Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a Mục tiêu: HS biết tìm giá trị tuyệt đối của số nguyên b Đồ dùng: Bảng phụ trình bày ví dụ.. Luyện tập a Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vao giải bài[r]
Trang 1Ngày
Tiết 42 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: các nguyên, " so sánh hai nguyên và tìm giá '( )
*# &+ nguyên
2 Kỹ năng:
- So sánh hai nguyên "/ 01
- Tìm giá '( ) *# các nguyên
3 Thái
II/ Đồ dùng:
- GV: Mô hình
- HS: Hình
III/
IV/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Khởi động: Kiểm tra bài cũ ( 2J gian: 5 phút).
- HS 1: 259 9 Z các nguyên M& các
nào ? ; kí ) - HS 1: Z = ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;
- Tìm
3 Các hoạt động dạy học
3.1 Hoạt động 1 So sánh hai số nguyên
a) Mục tiêu: HS " so sánh hai ngyên
b)
c) Thời gian: 15 phút.
d) Tiến hành:
- GV $E '> nhiên lên
? Trên tia
$( trí *# X& 3 và X& 5
? So sánh 3 và 5
- Rút ra
nhiên
- GV thông báo $W so sánh hai
nguên
- Yêu S HS làm ?1
- GV [ HS ' 8J
? So sánh -3 và -4
? Có
X& -3 và -4 không
- GV:
*# -4
?
*# nguyên a khi nào
- Yêu S HS [ chú ý
- Yêu S HS làm ?2
- HS chú ý
-
- 3 < 5
- HS nêu
- HS ghi
- HS
?1
-
-4 < -3
- Không có
]# -3 và -4
- Khi a < b và không có
nguyên nào
- HS [ chú ý
- HS D_ cá nhân làm ?2
1 So sánh hai số nguyên
- nguyên b: KH: a < b, khi
*
?1 a) …bên
< -3 b) …bên
> 3 c) …bên
< 0
Chú ý (SGK- 71)
?2
Lop6.net
Trang 2?
nào $b 0
?
nào $b 0
? So sánh nguyên âm và
nguyên
- GV
xét
-
-
-
- HS
a) 2 < 7 ; b) -2 > -7 c) -4 < 2 ; d) - 6 < 0 e) 4 > -2 ; g) 0 < 3
* Nhận xét( SGK- 72)
3.2 Hoạt động 2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
a) Mục tiêu: HS " tìm giá '( ) *# nguyên
b)
c) Thời gian: 15 phút.
d) Tiến hành:
- GV
?
$(
? _X& -3 cách X& 0 &/
- Yêu S HS làm ?3
- GV b ) giá '( )
*# nguyên a và kí )
? Giá '( ) *# 0 là
nào
? Giá
là nào
? Giá '( ) *# âm là
nào
? Hai nhau có giá '(
- GV
-
$(
-
$(
- HS D_ cá nhân làm ?
- HS theo dõi và
- Là 0
- Là
- Là
- Có giá nhau
- HS
2 Giá trị tuyệt đối của một
số nguyên
?31 -> 0 là 1
-1 -> 0 là 1 -5 -> 0 là 5
5 -> 0 là 5
0 -> 0 là 0 -3 -> 0 là 3
2 -> 0 là 2
* Khái niệm: (SGK -72)
Giá '( ) *# nguyên a là: a
Ví U> 1 =1; -1 =1; -5 =5
5 =5; -3 =3; 0 =0
* Nhận xét (SGk - 72) 3.3 Hoạt động 3 Luyện tập
a)
b)
c) Thời gian: 10 phút.
d) Tiến hành:
- Yêu S HS làm bài 11
-
giá
- Yêu S HS làm bài 12
-
giá
- HS D_ cá nhân làm bài 11
- HS cùng
- HS
- HS cùng
3 Luyện tập Bài 11/ 73
3 < 5; -3 > -5
4 > 6; 10 > -10
Bài 12/73
a) -17; -2; 0; 1; 2; 5 b) 2001; 15; 7; 0; -8
4 Hướng dẫn về nhà:
-
- Làm bài 59 13; 14; 15 (SGK - 73)
Lop6.net