Bút sáp, tranh vẽ trong vở BT đạo đức III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Khởi động 2’ H hát bài: Em yêu trường em 2.D¹y häc bµi míi: HĐ1: Nhận biết tên các[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Tiết 1: Toán ( Tự học ) Luyện tập.
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Biết đọc, viết và so sánh các số trong phạm vi 6
- Nhận biết các số trong phạm vi 6
I.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ(5’) Yêu cầu HS điền
dấu <, >, = vào chỗ chấm:
5 6 6 4 5 5
T : Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:(1’) Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:(28’)
Bài 1: Viết số 6
GV: Quan sát giúp HS yếu
Nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Củng cố về cấu tạo số 6
Bài 3: Điền số
Củng cố về sánh các số trong phạm vi 6
Bài 4: Điền <, > =
Củng cố về sánh các số trong phạm vi 6
GV: Chấm bài – nhận xét
3.Củng cố – dặn dò:(1’)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài so sánh các số
HS:Làm bảng con
HS: Viết số 6
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Tiết 2: Hát nhạc: GV chuyên trách dạy.
Trang 2Tiết 3: Toán ( Tự học ) Luyện tập.
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc , viết được các số 4, 5, 6, 7, 8
- So sánh các số trong phạm vi 8
II.Đồ dùng dạy học:
các số từ 4 đến 8
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS ghép số
1, 2, 3
T : Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Viết số 4, 5, 6, 7, 8
GV: quan sát giúp HS viết, chú ý HS
yếu
Củng cố cách viết các số từ 4 đến 8
Bài 2: Điền dấu: <, >, =
1……….3 8………6
3 2 6 7
4 7 5 5
6 3 7 8
Củng cố về so sánh các số trong phạm
vi 8
Nhận xét
Bài 3: Trò chơi: Tìm các đồ vật có số
l-ượng là 4, 5, 6, 7, 8.(Bộ mô hình toán)
Các nhóm thi tìm
Nhóm nào tìm đúng, nhanh nhóm đó
thắng cuộc
Chấm bài- Nhận xét
3.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc, viết các số: 4, 5, 6, 7, 8
HS ghép trên bảng cài
HS làm bài vở ô li
HS: Viết số 4, 5, 6, 7, 8
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
HS: Chơi trò chơi
HS lắng nghe
Trang 3Buổi chiều:
Tiết 1:đạo đức: Bài 3: giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (Tiết1)
I mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Tác dụng của sách vở và đồ dùng học tập
- Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
II Đồ dùng dạy học:
Bút sáp, tranh vẽ trong vở BT đạo đức
III.Các hoạt động dạy học:
1.Khởi động (2’)
2.Dạy học bài mới:
HĐ1: Nhận biết tên các đồ dùng học
tập ( 15’)
T nêu yêu cầu bài tập 1
Ngoài đồ dùng học tập có trong tranh
còn có thêm đồ dùng nào nữa?
T y/c H để đồ dùng của mình tự giới
thiệu
Kết luận: Được đi học là quyền lợi của
trẻ em, giữ gìn đồ dùng học tập chính là
giúp các em học tập tốt.
HĐ2.Cách giữ gìn đồ dùng học tập(16’)
T nêu yêu cầu bài tập:
- Bạn nhỏ trong mỗi bức tranh đang làm
gì?
- Vì sao em cho hành động đó là đúng?
-Vì sao em cho là sai?
T kết luận: Cần phải giữ đồ dùng học
tập, bền đẹp Giữ gìn đồ dùng học tập là
giúp em thực hiện được quyền học tập
của mình và góp phần tiết kiệm tài
nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường.
3.Củng cố-dặn dò:( 2’)
T nêu nhiệm vụ về nhà:
Mỗi HS tự sửa lại đồ dùng học tập của
mình, sắp xếp đồ dùng gọn gàng ngăn
nắp
H hát bài: Em yêu trường em
- H quan sát tranh và tô màu các đồ dùng
ở bài tập 1
- H: Trao đổi
- H: kéo, phấn, bảng
- H học nhóm đôi:
- Giới thiệu với nhau đồ dùng của mình
- H: Trình bày trước lớp
- H lắng nghe
- H: Thảo luận
- H làm bài và chữa
- H: Trình bày
Hành động đúng các hình 1, 2, 6
- H lắng nghe
- H lắng nghe để thực hiện
Trang 4Tiết 2 + 3: Tiếng việt : bài 17: u – ư
I.mục tiêu:
- H đọc, viết được u, ư, nụ, thư
- Đọc được câu ứng dụng: Thứ tư, bé Hà thi vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ , bảng phụ
- Bộ đồ dùng học Tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ( 5’)
T đọc cho H viết: tổ cò, lá mạ
T theo dõi, nhận xét
2.Dạy học bài mới:
HĐ1 Giới thiệu âm mới: u, ư (2’)
T giới thiệu trực tiếp u - ư
T đọc
HĐ2 Dạy âm và chữ ghi âm (28’)
*Âm u
Buớc 1: Phát âm và đánh vần
- T cho H cài chữ u
- T uốn nắn cách đọc
- T yêu cầu H cài tiếng nụ
- T treo tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- T giới thiệu : nụ
* Âm ư ( tiến hành tương tự)
Bước 2.Đọc từ ngữ ứng dụng:
T đưa từ ngữ trong SGK lên bảng
cá thu thứ tư
đu đủ cử tạ
T :Giải nghĩa từ ngữ: cá thu
Bước 3 Nhận diện chữ và luyện viết
T nêu cấu tạo chữ u, ư
T viết mẫu và hướng dẫn H viết u, ư, nụ,
thư
T theo dõi nhận xét sau mỗi lần H viết
H: Viết bảng con
2 em đọc
H: Đọc theo T u, ư
H cài đoc, phát âm
H cài: nụ, H phân tích, đánh vần , đọc trơn
H quan sát
- nụ hoa
H lắng nghe
H đọc lại
H đọc thầm, tìm tiếng mới
H đọc kết hợp phân tích tiếng
H đọc cá nhân, nhóm
H lắng nghe
H theo dõi
H so sánh chữ u, ư H: Viết bảng con: u, nụ, ư, thư
Trang 5Tiết 2
HĐ3.Luyện tập
Bước 1. Luyện đọc (10’)
* Luyện đọc lại tiết 1.
Nhận xét H đọc
* Đọc câu ứng dụng:
- T treo tranh
- Bức tranh vẽ gì?
T giới thiệu và đưa câu ứng dụng SGK:
Thứ tư, bé Hà thi vẽ
Tiếng nào có âm vừa học ?
Nhận xét
T: Đọc mẫu
* Đọc SGK: GVtổ cức đọc lại bài
Bước 2.Luyện nói: (8’)
T: Cho H quan sát tranh, thảo luận
Cô giáo đưa H đi thăm cảnh gì?
Chùa Một cột nằm ở đâu?
Mỗi nước có mấy thủ đô?
Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
T giới thiệu về Thủ đô Hà Nội
Bước 3: Luyện viết (15’)
T: Quan sát giúp H viết bài, chú ý tư thế
ngồi viết của H
T: Chấm một số bài, nhận xét
3.Củng cố – dặn dò:2’
-T chỉ bảng cho H đọc
-Tìm tiếng có âm u-ư
H đọc cá nhân, nhóm
H quan sát
…Các bạn đang vẽ
H đọc thầm
H nêu:thứ, tư
H đọc kết hợp phân tích tiếng mới H: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
2 H thể hiện đọc lại H: Đọc cá nhân,
H đọc tên chủ đề: Thủ đô
H: Thảo luận
…Chùa Một Cột
…Thủ đô Hà Nội
…H tự liên hệ
H: Viết u, ư, nụ, thư
Cả lớp đọc Xem trước bài 18
Trang 6Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 1: Tiếng viêt : tự học Luyện tập.
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được chữ và âm u, , thú dữ, củ từ, tu hú
- Điền được u, vào các từ dưới tranh
- Làm được bài tập nối tạo câu, điền được tiếng phù hợp với tranh
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’) Yêu cầu HS viết:
đu đủ
T : Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài (1’) Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:(28’)
Bài 1: Nối
Yêu cầu HS lên bảng nối từ ngữ phù
hợp với tranh
Yêu cầu HS đọc lại các từ ngữ
Nhận xét
Bài 2: Điền u hay ư?
Yêu cầu HS quan sát tranh điền chữ:
cú vọ, củ từ
Yêu cầu HS đọc lại các từ đã điền
Nhận xét
Bài 3: Viết: đu đủ, cử tạ
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý tư
thế ngồi viết của HS
Chấm một số bài- nhận xét
3.Củng cố – dặn dò:(1’)
- Nhận xét giờ học
HS: Vết bảng con
2 em đọc SGK
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài HS: Đọc các tiếng đã điền
HS: Viết đu đủ, cử tạ
- Về nhà đọc lại bài
Tiết 2: Tiếng viêt : tự học Luyện tập.
I.mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc viết cho HS.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’) Yêu cầu HS viết:
Trang 7T : Nhận xét.
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài (1’) Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS luyện đọc (28’)
T tổ chức cho H luyện đọc bài tập đọc sau:
Bé Hà thi vẽ
Thứ tư bé Hà thi vẽ ở thủ đô Bé vẽ đủ thứ,
bé vẽ cá cờ , bi ve, ô tô Bé vẽ cả hổ và sư
tử.Khi bé về nhà cho bố mẹ xem Cả nhà
mê bé vẽ
3.Củng cố – dặn dò:(1’)
- Nhận xét giờ học
H luyện đọc theo quy trình
- Về nhà đọc lại bài đã học
Tiết 3: luyện viết chữ đẹp ( tự học)
Bài 7: u,ư, đu đủ, thứ tư.
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Viết được chữ : u,ư, đu đủ, thứ tư
- Luyện kĩ năng viết đẹp, trình bày sạch sẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi chữ mẫu
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết:
thư từ, đu đủ
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.GV cho HS xem mẫu chữ:
Yêu cầu HS đọc lại các chữ và từ
ngữ
c.GV viết mẫu:
u,ư, đu đủ, thứ tư
GV: Vừa viết vừa nêu qui trình viết
từng chữ Chữ u có nét 2 nét, có độ
cao 2 li
Các chữ còn lại hướng dẫn tương tự
Khi viết các chữ nối liền nhau, dấu
thanh đúng vị trí
Nhận xét
3.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài viết
HS: Vết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Quan sát nhận xét chữ
Yêu cầu HS đọc
HS: Theo dõi
HS: Viết bảng con
HS: Viết bài vào vở
H lắng nghe để thực hiện
Trang 8Buổi chiều:
Tiết 1: Toán: ( &17 ) số 7.
I mục tiêu: Giúp học sinh :
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết và so sánh các số trong phạm vi 7
- Vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ(4’)
Làm bài tập: Điền dấu: <; >; = vào chỗ
:
6 1; 6 6; 4 6
T: Nhận xét
B.Dạy học bài mới:
HĐ1 Giới thiệu số 7.(13’)
- Bước 1: Lập số
Hướng dẫn H xem tranh:
Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt?
Có mấy bạn đến chơi nữa?
6 bạn thêm 1bạn nữa Tất cả có mấy
bạn?
T: 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn
Lấy 6 que tính rồi lấy thêm 1 que tính
nữa Hỏi tất cả có mấy que tính?
Làm tương tự với 7 chấm tròn
Kết luận: 7 bạn, 7 que tính, 7 chấm tròn
đều có số lượng là bảy
- Bước 2.Giới thiệu chữ số 7: in và chữ
số 7 viết:
Số 7 viết là: 7
T : Nhận xét
- Bước 3.Nhận biết số 7 trong dãy số tự
nhiên từ 1 đến 7
Số 7 là số liền sau số nào?
Số nào đứng trước số 7?
- Bước 4 :Nhận biết cấu tạo số 7
T: yêu cầu H cầm 7 que tính rồi tự tách
thành 2 phần tùy ý
T: theo dõi H đọc
HĐ2 Luyện tập: (17’)
T: đến từng H quan sát hướng dẫn ( đối
H: Làm bảng con
2 H đếm từ 1 đến 6; từ 6 đến 1
H: quan sát tranh
…Có 6 bạn
…1 bạn
…7 bạn
H: lấy que tính và thực hiện
H lắng nghe
2 H: Viết số 7
H:Đếm từ1 đến 7, đọc từ 7 đến 1
- số 6 -số 6
H thực hiện tách và nêu
7 gồm 1 và 6, 6 và 1;
2 và 5, 5 và 2…
Trang 9với H làm chậm) , chấm bài
Bài 1: Viết số 7:
T: Quan sát giúp H viết
Bài 2: Điền số:
Củng cố về phân tích số 7: 7gồm: 1 và
6, 2 và 5, 2 và 3
Bài 3: Điền số:
Củng cố về nhận biết dãy số tự nhiên từ
1 đến 7
Bài 4: Điền dấu: < ; >; =
Củng cố về so sánh các số trong phạm
vi 7
C.Củng cố – dặn dò(1’)
-T: Nhận xét giờ học
Nêu yêu cầu bài tập
H viết số 7
Nêu yêu cầu bài tập
H: Làm bài, chữa bài
H nhìn vào hình vẽ đọc lại
Nêu yêu cầu bài tập
H: Làm bài, đổi vở kiểm tra bài của bạn
H làm bài và chữa
H đọc lại kết quả so sánh
-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 7
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài số 8
Trang 10Tiếng việt : bài 18: x - ch
I.mục tiêu:
- H đọc, viết được: x, ch, xe, chó
- Đọc được câu ứng dụng; Xe ô tô chở cá về thị xã
- Phát triển lời nói theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô
- H yêu quý con vật nuôi
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ , bảng phụ
Bộ đồ dùng học Tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
T đọc cho H viết:
T theo dõi, nhận xét
B Dạy học bài mới:
HĐ1 Giới thiệu âm mới: x, ch (2’)
T: giới thiệu trực tiếp x, ch
T đọc
HĐ2 Dạy âm và chữ ghi âm (10’ )
Âm : x
Bước 1: Phát âm , ghép tiếng và đánh vần
- T y/ c cho H cài chữ x
ghép tiếng xe
- T uốn nắn cách đọc
- T treo tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- T giới thiệu : xe
* Âm ch ( tiến hành tương tự)
Bước 2.Đọc từ ngữ ứng dụng( 8’)
T đưa từ ngữ trong SGK lên bảng
thợ xẻ chì đỏ
xa xa chả cá
T :Giải nghĩa từ ngữ: chả cá
Bước3:Nhận diện chữ và luyện viết (10’)
T nêu cấu tạo chữ x, ch
H: Viết bảng: u, ư, nụ, thư
H đọc lại
H đọc câu ứng dụng SGK
H: đọc x, ch
H cài chữ x , phát âm
H cài tiếng xe, H phân tích, đánh vần
đọc trơn
H quan sát
- xe
H lắng nghe thực hiện
H đọc thầm, tìm tiếng mới
H đọc kết hợp phân tích tiếng
H đọc cá nhân, nhóm
H lắng nghe
H theo dõi
Trang 11T viết mẫu và hướng dẫn H viết x, ch, xe,
chó
T theo dõi nhận xét sau mỗi lần H viết
H: Viết bảng con: x, ch, xe, chó
Tiết 2
HĐ3 Luyện tập
Bước 1 Luyện đọc (10’)
*Luyện đọc lại tiết 1.
Nhận xét H đọc
* Đọc câu ứng dụng:
- T treo tranh
- Trong tranh vẽ xe gì?
- Xe ô tô đang chở gì?
T giới thiệu và đưa câu ứng dụng SGK:
Xe ô tô chở cá về thị xã
Tiếng nào có âm vừa học ?
Nhận xét
T: Đọc mẫu
* Đọc SGK:
Bước 2.Luyện nói: (8’)Xe bò, xe lu, xe ô
tô
T: Cho H quan sát tranh, thảo luận
Trong tranh vẽ những xe gì?
Xe lu dùng để làm gì?
Xe bò dùng để làm gì?
Em biết tên những loại xe ô tô nào?
T chú ý rèn H nói thành câu
Bước 3:.Luyện viết: (15’)
T hướng dẫn H viết vào vở tập viết
T: Quan sát giúp H viết bài, chú ý tư thế
ngồi viết của H
T: Chấm một số bài, nhận xét
C.Củng cố – dặn dò: ( 2’)
- T chỉ bảng cho H đọc
- Tìm tiếng có âm x, ch
H đọc cá nhân, nhóm
H quan sát
…Xe ô tô
…Chở cá
H đọc thầm
H nêu: xe, chở
H đọc kết hợp phân tích một số tiếng
H Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
H nghe đọc
2 H thể hiện đọc lại
H luyện đọc lại toàn bài SGK
H đọc tên chủ đề
…Xe bò, xe lu, xe ô tô
…Lăn đường
…Dùng chở hàng
…xe tải, xe ca, xe tắc xi, …
H: Viết x, ch, xe, chó
Cả lớp đọc Xả, chẻ, … Xem trước bài 19
Trang 12Thể dục: (& 5) đội hình đội ngũ- trò chơi vận động
I mục tiêu: Giúp học sinh :
- Ôn một số động tác về đội hình đội ngũ đã học
- Làm quen với trò chơi: qua đường lội
II Đồ dùng dạy học:
- kẻ sân chơi trò chơi
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Phần mở đầu(5’)
- T tập hợp lớp
- Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
- Y/c H đứng vỗ tay và hát
Khởi động
T hướng dẫn chạy theo hàng dọc ở sân
Trường sau đó đứng quay vào nhau
HĐ2 Phần cơ bản:( 25’)
* Ôn đội hình, đội ngũ
- Ôn tập hợp hàng dọc
- Dóng hàng điểm số
- Đứng nghiêm, nghỉ
Cuối cùng T cho H thực hiện cả lớp
*Trò chơi : Qua đường lội
T nêu tên trò chơi
Hướng dẫn cách chơi
T nêu luật chơi
T chia nhóm
Nhận xét
HĐ3 Phần kết thúc(5’)
T tập hợp lớp
T Nhận xét giờ học.Tinh thần tập luyện
của H
H xếp thành 2 hàng dọc
H lắng nghe
H hát kết hợp vỗ tay
Chạy theo hai hàng dọc H: đi vòng tròn và hít thở sâu
H: Thực hiện theo tổ
H: Thực hiện cả lớp
H thực hiện
H lắng nghe
H chia thành 2 nhóm
H chơi theo nhóm
H lắng nghe
Về nhà ôn luyện đội hình đội ngũ
Trang 13
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 1:Toán : tự học : Luyện tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc , viết được các số từ 0 đến 9
- So sánh các số trong phạm vi 9
- Biết số 9 là số lớn nhất trong dãy số từ 0 đến 9
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:(5’) Yêu cầu HS điền
dấu < > = ?
4 5 3 3 7 8 8 … 7
T: Nhận xét
2.Dạy học bài mới ( 29’)
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Điền số
Củng cố về cấu tạo số 9
GV: quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu
Bài 2: Điền dấu: <, >, =
9 … 2 7 … 8 6 … 3 5 … 2
9 … 4 4 … 9 6 … 5 9 … 9
6 … 6 2 …7 5… 8 7… 6
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi
9
GV: Nhận xét
Bài 3: a.Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn: 9, 4, 0, 7
b Trong dãy số từ 0 đến 9 số nào bé nhất
GV: Nhận xét
Chấm bài- Nhận xét
C.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
HS:Làm trên bộ mô hình học toán
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
- Về nhà ôn các số từ 0 đến 9
Tiết 2 : Toán : Tự học Luyện tập
* *
*
* *
* *
* * *
* *
* * *
* * *