1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn học Sinh học - Tiết 1 : Đặc điểm của cơ thể sống.Nhiệm vụ của sinh học (Tiếp theo)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 347,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua bài này học sinh phải: - Nêu được cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ - Thấy được đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng - Giải thích một số hiện tượng thực tế có liên q[r]

Trang 1

Ngàydạy :

mở đầu

Tiết 1 : ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG.nhiệm vụ của sinh học.

I Mục tiêu

- Nờu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống

- Phõn biệt vật sống với vật khụng sống

- Nờu được một số VD để thấy sự đa dạng của SV cựng với những lợi hại của chỳng

- Biết được 4 nhúm sinh vật chớnh: ĐV, TV, VK và Nấm

- Hiểu được nhiệm vụ của sinh học, thực vật học

- Kĩ năng tỡm tũi

- Yờu thiờn nhiờn, khoa

II.Các kỹ năng sống cơ bản:

-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin

-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tưởng trong thảo luận

-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm

III Chuẩn bị tài liệu- thiết dạy học

gv :- Tranh vẽ về một số động vật đang ăn cỏ

Cõy đậu, hũn đỏ và thanh sắt

HS: - sưu tầm mâu vật

IV.Tiến trình tổ chức dạy học:

1 ổn định tổ chức :

sĩ số: 6A:

6B:

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Dạy học bài mới:

- Mở bài: Hóy kể tờn cỏc đồ vật cõy cối? Nhũng đồ vật đú chia làm 2 nhúm Vậy

chỳng khỏc nhau ở điểm nào?

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

*Hđ1: Nhận dạng vật sống, khụng sống:

- GV: Từ những đồ vật, cõy cối, con vật đó

kể ở phần giới thiệu chọn đại diện: con gà và

cõy đậu Thảo luận trả lời cõu hỏi:

?Cõy đậu, con gà cần điều kiện gỡ để sống?

?Đồ vật cú cần điều kiện như con gà, cõy

đậu khụng?

?Con vật, cõy cối nuụi trồng sau một thời

gian sẽ như thế nào

?Hũn đỏ sẽ như thế nào?

- HS: nghiờn cứu thảo luận( 5') - Trả lời

1 Nhận dạng vật sống, khụng sống

- Vật sống: Lấy thức ăn, nước uống, lớn lờn lờn và sinh sản

- Vật khụng sống: Khụng lấy thức ăn, khụng lớn lờn

Trang 2

- GV: bổ sung nhận xột

- HS: Rỳt ra điểm khỏc nhau giữa vật sống

và vật khụng sống

*Hđ2: Đặc điểm của cơ thể sống:

- GV: Yờu cầu học sinh thực hiện SGK và

kể thờm một vài vớ dụ

- HS: Hoàn thành bảng độc lập

- GV: ?Qua bảng hóy cho biết đặc điểm của

cơ thể sống?

- Mở rộng: Thanh sắt  Gỉ Vật khụng

Đỏ  Mũn  sống

*Hđ3:Tỡm hiểu sinh vật trong tự nhiờ:

- GV: Yờu cầu học sinh thảo luận nhúm

thực hiện  mục a SGK/7

- HS: Thảo luận( 7') - Đại diện trả lời

- GV: Cho nhận xột về những thụng tin mà

cỏc em vừa hoàn thành ở bảng?

- HS: Trả lời độc lập

- GV: Chốt ý

- GV: ?Dựa vào bảng trờn chia TV làm mấy

nhúm

- HS: Chia nhúm dựa vào bảng

- GV: Y/c H nghiờn cứu thụng tin, xem lại

cỏch chia của mỡnh cú đỳng khụng?

- GV: ?Dựa vào đặc điểm nào để phõn chia

thành 4 nhúm

- HS: nghiờn cứu thụng tin trả lời

*Hđ4: Nhiệm vụ của sinh học :

- GV: Y/c HS nghiờn cứu thụng tin để nắm

nhiệm vụ của sinh học và thực vật học

- HS: Nghiờn cứu trả lời

- H đọc KLC SGK

2 Đặc điểm của cơ thể sống

- Trao đổi chất với mụi trường

- Lớn lờn và sinh sản

3 Sinh vật trong tự nhiờn

- Thế giới thực vật rất da dạng thể hiện ở cỏc mặt: Nơi sống, kớch thước,

di chuyển

- Sinh vật trong tự nhiờn gồm Động vật

4 nhúm Thực vật

Vi khuẩn Nấm

4 Nhiệm vụ của sinh học

- SGK/8

4 Củng cố ,luyện tập :

- So sỏnh vật sống và vật khụng sống?

5 Hướng dẫn học sinh học tâp ở nhà:

- Học bài và trả lời cõu hỏi SGK

- Đọc trước bài mới

Trang 3

Ngày dạy:

Tiết 2: ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT.

I Mục tiêu.

- Nắm được đặc điểm chung của thực vật

- Tỡm hiểu sự đa dạng phong phỳ của thực vật

- Rốn kỹ năng quan sỏt, so sỏnh

- Yờu thiờn nhiờn, bảo vệ thiờn nhiên

II.Các kỹ năng sống cơ bản:

-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin

-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tưởng trong thảo luận

-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm

III.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học

GV: - Tranh ảnh khu vườn sa mạc

HS: -sưu tâm tài liệu mẫu vật liên quan

IV Tiến trình tổ chức dạy học:

1 Ổn định tổ chức :

-sĩ số: 6A:

6B:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nờu cỏc nhúm sinh vật trong tự nhiờn? Nờu nhiệm vụ của sinh học?

3 Dạy học bài mới:

- Mở bài: Hóy kể một số loại cõy mà em biết Thế giới thực vật đa dạng và phong phỳ?

Chỳng cú đặc điểm chung nào?

Hoạt động của Thầy và trò Nội dung kiến thức

* Hđ1: Tỡm hiểu sự đa dạng và phong phỳ

của thực vật :

- GV: Cho HS quan sỏt H3.1- 4 và dựa vào

nhũng kiến thức thực tế cho biết:

? Xỏc định nhũng nơi trờn trỏi đất cú TV

sống

? Nơi nào phong phỳ, nơi nào ớt phong phỳ

? Kể tờn một vài loại cõy sống ở vựng đú

? Kể tờn những cõy gỗ to, thõn cứng rắn và

cõy nhỏ, thõn mềm yếu

? Kể tờn một số cõy sống trờn mặt nước theo

em chỳng cú đặc điểm gỡ khỏc cõy sống trờn

cạn

? Nhận xột về số loài TV

- HS: Trả lời

1.Sự đa dạng và phong phỳ của thực vật

- Thực vật sống ở mọi nơi trờn trỏi đất chỳng cú nhiều dạng khỏc nhau thớch nghi với mụi trường sống

Trang 4

- GV: Nhận xột bổ sung

? Thực vật cú nhiều nhưng tại sao con người

cần phải bảo vệ chỳng

- HS: Vỡ TV đang trờn đà cạn kiệt trong

những năm qua

* Hđ2: Đặc điểm chung của thực vật:

- GV: Y/c HS làm BT mục theo nhúm

- HS: Thực hiện thảo luận trả lời

- GV: hướng dẫn:

+ Chú bị đỏnh  sủa

+ Cõy đỏnh khụng biểu hiện

+ Đặt cõy ở cửa sổ một thời gian cong về

phớa ỏnh sang  cõy cú tớnh hướng sỏng do

cú khả năng quan hợp

- GV: y/c H tự rỳt ra đặc điểm chung của TV

- H đọc KLC SGK

2 Đặc điểm chung của thực vật

- Tự tổng hợp được chất hữu cơ

- Phần lớn khụng cú khả năng di chuyển

- Phản ứng chậm với kớch thớch từ bờn ngoài

4 Củng cố ,luyện tập :

? Nờu đặc điểm chung của TV? Lấy vớ dụ để chứng minh?

5 Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà :

- Làm bài 4, BT3 trang 12 SGK

- Đọc mục “ Em cú biết?”

- Đọc trước bài 4

Đã duyệt,ngày tháng năm 2011

Tổ trưởng, tổ KHTN

Hà Thế Mỹ

Ngày dạy:…………

Tiết 3:

Cể PHẢI TẤT CẢ THỰC VẬT ĐỀU Cể HOA?

I.Mục tiêu.

- Biết so sỏnh để phõn biệt được cõy cú hoa và cõy khụng cú hoa dựa vào cơ quan sinh sản

- Phõn biệt cõy 1 năm và cõy lõu năm

Trang 5

- Rốn kỹ năng quan sỏt, so sỏnh

-II.Các kỹ năng sống cơ bản:

-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin

-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tưởng trong thảo luận

-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm

Giỏo dục ý thức bảo vệ thực vật

III Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học.

GV: -SGK ,SGV,Tài liệu tham khảo

Mẫu vật và cõy cú hoa

HS: -Sưu tầm mẫu vật

IV.Tiến trinh tổ chức dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

Sĩ số : 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ:

Nờu cỏc đặc điểm chung của thực vật?

3 Dạy học bài mới:

- Mở bài: Thực vật cú những đặc điểm chung nhưng nếu quan sỏt kĩ em sẽ thấy

điểm khỏc nhau giữa chỳng

Hoạt động của Thầy và trò Nội dung kiến thức

*HĐI.: Tỡm hiểu thực vật cú hoa và thực

vật khụng cú hoa

- GV: dựng H4.1 để giới thệu cho HS ghi

nhớ: cơ quan sinh sản và cơ quan s.dưỡng

- GV: nờu cõu hỏi

? Rễ, thõn, lỏ cú chức năng gỡ

? Hoa, quả, hạt cú chức năng gỡ

- H: trả lời chớnh xỏc

- GV: y/c H đỏnh dấu vào bảng và trả lời

cõu hỏi:

? Xem lại CQSD và CQSS chia thành

nhúm cõy cú hoa và khụng cú hoa?

? Thế nào là cõy cú hoa? Cõy khụng cú

hoa?

- HS: Hoạt động nhúm trả lời cõu hỏi

- GV: chốt ý và lưu ý cho H: cõy dương xỉ

1 TV cú hoa và TV khụng cú hoa

- Cơ thể thực vật gồm 2 loại cơ quan: + CQSD: Rễ, thõn, lỏ cú chức năng chớnh là nuụi dưỡng cõy

+ CQSS: Hoa, quả, hạt cú chức năng sinh sản, duy trỡ và phỏt triển nũi giống

- Thực vật cú hoa cú cơ quan sinh sản

Trang 6

khụng cú hoa nhưng cú cơ quan sinh sản

đặc biệt

*HĐII: Tỡm hiểu cõy một năm, cõy lõu

năm (12’)

- GV: ? Lấy VD cõy sống một năm? Cõy

sống lõu năm?

- HS: Lấy vớ dụ trả lời

- GV: ? Nờu đặc điểm của cỏc cõy này

( GV hướng cho HS: cỏc TV đú ra hoa kết

quả bao nhiờu lần trong vũng đời)

- HS: thảo luận nhúm phõn biệt cõy 1 năm

và cõy lõu năm → rỳt ra KL

- GV: y/c H làm BT mục SGK/14

- H làm nhanh và chớnh xỏc

- HS đọc KLC SGK

là hoa, quả và hạt

- Thực vật khụng cú hoa cơ quan sinh sản khụng phải là hoa, quả và hạt

2 Cõy một năm, cõy lõu năm

- Cõy một năm ra hoa kết quả 1 lần trong vũng đời

- Cõy lõu năm ra hoa kết quả nhiều lần trong vũng đời

4 Củng cố,luyện tập:

*.Đỏnh dấu vào cõu đỳng nhất

1 Nhúm cõy cú hoa là:

a Lỳa, lay ơn, rờu, dương xỉ b Cải, cà, mớt, rau bợ

c Sen, khoai, mụn, cam d Rờu, sen, bốo, rau bợ

2 Nhúm cõy khụng cú hoa là:

a Cải, cà, mớt, rau bợ b Rờu, ổi, tỏo, cà

c Rờu, sen, sỳng, mớa d Dương xỉ, rờu, rau bợ

5 Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà:

- Đọc trước bài 5

- Làm BT3

- Đọc mục “ Em cú biết?”

_

Ngày dạy:

Tiết 4:

Thực hành: KÍNH LÚP, KÍNH HIỂN VI VÀ CÁCH SỬ DỤNG

I Mục tiêu.

- Nhận biết được cỏc bộ phận của kớnh lỳp và kớnh hiển vi

Trang 7

- Biết cỏch sử dụng kớnh lỳp và nhớ cỏc bước sử dụng kớnh hiển vi

- Rốn luyện kĩ năng thực hành, sử dụng thiết bị và rốn luyện ý thức bảo vệ dụng cụ thực hành

II.Các kỹ năng sống cơ bản:

-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin

-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tưởng trong thảo luận

-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm

Giỏo dục ý thức bảo vệ thực vật

III Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học.

- Kớnh lỳp cầm tay, kớnh hiển vi

- Đỏm rờu, rể hành

IV Tiến trình tổ chức dạy học:

1 Ổn định tổ chức ;

-Sĩ số: 6A : 6B:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Quỏ trỡnh phõn bào diễn ra như thế nào? Tế bào ở bộ phận nào của cõy cú khả năng phõn chia?

3.Dạy học bài mới :

Hoạt động của Thầy và trò Nội dung kiến thức

*HĐI: Kớnh lỳp và cỏch sử dụng

- GV: Y/c HS đọc mục ■ SGK/17 cho biết:

? Cấu tạo của kớnh lỳp?

? Cỏch sử dụng kớnh lỳp?

- HS: Trỡnh bày qua hiểu biết thụng tin

- GV: Chốt lại- ghi bảng

- GV: Y/c cỏc nhúm quan sỏt bằng mẫu

vật mang đi- Cho nhận xột

- HS: Cỏc nhúm quan sỏt

* HĐII: Kớnh hiển vi và cỏch sử dụng

- GV: ? Hóy xỏc định cỏc bộ phận củaKHV

- HS: Trỡnh bày cỏc bộ phậncủa KHV

- GV: ?Bộ phận nào q trọng nhất? Vỡ sao?

- HS: Thấu kớnh - phúng to vật

- GV: Sử dụng ntn?

- HS: Nờu cỏch sử dụng

- GV: Cho học sinh quan sỏt tiờu bản

1 Kớnh lỳp và cỏch sử dụng

- Gồm 2 phần:

+ Tay cầm + Tấm kớnh trong lồi 2 mặt

- Sử dụng: Để mặt kớnh sỏt mẩu vật từ

từ đưa kớnh lờn cho đến khi nhỡn rừ vật

2 Kớnh hiển vi và cỏch sử dụng

* KHV gồm:

- Chõn kớnh

- Thõn kớnh

- Bàn kớnh

* Sử dụng:

- Đặt và cố định tiờu bản trờn bàn kớnh

- Điều chỉnh ỏnh sỏng bằng gương phản

Trang 8

GV cú thể hướng dẫn qua cỏch quan sỏt

- HS: Quan sỏt tiờu bản theo nhúm

- HS đọc KLC SGK

chiếu

- Sử dụng ốc điều chỉnh để quan sỏt rừ vật

4 Củng cố ,luyện tập :

? Trỡnh bày cấu tạo kớnh lỳp, kớnh hiển vi?

5 Hướng dẫn học sinh học ập ở nhà.

- Mổi nhúm mang 1 củ hành tõy, 1 quả cà chua chớn

- Đọc trước bài 6

Đã duyệt,ngày tháng năm 2011

Tổ trưởng, tổ KHTN

Hà Thế Mỹ

_

Ngày dạy:

Tiết 5 : Thực hành: QUAN SÁT TẾ BÀO THỰC VẬT.

I Mục tiêu.

-Biết cỏch làm tiờu bản hiển vi tạm thời ở TBTV (TB vảy hành và TB thịt quả cà

chua)

- Biết sử dụng kớnh hiển vi

- Tập vẽ hỡnh qua quan sỏt

II.Các kỹ năng sống cơ bản:

-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin

-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tưởng trong thảo luận

-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm

Giỏo dục ý thức bảo vệ thực vật

III.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học.

GV - Kớnh hiển vi, bản kớnh lamen, kim mũi mỏc HS- Mỗi nhúm 1 quả cà chua, 1 củ hành

IV.Tiến trình tổ chức dạy học

Trang 9

1 Ổn định tổ chức

2Kiểm tra bài cũ.?

Trỡnh bày cấu tạo kớnh lỳp,kính hiển vi

3 Dạy học bài mới :

Hoạt động của Thầy và trò Nội dung kiến thức

*HĐI: Quan sỏt tế bào dưới kớnh hiển vi

- GV: làm mẫu để HS quan sỏt

+ Búc vảy hành tươi ở lớp thứ 3-4 ra khỏi củ

hành, dựng kim mũi mỏc tỏch một ụ vuụng

+ Trải phẳng lớp đú ra trờn lam kớnh nhỏ

thuốc nhuộm- đậy lamen trỏnh bọt khớ (Với

tiờu bản cà chua quệt 1 lớp mỏng lờn lam

kớnh)

- HS: Tiến hành làm tiờu bản

- GV: Đến từng nhúm giỳp học sinh

- HS: Làm xong cỏc nhúm quan sỏt

* HĐII: Vẽ hỡnh đó quan sỏt được

- GV: Y/c HS vẽ vào vở BT những hỡnh đó

quan sỏt được.( Cần phõn biệt cỏc vỏch ngăn)

- HS: Vẽ hỡnh vào vở BT

1 Quan sỏt

* Cỏch làm tiờu bản

- Búc vảy hành 1 ụ vuụng ở lớp thứ 3-4

- Trải phẳng lờn lam kớnh, nhỏ thuốc nhuộm

Lưu ý: Trỏnh bọt khớ

2 Vẽ hỡnh

4 Củng cố ,luyện tập :

- Thu vở vẽ tranh tế bào vảy hành

5.Hướng dẫn học sinh học tâp ở nhà

- Làm  1; 3

- Đọc trước bài 7

Ngay dạy

Tiết 6 CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT

I Mục tiêu.

- Nắm được cỏc cơ quan của TV đều được cấu tạo bằng TB

- Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào

Trang 10

- Khỏi niệm về mụ

- Rốn kỹ năng quan sỏt hỡnh vẽ

- Yờu thớch mụn học

II.Các kỹ năng sống cơ bản:

-kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin

-kỹ năng trình bày suy nghĩ ý tưởng trong thảo luận

-kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm

Giỏo dục ý thức bảo vệ thực vật

II.Chuẩn bị tài liệu,thiết bị dạy học.:

GV: vẽ hình H7.1 H7.5 SGK

HS:Chuẩn bị mẫu vật III Tiến trình tổ chức dạy học:

1 Ổn định tổ chức;

Sĩ số 6A 6B

2.Kiểm tra bài cũ.

?Dựa vào đặc điểm nào để nhận biết TV cú hoa và TV khụng cú hoa

? Cơ thể TV cú mấy loại cơ quan? Chức năng của từng cơ quan

3.Dạy học bài mới

- Mở bài: Cỏc cơ quan của TV được cấu tạo bằng gỡ?

Hoạt động của Thầy và trò Nội dung kiến thức

*HĐI: Hỡnh dạng, kớch thước của tế bào

- GV: Treo tranh H7.1 H7.3 lờn bảng giới

thiệu : đõy là lỏt cắt ngang qua rễ, thõn, lỏ

của 1 cõy được chụp qua kớnh HV cú độ

phúng đại gấp 100 lần

- GV: y/c H quan sỏt kỹ hỡnh rồi trả lời cõu

hỏi:

? Tỡm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo

của rễ, thõn, lỏ.

- H: cú thể trả lời: đều được cấu tạo từ cỏc ụ

nhỏ

- GV: chỉnh lại: mỗi ụ đú là 1 TB

- GV: ? Nhận xột về hỡnh dạng TB ở rễ, thõn,

lỏ

- H: Thảo luận nhúm nờu được: TB cú nhiều

hỡnh dạng khỏc nhau

- GV: Nhận xột, bổ sung

- GV: Y/c HS nghiờn cứu bảng SGK/24:

? Nhận xột về kớch thước của cỏc loại TBTV

1 Hỡnh dạng và kớch thước.

- Cơ thể TV đều được cấu tạo bằng tế bào

Trang 11

- HS: TB cú nhiều kớch thước khỏc nhau

- GV: y/c H rỳt ra KL

* HĐII : Tỡm hiểu cấu tạo tế bào

- GV: y/c H quan sỏt kỹ H7.4 và đọc mục ■

ghi nhớ →

? Xỏc định cỏc bộ phận của TB và chức năng

của nú trờn tranh cõm

- HS: Xỏc định trờn hỡnh vẽ

- GV: nhận xột, cho điểm

Lưu ý:

+ Vỏch tế bào - Xenlulozơ chỉ cú ở

TV ( Cú lỗ liờn thụng giữa cỏc tế bào làm

cho tế bào thờm vững chắc TV cú hỡnh

dạng cố định)

+ Lục lạp cú ở TV quang hợp và làm cho TV

cú màu xanh

*HĐIII: Mụ

GV: Treo tranh H7.5 cho HS quan sỏt

Đặt cõu hỏi:

? Nhận xột số lượng TB trong 1 mụ

? Hỡnh dạng và cấu tạo cỏc TB trong cựng 1

loại mụ, của cỏc loại mụ khỏc nhau

→ Mụ là gỡ?

- HS: Độc lập trả lời

- GV: Mở rộng: Mụ phõn sinh TV dài ra

- H: đọc KLC SGK

- Cỏc tế bào cú hỡnh dạng và kớch thước khỏc nhau

2 Cấu tạo tế bào.

Vỏch TB Gồm Màng sinh chất Chất tế bào Nhõn Ngoài ra cũn cú k bào

3 Mụ.

- Là nhúm tế bào cú hỡnh dạng, cấu tạo giống nhau, cựng thực hiện một chức năng riờng

4 Củng cố,luyện tập

- Nờu cấu tạo của tế bào thực vật?

- Mụ là gỡ? Kể tờn một số loại?

5.Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà

- Học bài, trả lời cõu hỏi SGK

- Đọc mục “Em cú biết?”

- Đọc trước bài 8

Đã duyệt,ngày tháng năm 2011

Tổ trưởng, tổ KHTN

Hà Thế Mỹ

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w