Các hoạt động dạy học: TiÕt 1 Néi dung / TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. GV nhËn xÐt ghi ®iÓm.[r]
Trang 1Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
Học vần
Bài 64: im - um ( 2 tiết)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Học sinh đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
2 Kĩ năng: *HS (TB-Y) đọc trơn được toàn bài, viết đúng quy trình.
*HS (K-G) đọc trơn lưu loát, viết đúng và đẹp
3.Thái độ: Giáo dục HS biết lễ phép và yêu quý mẹ
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
HS: Sách giáo khoa, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Bài cũ:
(5 phút)
2 Bài mới:
a) Giới thiệu
bài
(2 phút)
Hoạt động 1:
b) Dạy vần:
(15 phút)
- Đọc : em, êm, con tem, sao đêm, trẻ
em, que kem, ghế đệm, mềm mại.
-Đọc câu ứng dụng:
- Viết: em, êm, con tem, sao đêm
GV nhận xét ghi điểm
GV đa tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Giới thiệu bài: hôm nay chúng ta học
GV viết lên bảng im, um.
- Đọc mẫu: im, um
im
* Nhận diện vần:
- Phân tích vần im?
- So sánh vần in và im?
- Cho Hs đánh vần
- Phân tích tiếng chim?
- Cho Hs đánh vần tiếng chim.
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ
khóa
- Cho Hs đọc:
+ Vần: i- m – im
+ Tiếng khóa: chờ - im- chim
- 3 HS (TB - Y) đọc : em,
êm, con tem, sao đêm, trẻ
em, que kem, ghế đệm, mềm mại
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- HS cả lớp viết bảng con:
em, êm, con tem, sao đêm
- HS quan sát và trả lời
- HS đọc im, um
- vần im được cấu tạo:
i và m
-HS so sánh vần im và vần in.
- Đánh vần: i- m- im
- HS cài vần im, tiếng chim
-Đánh vần:chờ-im- chim
- HS đọc :chim sâu
- HS đọc cá nhân, nhóm, - lớp
Trang 2Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
Hoạt động 2:
c) Hướng dẫn
viết (8 phút)
Hoạt động 3:
d) Đọc từ ngữ
ứng dụng:
( 5-7 phút)
Tiết 2
3 Luyện tập:
Hoạt động 4:
a) Luyện đọc:
(10 phút)
+ Từ khóa: chim sâu
um
* Nhận diện vần:
- Phân tích vần um?
- Cho HS đánh vần
- Cho HS đánh vần tiếng trùm.
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khóa
- Cho HS đọc:
+ Vần: u- m – um
+ Tiếng khóa:trờ-um-trum-huyền- trùm
+ Từ khóa: trùm khăn
- So sánh vần im và vần um?
- GV viết mẫu im, um, chim câu, trùm khăn
- GV lưu ý nối nét giữa các con chữ
- Cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét và chữa lỗi cho Hs
- Cho Hs đọc từ ngữ ứng dụng:
Con nhím tủm tỉm Trốn tìm mũm mĩm
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng + Đọc từ
- GV giải thích( hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho học sinh dễ hình dung
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc lại từ
-Luyện đọc lại vần mới ở tiết 1
*Đọc câu ứng dụng
Gọi HS đọc và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- GV cho Hs đọc câu ứng dụng: cá
nhân, nhóm, lớp
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng + Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi của Hs đọc câu ứng
- Vần um được cấu tạo:
u và m
- Đánh vần: u- m - um
trùm.
- Đọc:trùm khăn
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS so sánh vần im và vần
um giống nhau âm m đứng
sau Khác nhau âm i và âm
u đứng trước.
- HS theo dõi và viết vào bảng con: im, um, chim câu, trùm khăn
- HS (K-G) đọc từ ứng dụng
- Tìm đợc tiếng mang vần vừa học
- HS (TB-Y) đánh vần tiếng, đọc từ
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đọc từ : cá nhân, nhóm, lớp
- HS lần lượt đọc:im, chim, chim câu um, trùm, trùm khăn.
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS ( K- G) tìm nhanh tiếng mang vần vừa học
- HS ( TB-Y) đánh vần tiếng có vần mới
- HS đọc câu ứng dụng
Khi đi em hỏi
Trang 3Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
Hoạt động 5:
b) Luyện viết:
( 10 phút)
Hoạt động 6:
c) Luyện nói:
(10 phút)
4.Củng cố,
dặn dò: ( 3- 4
phút)
dụng
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng:
Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Cho HS tập viết vào vở:
- GV nhắc học sinh tư thế ngồi học;
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
Chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Em biết những vật gì có màu đỏ?
+ Em biết những vật gì có màu xanh?
+ Em biết những vật gì có màu tím?
+ Em biết những vật gì có màu vàng?
+ Em biết những màugì nữa?
- Củng cố;
GV chỉ bảng ( hoặc sách giáo khoa) + Cho Hs tìm chữ có vần vừa học
- Dặn dò: học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học
Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- HS tập viết: im, um, chim câu, trùm khăn
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời
- HS theo dõi và đọc
- HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, …
- Học lại bài, tìm chữ có vần vừa học ở nhà
Thứ ngày tháng năm
Học vần
Bài 65: iêm – yêm ( 2 tiết)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Học sinh đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và các câu ứng dụng.
-Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Điểm mười.
2 Kĩ năng: *HS (TB-Y) đọc trơn được bài, viết đúng quy trình.
*HS (K-G) đọc trơn lưu loát toàn bài, viết đúng và đẹp
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu môn học.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
HS: Sách giáo khoa, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Bài cũ:
(5 phút)
- Đọc : im, um, chim câu, trùm khăn, con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm.
- 3 HS (TB - Y) đọc: im,
um, chim câu, trùm khăn, con nhím, trốn tìm, tủm
Trang 4Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
2 Bài mới:
a) Giới thiệu
bài
(2 phút)
Hoạt động 1:
b) Dạy vần:
(15 phút)
Hoạt động 2:
c) Hớng dẫn
viết (8 phút)
-Đọc câu ứng dụng:
- Viết: im, um, chim câu, trùm khăn
GV nhận xét ghi điểm
GV đưa tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Giới thiệu bài: hôm nay chúng ta học vần: iêm, yêm.
GV viết lên bảng: iêm, yêm
- Đọc mẫu: iêm, yêm
iêm
* Nhận diện vần:
- Phân tích vần iêm?
- So sánh vần iên và iêm?
- Cho Hs đánh vần
- Phân tích tiếng xiêm?
- Cho Hs đánh vần tiếng: xiêm.
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ
khóa
- Cho Hs đọc:
+ Vần: i- ê- m – iêm
+ Tiếng khóa : xờ – iêm- xiêm
+ Từ khóa: dừa xiêm
yêm
* Nhận diện vần:
- Phân tích vần yêm?
- Cho HS đánh vần
- Cho HS đánh vần tiếng yếm
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khóa
- Cho HS đọc:
+ Vần: y- ê - m - yêm
+ Tiếng khóa: y- ê- m- yêm - sắc- yếm
+ Từ khóa: cái yếm
- So sánh vần iêm và vần yêm?
- GV viết mẫu: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- GV lưu ý nối nét giữa các con chữ
- Cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét và chữa lỗi cho Hs
- Cho Hs đọc từ ngữ ứng dụng:
tỉm, mũm mĩm.
-1 HS đọc câu ứng dụng
- HS cả lớp viết bảng con:
im, um, chim câu, trùm khăn.
- HS quan sát và trả lời
- HS đọc iêm, yêm
- vần iêm được cấu tạo:
iê và m
-HS so sánh vần iêm và vần iên.
- Đánh vần: i- ê- m- iêm
- HS cài vần iêm, tiếng xiêm
- Đánh vần:xờ- iêm-xiêm
- HS đọc : dừa xiêm
- HS đọc cá nhân, nhóm, - lớp
- Vần yêm được cấu tạo:
yê và m
- Đánh vần: y-ê- m – iêm
- Đánh vần: y- ê- m- yêm - sắc- yếm
- Đọc: cái yếm.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS so sánh vần iêm và
vần yêm.
Giống nhau: phát âm giống nhau
Khác nhau: vần yêm bắt
đầu bằng y.
- HS theo dõi và viết vào bảng con: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
Trang 5
Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
Hoạt động 3:
d) Đọc từ ngữ
ứng dụng:
( 5-7 phút)
Tiết 2
3 Luyện tập:
Hoạt động 4:
a) Luyện đọc:
(10 phút)
Hoạt động 5:
b) Luyện viết:
( 10 phút)
Hoạt động 6:
c) Luyện nói:
(10 phút)
thanh kiếm quý hiếm
âu yếm yếm dãi
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng + Đọc từ
- GV giải thích( hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho học sinh dễ hình dung
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc lại từ
-Luyện đọc lại vần mới ở tiết 1
*Đọc câu ứng dụng
Gọi HS đọc và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- GV cho Hs đọc câu ứng dụng: cá
nhân, nhóm, lớp
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng
+ Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi của Hs đọc câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng:
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả
nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Cho HS tập viết vào vở: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- GV nhắc học sinh t thế ngồi học;
lưng thẳng, cầm bút đúng thế
Chủ đề: Điểm mười
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Em nghĩ bạn học sinh vui hay không vui khi được cô giáo cho điểm mười?
+ Khi nhận được điểm mười em muốn khoe với ai đầu tiên?
+Lớp em bạn nào hay được điểm mười?
+ Em đã được mấy điểm mười?
- HS (K-G) đọc từ ứng dụng
- Tìm được tiếng mang vần vừa học
- HS (TB-Y) đánh vần tiếng, đọc từ
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đọc từ : cá nhân, nhóm, lớp
- HS lần lượt đọc: iêm, xiêm, dừa xiêm, yêm, yếm, cái yếm
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS ( K- G) tìm nhanh tiếng mang vần vừa học
- HS ( TB-Y) đánh vần tiếng có vần mới
- HS đọc câu ứng dụng
- Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
đến, Sẻ mới có thời gian
âu yếm đàn con.
- HS tập viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời
- HS theo dõi và đọc
- HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, …
- Học lại bài, tìm chữ có vần vừa học ở nhà
Trang 6Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
4.Củng cố,
dặn dò: ( 3- 4
phút)
- Củng cố;
GV chỉ bảng ( hoặc sách giáo khoa) + Cho Hs tìm chữ có vần vừa học
- Dặn dò: học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học
Thứ ngày tháng năm Học vần
Bài 66: uôm – ươm ( 2 tiết)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Học sinh đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng.
-Viết được: uôm, uơm, cánh buồm, đàn bướm
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
2 Kĩ năng: *HS (TB-Y) đọc trơn được bài, viết đúng quy trình.
*HS (K-G) đọc trơn lưu loát toàn bài, viết đúng và đẹp
3.Thái độ: Giáo dục HS có ý thức đọc đúng, viết đẹp.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
HS: Sách giáo khoa, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Bài cũ:
(5 phút)
2 Bài mới:
a) Giới thiệu
bài
(2 phút)
Hoạt động 1:
b) Dạy vần:
(15 phút)
- Đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, thanh kiếm, quý mến, âu yếm, yếm dãi.
-Đọc câu ứng dụng sách giáo khoa:
- Viết: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
GV nhận xét ghi điểm
GV đưa tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học vần uôm, ươm.
GV viết lên bảng: uôm, ươm
- Đọc mẫu: uôm, ươm
uôm
* Nhận diện vần:
- Phân tích vần uôm?
- So sánh vầno uôn và uôm?
- Cho Hs đánh vần
- Phân tích tiếng buồm?
- Cho Hs đánh vần tiếng: buồm.
- 3 HS (TB - Y) đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, thanh kiếm, quý mến, âu yếm, yếm dãi.
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- HS cả lớp viết bảng con: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- HS quan sát và trả lời
- HS đọc uôm, ươm
- vần uôm được cấu tạo:
u ô và m
-HS so sánh vần uôm và
vần uôn.
- Đánh vần:u- ô- m- uôm
- HS cài vần uôm, tiếng buồm
- Đánh vần: bờ- uôm-
Trang 7Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
Hoạt động 2:
c) Hớng dẫn
viết (8 phút)
Hoạt động 3:
d) Đọc từ ngữ
ứng dụng:
( 5-7 phút)
Tiết 2
3 Luyện tập:
Hoạt động 4:
a) Luyện đọc:
(10 phút)
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ ngữ
khóa
- Cho Hs đọc:
+ Vần: u- ô -m- uôm
+ Tiếng khóa: bờ - uôm- buôm- huyền - buồm
+ Từ khóa: cánh buồm
ươm
* Nhận diện vần:
- Phân tích vần ươm?
- Cho HS đánh vần
- Cho HS đánh vần tiếng: bướm
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khóa
- Cho HS đọc:
+ Vần:ư- ơ- m – ươm
+ Tiếng khóa: bờ- ươm- bươm- sắc- bướm.
+ Từ khóa: đàn bướm
- So sánh vần uôm và vần ươm?
- GV viết mẫu: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.
- GV lưu ý nối nét giữa các con chữ
- Cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét và chữa lỗi cho Hs
- Cho Hs đọc từ ngữ ứng dụng:
Ao chuôm nhuộm vải Vườn ươm cháy đượm
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng + Đọc từ
- GV giải thích( hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho học sinh dễ hình dung
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc lại từ
-Luyện đọc lại vần mới ở tiết 1
*Đọc câu ứng dụng
Gọi HS đọc và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- GV cho Hs đọc câu ứng dụng: cá
nhân, nhóm, lớp
buôm- huyền - buồm HS
đọc :cách buồm.
- HS đọc cá nhân, nhóm, - lớp
- Vần ươm được cấu tạo:
- Đánh vần:ư- ơ- m - ươm
- Đánh vần:bờ ươm -bươm - sắc -bướm.
- Đọc: đàn bướm.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS so sánh vần uôm và
vần ươm giống nhau âm m
đứng sau Khác nhau âm uô
và âm ươ đứng trước.
- HS theo dõi và viết vào bảng con: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm - HS
(K-G) đọc từ ứng dụng
- Tìm được tiếng mang vần vừa học
- HS (TB-Y) đánh vần tiếng, đọc từ
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đọc từ : cá nhân, nhóm, lớp
- HS lần lượt đọc: uôm, buồm, cánh buồm, ươm, bướm, đàn bướm.
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS ( K- G) tìm nhanh tiếng mang vần vừa học
- HS ( TB-Y) đánh vần
Trang 8Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
Hoạt động 5:
b) Luyện viết:
( 10 phút)
Hoạt động 6:
c) Luyện nói:
(10 phút)
4.Củng cố,
dặn dò: ( 3- 4
phút)
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng + Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi của Hs đọc câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng:
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Cho HS tập viết vào vở:
- GV nhắc học sinh tư thế ngồi học;
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
Chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ những con gì?
+Con ong thường thích gì?
+ Con bướm thường thích gì?
+ Con ong và con bướm có ích gì cho các bác nông dân?
+ Em thích con gì nhất? Nhà em có nuôi chúng không?
- Củng cố;
GV chỉ bảng ( hoặc sách giáo khoa) + Cho Hs tìm chữ có vần vừa học
- Dặn dò: học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học
tiếng có vần mới
- HS đọc câu ứng dụng
- HS tập viết: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời
- HS theo dõi và đọc
- HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, …
- Học lại bài, tìm chữ có vần vừa học ở nhà
Thứ ngày tháng năm
Học vần
Bài 67: ôn tập ( 2 tiết)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Học sinh đọc được các vần kết thúc bằng m; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài
67
-Viết được các vần,các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: đi tìm bạn
2 Kĩ năng: *HS (TB-Y) đọc trơn được bài, viết đúng quy trình.
*HS (K-G) kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu môn học.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng ôn trang 136 SGK.Tranh minh họa cho câu ứng dụng: Đi tìm bạn
Trang 9Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
HS: Sách giáo khoa, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Bài cũ:
(5 phút)
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
(2 phút)
Hoạt động 1:
b) Ôn tập:
(30 phút)
Tiết 2
Hoạt động 2:
Luyện đọc :
( 10 -12 phút)
- Đọc : uôm, ươm, cánh buồm,
đàn bướm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm.
-Đọc câu ứng dụng sách giáo khoa:
- Viết: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.
GV nhận xét ghi điểm
GV hỏi:
+ Tuần qua chúng ta học được những vần gì mới?
- Gv ghi bên cạnh góc bảng các vần
mà Hs nêu
- GV gắn vầ ôn lên bảng để học sinh theo dõi đã đủ chưa và phát biểu thêm
* Các vần vừa học:
- Gv đọc âm
- Ghép chữ thành vần:
- Cho HS đọc bảng
- Gv chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Gv chỉnh sưảe phát âm cho Hs
* Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- Gv đọc cho HS viết bảng con
- Cho HS viết vào vở tập viết
- Gv chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối nét
* Luyện đọc:
Gọi HS nhắc lại bài ôn tiết trước
- Cho HS đọc các tiếng trong bảng
ôn và các từ ngữ ứng dụng
- Gv chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc câu thơ ứng dụng:
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- 3 HS (TB - Y) đọc: uôm,
ươm, cánh buồm, đàn bướm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm.
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- HS cả lớp viết bảng con:
uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.
- HS nêu các vần vừa học trong tuần
- HS lên bảng chỉ các vần vừa học trong tuần ở bảng
ôn
- HS chỉ chữ
- HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc các vần ghép được
từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- HS đọc nhom, cá nhân, cả lớp( lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa)
- HS viết bảng con: xâu kim.
- HS viết vài vở: xâu kim.
- Đọc theo nhóm, cá nhân, lớp
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa
- HS đọc:
Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn
đung đưa Quả non dành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào.
- HS đọc theo nhóm, cả lớp,
Trang 10Giáo án 1 Trường tiểu học thanh thuỷ
Hoạt động 3:
Luyện viết
( 10 phút)
Hoạt động 4:
Kể chuyện:
(10 phút)
4.Củng cố, dặn
dò: ( 3- 4 phút)
Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích
HS đọc trơn
- Hướng dẫn HS luyện viết và làm bài tập
- Gv nhắc nhở HS tư thế ngồi viết:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
* Hướng dẫn học sinh kể chuyện: Đi tìm bạn.
- Gv kể câu chuyện một cách diễn
cảm có kèm theo tranh minh họa
- GV cho Hs quan sát tranh và kể chuyện trong nhóm
- Mời đại diện các nhóm kể trước lớp
* ý nghĩa câu chuyện: Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết của Sóc và Nhím mặc dầu mỗi người có hoàn cảnh rất khác nhau
- củng cô:
+ GV chỉ bảng ôn ( hoặc SGK) gọi
HS đọc
- Dặn dò: chuẩn bị bài sau
cá nhân
- HS (Y) đánh vần rồi đọc trơn câu
- HS tập viết các chữ còn lại trong vở tập viết
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh và kể chuyện theo nhóm
- Đại diện nhóm thi kể trước lớp
- HS lắng nghe
- HS theo dõi và đọc theo
- Xem trước bài 68
Thứ ngày tháng năm
Học vần
Bài 68: ot - at( 2 tiết)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Học sinh đọc được: ot, at, tiếng hót, ca hát; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát
-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát
2 Kĩ năng: *HS (TB-Y) đọc trơn được toàn bài, viết đúng quy trình.
*HS (K-G) đọc trơn lưu loát, viết đúng và đẹp
3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu cảnh vật thiên nhiên.
II Đồ dùng dạy học:
GV: Băng ghi âm tiếng chim hót Bộ chữ dạy học vần
HS: Sách giáo khoa, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Bài cũ:
(5 phút)
- Đọc : xâu kim, lưỡi liềm, nhóm lửa.
-Đọc câu ứng dụng:
- Viết: xâu kim, lưỡi liềm
- 3 HS (TB - Y) đọc : xâu kim, lưỡi liềm, nhóm lửa
- 1 HS đọc câu ứng dụng