Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xöông xöông, … - Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn thấy bàn tay mẹ.HS khá giỏi tìm tiếng có vần an, at, trả lời câu [r]
Trang 1Báo giảng tuần 26 từ 22 - 3 đến ngày 26 -3
HAI
1
2 3 4 5
SHDC Tập đọc Tập đọc
Đạo đức Thủcơng
Chào cờ Bàn tay mẹ Bàn tay mẹ Cảm ơn và xin lỗi Cắt dán hình vuông
20 phút
50 phút
40 phút
30 phút
25 phút
BA
1 2 3
Tập đọc Tập đọc Tốn TN-XH
Cái Bống Cái Bống Các số có hai chữ số Con gà
50 phút
40 phút
50 phút
30 phút
TƯ
1 2 3
Tập viết Chính tả Toán
Tô chữ hoa:C, D ,Đ Cái bống
Các số có hai chữ số ( TT )
50 phút
50 phút
50 phút
NĂM
1 2 3 4
Tập đọc Tập đọc Toán Thể dục
Ôn tập Ôn tập Các số có hai chữ số ( TT ) Bài TD phát triển chung……
50 phút
40 phút
50 phút
30 phút
SÁU
1 2 3 4
K chuyện Chính tả Toán SHL
Kiểm tra giữa học kì II Kiểm tra giữa học kì II
So sánh các số có chữ số Tổng kết tuần 26
40 phút
40 phút
50 phút
20 phút
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương, …
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn thấy bàn tay
mẹ.HS khá giỏi tìm tiếng có vần an, at, trả lời câu hỏi theo tranh (SGK phần luyện nói)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK Bài viết trên bảng 2.Học sinh:
III Hoạt động dạy và học:
(Tiết 1)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cái nhãn vở
- Đọc bài: Cái nhãn vở
- Bạn giang viết những gì lên nhãn vở ?
- Bố Giang khen bạn ấy như thế nào ?
- Cho HS viết : ngay ngắn, quyển vở
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Tranh vẽ gì?
a) : Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên gạch chân các từ cần luyện đọc: yêu
nhất
nấu cơm
rám nắng
xương xương
- Luyện đọc câu, đoạn
- Hát
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS viết vào bảng con
- HS nêu
- Học sinh luyện đọc cá nhân
* HS yếu đọc nhiều
- HS nối tiếp đọc câu
Trang 3+ Xem mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn
Giải nghĩa từ khó: rám nắng , xương xương
- Luyện đọc bài
b) Ôn vần an – at
- Tìm trong bài tiếng có vần an
- Phân tích các tiếng đó
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at
- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm
- Cho HS đọc lại bài
- 3 HS đọc 3 đoạn 2 lượt
- 1 HS đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Học sinh khá giỏi tìm và nêu.
- 2 HS thi đọc
(Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4 Tìm hiểu bài đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc đoạn 1,2
- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?
- Đọc đoạn 3
- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?
* Nội dung bài : Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn
thấy bàn tay mẹ
* Luyện nói
- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu
- Cho HS hỏi và trả lời theo câu mẫu
- Ở nhà ai giặt quần áo cho con?
- Ai chăm sóc khi bạn ốm?
- Ai mua quần áo mới cho bạn?
- Ai vui khi bạn được điểm mười?
5.Củng cố- Dặn dò
- Đọc lại toàn bài
- Con thương yêu ai nhất nhà? Vì sao?
- Về nhà đọc lại bài
- Học sinh theo dõi
- 1 Học sinh đọc
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương
- HS nêu
- Ai nấu cơm cho bạn ăn? Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- HS thảo luận theo cặp
- HS nêu
- 2 HS thi đọc trơn cả bài
- HS nêu
Trang 4RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Đạo đức
CẢM ƠN – XIN LỖI
I Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Hai tranh bài tập 1
2 Học sinh:
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Nếu đi ở đường không có vỉa hè thì con đi
thế nào?
- Nêu các loại đèn giao thông
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Cảm ơn và xin lỗi
a) Hoạt động 1: Làm bài tập 1
Mục tiêu: Nhìn và nêu được hoạt động
trong tranh
Cách tiến hành:
- Cho học sinh quan sát tranh ở bài tập 1
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát tranh
Trang 5+ Họ đang nói gì? Vì sao?
Kết luận: Khi được người khác quan tâm,
giúp đỡ thì nói lời cảm ơn, khi có lỗi, làm
phiền người khác thì phải xin lỗi
b) Hoạt động 2: Thảo luận bài tập 2
Mục tiêu: Nêu được hoạt động trong từng
tình huống
Cách tiến hành:
- Cho học thảo luận theo cặp quan sát các
tranh ở bài tập 2 và cho biết
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
Kết luận: Tùy theo từng tình huống khác
nhau mà ta nói lời cảm ơn hoặc xin lỗi
c) Hoạt động 3: Liên hệ
Mục tiêu: Biết nói lời cảm ơn hoặc xin lỗi
Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ về
bạn của mình hoặc bản thân đã biết nói
lời cảm ơn, xin lỗi
- Em (hay bạn) đã cảm ơn hay xin lỗi ai?
- Em đã nói gì để cảm ơn hay xin lỗi?
- Vì sao lại nói như vậy?
- Kết quả là gì?
Kết luận: Khen 1 số em đã biết nói lời
cảm ơn, xin lỗi đúng
4 Củng cố dặn dò
- Thực hiện điều đã được học
- Chuẩn bị tiết sau
- Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
- Học sinh trình bày kết quả bổ sung
ý kiến
- Học sinh nêu
-RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 6
THỦ CÔNG
BÀI : CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu:
- HS biết vẽ hình chữ nhật, biết cách cắt, dán hình vuông
- Kẻ, cắt hình vuông Có thể là kẻ cắt được hình vuông theo cách đơn giản.Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng HS khéo tay kẻ được hai cách
- Giáo dục HS tính xác , khéo léo
II CHUẨN BỊ :
1/ GV : Mẫu hình vuông, giấy màu, kéo
2/ HS : giấy màu, kéo, hồ, bút chì, thước……
III Các hoạt động :
1 Ơn định
2 Bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng của HS
3 Bài mới :Tiết này các em học bài : Cắt
dán hình chữ nhật
a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS quan
sát, nhận xét
- GV cho HS quan sát hình vuông – TLCH :
* Đây là hình gì ? Hình có mấy cạnh ?
* Độ dài các cạnh như thế nào ?
- GV nhận xét – chốt : Hình vuông có 4
cạnh bằng nhau.
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành
- GV hướng dẫn HS cách vẽ hình vuông
* Để vẽ hình chữ nhật ta làm như thế nào ?
- GV nhận xét – làm mẫu : Lấy 1 điểm A
trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm A đếm xuống 5ô
theo đường kẻ, ta được điểm D Từ A, D đếm
Quan sát Hình vuông Bằng nhau
Trang 7sang 5ô được điểm B,C Nối 4 điểm được
hình vuông ABCD
* Quan sát giúp đỡ HS yếu
GV hướng dẫn HS cắt và dán hình vuông
- Dùng kéo cắt theo cạnh AB, BD, DC, CA ta
được hình vuông
- Bôi 1 lớp hồ mỏng xung quanh hìnhvuông ,
dán cân đối với vở, dùng giấy miết nhẹ cho
hình phẳng
* GV hướng dẫn cách vẽ đơn giản hơn
- GV làm mẫu trên một tờ giấy màu khác
- Ta chỉ cần cắt 2 cạnh là được hình vuông
- Cho HS thực hành cắt hình vuông trên giấy
nháp
4: Củng cố dặn dò
Chuẩn bị : Tiết 2
- Nhận xét tiết học
HS quan sát
HS thực hành
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
CÁI BỐNG
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn,
mưa rịng
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của bống đối với mẹ
Trả lời câu hỏi (1,2 SGK) HS khá giỏi tìm nĩi câu cĩ tiếng cĩ vần anh, ach,
luyện nĩi theo bài
- Học thuộc lịng bài đồng dao
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Trang 8- Tranh vẽ SGK, bài thơ chép sẵn trên bảng
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Bài cũ:
- Đọc bài SGK
- Bàn tay mẹ đã làm những việc gì?
- Tìm câu văn nói lên tình cảm của Bình
đối với mẹ
- GV đọc : rám nắng, xương xương
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Tranh vẽ gì?
Học bài: Cái Bống
a) : Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên gạch dưới những từ cần
luyện đọc
khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa rịng
+ Đọc câu
+ Đọc cả bài
Giáo viên giải nghĩa từ khó: mưa rịng
khéo sảy
b) : Ôn vần anh – ach
- Tìm trong bài tiếng có vần anh
- Thi nói câu có chứa tiếng có vần anh –
ach
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS viết vào bảng con
- 1HS giỏi đọc
- HS yếu đọc nhiều
- Học sinh đọc nối tiếp
- 3 HS đọc 2 lượt
- Lớp đọc đồng thanh
- HS nêu
- Học sinh khá, giỏi đọc câu mẫu
và nói câu có vần ach, anh
Trang 9(Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4 Tìm hiểu bài - Học thuộc lòng
a.: Tìm hiểu bài
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho HS đọc lại bài
- Đọc câu 1
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Đọc 2 câu cuối
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Giáo viên nhận xét
Nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của
bống đối với mẹ
b: Học thuộc lòng
- Giáo viên xóa dần các chữ, cuối cùng chỉ
chừa lại 2 tiếng đầu dòng
-c.Luyện nói
- Nêu đề tài luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên đọc câu mẫu
-5.Củng cố dặn dò
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Hỏi: bạn Bống trong bài đã làm gì để giúp
đỡ mẹ? Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
- Học lại bài: Cái Bống
- Học sinh dò bài
- HS nối tiếp đọc
- 1Học sinh đọc
- Bống sảy, sàng gạo
- Bống gánh đỡ mẹ
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
- Học sinh nêu
- Học sinh khá, giỏi hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ratheo đề tài luyện nói.
- HS thi đọc
- HS nêu
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 10CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; Đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50 ,bài 4 ghi sẵn bảng phụ
2 Học sinh:
- Que tính
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi 2 em làm bảng lớp
50 + 30 = 80 – 30 =
Số 18 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
Số 70 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài các số có 2 chữ số
a) : Giới thiệu số từ 23
- Yêu cầu lấy 2 chục que tính
- Gắn 2 chục que lên bảng -> viết số 20
- Lấy thêm 3 que -> gắn 3 que nữa.viết 3
đơn vị
- Có tất cả bao nhiêu que tính? -> viết số
23
- Đọc là hai mươi ba
- 23 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
* Số 36á ,42 Các bước ương tự như 23
b) Thực hành
Bài 1
- 2 em lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
- 2 HS nêu
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 3que que tính
- … 23 que
- Học sinh đọc cá nhân
- … 2 chục và 3 đơn vị
Trang 11a.Cho HS làm bài
GV đọc cho HS viết
b GV HD HS yếu làm bài (Viết tiếp các số
tương ứng trên các vạch tia số)
Cho HS làm bài
Bài 3
GV đọc các số như yêu cầu bài 3
Bài 4
Nêu yêu cầu bài 4
Cho HS làm bài
Nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau?
Khác nhau?
- Các số 30 đến 39 có gì giống và khác
nhau?
- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến
50
- Xem lại bài chuẩn bị bài sau
- nHS viết bảng con 2 HS lên bảng làm: 20 ,21 , 22 ,23 ,24 ,25 ,26 ,27 ,28 ,29
- HS làm vào SGK 1 HS lên bảng làm
- Học sinh làm baiø vào vở 1
HS lên bảng làm -HS đọc
-HS làm vào SGK 3 HS lên bảng làm
- HS nêu
- 2HS đếm
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Tự nhiên xã hội
BÀI : CON GÀ
I Mục tiêu:
- Kể và nêu lợi ích của con gà
- Chỉ các bộ phận bên ngoài con ga trên hình vẽø
- Phân biệt được gà trống, gà mái, về hình dáng và tiếng kêu
II Chuẩn bị:
Trang 12Giáo viên:
- Tranh ảnh về con gà
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Bài cũ: Con cá
- Nêu các bộ phận của con cá
- Ăn thịt cá có lợi gì?
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Con gà
Hoạt động 1: Quan sát và làm vở bài tập
Mục tiêu: Học sinh biết tên các bộ phận
của con gà, biết phân biệt gà trống, gà
mái, gà con
Cách tiến hành:
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ
- Cho học sinh quan sát và làm vào nháp
- Nêu yêu cầu bài 1
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận
Mục tiêu: Củng cố về con gà
Cách tiến hành:
- Hãy nêu tên các bộ phận bên ngoài của
con gà
- Gà di chuyển bằng gì?
- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở
- Hát
- HS nêu
- Học sinh quan sát
- Học sinh tự mình ghi tên các bộ phận của con gà vào nháp
- Nối ô chữ với từng bộ phận của con gà
- Nối ô chữ với từng hình vẽ sao cho phù hợp
Hoạt động lớp
- … đầu, mình, lông, chân
- … bằng chân
- Gà trống mào to, biết
Trang 13điểm nào?
- Gà cung cấp cho ta những gì?
- Cho học sinh lên bảng chỉ lại các bộ
phận bên ngoài của gà
Kết luận: Gà là 1 con vật có lợi, cần phải
chăm sóc và bảo vệ
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Con mèo
gáy, gà mái bé hơn biết đẻ trứng, …
- … thịt, trứng, lông
- Học sinh lên nhìn tranh và chỉ
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tập viết
TÔ CHỮ HOA C, D ,Đ
I Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa C ,D ,Đ
- Viết đúng và đẹp các vần an, at,anh, ach, các từ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1,
tập hai (Mỗi từ viết ít nhất 1 lần) HS khá, giỏi viết đều nét, đúng
khoảng cách và viết đủ số dòng qui địnhtrong vở tập viết 1.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Chữ mẫu C,D ,Đ vần an ,at, từ ngữ : bàn tay , hạt thóc ,anh , ach , gánh dỡ , sạch sẽ
2.Học sinh:
- Vở tập viết
III Hoạt động dạy và học:
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Bài cũ
Chấm một số bài ở nhà
Cho HS viết từ : sao sáng , mai sau
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Tô chữ C,D ,Đ hoa và tập
viết các từ ngữ ứng dụng
a) : Tô chữ hoa
- Giáo viên gắn chữ mẫu
- Chữ C gồm những nét nào?
- Chữ D, Đ gồm những nét nào?
- Cho HS so sánh điểm giống và khác
nhau giữa , D ,Đ
- GV tô chữ mẫu
* Quan sát hướng dẫn HS yếu
b) : Viết vần, từ ngữ
- Giáo viên treo bảng phụ
- GV viết mẫu
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các con
chữ
c) : Viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên cho học sinh viết từng dòng
* Thu 1 số vở chấm
- Nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Thi tô chữ C, D, Đ
- Nhận xét
- Về nhà viết phần còn lại
- Hát
HS viết bảng con ,2 HS lên bảng viết
- Học sinh quan sát
- HS trả lời
- Học sinh tô trên vở
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nêu
- Học sinh viết theo hướng dẫn
- 3 Học sinh thi tô trên bảng
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 15Chính tả
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài đồng dao: “Cái Bống.” trong vòng10 - 15 phút
- Điền đúng vần anh,ach, chữ ng hay ngh
- Làm được bài tập 2,3 SGK
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ có ghi bài viết, bài tập
2 Học sinh:
- Vở viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Cho HS viết : mai sau ,cháu
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay mẹ
a) : Hướng dẫn
- Giáo viên treo bảng phụ đọc bài viết
- GV ghi từ khó : hằng ngày, bao nhiêu, nấu
cơm
- Phân tích tiếng khó
- Hướng dẫn HS cách trình bày bài viết
- Viết bài vào vở theo hướng dẫn
* Quan sát giúp HS yếu
- Cho HS soát lỗi
- HS viết vào bảng con
- 1Học sinh đọc
- HS viết bảng con
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh sửa lỗi sai
Trang 16* Thu một số tập chấm
b) : Làm bài tập
Bài 2
- Tranh vẽ gì?
- Cho học sinh làm bài
Bài 3: Tương tự như bài 2
4 Củng cố dặn dò
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Khi nào viết bằng g hay gh?
- Các em viết còn sai nhiều lỗi về nhà viết lại
bài
- 2 học sinh làm bảng lớp Lớp làm vào vở
- HS trả lời
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu:
- hận biết về số lượng; Đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, bảng gài, que tính, bảng phụ viết sẵn bài
2 Học sinh:
que tính
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ
- Hát