1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp lớp 2 - Tuần 13 năm học 2012

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được nội dung bài, cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn h/s trong câu chuyện.. - GD h/s có tấm lòng hiếu thảo, yêu thương cha mẹ.[r]

Trang 1

TUẦN 13 Ngày soạn: 30/11/2012 Thứ 2 Ngày giảng: 3/12/2012

( Tiết 1) Chào cờ:

( Tiết 2, 3) Tập đọc:

BÔNG HOA NIỀM VUI ( Phương thức tích hợp : Trực tiếp )

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng các từ : Lộng lẫy, cánh cửa kẹt, dậy sớm, đẹp mê hồn Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nghĩa các từ mới :dịu cơn đau, trái tim nhân hậu

- Hiểu được nội dung bài, cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn h/s trong câu chuyện

- GD h/s có tấm lòng hiếu thảo, yêu thương cha mẹ Không bẻ cây , hoa bừa bãi biết tôn trong qui định góp phần BVMT

- Tctv nhắc lại theo y/c của giáo viên cá nhân -đồng thanh

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ SGK

- BP viết sẵn câu cần luyện

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

( Nội dung BVMT tích hợp : Trực tiếp )

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1.Ổn định tổ chức :

- Nhắc nhở học sinh

2.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi đọc bài: Điện thoại - TLCH

- Nhận xét đánh giá

3 Bài mới a.Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài

b Nội dung Hoạt động 1: Luyện đọc :

- GV đọc mẫu

- Huớng dẫn luyện đọc, kết hợp giải

1’

3’

1’

30’

- Lớp hát

- 2 h/s đọc – TLCH

- Nhận xét

- HS nhắc lại

- Lắng nghe

Trang 2

nghĩa từ

* Luyện đọc câu

- Y/C đọc nối tiếp câu

- Từ khó

- Y/C đọc lần hai

* Luyện đọc đoạn

- Bài chia làm mấy đoạn ? đó là những

đoạn nào?

Đoạn 1:

Đoạn 2:

BP: y/c đọc

- YC đọc lại đoạn 2

Đoạn 3:

BP: y/c đọc đúng

- Đây là lời nói của ai? Đọc với giọng

ntn?

Đoạn 4:

- Cúc đại đoá ntn ?

- Con hiểu thế nào là đẹp mê hồn

- Nêu cách đọc toàn bài

Đọc trong nhóm.

Thi đọc.

-Mỗi học sinh đọc một câu

Lộng lẫy , cánh cửa kẹt, dậy sớm , đẹp mê hồn -CN- ĐT

- Đọc câu lần hai

- Bài chia 4 đoạn, nêu các đoạn

- 1 hs đọc đoạn 1

- Nhận xét

- 1 h/s đọc lại đoạn 1

- 1 h/s đọc đọan 2

+ những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời.//

- 1 h/s đọc lại đoạn 2

-1 h/s đọc đoạn 3- nhận xét

+ Em hái thêm hai bông hoa nữa,/ Chi ạ!// một bông cho em,/

vì trái tim nhân hậu của em.//

Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ

đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//

- Đây là lời nói của cô giáo, đọc với giọng trìu mến, dịu dàng

- 1 hs đọc lại đoạn 3

- 1 h/s đọc

- Hoa cúc to nhiều cánh

- Rất đẹp

- 1 hs đọc lại đoạn 4

- Lời kể chuyện thong thả, lời của Chi cầu khẩn, lời cô giáo trìu mến dịu dàng

- Luyện đọc nhóm 4

- Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn 3

- Lớp nhận xét bình chọn

Trang 3

- Nhận xét- Đánh giá.

*Luyện đọc toàn bài:

Tiết 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:

Câu hỏi 1.

- YC đọc thầm đoạn 1 để TLCH

- Mới sáng tinh mơ Chi đã vào vườn để

làm gì?

GT: dịu cơn đau

Câu hỏi 2:

- YC đọc thầm đoạn 2 TLCH

-Vì sao Chi không dám tự ý hái bông

hoa niềm vui?

Câu hỏi 3:

- YC đọc thầm đoạn 3 TLCH

- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa cô

giáo nói ntn?

GT: trái tim nhân hậu

Câu hỏi 4:

- YC đọc thầm đoạn 4 TLCH

- Theo em bạn Chi có đức tính gì đáng

quý?

- Qua câu chuyện này con thấy bạn Chi

là người con ntn?

- Bạn Chi đã biết tôn trong qui định

BVMT nơi công cộng chưa ?

Luyện đọc lại.

- Đọc toàn bài

15’

15’

- 3 h/s đọc cả bài

- HS đọc ĐT

HĐCN:

- Đọc thầm đoạn 1

- Chi đã vào vườn để tìm những bông hoa cúc xanh

(hoa niềm vui) đem tặng bố đang nằm trong bệnh viện để bố dịu cơn đau

* Cơn đau đã giảm, cảm thấy dễ chịu hơn

- Đọc thầm đoạn 2

- Vì theo qui định không ai được ngắt hoa trong vườn Hoa được trồng là để cho mọi người vào đây ngắm hoa

- Đọc thầm đoạn 3

- Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa, một bông cho em, một bông cho mẹ

- Người tốt bụng, biết yêu thương người khác

- Đọc thầm đoạn 4

- Thương yêu bố, biết tôn trọng nội quy của nhà trường, thật thà, biết trình bày nguyện vọng của mình với cô giáo để cô thông cảm

và cho phép hái hoa

- Bạn Chi là một cô bé hiếu thảo với cha mẹ

- Bạn Chi thực hiện rất tốt qui định BVMT

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Nhận xét – bình chọn

- 2 H đọc toàn bài

Trang 4

4.Củng cố dặn dò:

- Qua câu chuyện này con có nhận xét

gì về nhân vật bạn Chi, cô giáo, bố bạn

Chi?

- Gv củng cố nội dung bài

- GV liên hệ thực tế

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị cho tiết

kể chuyện

- Nhận xét tiết học

5’

+ Chi hiếu thảo, tôn trọng nội quy của nhà trường, thật thà

+ Cô giáo thông cảm với h/s khuyến khích học sinh làm điều tốt

+ Bố rất chu đáo, khi khỏi ốm đã không quên cảm ơn cô giáo và nhà trường

- HS chú ý lắng nghe

- Gv liên hệ thực tế

(Tiết 4) Toán:

14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8

I MỤC TIÊU:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14-8,lập được bảng 14 trừ đi một số

Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14-8

- Thuộc bảng trừ 14 trừ đi một số Thực hiện thành thạo,các dạng toán trên

- Hs yêu thích môn học, vận dụng vào làm tính và giải toán

- Tctv nhắc lại theo y/c của giáo viên CN -ĐT

II CHUẨN BỊ:

- 1 bó QT 1 chục và 4 Qt rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- 2 HS thực hiện 2 phép tính

- GV NX cho điểm từng HS

1’

3’

- Lớp hát

- 2 hs lên bảng

x – 12 = 13 x - 7 = 18

x = 13 + 12 x = 18 + 7

x = 25 x = 25

- HS nhận xét

Trang 5

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

14 trừ đi một số 14 - 8

- GV ghi đầu bài lên bảng

b Nội dung Hoạt động 1:

Bài toán và lập bảng trừ

- GV HD HS lấy 1 bó 1 chục QT và

4 Qt rời rồi hỏi: có tất cả bao nhiêu

QT?

- Cô lấy đi 8 QT còn bao nhiêu QT?

- GV NX và ghi bảng theo cách tính

Vậy: 14 - 8 = 6

- GV HD HS lập bảng trừ

- GV HD HS học thuộc bảng trừ:

14 – 5 = 9

14 – 6 = 8

14 – 7 = 7

14 – 8= 6

14 – 9 = 5

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm

(Trò chơi tiếp sức)

- Yc HS nhẩm nêu ngay kết quả

- GV NX ghi kết quả

- GV NX- Tuyên dương

Bài 2: Tính

- Yc HS làm vào bảng con.

1’

8’

4’

5’

- 2 HS nhắc lại đầu bài

- Có 14 QT

- HS thao tác trên QT và nêu cách làm và kết quả Đầu tiên lấy 4 QT rời sau đó tháo bó QT ra lấy 4 QT nữa còn lại 6 QT rời Vậy 14 - 8 = 6 QT

- HS nêu cách đặt tính và tính

1 4

- 8 6

- So sánh kết quả hai cách tính

có kết quả bằng nhau và bằng 6

- HS thao tác trên QT để lập bảng trừ 14 trừ đi một số

- Đọc thuộc bảng trừ CN-ĐT

HĐ nối tiếp:

- HS nêu yc bài, nêu cách nhẩm

9 + 5 = 14 8 + 6 = 14

5 + 9 = 14 6 + 8 = 14

14 - 9 = 5 14 – 8 = 6

14 – 5 = 9 14 – 6 = 8

- Nhận xét -sửa sai

HĐCN, bảng con:

- 1 HS nêu yc của bài

- 1 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào bảng con

Trang 6

- GV NX sửa sai cho HS.

Bài 3:Đặt tính rồi tính hiệu, biết

số bị trừ và số trừ

- yc HS lên bảng làm, lớp làm vở

- GV NX và sửa sai cho HS

Bài 4: Bài toán

- GV HD HS T2 và giải BT

-Bài toán cho biết gì?

- Bài toán cho biết gì nữa?

- Bài toán hỏi gì?

Gọi 1 HS dựa vào T2 nhắc lại BT

- GV NX

4 Củng cố - dặn dò

- Em hãy nêu nội dung bài?

- Gọi HS điền kết quả bảng cộng

-GV nhắc lại nội dung bài

- GV liên hệ thực tế

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

4’

4’

5’

14 14 14 14 14

- - - -

6 9 7 5 8

8 5 7 9 6

- HS NX bài làm của bạn

HĐCN:

- 1 HS nêu yc của bài

- 3 H lên bảng , lớp làm vở

14 14 12

- 5 - 7 - 9

9 7 3

- HS NX bài làm của bạn

HĐCN:

- 2 HS đọc đề bài

- 1 HS nhắc lại đề toán

- 1H tóm tắt ,1 H giải , lớp làm vở

Tóm tắt Cửa hàng có : 14 quạt điện

Đã bán : 6 quạt điện Còn lại : quạt điện ?

Bài giải

Số quạt điện còn lại là:

14 – 6 = 8 (quạt điện) Đáp số : 8 quạt điện

- HS NX bài làm của bạn

- HS trả lời

- Điền kết quả bảng trừ 14 trừ đi một số

- HS chú ý lắng nghe

(Tiết 5) Mỹ thuật:

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Trang 7

Ngày soạn: 1/12/2012 Thứ 3 Ngày giảng: 4/12/2012

( Tiết 1) Thể dục:

TRÒ CHƠI: “BỎ KHĂN VÀ NHÓM BA, NHÓM BẢY”

I MỤC TIÊU:

- Ôn điểm số 1-2, 1-2 theo đội hình vòng tròn, ôn trò chơi "Bịt mắt bắt dê”

- Biết điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình vòng tròn, biết cách chơi và tham gia

chơi được trò chơi "Nhóm ba, nhóm bảy"

- Giáo dục tính đoàn kết, ý thức tổ chức kỉ luật

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn sân tập

- Phương tiện: GV: chuẩn bị còi , khăn.bịt mắt

HS: trang phục

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Nội dung Định lượng phương pháp lên lớp

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên nhận lớp phổ biến ND yêu

cầu giờ học: Hôm nay chúng ta cùng

ôn lại cách điểm số 1- 2, 1-2 theo đội

hình vòng tròn, trò chơi Bịt mắt bắt dê

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát: bài hát

“Múa vui”

Cho hoc sinh giãn cách đội hình cự li

giãn cách 1 sải tay GV bắt nhịp cho

HS cùng hát

* Khởi động:

- chạy nhẹ nhàng thành đội hình vòng

tròn

- đi thường theo vòng tròn hít thở sâu

- Ôn bài TD phát triển chung 1 lần

2 Phần cơ bản:

a Ôn điểm số 1-2; 1-2 theo đội hình

vòng tròn

GV nhắc lại cách điểm số và cho HS

thực hiện

- Gv có thể hô mẫu cho hoc sinh lắng

nghe và hô theo

6 - 8 phút

2 x 8N

20 phút

* * * * * *

* * * * * *

Đ H nhận lớp

ĐH khởi động

ĐH điểm số 1-2; 1-2

Trang 8

Y/C: Điểm số to rõ ràng, dõng dạc.

- Cán sự lớp điều khiển lớp tập

luyện.Gv quan sát và sửa sai cho hoc

sinh, uốn nắn cho hoc sinh cách hô

dõng dạc

- Thực hiện điểm số ngược chiều kim

đồng hồ, mỗi lượt ở những vị trí khác

nhau

b Trò chơi “bịt mắt bắt dê”

- GV nêu tên trò chơi

- GV nhắc lại luật và nêu qui tắc chơi:

ND HS đã được học chơi

- Cho HS chơi thử

- Chơi chính thức

+ GV điều khiển HS chơi trò chơi

- Em nào thua phải thực hiện theo Y/C

của lớp

3 Phần kết thúc.

- §ứng tại chỗ vỗ tay và hát

-Cúi người thả lỏng

- Gv cùng hs hệ thống bài: Hôm nay

chúng ta đã cùng ôn lại điềm số 1- 2

theo vòng tròn và chơi trò “bịt mắt bắt

dê”

- Gv nhận xét giờ học giao bài về nhà: -

Ôn lại bài thể dục, tự tổ chức chơi trò

chơi “Bịt mắt bắt dê”

4 - 6 lần

1 lần

3 - 5 lần

3 phút

ĐH chơi trò chơi

ĐH kết thúc

( Tiết 2) Toán:

34 -8

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 34-8 Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng,tìm số bị trừ Biết giải bài toán về ít hơn

- Vận dung phép trừ đã học để làm tính và giải toán , nhanh đúng

- Vận dụng vào cuộc sống

II CHUẨN BỊ:

- 3 bó 1 chục QT và 4 QT rời

Trang 9

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS chữa bài tập số 3 trong

tiết trước

- GV KT bảng trừ của một số HS

- GV NX và cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung Hoạt động 1: Bài toán : 34 -8

- GV cho HS lấy 3 bó 1 chục QT và

4 QT rời

GV nêu vấn đề Cô có 34 QT cô bớt

đi 8 QT Hỏi cô còn mấy QT?

? Muốn biết cô còn mấy QT ta làm

phép tính gì?

- GV ghi bảng PT 34 - 8

- Y/c 1 HS nêu cách đặt tính và tính

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính

- Y/c HS làm vào bảng con theo dãy

- GV NX chỉnh sửa cho HS

1’

3’

8’

6’

- Lớp hát

- 3 H lên bảng , lớp mở vở bt:

14 14 12

- 5 - 7 - 9

9 7 3

- 3 H đọc thuộc bảng trừ

- Thực hiện y/c của giáo viên

- Phép tính trừ lấy 34 - 8

- HS thao tác tìm kết quả và nêu cách làm

- Trước hết lấy 4 QT rời sau đó tháo

1 bó QT ra lấy 4 QT nữa còn lại 6

QT rời Vậy 2 chục QT với 6 QT rời

là 26 QT

- Như vậy: 34 - 8 = 26 -34 + 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ

- 8 8 bằng 6 viết 6 nhớ 1

26 + 3 trừ 1 bằng 2 viết 2

HĐCN, bảng con:

- 1 HS nêu y/c của bài

- Cả lớp làm vào bảng con, 2 HS lên bảng

94 64 84 24

- 7 - 5 - 6 - 8

87 59 78 69

Trang 10

Bài 3: Bài toán

- GV HD HS tự tóm tắt và giải

- GV NX

Bài 4: tìm x

- Neu cách tìm số hạng chưa biết ?

- Y/c 2 HS lên bảng làm

4 Củng cố - dặn dò

- Em hãy nêu nội dung bài?

- GV củng cố nội dung bài

- GV liên hệ thực tế

- Về nhà làm BT trong VBT toán

- GV NX tiết học

7’

5’

5’

- HS NX bài làm của bạn

HĐCN:

- 2 HS đọc yc của bài:

- 1H Tóm tắt 1 H giải

Bài giải Nhà bạn Ly nuôi là :

34 – 9 = 25 (con gà) Đáp số : 25 con

- HS NX

HĐCN:

- 1 HS nêu yc của bài

- 1 HS nêu cách tìm số hạng trong

- Cả lớp làm bài vào vở

x + 7 = 34 x – 14 = 36

x = 34 – 7 x = 36 + 14

x = 27 x = 50

- HS NX bài làm của bạn

- HS nêu nội dung bài

- HS chú ý lắng nghe

- HS liên hệ

( Tiết 3) Chính tả(Tập chép):

BÔNG HOA NIỀM VUI

I MỤC TIÊU:

- H/S chép lại chính xác bài chính tả,trình bày đúngđoạn lời nói của nhân

vật Làm được BT2;BT(3) a/b

- Viết đúng chữ khó, trình bày đẹp Làm đúng các bài tập chính tả

- GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học

- Tctv đọc cn-đt từ khó

II CHUẨN BỊ:

Trang 11

- BP: Viết sẵn đoạn viết.

- Bút dạ, 3 tờ giấy viết nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc các từ:

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài

b Nội dung:

Hoạt động 1: Luyện viết

-Đọc đoạn viết.

- Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai

bông hoa nữa vì sao?

- Những chữ nào được viết hoa?

HD viết từ khó:

- Ghi từ khó:

- Xoá các từ khó

– YC viết bảng

- Nhận xét – sửa sai

HD viết bài:

- Đọc đoạn chép

- YC viết bài

- Đọc lại bài, đọc chậm

-GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi

viết của h/s

* Chấm, chữa bài:

Thu 3- 4 bài chấm điểm

Hoạt động 2: Thự hành

1’

3’

1’

2’

2’

15’

2’

-Lớp hát

- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c

Lặng yên , đêm khuya , tiếng nói ngon giấc

- Nhận xét

- Nhắc lại

- HS lắngnghe – 2 h/s đọc lại

- Vì sự hiếu thảo của Chi

- Những chữ đầu bài, đầu câu, tên riêng, tên bông hoa Bông, Em, Chi, Một

Hãy hái , trái tim , dạy dỗ, hiếu thảo

- Viết bảng con

- Nghe- 1 h/s đọc lại

- Nhìn bảng chép bài

- Chép bài vào vở

- Soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai

Trang 12

Bài 2: (106)

- YC làm bài – chữa bài

Bài 3: (106)

- Phát giấy cho 3 nhóm

-Nhận xét - đánh giá

4 Củng cố – dặn dò:

- Hôm nay chúng ta viết bài gì?

- GV: Củng cố cách viết r, d, iê, yê

- Nhắc những em bài viết mắc nhiều

lỗi về viết lại

- Nhận xét tiết học

3’

2’

5’

HĐCN:

* Tìm những từ

a, Trái nghĩa với khoẻ :( yếu)

b, Chỉ con vật nhỏ sống từng đàn rất chăm chỉ:( kiến.)

c, Cùng nghĩa với bảo ban:

(khuyên nhủ.)

- Đọc c/n - đt

HĐCN:

* Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp

- Thi đua giữa 3 nhóm

a rối – dối; rạ - dạ

- Hôm nay em đi xem múa rối.

- Bạn không được nói dối cô giáo.

- Vụ mùa rơm rạ được chất thành

đống

- Dạ, thưa mẹ con đã về

- Nhận xét

- Chính tả(tập chép):bông hoa niềm vui

-HS chú ý lắng nghe

( Tiết 4) Kể chuyện:

BÔNG HOA NIỀM VUI ( Phương thức tích hợp : Trực tiếp )

I MỤC TIÊU:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo hai cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1) Dựa theo tranh, kể lại được nội dung đoạn 2,3 (BT2);

kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3)

- HS có kỹ năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời

kể của bạn Kể tiếp lời kể của bạn

- GD hs có ý thức học tập tốt Biết giứ gìn và BVMT xung quanh cả trên cạn

và dưới nước

- TCTV: Tăng cường phần thực hành

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w