Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp -HS thảo luận, trả lời, bổ sung cho -Caâu hoûi thaûo luaän: Các em cần làm gì để giữ gìn sách nhau vở, đồ dùng học tập?. Để sách vở, đồ dùng học tập đượ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Đạo đức
Bài3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 1)
I.Mục đích, yêu cầu:
-Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
-Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
II Đồ dùng dạy học:
-Sách giáo khoa
-Bút chì màu
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: Làm bài tập 1
-Dùng bút màu tô những đồ dùng học tập
trong tranh và gọi tên chúng
-Kết luận: Những đồ dùng học tập của
các em trong tranh này là: sách giáo khoa,
vở bài tập, bút máy, bút chì, thước kẻ, cặp
sách Có chúng thì các em mới học tập tốt
được Vì vậy, cần giữ gìn chúng cho sạch
đẹp, bền lâu
Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp
-Câu hỏi thảo luận:
Các em cần làm gì để giữ gìn sách
vở, đồ dùng học tập?
Để sách vở, đồ dùng học tập được bền,
đẹp, cần tránh những việc gì?
-Kết luận:
+Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập, các
em cần sử dụng chúng đúng mục đích, dùng
xong sắp xếp đúng nơi quy định, luôn giữ
chúng cho sạch sẽ
-Hát -Gọn gàng, sạch sẽ
-HS làm bài tập trong vở
-Trao đổi kết quả cho nhau theo cặp
-Từng bạn bổ sung kết quả cho nhau
-Vài HS trình bày trước lớp
-HS thảo luận, trả lời, bổ sung cho nhau
-Nghe
Trang 2+Không được bôi bẩn, vẽ bậy, viết bậy vào
sách vở; không làm rách nát, xé, làm nhàu
nát sách vở, không làm gãy, làm hỏng đồ
dùng học tập
Hoạt động 3: Bài tập 2.
-Giới thiệu một đồ dùng học tập của bản
thân được giữ gìn tốt nhất
-GV nhận xét chung và khen ngợi một số
HS
+Hát:
4 / Củng cố :
-Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập ?
- Để sách vở, đồ dùng học tập được bền,
đẹp các em cần tránh những việc gì ?
5 / Dặn dò:
-Nhận xét tiết học Về nhà sửa sang,
giữ gìn tốt sách vở, đồ dùng học tập của
mình
-Từng cặp HS tự giới thiệu, trình bày trước lớp
- Sử dụng chúng đúng mục đích, dùng xong xếp đúng nơi qui định, luôn giữ chúng cho sạch sẽ
- Không được bôi bẩn, vẽ bậy, viết bậy vào sách vở, không làm rách nát, xé, làm nhàu nát sách vở, không làm gãy, làm hỏng đồ dùng học tập
- HS lắng nghe
-Học vần
Bài 17: U- Ư I.Mục tiêu :
- Đọc được :u, ư, nụ, thư ; từ và câu ứng dụng.
-Viết được u, ư, nụ, thư
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : thủ đô
II Đồ dùng dạy học:
-Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 4 HS viết và đọc từ :tổ cò, lá mạ,
-Hát -Viết bảng lớp, đọc
Trang 3da thỏ, thợ nề.
-1 HS đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá,
cò mẹ tha cá về tổ
-Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
A/ Giới thiệu bài :
-Cho HS QS tranh và hỏi : Tranh vẽ gì
?
-Hôm nay chúng ta học chữ và âm mới
u, ư
- GV viết lớp bảng lớp u ư
B/ Dạy chữ ghi âm :
Âm u :
a/ Nhận diện chữ :
- Chữ u gồm : một nét xiên phải, hai
nét móc ngược
- So sánh u với i :
b/ Phát âm và đánh vần tiếng :
Phát âm :
- GV phát âm mẫu : u (miệng mở hẹp
như I nhưng tròn môi)
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Đánh vần :
- Vị trí của các chữ trong tiếng khoá nụ
- Đánh vần : nờ-u-nu-nặng-nụ
c/ Hướng dẫn viết chữ :
-Viết mẫu u
- Cho HS viết bảng con
-Viết mẫu nụ
-Cho HS viết bảng con
-Nhận xét, sửa sai
Âm ư :(Qui trình tương tự u)
Lưu ý :
+ Chữ ư viết như u nhưng thêm một dấu
- Đọc
-QS, trả lời
-Nghe
-Đọc :u ư
- Giống : nét xiên, nét móc ngược
- Khác : u có tới 2 nét móc ngược ; I có dấu chấm ở trên
- Nhìn bảng, phát âm
- n đứng trước, u đứng sau, dấu nặng
ở dưới u
- n-u-nu-nặng-nụ (CN, N, L)
- Viết BC :u, nụ
Trang 4râu trên nét sổ thứ hai.
+ So sánh ư với u :
+Phát âm : miệng mở hẹp như phát âm
i u, nhưng thân lưỡi nâng lên
+Viết : nét nối giữa th và ư
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng :
- Gọi 2, 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
- Giải nghĩa từ
-Đọc mẫu
+Giống : chữ u
+Khác : ư có thêm dấu râu
- Đọc
- Nghe
-Đọc lại từ ứng dụng
C/ Luyện tập : (tiết 2)
a/ Luyện đọc :
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
-HS lần lượt phát âm
-HS đọc các từ ứng dụng
Đọc câu ứng dụng
-Cho HS QS và nhận xét tranh minh
hoạ
-Cho HS đọc câu ứng dụng
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Đọc mẫu
-Gọi HS đọc lại
b/ Luyện viết :
Cho HS viết vào vở Tập viết
c/ Luyện nói :
Cho HS QS tranh và gợi ý :
-Trong tranh cô giáo đưa HS đi thăm
cảnh gì ?
-Chùa Một Cột ở đâu ?
-Hà Nội còn được gọi là gì ?
-Mỗi nước có mấy Thủ đô ?
4/ Củng cố :
-Chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và
đọc theo
-Cho hS tìm chữ vừa học ngoài bài
5/ Dặn dò :
-Về nhà các em học bài, viết BC, làm
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc câu ứng dụng
-Nghe
-Đọc
-Viết vở Tập viết
-QS và nói
-Chùa Một Cột
-Hà Nội
-Thủ đô -Một Thủ đô -Đọc lại bài
-Tìm chữ vừa học
-Nghe
Trang 5BT ở vở BT.
-Xem trước bài 18 : x ch
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 18: X- CH
I.Mục tiêu :
- Đọc được : x, ch, xe, chó ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : x, ch, xe, chó
- Luyện nói từ 2 3 câu theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô
II Đồ dùng dạy học:
-Sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Cho 2 HS viết chữ u, nụ ; ư, thư
-Viết: cá thu, cử tạ, thủ đô
-1 HS đọc cạu ứng dụng : thứ tư, bé hà
thi vẽ
-Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
-A/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta
học hai âm mới : x ch Viết lên BL
-B/ Dạy chữ ghi âm :
a/ Âm x:
-Cho HS QS tranh, hỏi : Tranh vẽ gì ?
-GV rút tiếng từ tranh : xe (GV giải
thích nghĩa)
-Âm gì học rồi?
-GV giới thiệu: Đây là âm x (…),
-Hướng dẫn HS đọc : x ( khe hẹp giữa
đầu lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra xát
nhẹ
-Chữ x gồm : nét cong hở trái và nét
cong hở phải
-Hát
-2 HS viết BL
-Viết bảng con (theo tổ)
-HS đọc
-Nghe Đọc
-Xe
-Âm e -Đọc : x -Nghe
Trang 6-So sánh x với c :
-Có âm x muốn được tiếng xe ta thêm
âm gì ?
-Viết lên BL : xe
-Vị trí của các chữ trong tiếng khoá xe
-Đánh vần : x-e-xe
-HD HS gài bảng gài
-HD viết chữ : x xe
-Nhận xét, sửa sai cho HS
b/ Âm ch :
-Đây là âm ch : GV giới thiệu âm ch
(…),
-Hướng dẫn HS đọc
-Lấy hộp tìm âm ch cài bảng Từ âm ch
muốn có tiếng chó phải làm sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Thay âm o bằng âm khác để có tiếng
mới
-HD HS viết BC : ch chó
*Cho HS đọc lại bảng lớp
c/ Từ ứng dụng:
-2, 3 HS đọc từ ứng dụng
-GV giải nghĩa từ
-Đọc mẫu
-Giống : nét cong hở phải
-Khác : x có thêm 1 nét cong hở trái nữa
-Âm e
-x đúng trước, e đứng sau -x-e-xe
-Gắn bảng gài -Viết BC : x xe
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng
-HS cài thêm âm o, dấu sắc -Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
-HS cài bảng, đọc lên
-Viết BC : ch chó -Đọc (CN.N,L)
-Đọc trơn, gạch chân tiếng có âm vừa học
-Đọc trơn
C/ Luyện tập: (tiết 2)
1/ Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
-Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
-Giải thích tranh vẽ
-Cho HS đọc câu ứng dụng
2/ Luyện viết: Hướng dẫn cách viết
3/ Luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô tô
-Trong tranh có xe nào? Vì sao gọi là
xe bò? Xe lu dùng làm gì? Còn xe nào
-QS Thảo luận -Nghe
-Đọc trơn
-HS viết vở tập viết +Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
Trang 7khác? Em thích xe nào?
4/ Củng cố :
GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo
dõi và đọc theo
-HS tìm chữ vừa học
5/ Dặn dò :
-Về nhà các em học bài và làm bài tập
-Tìm chữ vừa học
-Xem trước bài :20
-Đọc lại bài
-Tìm chữ có âm vừa học
-Nghe
-Toán
Bài 17 : SỐ 7.
I Mục tiêu :
-Biết 6 thêm 1 được7, viết số 7.
-Đọc đếm được từ 1 đến 7
-Biết so sánh các số trong phạm vi 7, vị trí số 7 trong dãy dố từ 1 đến 7.(BT, 1,2,3)
II Đồ dùng dạy học:
-Mẫu chữ 7 in và viết Các nhóm đồ vật có 7 phần tử (có số lượng là 7)
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đếm và viết từ 1- 6
-Nhận xét
3/ Bài mới
a/ Giới thiệu số 7
+Cho HS thực hành bằng hình tròn:
-Lấy cho cô 6 hình tròn
-Lấy thêm 1hình tròn nữa, như vậy 6 hình
tròn thêm 1 hình tròn là mấy hình tròn?
-Cho HS đếm từ 1 đến 7
-Kết luận: 6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7
hình tròn
+Cho HS xem tranh:
-Hát -Làm bảng con- đọc lên
-Lấy 6 hình tròn -Là 7 hình tròn
-Cá nhân (3 HS)- nhóm- lớp -Nhắc lại :6 hình tròn thêm 1 hình tròn là 7 hình tròn
Trang 8-Có 6 bạn đang chơi, có thêm 1 bạn nữa đến
chơi, vậy cô có tất cả mấy bạn?
-Cho HS vừa chỉ vừa đếm từ 1 đến 7
-Kết luận: 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn Cô
vừa giới thiệu 7 hình tròn, 7 bạn Hôm nay
ta học bài số 7- GV ghi tựa
b/ Viết số, đọc số:
-Cho HS lấy số 7 trong hộp
-Hướng dẫn viết ( giới thiệu và hướng dẫn
viết)
c/ Phân tích để thấy cấu tạo số 7: (Cho HS
dùng que)
-Lấy cho cô 7 que tính- cho HS đếm
-Tách thành 2 phần: mỗi tay cầm mấy que
tính? Vậy 7 gồm mấy với mấy? Ai có cách
tách khác?
-1 HS giỏi nói lại tất cả
d/ Đếm số:
-7 là 6 với 1, vậy thêm 1 vào 6 ta được số
mấy? Vậy cô viết số 7 ở đâu?
-HS đếm từ 1- 7, từ 7- 1
e/ So sánh:
-Trong dãy số từ 1- 7, số nào lớn nhất? 7
như thế nào với 6? Như vậy 7 như thế nào
với các số còn lại? Vậy trong dãy số từ 1-
7, số nào lớn nhất?
f/Liên hệ thực tế:
-Những đồ vật có số 7?
g/ Thực hành:
-Bài 1: Viết số
-Bài 2: Số
-Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
4/Củng cố :
-Cho HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
5/Dặn dò :
-Về nhà làm BT ở vở BT
-Là 7 bạn -Cá nhân (3 HS)- nhóm- lớp -HS nhắc tựa
- HS đưa lên và đọc -Viết bảng con
-HS lấy 7 que
-7 gồm 1 với 6, 6- 1, 2- 5, 5- 2, 4-
3, 3- 4
-Số 7, viết liền sau số 6 -Cá nhân- nhóm- lớp
-Số 7, 7 lớn hơn 6, 7 lớn hơn các số còn lại, số 7 lớn nhất
-7 bạn gái, 7 con gà,…
-Viết vào vở -Đếm số chấm tròn- điền vào -Đếm số ô vuông- điền vào -Sửa bài- lớp nhận xét
-Đếm
-Nghe
Trang 9-Xem trước bài Số 8.
-Tự nhiên và xã hội
Bài 5: VỆ SINH THÂN THỂ
I.Mục đích:
- Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ
- Nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt, mụn nhọt
- Biết cách đề phòng các bệnh về da
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Bảo vệ mắt và tai.
- Các em làm gì để bảo vệ mắt ?
- Các em làm gì để bảo vệ tai ?
- Nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hát “Đôi bàn tay xinh”
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Quan sát tranh và tìm các
bộ phận bên ngoài cơ thể
-Mục đích: Giúp cho HS nhớ các việc cần
làm hàng ngày để giữ gìn vệ sinh cá nhân
-Cách tiến hành:
B1: Thực hiện hoạt động : Chia nhóm
Ghi câu hỏi iên bảng : Hằng ngày các con
đã làm gì để giữ sạch thân thể, quần áo ?
- QS, nhắc HS tích cực hoạt động
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
+ Kết luận: Tắm, gội đầu, thay quần áo,
-Hát
- Trả lời
-Em có đôi bàn tay trắng tinh Đôi bàn tay chúng em nhỏ xinh Nghe lời cô chúng em giữ gìn Giữ đôi tay cho thật trắng tinh
-Làm việc theo nhóm 4 HS, trả lời câu hỏi
-Các nhóm trưởng trình bày trước lớp, lớp nhận xét- bổ sung
- Nghe
Trang 10rửa tay chân trước khi ăn cơm và sau khi đi
đại tiện, tiểu tiện, rửa mặt hàng ngày, luôn
đi dép, …
Hoạt động 2: Quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
-Mục đích: HS nhận ra các việc nên làm
và không nên làm để giữ da sạch sẽ
-Cách tiến hành:
B1: Thực hiện hoạt động
- Chia nhóm, yêu cầu HS QS tranh và
trả lời câu hỏi :
? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
? Theo con bạn nào làm đúng, bạn nào
làm sai ? Vì sao ?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
-Mục đích: HS biết trình tự các việc: tắm,
rửa tay, rửa chân, bấm móng tay vào lúc
cần làm việc đó
-Cách tiến hành:
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện
?Khi đi tắm chúng ta cần làm gì ?
?Chúng ta nên rửa tay, rửa chân khi
nào ?
-Làm việc theo nhóm -Nhóm lên trình bày -Đang tắm, gội đầu, tập bơi, mặc áo
-Bạn đang gội đầu đúng Vì gội đầu để giữ đầu sạch, không bị nấm tóc, đau đầu
-Bạn đang tắm với trâu ở dưới ao sai vì trâu bẩn, nước ao bẩn sẽ bị ngứa, mọc mụn…
-Đại diện nhóm nêu tóm tắt các việc nên làm và không nên làm
-Lấy nước sạch, khăn sạch, xà phòng
-Khi tắm : Dội nước,xát xà phòng, kì cọ, dội nước…
-Tắm xong : lau khô người
-Mặc quần áo sạch
-Rửa tay trước khi cầm thức ăn, sau khi đi đại tiện, tiểu tiện, sau khi đi chơi về
-Rửa chân : trước khi đi ngủ, sau khi ở ngoài vào nhà
Trang 11B2: Kiểm tra kết quả và hoạt động
? Để bảo vệ thân thể chúng ta nên làm
gì?
4/ Củng cố :
?Trước khi cầm thức ăn, sau khi đi đại tiện
các em phải làm gì ?
?Khi đi chân không hoặc chân dơ các em
phải làm gì ?
5/ Dặn dò :
Về nhà các em thực hành như nội dung bài
học Xem trước bài 6
- Không đi chân đất, thường xuyên tắm rửa…
-Rửa tay cho sạch bằng xà phòng -Rửa chân cho sạch
- Nghe
-Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Toán
Bài 18 : SỐ 8.
I/ Mục tiêu :
-Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8
-Đọc, đếm được từ 1 đến 8
-Biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8 -BT cần làm : Bài 1,2,3
II Đồ dùng dạy học:
-Mẫu chữ 8 in và viết Các nhóm đồ vật có 8 phần tử (có số lượng là 8)
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Đếm và viết từ 1- 7
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu số 8
+Cho HS thực hành bằng hình tròn:
-Lấy cho cô 7 hình tròn
-Lấy thêm 1hình tròn nữa, như vậy 7 hình tròn
thêm 1 hình tròn là mấy hình tròn?
-Cho HS đếm từ 1 đến 8
-Làm bảng con- đọc lên
-Lấy 7 hình tròn -Là 8 hình tròn -Cá nhân (3 HS)- nhóm- lớp
Trang 12-Kết luận:7 hình tròn thêm 1 hình tròn là 8
hình tròn
+Cho HS xem tranh:
-Có 7 bạn đang chơi nhảy dây,có thêm 1 bạn
nữa đến chơi, vậy cô có tất cả mấy bạn?
-Cho HS vừa chỉ vừa đếm từ 1 đến 8
-Kết luận: 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn Cô
vừa giới thiệu 8 hình tròn, 8 bạn Hôm nay ta
học bài số 8- GV ghi tựa
b/ Viết số, đọc số:
-Cho HS lấy số 8 trong hộp
-Hướng dẫn viết ( giới thiệu và hướng dẫn
viết)
c/ Phân tích để thấy cấu tạo số 8: (Cho HS
dùng que)
-Lấy cho cô 8 que tính- cho HS đếm
-Tách thành 2 phần: mỗi tay cầm mấy que
tính? Vậy 8 gồm mấy với mấy? Ai có cách
tách khác?
-1 HS giỏi nói lại tất cả
d/ Đếm số:
-8 gồm 7 với 1, vậy thêm 1 vào 7 ta được số
mấy? Vậy cô viết số 8 ở đâu?
-HS đếm từ 1- 8, từ 8- 1
e/ So sánh:
-Trong dãy số từ 1- 8, số nào lớn nhất? 8 như
thế nào với 7? Như vậy 8 như thế nào với
các số còn lại?
f/Liên hệ thực tế:
-Những đồ vật có số 8?
g/ Thực hành:
-Bài 1: Viết số
-Bài 2: Số
-Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
4/ Dặn dò :
- Về nhà làm BT ở vở BT
-Nhắc lại
-Là 8 bạn -Cá nhân (3 HS)- nhóm- lớp -HS nhắc tựa
- HS đưa lên và đọc -Viết bảng con
-HS lấy 8 que
-Thực hành và trả lời
-8 gồm 1 với 7, 7- 1, 2- 6, 6- 2, 5-
3, 3- 5, 4- 4
-Số 8, viết liền sau số 7 -Cá nhân- nhóm- lớp
-Số 8, 8 lớn hơn 7, 8 lớn hơn các số còn lại
-8 con chim, 8 con gà,…
-Viết vào vở -Đếm số chấm tròn- điền vào -Điền theo thứ tự các bạn nhỏ -Sửa bài- lớp nhận xét
-Nghe