1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần học 22 năm học 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 233,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS quan saùt - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết vần -HS vieát baûng con oai, oay,điện thoại, gió xoay 4.Cuûng coá daën doø -2 HS thi đọc Cho HS đọc lại bài - Lớp đọc đồng thanh.. T[r]

Trang 1

Báo giảng tuần 22 từ 8 -2 đến ngày -2

GIAN

HAI

1

2

3

4

5

SHDC HỌC VẦN HỌC VẦN ĐẠO ĐỨC

TH CÔNG

Chào cờ Bài 90: Ôn tập Bài 90: Ôn tập

Em và các bạn ( T 2) Cách sử dụng bút chì , thước……

20 phút

50 phút

40 phút

20 phút

25 phút

BA

1

2

3

4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN TNXH

Bài 91 : oa – oe Bài 91 : oa – oe Giải bài toán có lời văn Cây rau

55 phút

40 phút

50 phút

20 phút

1

2

3

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN

Bài 92 : oai –oay Bài 92 : oai –oay Xăng – ti- mét Đo độ dài

55 phút

40 phút

50 phút

20 phút

NĂM

1

2

3

4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN THỂ DỤC

MĨ THUẬT

Bài 93: oan –oăn Bài 93: oan –oăn Luyện tập

Động tác vươn thở, tay, chân,…

Vẽ vật nuôi trong nhà

50 phút

40 phút

45 phút

30 phút

20 phút

SÁU

1

2

3

4

HỌC VẦN HỌC VẦN TOÁN SHL

Bài 94: oang –ăng Bài 94: oang –ăng Luyện tập

Tổng kết tuần 21

50 phút

40 phút

55 phút

20 phút

Trang 2

Thứ hai ngày 8 tháng 2 năm 2010

HỌC VẦN Bài 90: ÔN TẬP

I Mục tiêu:

- Đọc được các vần ,từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90

- Viết được các vần ,từ ngữ, từ bài 84 đến bài 90

- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK, bộ đồ dùng

2 Học sinh:

- Bảng con, bộ đồ dùng

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ:

- Cho học sinh đọc bài : vần , tiếng , từ , câu bài

89 trên bảng con , trong SGK

- Viết: giàn mướp

rau diếp

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Ôn tập

a : Ôn các vần vừa học.

- Cho HS nêu các vần đã học có p ở cuối

- Giáo viên viết vào bảng ôn vần ở SGK

- Giáo viên đọc vần

- Nhận xét các vần có điểm gì giống nhau?

- Trong các vần này, vần nào có nguyên âm đôi?

- Giáo viên chỉ vần

b.Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giáo viên ghi:

- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- HS đọc

* HS yếu đọc nhiều

Trang 3

đầy ắp

đón tiếp

ấp trưởng

GV đọc mẫu , giải nghĩa từ

- Nêu các tiếng có mang vần vừa ôn

c.Luyện viết

- GV viết mẫu : đón tiếp , ấp trứng , HD cách viết

- Cho HS đọc lại bài

- Học sinh đọc

- HS nêu

- Học sinh luyện đọc , tìm tiếng có vần vừa ôn

- Học sinh viết bảng con

- HS thi đọc lại bài

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Luyện đọc

- Cho học sinh đọc lại các vần ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

- Giáo viên nêu câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b Kể chuyện

- Giáo viên kể mẫu và kể kết hợp với tranh

 Tranh 1: Nhà nọ có khách, hai vợ

chồng bàn nhau thịt con ngỗng đãi khách

 Tranh 2: Hai con ngỗng đòi chết thay cho

nhau Ông khách thương đôi ngỗng và quý

trọng tình cảm vợ chồng của chúng

 Tranh 3: Sáng thức dậy, người khách thèm

ăn tép và chủ nhà không giết ngỗng nữa

 Tranh 4: Vợ chồng nhà ngỗng thoát chết,

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

* HS yếu đọc nhiều

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc , tìm tiếng có vần vừa ôn

- Học sinh nghe

- HS nhìn tranh kể theo cặp

- HS kể trước lớp

Trang 4

chúng biết ơn tép và không bao giờ ăn tép

nữa

- Cho HS kể

c.: Luyện viết.

- Nêu nội dung bài viết

- Nêu tư thế ngồi viết

* QS HD HS yếu

4.Củng cố dặn dò

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét, tuyên dương

- Đọc kỹ lại bài, tìm từ chứa các vần đã học

- Xem trước bài 91: oa – oe

- Học sinh nêu

- Học sinh viết vở

- HS đọc

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Đạo đức

EM VÀ CÁC BẠN (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết được : Trẻ em cần được học tập ,vui chơi và được kết

giao bạn bè

- Biết phải đoàn kết, cư xử tốt với nhau cùng học, cùng chơi, cùng sinh

hoạt tập thể chung

- Đoàn kết thân ái với bạn bè xunh quanh

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK

2 Học sinh:

- Bút màu

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ:

Trang 5

- Để cư xử tốt với bạn bè em cần làm gì?

- Với bạn bè cần tránh những việc gì?

- Cư xử tốt với bạn bè có lợi gì?

- Các em yêu quý ra sao?

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ

( Khuyến khích HS yếu nêu )

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ việc

mình đã cư xử với bạn như thế nào

- Bạn đó là bạn nào?

- Tình huống gì đã xảy ra khi đó?

- Em đã làm gì với bạn?

- Tại sao em lại làm như vậy?

- Kết quả như thế nào?

 Kết luận: Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm

vui cho bạn và cho chính mình Em sẽ được

các bạn yêu quý và co thêm nhiều bạn

Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (bài tập 3),

 Mục tiêu: Học sinh nêu được tình huống trong

tranh

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

tập 3

- Trong tranh các bạn đang làm gì?

- Việc làm đó có lợi nhau hay có hại? Vì

sao?

- Vậy các em nên làm theo các bạn ở

tranh nào? Không làm theo các bạn ở tranh nào?

Bước 2: Từng cặp độc lập thảo luận và nêu

 Kết luận: Cư xử tốt với bạn, em sẽ có nhiều

bạn tốt

Hoạt động 3: Vẽ tranh về cư xử tốt với bạn

 Mục tiêu: Vẽ tranh về cách cư xử tốt với bạn

 Cách tiến hành:

- HS trả lời

- Học sinh kể tên bạn vànêu cách cư xử với bạn mình

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Học sinh thảo luận nội dung các tranh

- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau

- Học sinh cử đại diện lên nêu

- Từng học sinh vẽ tranh

- Mỗi dãy cử 3 bạn lên

Trang 6

- Giáo viên yêu cầu: Mỗi học sinh vẽ 1 bức

tranh về việc làm cư xử tốt với bạn, dự định làm hay cần thiết thực hiện

- Giáo viên theo dõi và giúp đỡ các em

4 Củng cố dặn dò

- Cho học sinh lên thi đua trình bày tranh và

thuyết minh tranh của mình

- Nhận xét

- Thực hiện tốt điều được học, phải biết cư xử tốt

với bạn bè

- Chuẩn bị bài: Đi bộ đúng quy định

trình bày, dãy nào có bạn vẽ tranh đẹp và thuyết minh hay sẽ thắng

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

THỦ CÔNG CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ, THƯỚC KẺ, KÉO

TIET : 22

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức : biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo

2 Kĩ năng : Sử dụng thành thạo kéo, bút chì, thước kẻ

3.Thái độ : Biết giữ gìn, bảo quản dụng cụ

II CHUẨN BỊ : Bút chì thước kẻ, kéo, giấy trắng

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Oån định :

2 Bài cũ :

Nhận xét bài gấp mũ ca lô

3 Bài mới

- Hoạt động 1 : Giới thiệu các dụng cụ thủ công

- Giới thiệu dụng cụ học môn thủ công : bút chì, thước kẻ,

kéo

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS thực hành

* Bút chì :Bút chì gồm ruột và thân bút Cầm bút tay phải,

HS quan sát

Trang 7

ngón cái, trỏ, giữa giữ thân bút, các ngón còn lại làm điểm

tựa đặt trên bàn khi viết, vẽ, kẻ Khoảng cách giữa tay cầm

và đầu nhọn của bút khoảng 3 cm Khi viết, vẽ, kẻ ta đưa

đầu nhọn của bút chì trên mặt giấy và di chuyển nhẹ theo ý

muốn

* Thước kẻ:Thước kẻ có nhiều loại, khi sử dụng tay trái cầm

thước, tay phải cầm bút đặt lên giấy đưa bút chì dựa theo

cạnh của thước di chuyển bút chì từ trái sang phải

* Kéo:Kéo gồm lưỡi và cán, lưỡi kéo sắc làm bằng sắt Khi

sử dụng tay phải dùng kéo, tay trái cầm giấy, tay phải mở

rộng lưỡi kéo, đưa lưỡi kéo sát vào đường muốn cắt, bấm

kéo từ từ theo đường muốn cắt

* QS giúp HS yếu

Hoạt động 3 : thực hành

- Yêu cầu Hs kẻ đường thẳng và cắt theo đường thẳng

- Gv quan sát giúp đỡ HS thực hiện- Nhận xét

4 : Củng cố dặn dò

Chuẩn bị : Kẻ các đoạn thẳng cách đều

- Nhận xét tiết học

HS thực hiện

HS thực hiện

HS thực hiện

Đại diện các tổ thi đua

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Thứ ba ngày 9 tháng 2 năm 2010

HỌC VẦN

Bài 91: oa –oe

I Mục tiêu:

- Đọc được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viếtđược: oa, oe, họa sĩ, múa xòe

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quí nhất

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK, bộ đồ dùng

2 Học sinh:

- Bảng con, bộ đồ dùng

Trang 8

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ:

- Cho học sinh đọc bài : vần , tiếng , từ , câu bài 90

trên bảng con , trong SGK

Viết: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học vần oa – oe

a.Dạy vần oa.

 Nhận diện vần:

- Lấy cho cô vần oa

- Giáo viên ghi: oa

 Đánh vần:

- Lấy cho cô tiếng hoạ

- Người họa sĩ làm công việc gì?

 Ghi: họa sĩ

* Dạy vần oe

Quy trình tương tự

b Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên ghi câu ứng dụng

sách giáo khoa chích chòe

hòa bình mạnh khỏe

- GV đọc mẫu , giải nghĩa từ

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

c Luyện viết:

- GV viết mẫu : oa , họa sĩ , oe , múa xòe , hướng

dẫn các viết

- Ghép lại 2 vần vừa học

- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh lấy ở bộ đồ dùng

- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh lấy ở bộ đồ dùng

- HS nêu

- Học sinh luyện đọc

HS yếu đọc nhiều

- Học sinh đọc

- Học sinh luyện đọc, tìm tiếng có vần vừa học

- Học sinh viết bảng con

- HS thi ghép

Trang 9

(Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a.Luyện đọc.

- các vần và tiếng, từ đã học ở tiết 1

- Giáo viên treo tranh

- Tranh vẽ gì?

- Giáo viên ghi câu ứng dụng

- Giáo viên chỉng sửa sai cho học sinh

b Luyện nói.

- Nêu chủ đề luyện nói

- QS tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

- Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?

- Tập thể dục đều đặn có lợi gì cho sức khỏe?

- Có sức khỏe mình sẽ làm được những gì?

c.: Luyện viết.

- Nêu nội dung viết

- Nêu tư thế ngồi viết

4 Củng cố dặn dò

- Cho HS đọc lại bài

Trò chơi: thi đua tìm tiếng có vần oa – oe

- Đọc lại bài ở SGK

-Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp

* HS yếu đọc nhiều

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần oa – oe

- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu

- HS nêu

- Học sinh viết vở

- HS đọc

- HS thi tìm

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Trang 10

GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN I.Mục tiêu:

- Hiểu bài toán có lời văn: Bài toán cho gì? Bài toán hỏi gì?

- Bài giải gồm câu lời giải, phép tính, đáp số

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

I Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ:

- Gắn hàng trên 3 quả cam , hàng dưới 2

quả cam , vẽ dấu gộp

- Nhận xét

3.Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: giải bài toán có lời

văn

a.: Hướng dẫn tìm hiểu bài toán.

- Cho học sinh quan sát tranh và đọc đề

toán

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Có 5 con gà

Mua thêm 4 con

Có tất cả bao nhiêu con gà?

* Hướng dẫn giải

- Muốn biết nhà An có tất cả bao nhiêu

con gà ta làm sao?

* Hướng dẫn viết bài toán

- Đầu tiên ghi bài giải

- Viết câu lời giải

- Viết phép tính (đặt tên đơn vị trong dấu

- Hát

- Học sinh quan sát 2 học sinh đọc đề toán, 1 em ghi lên bảng

- Học sinh quan sát trả lời

- Học sinh nhìn tóm tắt đặt lại đề toán

- HS trả lời

- Học sinh theo dõi

Trang 11

- Viết đáp số

Bài giải Số gà nhà An có là:

5 + 4 = 9 (con gà) Đáp số: 9 con gà

b Luyện tập.

Bài 1: Đọc yêu cầu bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết có bao nhiêu con lợn làm

sao?

* HS yếu GV gợi ý kĩ để HS làm bài

Bài 2: Đọc đề bài

- Giáo viên ghi tóm tắt

- Lưu ý học sinh ghi câu lời giải

Bài 3: Nhìn tranh ghi vào chỗ chấm cho đề bài

đủ

- Có mấy bạn đang chơi đá cầu?

- Đề bài có câu hỏi chưa?

- Muốn biết có bao nhiêu bạn ta làm

sao?

- Lưu ý học sinh ghi bài giải, lời giải,

phép tính, đáp số

4.Củng cố dặn dò

- Cho HS nêu lại các bước giải bài toan 1có lời

văn

- Nhìn SGK tập đọc lời giải và phép tính

- Chuẩn bị: Xăng ti mét – Đo độ dài

- Học sinh đọc đề toán

- HS trả lời

- Học sinh làm bài vào bảng con

1 HS lên bảng làm

- Sửa bài ở bảng lớp

- Học sinh nhắc lại cách trình bày bài giải

- Học sinh làm vào vở 1 HS lên bảng làm

- HS quan sát , trả lời

- HS làm bài 1 HS nêu, tóm tắt

- Học sinh làm vào vở 1 HS lên bảng làm

- HS nêu

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

………

Tự nhiên xã hội CÂY RAU

I Mục tiêu:

- Nêu tên được 1 số cây rau và nơi sống của chúng, nhân biết ích lợi của chúng

- Biết quan sát, nói tên được các bộ phận của cây rau:rễ, thân,lá,hoa của rau

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- 1 số cây rau, hình cây rau quả

2 Học sinh:

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ

3.Bài mới:

- Giới thiệu: Bài cây rau

Hoạt động 1: Quan sát cây rau.

Mục tiêu: Học sinh biết các bộ phận của

cây rau, phân biệt được các loại rau khác

nhau

Cách tiến hành:

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học

sinh quan sát cây rau mà mình

mang tới lớp

- Chỉ vào bộ phận lá, thân, rễ của

cây rau Bộ phận nào ăn được?

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt

động

 Kết luận: Có nhiều loại rau khác

- Học sinh quan sát cây rau của mình

- Học sinh trình bày kết quả về cây rau của mình

Trang 13

- Các cây rau đều có rễ, thân, lá

- Các loại rau ăn lá như: bắp cải, xà

lách, …

- Các loại rau ăn lá và thân …

Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

Mục tiêu:

- Học sinh biết đặt câu hỏi và trả lời

theo các hình ở SGK

- Biết ích lợi của việc ăn rau và sự

cần thiết phải rửa rau trước khi ăn

Cách tiến hành: Giáo viên giao nhiệm vụ

và thực hiện hoạt động

Bước 1:

- Giáo viên chia nhóm 4 học sinh

- Quan sát và trả lời câu hỏi

Bước 2: Kiểm tra kết quả

- Gọi 1 số nhóm lên trình bày

+ Khi ăn rau ta cần phải chú ý

điều gì?

+ Vì sao ta phải thường xuyên ăn

rau?

 Kết luận:

- Ăn rau có lợi cho sức khoẻ, giúp ta

tránh táo bón, tránh bị chảy máu

chân răng

- Trước khi ăn rau cần phải rửa sạch

4.Củng cố dặn dò

- Nhận xét

- Nên thường xuyên ăn rau, và rửa sạch

rau trước khi ăn

- Chuẩn bị: Cây hoa

- Hoạt động nhóm, lớp

- Học sinh chia nhóm và thảo luận

- 1 nhóm đọc câu hỏi

- 1 nhóm lên trình bày

Hoạt động lớp

- Học sinh lên thi đua, nhóm nào trả lời đúng, nhiều sẽ thắng

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 14

………

Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2010

HỌC VẦN

Bài 92: OAI – OAY

I.Mục tiêu:

- Đọc được: oai – oay,điện thoại, gióxoáy từ và câu ứng dụng

- Viếtđược: oai , oay,điện thoại, gió xoáy

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quí nhất

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK, bộ đồ dùng

Học sinh:

- Bảng con, bộ đồ dùng

II Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Cho học sinh đọc bài : vần , tiếng , từ , câu

bài 91 trên bảng con , trong SGK

Viết: múa xòe, họa sĩ

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học vần oai – oay

a Dạy vần oai.

Nhận diện vần:

- Cho HS ghép vần oai

- Giáo viên ghi: oai

Đánh vần:

- Giáo viên đánh vần: o – a – i – oai

- Cho HS ghép thoaị

- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh lấy vần ở bộ đồ dùng

- Học sinh đánh vần cá nhân,

Trang 15

- Đây là gì?

 Ghi bảng: điện thoại

- Cho HS đọc

*Dạy vần oay

Quy trình tương tự

b.: Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giáo viên ghi từ ứng dụng

- quả xoài hí hoáy

khoai lang loay hoay

- GV đọc mẫu , giải nghĩa từ

- Giáo viên chỉnh, sửa sai cho học sinh

c.Luyện viết:

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết vần

oai, oay,điện thoại, gió xoay

4.Củng cố dặn dò

Cho HS đọc lại bài

nhóm, lớp

- Học sinh lấy vần ở bộ đồ dùng

- HS nêu

- Học sinh đánh vần cá nhân

* HS yếu đọc nhiều

- Học sinh đọc

- Học sinh luyện đọc, tìm tiếng có vần vừa học

- HS quan sát -HS viết bảng con

-2 HS thi đọc

- Lớp đọc đồng thanh

(Tiết 2)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm