Bài 2: Bảng nhóm + Phiếu bài tập - Lớp đọc thầm - Gọi HS đọc yêu cầu của bài Lời giải - Hướng dẫn HS làm bài tập a Con phải đến nhà bác thợ rèn để xem hộ bộ móng b Cả một vùng sông Hồng [r]
Trang 1TUẦN 28
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
_
Tiết 2 + 3 :Tập đọc – Kể chuyện
Bài 73 -74: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Mục đích yêu cầu
A TẬP ĐỌC
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa các nhân vật (Ngựa Cha và Ngựa Con)
- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ thì sẽ thất bại
B KỂ CHUYỆN
- Kể lại đựơc từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- HS khá, giỏi có thể kể lại được câu chuyện bằng lời Ngựa Con
* HSKT: Luyện đọc 1- 2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
* GDMT: HS biết yêu quý các loài vật và biết bảo vệ chúng.
* KNS: Cẩn thận chu đáo trong mọi công việc.
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: - SGK, tranh
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
2 Học sinh:- Sách giáo khoa
3 Hình thức:- HS luyện đọc cá nhân, nhóm 2, nhóm 4
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- 1,2 học sinh kể lại câu chuyện: Quả Táo
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
2.2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải
nghĩa từ
* Đọc câu trong đoạn:
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- GV Hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ
trên bảng phụ
- Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp
- Sửa phát âm
- 2 HS kể lại câu chuyện
- HS theo dõi
- Theo dõi
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
- Học sinh phát hiện cách ngắt nghỉ và giọng đọc
- Tiếng hô / “ Bắt đầu !” // vang lên // Các vận động viên rần rần chuyển động // Vòng thứ nhất .// Vòng thứ hai //
Trang 2- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn: nguyệt
quế, đối thủ, vận động viên, thoảng thốt,
chủ quan
- Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
- Cho học sinh đọc đồng thanh cả bài
2.3 Tìm hiểu bài
* Đoạn 1
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1
CH: Ngựa con chuẩn bị tham dự cuộc thi
như thế nào ?
- Ngựa con chỉ lo chải chuốt, tô điểm cho
vẻ ngoài của mình
*Đoạn 2
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 2
CH: Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ?
CH: Nghe cha nói, Ngựa con phản ứng thế
nào ?
*Đoạn 3 + 4
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 3 + 4
CH: Vì sao Ngựa con không đạt kết quả
trong hội thi ?
+ Cho học sinh rút ra nội dung bài học?
2.4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại cả bài
- Hướng dẫn học sinh đọc lại cả bài và đọc
phân vai
- Nhận xét và bình chọn
2.5 Kể chuyện
a Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn học sinh kể chuyện theo lời
Ngựa con
+ Kể lại câu chuyện bằng lời Ngựa con là
như thế nào ?
- Cho học sinh kể từng đoạn
- Gọi 1,2 học sinh kể lại toàn bộ câu
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Học sinh đọc nhóm ba
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Đọc đồng thanh cả bài
* Học sinh đọc thầm đoạn 1
- Chú sửa soạn cho cuộc thi không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối trong veo để thấy mình hiện lên với bộ nâu tuyệt đẹp ra dáng một nhà vô địch
* Học sinh đọc thầm đoạn 2
- Ngựa cha chỉ thấy con chỉ mải miết ngắm vuôt khuyên con : phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
- Ngựa con ngúng nguẩy, đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng
* Học sinh đọc đoạn 3 + 4
- Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu đáo một cái móng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua
- Học sinh nêu: Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ nhất
- Học sinh thi đọc lại cả bài diễn cảm
- HS đọc phân vai theo nhóm 4
- Từng nhóm thi đọc trước lớp
- Nhận xét
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Nhập vai mình là ngựa con, kể lại câu chuyện , xưng “ tôi” hoặc xưng “ mình”
- Học sinh nói nhanh nội dung từng bức tranh
- HS kể trong nhóm 4 - từng nhóm kể
Trang 33 Củng cố dặn dò
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì
?
- Nêu các con vật có trong bài? Em sẽ làm
gì để bảo vệ các loài vật đó?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
trước lớp
- 2 Học sinh kể lại câu chuyện
- HS nêu nội dung
- HS nêu các con vật có câu chuyện
- Không săn bắt chúng và không đốt rừng làm ảnh hưởng đến môi trường sóng của chúng;
_
Tiết 4: Toán
Bài 136 : SO SÁNH CAC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
I Mục tiêu
- Biết so sánh các số trong trong phạm vi 100 000
- Biết tìm số bé nhất và số lớn nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có năm chữ số
- HS hoàn thành các bài tập trong SGK
* HSKT: Luyện làm bài tập 1,2 theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập, bảng phụ
- HS thực hành theo nhóm 2, nhóm 4
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, đánh giá điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Củng cố quy tắc so sánh các số
trong phạm vi 100 000
a) GV viết bảng : 999 1012
b) GV viết 9790 9786 và yêu cầu học
sinh so sánh hai số này
- Nhận xét
2.3 Luyện tập so sánh các số trong
phạm vi 100 000
a) So sánh 100 000 và 99 999
- HS thực hành giải bài tập 4 (146)
- Học sinh so sánh điền dấu
- HS nhận xét : số 999 có số các chữ số ít hơn số các chữ số của số 1012
nên 999 < 1022
- Học sinh nhận xét : + Hai số cùng có bốn chữ số + Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng
từ trái sang phải Vậy : 9790 > 9786
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- HS : So sánh bằng cách đếm số các chữ
số, số nào nhiều số các chữ số hơn thì lớn hơn
Vậy 100 000 > 99 999
Trang 4b) So sánh các số có cùng số chữ số so
sánh 76 200 và 76 199
4 Bài tập
Bài 1(147)
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
Bài 2(147)
- Cách làm tương tự
Bài 3(147)
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
Bài 4(147)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét
2.4 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sau
- So sánh cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải
Vậy : 76 200 > 76 199
- Học sinh đọc yêu cầu
- Làm bài trong vở bài tập
4589 < 10 001 35 276 > 35 275
8000 < 7999 + 199 9999 < 100 000
3527 > 3519 86 573 < 96 573
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên bảng con
a) Số lớn nhất trong các dãy số đó là :
92368 b) Số bé nhất trong các dãy số đó là :
54 307
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên bảng con a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
8258 ; 16999 ; 30 620 ; 31 855 ; b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
76 253; 65 372 ;56 372 ; 56 327
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên xã hội
Tiết 55: THÚ (Tiếp theo)
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
Tiết 2: Âm nhạc
Tiết 28: ÔN TẬP BÀI HÁT: TIẾNG HÁT BẠN BÈ MÌNH
Giáo viên dạy: Trần Đức Tiên
Tiết 3: Toán
Tiết 137 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Trang 5- Giúp học sinh : Luyện tập đọc và nắm được thứ tự các số có năm chữ số tròn nghìn, tròn trăm
- Luyện các quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Luyện tính viết và tính nhẩm
* HSKT: Luyện làm bài tập 1,2 theo hướng dẫn của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh làm bài tập :
89 156 98 516
78 659 76 860
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
Bài 1 ( 148) Số
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm, đọc kết quả
Bài 2 ( 148 )
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
- Nhận xét và sửa sai
Bài 3 ( 147) : Tính nhẩm
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
Bài 4 ( 147)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Tìm số lớn nhất có năm chữ số
- Tìm số bé nhất có năm chữ số
- Nhận xét
3 Củng cố
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sa
- Học sinh lên bảng chữa bài tập
- Học sinh đọc yêu cầu
- Làm bài trong vở bài tập điiền theo thứ
tự sau : 99 600 99 601 99 602
99 603 99 604 + 18 200 ; 18300 ; 18 400 ;18 500 ;
18 600
+ 89 000; 90 000 ; 90 100 ; 90 200 ;
90 300
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên bảng con a) 8357 > 8257
36 478 < 36 488
89 428 > 89 420
8398 < 10 010 Nhận xét và sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên bảng con a) 8000 – 3000 = 5000
6000 + 3000 = 8000
7000 + 500 = 7500
9000 + 900 + 90 = 9990
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Làm bài trên bảng con
99 999 10000 Bài giải :
Số lớn nhất có năm chữ số là : 99999
Số bé nhất có năm chữ số là : 10000
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 6Tiết 4: Chính tả ( nghe -viết)
Tiết 49 : CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Mục đích yêu cầu
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Cuộc chạy đua trong rừng
- Làm đúng được bài tập chính tả phân biệt l/ n
* HSKT: Nghe viết 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, bảng, vở
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra đầu giờ
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
CH : Bài viết có mấy câu ?
CH: Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Giáo viên đọc một số từ khó
- Nhận xét
b Giáo viên đọc bài
- Giáo viên đọc thong thả từng câu
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
c Chấm chữa
- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 bài tại lớp
- Nhận xét
2.3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2:
Điền vào chỗ trống : l hay n
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
- Nhận xét
3 Củng cố và dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Hướng dẫn bài tập ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc bài viết
- Có 3 câu
- Đầu bài và chữ cái đầu câu và tên nhân vật
- Học sinh viết các từ khó : khoẻ, giành, nguyệt quế, mải, ngắm
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần a
- Lời giải:
Lời giải a: thiếu niên; nai nịt; khăn lụa ; thắt lỏng; rủ sau lưng; sắc nâu sẫm; trời lạnh buốt; mình nó; chủ nó; từ xa lại
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 7Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Tập đọc
Tiết 75: CÙNG VUI CHƠI
I Mục đích yêu cầu
- Học sinh đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ trong bài:
- Biết ngắt nghỉ đúng dấu câu, ngắt nghỉ đúng giữa các câu, cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài: dân chủ, bồi bổ
- Hiểu được nội dung bài: Có ý thức tập luyện thể dục thể thao để tăng cường sức khoẻ
* HSKT: Luyện đọc 1- 2 thơ theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: SGK, giáo án
2 Học sinh: sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh đọc bài Cuộc chạu đua
trong rừng
- Trả lời nội dung câu hỏi cuối bài
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu
b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc và trả
lời câu hỏi
* Đọc câu:
- Học sinh đọc tiếp sức
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ
- Cho học sinh đọc từng đoạn trước lớp
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh ?
+ Học sinh chơi vui và khéo léo như thế
nào ?
+ Vì sao nói chơi vui học càng vui ?
- Học sinh đọc bài, trả lời câu hỏi
- Chú ý theo dõi
- HS đọc tiếp sức theo câu
- Học sinh chia đoạn
- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Gọi một số nhóm thi đọc trước lớp
- Học sinh đọc đồng thanh
- Bài thơ tả hoạt động đá cầu của học sinh
- Qua cầu giấy xanh xanh qua chân tôi chân anh bay lên rồi lộn xuống
- Vì vui chơi để rèn luyện sức khoẻ thì
Trang 82.4 Luyện đọc lại
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc toàn bài
- Luệyn đọc thuộc lòng toàn bài thơ
- Gọi 3 học sinh thi đọc
- Nhận xét- bình chọn
3 Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh đọc bài và nêu lại nội
dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sau
học sẽ càng tốt hơn
Học sinh luyện đọc trước lớp
- 3 học sinh thi đọc
- Nhận xét
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Tiết 3: Toán
Tiết 138: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Luyện đọc, viết số
- Nắm được thứ tự các số trong phạm vi 100000
- Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải toán rút về đơn vị
* HSKT: Luyện làm bài tập 1,2 theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra:
- 2 Hs lên bảng làm bài:
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu:
2.2 Luyện tập:
Bài 1: HS nêu cách làm
- Củng cố quy luật viết số liền sau (số
đã cho cộng thêm 1 được số liền sau)
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu cách làm
+ Tìm hiệu
+ Tìm số bị trừ
+ Tìm thừa số
+ Tìm số bị chia
Điền dấu: 24789 < 42987; 78901 < 100000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a, 3897, 3898, 3899, 3900, 3901, 3902.
b, 24686, 24687, 24688, 24689, 24690, 24691.
c, 99995, 99996, 99997, 99998, 99999, 100000.
HS làm bài cá nhân
1 HS lên bảng giải
a, x + 1536 = 6924
x = 6924 - 1536
x = 5388
b, x - 636 = 5618
Trang 9Bài 3:
HS đọc bài, phân tích, tóm tắt và giải
Bài toán trên thuộc dạng toán nào đã
học (bài toán rút về đơn vị)
Bài 4:
- HS đọc bài
- HS ghép thành hình mẫu chẳng hạn
kết quả có thể như sau
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
x = 5618 + 636
x = 6254
c, x 2 = 2826
x = 2826 : 2
x = 1413
d, x : 3 = 1628
x = 1628 x 3
x = 4884 Tóm tắt:
3 ngày: 315m mương
8 ngày: ? m mương
Giải
Số mét mương đào được trong 1 ngày là:
315 : 3 = 105 (m)
8 ngày đào được số m mương là:
105 x 8 = 840 (m) Đáp số: 840 m
- Lớp quan sát, đọc thầm
- Học sinh thực hành xếp hình
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dơi
_
Tiết 3: Mĩ Thuật
Tiết 28: VẼ TRANG TRÍ: VẼ MÀU VÀO HÌNH CÓ SẴN
Giáo viên dạy: Hạ Tuyết Lan
Tiết 4: Đạo đức
Bài 28: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (T1)
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Thúy Ngọc
Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
Tiết 56: MẶT TRỜI Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
_
Tiết 2: Tiếng Anh
Tiết 40: UNIT 8: AGES SECTION B(1,2,3) Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Luân
Trang 10Tiết 3: Toán
Tiết 139 : DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH
I Mục tiêu
- Giúp học sinh : Làm quen với khái niệm diện tích Có biểu tượng về diện tích qua hoạt động so sánh diện tích các hình
- Biết được hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình kia Hình P được tách thành 2 hình M và N thì diện tích hình P bằng tổng diện tích 2 hình M và N
- Làm được bài tập trong sách giáo khoa
* HSKT: Luyện làm bài tập 1, 2 theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh làm bài tập : 89 156 98
516
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Bài tập
- GVđưa ra hình chữ nhật nằm trong hình
tròn và hỏi : Diện tích hình chữ nhật như
thế nào so với hình tròn ?
GV đưa ra các hình : A, B, như sách giáo
khoa
- Các hình khác cách hướng dẫn tương tự
Bài 1( 148) Câu nào đúng câu nào sai
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
Bài 2 ( 148 )
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
- Nhận xét và sửa sai
Bài 3 So sánh hình diên tích A với diện
tích hình B
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
- Nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh chữa bài tập
89 156 < 98 516
- Chú ý theo dõi
- Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình tròn
- Học sinh đếm số ô vuông và trả lời : Hình
A có 5 ô vuông, hình B cũng có 5 ô vuông vậy diện tích hình A bằng diện tích hình B đọc yêu cầu
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm - HS đọc kết quả Câu đúng : b
Câu sai : a, c
- Học sinh đọc yêu cầu + Hình P gồm 11 ô vuông
+ Hình Q 10 ô vuông
+ Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q
- Nhận xét và sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Làm bài trên bảng con
- Hình A và hình B có diện tích bằng nhau
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi