1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học Vật lí 6 - Tuần 30, tuần 31

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Hướng dẫn HS vẽ đường HS: Dựa vào đường biểu diễn biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ tham gia thảo luận trả lời các của băng phiến theo thời gian câu C1, C2, C3.. C1: Tới 800C nhiệt độ c[r]

Trang 1

( 30 Ngày ,  19/03/2009

Bài 25 3 NÓNG 56 VÀ 3 89 8: ( 1< Theo )

I: @A$ tiêu:

"# $% quá trình này

rút ra

Rèn tính

II: B CD

Cá nhân :

??? IJ 2  K$

1: L ID GH<

2: MN! tra bài $O

3: J dung bài !H

 IJ 1: H Q thí Q! ,S IT IU$V

GV: Yêu 8 HS ghi C8 (

M $% HS vào N O&

GV:

0#< cách / trí thí 0#

và cách

 trong SGK

GV: Treo  25.1 lên 

và nêu cách theo dõi " ghi 

$% S C &

HS: Gi ( M $% mình vào

N&

- Khi S C  thôi không  nóng và " . (8 thì

S C  3   &

HS: Quan sát 25.1 Và trình bày V thông tin thu

#? hàng khi GV yêu 8&

II 3 89 8:V

1 Dự đoán :

2 Thí nghiệm:

 IJ 2 H 2W K$ sinh phân tích X1 YF thí Q!V

GV: Yêu 8 HS trình bày

cách 3 4 " (5 

thay

gian trong quá trình  

0# 25.1 trong SGK

GV: K  (X HS 3 4

(% vào / 0  25.1

GV: Yêu 8 HS 3 4

" (5 vào B *A ô li theo

HS: Trình bày cách 3 4

theo HS: '3 4 " (5 ra

B *A ô li theo    (X

$% GV

HS: Y% vào 4 " (5

tham gia câu C1, C2, C3

C1: Tới 80 0 C nhiệt độ của băng phiến bắt đầu đông đặc.

C2: - Đường biểu diễn từ phút

3 Phân tích kết quả thí nghiệm.

Trang 2

dõi và giúp ] HS 3&

GV: Thu

và nêu  xét V 4 "

GV: Treo  C) hình 3

4 " (5 ` 3 D&

Y% vào 4 " (5

câu C1, C2, C3

thứ 0 đến phút thứ 4 là đoạn thẳng nằm nghiêng.

- Đường biểu diễn từ phút thứ

4 đến phút thứ 7 là đoạn thẳng nằm ngang.

- Đường biểu diễn từ phút thứ

7 đến phút thứ 15 là đoạn thẳng nằm nghiêng.

C3: - Từ phút thứ 0 đến phút thứ 4 nhiệt độ của băng phiến giảm.

- Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7 nhiệt độ của băng phiến không thay đổi.

- Từ phút thứ 7 đến phút thứ 17 nhiệt độ của băng phiến giảm.

GV:

thích

vào

C4

GV: Yêu

 chung cho   &

GV: HO HS so sánh  "#

$%  nóng  và  

&

HS:

thành câu

C4: a) (1) 80 0 C (2) bằng.

b) (3) không thay đổi

-

- -Trong

4 Kết luận:

C4: a) (1) 80 0 C (2) bằng b) (3) không thay đổi

-

-

- Trong

W&

GV: K  (X

HS

C5, C6, C7

C5: - Từ phút thứ 0 đến phút thứ 1 nhiệt độ của nước đá tăng dần từ –4 0 C đến 0 0 C.

- Từ phút thứ 0 đến phút thứ 1 , nước đá nóng chảy, nhiệt độ của nước đá không thay đổi.

- Từ phút thứ 0 đến phút thứ 1 nhiệt độ của nước đá tăng dần.

C6: - Đồng nóng chảy : từ thể rắn sang thể lỏng, khi nung trong lò đúc.

- Đồng lỏng đông đặc : từ thể lỏng sang rắn, khi nguội trong khuôn đúc.

C7 Vì nhiệt độ này là xác định và không đổi trong quá trình nước đá đang tan.

4: P $#

5: ] nhà: hO thêm C8 “ Có N em $% C1 ”.

KO bài theo N ghi + Ghi 

Làm các bài

Trang 3

( 31 Ngày ,  27/03/2009

I: @A$ tiêu:

gió,

Tìm

tích

Có thái

Rèn

II: B CD

F GH< : Hình 3 phóng to (hình 26.1 và 26.2)

??? IJ 2  K$

1: L ID GH<

2: MN! tra bài $O

Nêu

ba

3: J dung bài !H

GV: Dùng

 khô.

GV:

GV: Treo hình 26.1 lên  và b HS: '

nguyên nhân trên có

không?

- GV: Thông báo : Các em

sang

HS: Quan sát và % ra nguyên nhân :     thành 1 bay &

- Nguyên nhân trên này.

GV: Yêu 8 HS tìm ví () V

khác không C là  &

GV: Theo các em  bay 1

(5 ra nhanh hay # C)

GV: Treo hình phóng to 26.2 a

lên & Yêu 8 HS quan sát

và mô

GV: Yêu

 / nhau và khác nhau

HS:

minh O% V  bay 1&

+ sang + HS: Quan sát tranh 3 và so sánh 

/ nhau và khác nhau trong hình

A 1 và A 2 " rút ra  xét.

C1: Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ.

C2: Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào gió.

I 3 BAY c?V

1 H G  d I] Ie

K$ f] ,S bay gV

2 S bay g nhanh hay

1 # nào?

a) Quan sát Q iV

Trang 4

trong hai hình A 1 và A 2

GV: Yêu 8 HS rút ra  xét

trong hình 26.2a.

GV: Yêu 8 HS hoàn thành câu

C4,

GV: Các

C3: Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

b) Rút ra + #$ IJ bay g $P% $n Go <A J$ vào Q IJp gió, 2Q tích !U thoáng $P% $n GoV

 IJ 3: 1 hành thí Q! IN XN! tra

*"# tra thí 0# khi có V

GV:

0#  SGK.

GV: Yêu

0# theo   (X $% GV.

GV: Yêu

GV:

&

HS: Chú ý c nghe    (X

$% GV.

HS: Q  hành TN theo   (X

C5: Để có cùng điều kiện diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

C6: Để loại trừ tác động của gió.

C7: Để kiểm tra tác động của nhiệt độ.

C8: Nước ở đĩa hơ nóng bay hơi nhanh hơn chứng tỏ tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ.

Thí Q! XN! $qV

C10.

C9: Để giảm bớt sự bay hơi , làm cây mất ít nước.

C10: Thời tiết nắng nóng, và có gió.

3

4: P $#

5: ] nhà: hO thêm C8 “ Có N em $% C1 ”.

KO bài theo N ghi + Ghi 

Làm các bài

... đổi

-

- -Trong

4 Kết luận:

C4: a) (1) 80 0 C (2) b) (3) không thay đổi

-

-

- Trong

W&... thay đổi.

- Từ phút thứ đến phút thứ nhiệt độ nước đá tăng dần.

C6: - Đồng nóng chảy : từ thể rắn sang thể lỏng, nung lò đúc.

- Đồng lỏng đông đặc : từ... (X

HS

C5, C6, C7

C5: - Từ phút thứ đến phút thứ nhiệt độ nước đá tăng dần từ –4 0 C đến 0 C.

- Từ phút thứ đến phút thứ

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w