1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tuần 27 - Buổi sáng - Lớp 3

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 203,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra tập đọc 1/5 số học sinh - Học sinh lên bốc thăm bài đọc - Gọi học sinh lên bốc thăm bài đọc - Học sinh đọc bài - Yêu cầu học sinh đọc bài - Giáo viên đặc câu hỏi với nội dung bà[r]

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013

Tiết 1: Hoạt động tập thể

CHAO CỜ

Tiết 1: Tiếng việt

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 (Tiết 1)

I Mục đích yêu cầu

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65 tiếng/ phút.); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc

- Kể lại đươck từng đoạn câu chuyện và câu chuyện :Quả táo theo tranh(SGK); biết

dùng phép nhận hoá để lời kể sinh động hơn

* GD học sinh tình đoàn kết, và sự phân biệt được lẽ phải trong cuộc sống.

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc; Tranh minh hoạ truyện SGK

- HS luyện kể chuyện theo nhóm 6

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh tên các bài tập đọc và học

thuộc lòng đã học

- GV cùng học sinh cả lớp nhận xét

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Kiểm tra tập đọc (1/5 số học sinh)

- Gọi học sinh lên bốc thăm bài đọc

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Giáo viên đặc câu hỏi với nội dung bài đọc

- Đánh giá

* Đọc thêm bài Bội đội về làng

2.3 Kể lại câu chuyện : Quả táo

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh quan sát 6 bức tranh

- Hướng dẫn dựa vào tranh để kể lại

câu chuyện

- Cho học sinh bình chọn người kể hay

nhất

3 Củng cố – dặn dò

- Gọi 1 học sinh kể lại câu chuyện

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu tên các bài tập đọc và học thuộc lòng trong nửa đầu kì II

- Học sinh lên bốc thăm bài đọc

- Học sinh đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- Học sinh đọc bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh quan sát 6 bức tranh, nêu nội dung từng tranh

- HS kể chuyện theo nhóm 6

- Các nhóm kể, khi kể sử dụng phép nhân hoá làm cho câu chuyện được sinh động hơn

- HS thi kể lại cả câu chuyện

- Học sinh bình chọn người kể hay nhất

_

Trang 2

Tiết 3: Tiếng việt

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 (Tiết 2) I.Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, rừ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đó học ( tốc độ đọc khoảng 65

tiếng/ 1 phút; Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc

- Nhận biết được phép nhân hóa, các cách nhân hóa (BT2)

II Đồ dùng dạy học

- Gv: Phiếu ghi tên các bài tập đọc, tranh minh họa chuyện

- Hs: SGK, vở

- Hình thức tổ chức: cá nhân, cả lớp, nhóm

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu:

2.2 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:

- Kiểm tra khoảng 1/3 số hs của lớp

- Yêu cầu từng HS bốc thăm chọn bài tập

đọc

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

-GV nhận xét cho điểm HS

2.3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: Nhóm đôi

- GV đọc bài thơ: Em thương

- Tổ chức cho hs trao đổi theo cặp

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc từng đoạn hay cả bài theo chỉ dẫn trong phiếu

- HS trả lời theo yờu cầu của gv

- Cả lớp theo dõi sgk

- HS đọc từng tiếng các câu hỏi a, b, c

- HS trao đổi theo cặp

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả đúng

Lời giải

a) Sự vật được nhân hoá: Làn gió, sợi nắng

- Từ chỉ đặc điểm của con người: mồ côi, gầy

- Từ chỉ hoạt động của con người: tìm, ngồi, run run, ngã

b) Làn gió giống như 1 bạn nhỏ mồ côi

- Sợi nắng giống như 1 người gầy yếu c) Tác giả rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn ; Những người ốm yếu không nơi nương tựa

- Nhắc lại nội dung bài

- Chú ý theo dõi

_

Trang 3

Tiết 1: Toán

Tiết 131: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Biết các hàng: hàng chục nhgìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục , hàng đơn vị

- Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0

ở giữa.)

II Đồ dùng dạy học

- Các thẻ ghi số có năm chữ số

- Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài

2.2.Hoạt động 1:Ôn tập về các số trong

phạm vi 1000

*Giới thiệu số 2136

- Yêu cầu hs đọc

+ 2136 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy

chục, mấy đơn vị ?

+ 1000 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy

chục, mấy đơn vị ?

- GV nêu: Số 2136 gồm 2 nghìn, 1 trăm, 3

chục, 6 đơn vị

2.3.Hoạt động 2: Giới thiệu số có 5 chữ

số

a Giới thiệu số 42316

- Coi mỗi thẻ 10 000 là một chục nghìn ,

vậy có mấy chục nghìn ?

- Có bao nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm, bao

nhiêu chục, bao nhiêu đơn vị ?

b Giới thiệu cách viết số 42316

- Khi viết số này chúng ta bắt đầu viết từ

đâu ?

c Giới thiệu cách đọc số 42316

* GV: Khi đọc, viết các số có 5 chữ số trở

lên ta tách các chữ số lớp đơn vị và các chữ

số ở lớp nghìn ra một chút

2.4 Hoạt động3: Luyện tập:

- Đặt đồ dùng cho giáo viên kiểm tra

- Chú ý theo dõi

- 2 nghìn, 1 trăm, 3 chục, sáu đơn vị

- HS tự trả lời

- Học sinh chú ý theo dõi

- Có 4 chục nghìn

- 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị

- Viết từ trái sang phải 42 316

- HS viết bảng con 42 318

- HS nối tiếp đọc cá nhân + đồng thanh

- HS đọc và phân biệt cách đọc số có 4 chữ số và chữ có 5 chữ số

5327 và 45 327

8735 và 28 735

6581 và 96 581

3711 và 67 311

32 741; 83 235; 65 711; 87 721; 19995

Trang 4

Bài 1: Bảng lớp + Phiếu bài tập

- HS đọc yêu cầu bài

- Bài yêu cầu gì ?

- Củng cố cách viết số có 5 chữ số

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Bảng lớp + Phiếu bài tập

- HS đọc yêu cầu bài

- Có bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu

nghìn, bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục, bao

nhiêu đơn vị ?

Hàng Chục

nghìn Nghìn Trăm Chục ĐVị

Viết số 6

3

9

5

1

8 5 4 7 5

3 1 3 1 4

5 8 6 3 1

2 7 1 6 1

68352 35187 94361 57136 15411

Bài 3: Miệng

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Nhận xét – tuyên dương

Bài 4: (HSK- G)

- Cho HS điền kết quả vào ô trống và chỉ

ra quy luật của dãy số

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

- Điền số vào ô trống

1 HS đọc phần mẫu a) Mẫu : Viết số 33214

- Đọc số : Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

b Viết số 2472

- Đọc số: Hai nghìn bốn trăm bảy mươi hai

- Cho HS đọc viết số theo mẫu

Đọc số

- Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai

- Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy

- Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt

- Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu

- Mười năm nghìn bốn trăm mười một

- HS nối tiếp nhau mỗi em đọc 1 số

- Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu

- Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy

- Ba mươi nghìn một trăm mười sáu

- Tám mươi hai nghìn bốm trăm hai mươi bảy

- Hs nêu yêu cầu

Đáp án

a) 60000, 70000,80000,90000

b) 23000, 24000, 25000,26000,27000 c) 23000, 23100, 23200, 23400, 23500

HS đọc cá nhân + đòng thanh

- Dãy 1: Bằng số đứng ngay trước nó thêm mười nghìn

- Dãy 2: Bằng số đứng ngay trước nó thêm 1 nghìn

- Dãy 3: Bằng số đứng ngay trước nó

Trang 5

3 Củng cố, dặn dò:

- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

thêm 1 trăm

- Nhắc lại nội dung bài

- Chú ý theo dõi

Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội

Tiết 53: CHIM

Giáo viên dạy: Trần Thị Huề

Tiết 2: Âm nhạc:

Tiết 27: HỌC HÁT BÀI: TIẾNG HÁT BẠN BÈ MÌNH

Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên

Tiết 3: Toán

Tiết 131: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết cách đọc viết các số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số

- Biết viết các số tròn nghìn( từ 10000 đến 19000) vào dưới mỗi vạch của tia số

- HS thực hành làm đúng các bài tập trong SGK

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập, Bảng phụ

- HS thực hành cá nhân (BT1); nhóm 2 (BT3)

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, đánh giá điểm

2 Bài mới

2.1 GTB: Nêu mục tiêu tiết học.

2.2 Luyện tập

- HS đọc các số: 12000; 13600; 45000

Bài 1(142)

- Nêu yêu cầu - HD học sinh làm phiếu bài tập

- GV chấm bài cho HS nhận xét

Hàng Chục

nghìn

Nghì

n

Trăm Chục Đơn

vị

6 3 4 5 7 63457 Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy.

4 5 9 1 3 45913 Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba

6 3 7 2 1 63721 Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt.

Trang 6

4 7 5 3 5 47535 Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.

Bài 2(142)

- Nêu yêu cầu - HD học sinh làm cá nhân

- HS báo cáo miệng kết quả - nhận xét

Viết số Đọc số

31942 ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai

97145 chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm

27155 hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm

63211 sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một

89371 tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt

Bài 3(142)

- Nêu yêu cầu - HS thảo luận theo nhóm 2

- Báo cáo kết quả dưới hình thức thi đua theo tổ

a 36 520; 36 521; 36 522; 36 523; 36 524; 36 525; 36 526.

b 48 183; 48 184; 48 185; 48 186; 48 187; 48 188; 48 189.

c 81 317; 81 318; 81 319; 81 320; 81 321; 81 322; 81 323.

Bài 4(142) - Nêu yêu cầu - HS nêu cách làm - HS làm bài vào vở.

- GV chấm bài nhận xét

* Các số trên tia số là các số tròn nghìn (tận cùng có ba chữ số 0)

3 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Tiếng việt

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 3)

I Mục đích yêu cầu

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch , lưu loát đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng

65 tiếng/ phút.); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc

- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá(BT1)

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc; Bảng phụ cho BT 2(a); phiếu bài tập cho BT2(b)

- HS làm bài theo nhóm 2, nhóm 4

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, đánh giá điểm

2 Bài mới.

2.1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ tiết học.

2.2 Kiểm tra tập đọc (1/5 số học

sinh)

- 2 HS kể lại câu chuyện: Quả táo.

- Học sinh lên bốc thăm bài đọc

Trang 7

- Gọi học sinh lên bốc thăm bài đọc

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Giáo viên đặc câu hỏi với nội dung

bài đọc

- Đánh giá cho điểm

* Đọc thêm bài Trên đường mòn Hồ

Chí Minh

2.3 Bài tập 2

- Giáo viên đọc bài thơ

- Gọi học sinh đọc bài : Em thương

- Hướng dẫn học sinh trả lời các câu

hỏi

- Học sinh đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- Học sinh đọc bài

- Theo dõi

- 2 Học sinh đọc bài : Em thương

- 2 Học sinh đọc các yêu cầu

a

Sự vật được nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con người Từ chỉ hoạt động của con người

b

giống như một người bạn đang ngồi học trong vườn cây Làn gió

giống một người gầy yếu Sợi

nắng giống như bạn nhỏ mồ côi

c Tác giải bài thơ rất yêu thương , thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn những người ốm yếu, không nơi nương tựa

3 Củng cố – dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Tiếng Việt

ÔN TẬP GIỮA KÌ II (tiết 4)

I Mục đích yêu cầu

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch , lưu loát đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng

65 tiếng/ phút.); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc

Trang 8

- Nghe viết đúng và đẹp bài chính tả Khói chiều (tốc độ viết 65 chữ/ phút.) không

mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát (BT2)

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra đầu giờ

- Một báo cáo gồm những nội dung gì?

- Nhận xét

2 Bài mới.

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Kiểm tra tập đọc

- Gọi học sinh lên bốc thăm bài đọc

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Giáo viên đặc câu hỏi với nội dung bài

đọc

- Đánh giá

- Đọc thêm bài Chiếc máy bơm

2.3 Hướng dẫn nghe - viết

a HD học sinh chuẩn bị:

- GV đọc 1 lần bài thơ Khói chiều

- Giúp học sinh hiểu nội dung bài thơ:

+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói

chiều?

+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói?

+ Nêu cách trình bày bài thơ lục bát?

+ HD học sinh tập viết một số từ khó;

b GV đọc cho HS viết bài

c Chấm, chữa bài

Nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau:Đọc lại cá bài tập

đọc có yêu cầu HTL

- Gồm có 3 nội dung:

+ Học tập + Lao động + Các hoạt động khác

- Chú ý theo dõi

- Học sinh lên bốc thăm bài đọc

- Học sinh đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- Học sinh đọc bài

- 2 học sinh đọc, cả lớp theo rõi SGK + Chiều chiều từ…/ Xanh rờn ngọn khói

+ Khói ơi vươn nhẹ lên mây/ Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà!

+ Câu 6 lùi vào 2 ô; câu 8 lùi vào 1 ô + HS viết bảng con: bay quẩn; vươn nhẹ

- HS viết bài, soát lỗi

- Nhắc lại nội dung ôn tập

- Chú yus theo dõi

_

Tiết 2:Toán

Tiết 133:CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (tiếp)

I Mục tiêu

- Biết viết và đọc các sốvới trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chuc, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số,

Trang 9

- Biết thứ tự của số có năm chữ số và ghép hình

- HS thực hành làm được các bài tập trong SGK

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên:- SGK, bảng phụ (bài mới), PBT cho BT1

2 Học sinh:- Sách giáo khoa

3 Hình thức:- HS thực hành theo nhóm 2, cá nhân

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ.

- GV nhận xét

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Giới thiệu các số có năm chữ số trong đó

bao gồm cả trường hợp có chữ số 0.

- GV treo bảng phụ - HD học sinh phân tích

mẫu:

+ YC học sinh nêu số chỉ giá trị của từng

hàng

- GV viết số 30.000

- Cho học sinh nhận xét số : 30.000 và đọc

- Hướng dẫn tương tự với các số còn lại

- YC học sinh đọc các số

- Cho học sinh so sánh các số vừa viết

2.3 Thực hành

Bài 1 ( 143)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài vào PBT

- GV chấm bài cho HS nhận xét

Bài 2( 143)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- GV cùng cả lớp nhận xét

- HS đọc các số có trong tia số ở BT4(142)

- HS nêu và viết số ra bảng con

- Học sinh đọc ba chục nghìn hoặc ba mươi nghìn

- HS đọc các số tiếp sức

- Đều là số có năm chữ số và các số đều có chứa chữ số không

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài ra PBT

+ 62300: Sáu mươi hai nghìn ba trăm + 58301: năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một

+ 42980: Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi

+ 70031: bảy mươi nghìn không trăm

ba mươi mốt

+ 60 002: sáu mươi nghìn không trăm linh hai

- Nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu -Học sinh làm bài cá nhân

- Đại diện ba tổ báo cáo kết quả

+ 18301, 18302, 18303, 18304, 18305,

18306, 18307

+ 32606, 32607, 32608, 32609, 32610,

32611, 32612

+ 92999, 93000, 93001, 93002, 93003,

Trang 10

Bài 3( 143)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét: Đây là dãy số tròn nghìn, tròn

trăm, tròn chục

Bài 4( 140)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh xếp hình

- GV đi kiểm tra bài của từng nhóm

3 Củng cố – dặn dò

- Cho học sinh đọc các số: 81000, 65230,

87100

- Nhận xét giờ học

- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài

sau

93004, 93005

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài thi đua theo 3 tổ

a 18000, 19000, 20000, 21000, 22000,

23000, 24000

b 47000, 47100, 47200, 47300 ,

47400, 47500, 47600

c 56300, 56310, 56320, 56330, 56340,

56350, 56360

- HS đọc từng dãy số đã hoàn thành

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm xếp hình thi đua theo nhóm 2

- Học sinh đọc lại các số

- Chú ý theo dõi

Tiết 3: Mĩ Thuật

Tiết 27: VẼ THEO MẪU: VẼ LỌ HOA VÀ QUẢ

Giáo viên dạy: Hạ Tuyết Lan _

Tiết 4 : Đạo đức

Tiết 27: TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC ( tiết 2)

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Thúy Ngọc

Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội

Tiết 54: THÚ

Giáo viên dạy: Trần Thị Huề

Tiết 2: Tiếng Anh

Tiết 38: UNIT 8: AGES SEC TION A(1,2,3)

Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Luân

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w