1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2010-2011 (Bản chi tiết)

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 3: Goïi hoïc sinh neâu yeâu caàu cuûa baøi: Giáo viên hướng dẫn học sinh có thể đếm số ô có trong mỗi đoạn thẳng hoặc đặt các băng Học sinh đếm số ô và ghi vào bài tập.. giấy cho 1 [r]

Trang 1

TUN 18 Ngày

Ngày    2/27/12/2010

Tit 1: CHÀO 

************************

Tiết 2,3: Tiếng việt

IT - IÊT I.Mục tiêu:

1 Kin thc:

- Đọc và viết được : it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

3.Thái  Giáo )* HS tính , -

-Em

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa(SGK)

-Bng con học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần it, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần it

Lớp cài vần it

GV nhận xét

So sánh vần it với in

HD đánh vần vần it

Có it, muốn có tiếng mít ta làm thế nào?

Cài tiếng mít

GV nhận xét và ghi bảng tiếng mít

Gọi phân tích tiếng mít

GV hướng dẫn đánh vần tiếng mít

Dùng tranh giới thiệu từ “trái mít”

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : sút bóng; N2 : sứt răng

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

Giống nhau : Bắt đầu bằng i

Khác nhau : it kết thúc bằng t

i – tờ – it

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Thêm âm m đứng trước vần it và thanh sắc trên âm i

Toàn lớp

CN 1 em

Mờ – it – mit – sắc - mít

CN 4 em, , 2 nhóm ĐT

Tiếng mít

Trang 2

Gọi đánh vần tiếng mít, đọc trơn trái mít.

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hướng dẫn viết bảng con: it, trái mít

78$ iêt:

Phân tích $ iêt?

So sánh $ iêt < $ it?

=(  $ i- ê- > - iêt

> - iêt -  /? - 

6 

c)8 8 1AB , 3<  )A cách 

- xét , E# sai

Đọc từ ứng dụng

Đông nghịt: Rất đông

Hiểu biết: Là người biết rất rõ và hiểu thấu đáo

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Con vịt,

đông nghịt, thời tiết, hiểu biết

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên

Gọi đọc toàn bảng

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn:

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Bức tranh vẽ gì?

Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng dụng:

Cho học sinh giải câu đố:

Gọi học sinh đọc.

*Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

Luyện nói: Chủ đề: “Em tô, vẽ, viết”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

Đọc sách kết hợp bảng con

GV Nhận xét cho điểm

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và hình ảnh:

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Theo dõi 8 I  hình 8 K  con

L'M  NB O thúc KQ  âm t +Khác: $ iêt 1S $B KQ  âm iê

Theo dõi 8 I  hình 8 K  con

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

Vịt, nghịt, tiết, biết

CN 2 em, đồng thanh

Đàn vịt

Đó là con vịt

Quan sát - xét U cao O   cách

8 vào S -V 

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV

CN 1 em

Trang 3

tìm từ mang vần vừa học.

8X FYZ9 HÌNH VÀ 8X MÀU VÀO HÌNH VUƠNG

GV

************************

Tiết 5: Toán

ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG I.Mục tiêu :

- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng ; kẻ được đoạn thẳng

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Cô nhận xét về kiểm tra ĐKGKI

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi N

3 Giới thiệu điểm, đoạn thẳng

Giáo viên vẽ lên bảng hai điểm A và B và giới

thiệu với học sinh “Trên bảng có 2 điểm” Ta gọi

tên một điểm là A và điểm kia là B

Giáo viên chỉ vào điểm A và B cho học sinh đọc

nhiều lần

Hướng dẫn học sinh B (đọc là bê), C (đọc là xê),

D (đọc là đê), M (đọc là mờ)…

Sau đó Giáo viên lấy thước nối 2 điểm và nói:

“Nối điểm A và điểm B ta có đoạn thẳng AB”

Giáo viên chỉ vào đoạn thẳng AB cho học sinh

đọc nhiều lần: “Đoạn thẳng AB”

b Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng

+ Giáo viên giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn

thẳng

Giáo viên giơ cao thước và nêu: “Để vẽ đoạn

thẳng ta dùng thước thẳng”

Giáo viên hướng dẫn học sinh kiểm tra mép

thước có thẳng hay không? Bằng cách lấy tay di

động theo mép thước

Học sinh nhắc l

Học sinh quan sát theo hướng dẫn của Giáo viên

A B   điểm A điểm B Học sinh đọc “điểm A, điểm B” nhiều em

A   B

Đoạn thẳng A B Học sinh nhiều em đọc lại

Học sinh lắng nghe và mang dụng cụ vẽ đoạn thẳng là “ thước thẳng

ra để kiểm tra”

Học sinh thực hành theo hướng dẫn của Giáo viên

Trang 4

+ Hướng dẫn học sinh vẽ đoạn thẳng theo các

bước:

B1: Dùng bút chấm 1 điểm và thêm 1 điểm nữa

vào tờ giấy, đặt tên cho từng điểm

B2: Đặt mép thước đi qua 2 điểm A và B, dùng

tay trái giữ cố định thước Tay phải cầm bút, đặt

bút vào mép thước tại điểm A cho đầu bút trượt

nhẹ trên tờ giấy từ điểm A đến điểm B

B3: Nhấc thước ,bút ra có đoạn thẳng AB

4 Họïc sinh thực hành:

Bài 1:

Cho học sinh đọc các điểm, đoạn thẳng trong

SGK (Giáo viên lưu ý học sinh về cách đọc)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng thước để nối

từng cặp 2 điểm để có các đoạn thẳng như SGK

Cho học sinh đọc lại các đoạn thẳng đó

Bài 3:

Cho học sinh nêu số đoạn thẳng và đọc tên từng

cặp đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ

5.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Học sinh nêu lại nội dung bài học

Học sinh thực hành trên bảng con Vẽ nhiều lần để quen thao tác

Gọi học sinh đọc, học sinh khác nhận xét bạn đọc

Gọi 4 học sinh thực hành bảng từ Giáo viên đã chuẩn bị sẵn

Học sinh đếm số đoạn thẳng và nêu

Học sinh nêu tên bài và nội dung bài học

Ngµy so¹n:26/12/2010

Ngµy d¹y: Thø 3/ 28/12/2010 Tiết 1: Toán

ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG.

I.Mục tiêu :

-Giúp học sinh có biểu tượng về “dài hơn, ngắn hơn”, có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng

-Biết so sánh độ dài đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc dán tiếp

II.Đồ dùng dạy học:

-Mvài thước kẽ có độ dài khác nhau

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Hỏi tên bài

Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện lại bài tập

Học sinh nêu: “Điểm – đoạn thẳng” Học sinh làm bài ở bảng lớp

Trang 5

2 và 3

Lớp làm bảng con

Vẽ hai đoạn thẳng EF, MN

Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi N

A Giới thiệu biểu tượng dài hơn ngắn hơn và

so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng

Giáo viên đưa cao 2 cái thước hoặc bút chì

có độ dài ngắn khác nhau, cho học sinh so

sánh trực tiếp bằng cách chập 2 thước vào

nhau sao cho 1 đầu bằng nhau, rồi nhìn đầu

kia ta biết được cái nào dài hơn …

Gọi học sinh lên bảng so sánh 2 que tính có

màu sắc và độ dài khác nhau

Giáo viên giới thiệu các hình vẽ trong

SGK và cho học sinh nêu

Thước trên dài hơn thước dưới, thước dưới

ngắn hơn thước trên

Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD,

đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1

để so sánh các cặp đoạn thẳng và Kết luận:

“Mỗi đoạn thẳng có một độ dài nhất định”

B So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua

độ dài trung gian

Giáo viên vẽ đoạn thẳng trên bảng và cho

học sinh đo bằng gang tay để khẳng định :

“Đoạn thẳng trong hình dài 3 gang tay nên

đoạn thẳng đó dài hơn 1 gang tay”

Giáo viên cho học sinh quan sát 2 đoạn

thẳng trong ô và nêu: “Đoạn thẳng thứ nhất

dài bằng 1 ô, đoạn thẳng thứ hai dài bằng 3

ô, nên đoạn thẳng thứ hai dài hơn đoạn thẳng

thứ nhất”

Giáo viên kết luận: Có thể so sánh độ dài 2

đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô vuông đặt

vào mỗi đoạn thẳng đó

3 Bài tập thực hành:

E   F Đoạn thẳng EF

M   N Đoạn thẳng MN

Học sinh theo dõi và thực hành theo cô để kiểm tra lại kết quả

Vài học sinh thực hành vơi nhiều que tính khác nhau để kết luận, que tính nào dài hơn que tính nào ngắn hơn

A   B

C   D

Học sinh làm VBT và nêu kết quả cho Giáo viên và lớp nghe

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành và nhận xét

Học sinh nêu: “Đoạn thẳng thứ nhất dài bằng 1 ô, đoạn thẳng thứ hai dài bằng 3 ô, nên đoạn thẳng thứ hai dài hơn đoạn thẳng thứ nhất”

Trang 6

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài:

Điền số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng

Cho học sinh làm VBT

Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên hướng dẫn học sinh có thể đếm số

ô có trong mỗi đoạn thẳng hoặc đặt các băng

giấy cho 1 đầu bằng nhau để so sánh

GV phát phiếu học tập cho học sinh làm bài

3 vào phiếu

4.Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương, dặn học sinh

học bài, xem bài mới

Chuẩn bị tiết sau

Học sinh đếm số ô và ghi vào bài tập

Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

F 2: Âm 

Fg9 hYi] jYk BÀI HÁT

GV

******************************

F 3,4:  !:

UƠT – %&

I.Yêu !

* + ,

-34 B` 3m BU ? n3< ván

/pBq nĩi 2- 4 câu theo r N am $B 534

3.Thái  Giáo )* HS tính , -

II . /0

Tranh: BU ? , n3< ván , BM lúa , mèo trèo cau , $B 534

h  con

III.12 dùng 35 

1.Bài s 8 `  I tB K , > 

1 em  câu   )*  , tìm   cĩ # $ it , iêt trong

câu

- xét ghi t1

2 Bài 1<: < qB ghi N

*8$ uơt:

a)- )q $ :

-Phát âm : uơt

p<V  K  con

1 em

hs

= 5m

Trang 7

Ghép $ uôt

-Phân tích $ uôt?

-So sánh $ uôt < $ uôm?

b)=(  $

u - ô - > - uôt

au  E#

Ghép thêm âm ch thanh

Phân tích   BU;

=(  $ > - uôt - chuôt - v  - BU

= ! : BU ?

= toàn V$

c)8 8 1AB , 3<  )A cách 

- xét , E# sai

78$ 3m

Thay âm uô KQ  3m 6 nguyên âm BM t

Phân tích $ 3m;

So sánh $ 3m < $ uôt?

=(  $ 3 - m - > - 3m

n> - 3m - n3m - ? - n3<

n3< ván

c)8: 8 1AB , 3<  )A cách 

- xét , E# sai

d)pBq  !:

Ghi ! lên K 

au  E#

' thích ! ,  1AB

'6 2:

3.758 9

a) pBq  p$ n34  ôn S  1

p$ O34  âm ,   , ! khoá

p$ n34  !   )* 

7= câu   )* 

Treo tranh w Tranh x gì?

= câu   )* 

au  E#

n<V ghép $ uôt 8$ uôt có âm uô   53<

âm t   sau L'M  NB 1S $B KQ  âm uô

+Khác: $ uôt O thúc KQ 

âm t

=(  $ cá nhân , nhóm , n<V

Ghép   BU

Có âm ch   53< , $ uôt

  sau, thanh v  v )3< ô

Cá nhân, nhóm , n<V Theo dõi

 I  hình 8 K  con

Ghép $ 3m

Có âm 3m   53< , âm t

  sau L'M  NB O thúc KQ  âm t

+Khác: $ 3m 1S $B KQ 

âm 3m

Cá nhân , nhóm , n<V Theo dõi

8 I  hình 8 K  con

= $1 tìm   có # $ uôt , 3m

Phân tích  

= cá nhân, nhóm , n<V

2 - 3 HS

Cá nhân , nhóm , n<V

Tranh x con mèo mà trèo cây cau

Cá nhân , nhóm , n<V

Trang 8

Tìm   có # $ uôt, 3m;

Khi   1z câu m $ chú ý NB gì?

= 1AB

b)pBq  Treo K   1AB

3<  )A HS  vào S -V 

a|1 1/3 n<V , - xét

c)pBq nói: = tên bài nBq nói hôm nay?

Treo tranh nêu câu w 4 ý:

Tranh x gì ?

Quan sát em

Khi

} 53>   em có $B 534 không?

Giáo )* HS khi m $B 534 nên , - , không xô

, nhau

IV : ; 3< dò:

So sánh $ uôt < $ 3m;

Tìm nhanh   có # $ uôt và $ 3m

Xem 53< bài: ôn -V

Nêu , phân tích u m

2 - 3em

Quan sát - xét U cao O   cách

8 vào S -V 

am $B 534

Các Nét Không xô , nhau , tuân theo quy I 

Thi nhau nBq nói N r N trên

2em so sánh

HS thi tìm   trên K  cài F q S nhà

Ngày

Ngày    4/29/12/2010

F 1: Toán:

? HÀNH 1 1A DÀI I.Yêu !

* + ,: h  U dài KQ  gang tay,  tay, K3< chân ;  hành 

NB dài K  n<V  , bàn  , n<V 

*Ghi chú: F hành  KQ  que tính , gang tay, K3< chân

'' . /0

/h  V* SGK, tranh x 3< O  sinh

/hU ‚ dùng toán 1

III.Các >  35  :

1.KTBC:

w tên bài

' 2  sinh lên K  làm bài 2 và 3:

- xét N Ot1 tra bài s

2.Bài 1< :

'< qB 5 V ghi N

A '< qB  U dài gang tay:

Giáo viên nói: Gang tay là U dài tính ! $B ngón tay

cái  $B ngón tay 6#

Cho

ƒ …

 sinh ? N

Cho  sinh xác I  2 t1 †t1

A và t1 B) KQ  1 gang tay r#

 sinh và nêu „=U dài gang tay

Trang 9

KQ  gang tay r# mình.

B 3<  )A  sinh  U dài KQ  gang tay:

Giáo viên cho

3<  )A  sinh v ngón tay cái sát mép bên trái

r# K  kéo ‡  ngón 6# và ‡c )|B ngón 6#

trùng < ngón 6# 5‚ v ngón 6#  1 t1

khác trên mép K  và  3   mép bên V

r# K  1z n$ co và 1 1, 2 … BM cùng  to

O €B  34 KQ  gang tay

C 3<  )A  U dài KQ  K3< chân:

Giáo viên nêu YC và làm 1AB  NB dài r# K*

  KQ  K3< chân

2z n$ K3< là 1z n$ 1 M K3< 1U K3< hai

K3<ˆ.aBM cùng  to O €B Š  KQ  K3<

chân K*  

3.3<  )A  sinh  hành:

+ Giáo viên cho  sinh  U dài KQ  gang tay

NB dài cái bàn  sinh

+ Giáo viên

n<V và cho  sinh  KQ  K3< chân

+ Cho  sinh  U dài bàn Giáo viên KQ  que

tính

+ Cho  sinh  U dài K  G KQ   tay

Giáo viên w Vì sao ngày nay ta không E )* 

gang tay,

U  hàng ngày

4 : ;

w tên bài

5 B< dò:

- xét   tuyên )3m  )v  sinh  bài,

xem bài 1<

aB, KI  sau

 sinh theo dõi Giáo viên làm 1AB và 1 theo: 1 gang, 2 gang, 3 gang, … và nói „aNB dài K  n<V

KQ  15 gang tay r# cô giáo”

Cho  sinh  hành  KQ  gang tay r# mình và nêu O €B 

34

 sinh theo dõi Giáo viên làm 1AB

 sinh -V  U dài K*   và nêu O €B  34

 sinh  hành  và nêu O

€B

 sinh  hành  và nêu O

€B

 sinh  hành  và nêu O

€B

Vì : là 6  m I  „3#

 KQ  K3< chân < O €B  không M  nhau,  U dài K3< chân r# !  3> có t khác nhau

 sinh nêu tên bài 

Nêu tay, K3< chân,  tay, 3<  sinh…

F q M S nhà

F 2,3:  !:

I.Yêu !

1 + ,:

/= 34 các $ , các ! 6 ,câu   )*  ! bài 68  bài 75

/8 34 các $ ( ! 6   )*  ! bài 68  bài 75

Trang 10

-Nghe

‚ 

2

3.Thái : Giáo )* HS K yêu quý 6  gì do chính cơng  mình làm ra

*Ghi chú: HS khá

II . /0 :

-Tranh phĩng to K  6 SGK

-Tranh minh

III.Các >  35  :

1.KTBC : 8 BU ? , 34 qua , 5?  1BM

'  câu   )*  tìm   cĩ # $ uơt, 3m

GV - xét chung

2.Bài 1<:GV < qB bài ghi N

' nêu $ Š  GV ghi K 

' nêu âm cơ ghi K 

'  sinh ghép, GV u K  n<V

t

'  các $ Š ghép

GV ghi !   )*  lên K 

'  !   )* 

GV theo dõi - xét

'  sinh  các ! khơng  

'  tồn bài S K  n<V

au  E# ,  thích

3<  )A  ! :chĩt vĩt , bát ngát

p<V  K  con

1 em

 sinh nêu : at , it , ut , ‡1 et, m ,

‡ , , …

M V ghép  

 sinh  10 em, ‚  thanh n<V

= cá nhân , nhĩm , n<V

Nghỉ giữa tiết

= $1 tìm   # $ S K  ơn

...

So sánh $ 3m < $ uôt?

=(  $ - m - > - 3m

n> - 3m - n3m - ? - n3<

n3< ván

c)8: 8 1AB , 3<  )A cách 

 - xét...

-Bộ đồ dùng toán

III.Các hoạt động dạy học :

1. KTBC:

Hỏi tên

Gọi học sinh lên bảng thực lại tập

Học sinh nêu: “Điểm – đoạn thẳng” Học sinh làm bảng lớp. .. $ iêt < $ it?

=(  $ i- ? ?- > - iêt

> - iêt -  /? - 

6 

c)8 8 1AB , 3<  )A cách 

 - xét , E# sai

Đọc từ ứng

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w