1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn 6 - Năm học 2008-2009 (Bản 2 cột)

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 297,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Dạy học bài mới:28’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài: Gấp các đoạn thẳng cách đều... Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị Liên.[r]

Trang 1

Thửự hai ngaứy 23 thaựng 11 naờm 2009

đạo đức

ẹI HOẽC ẹEÀU VAỉ ẹUÙNG GIễỉ (T1)

I/ Muùc tieõu:

-Neõu ủửụùc theỏ naứo laứ ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ

-Bieỏt ủửụùc lụùi ớch cuỷa vieọc ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ

-Bieỏt ủửụùc nhieọm vuù cuỷa HS laứ phaỷi ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng

giụứ

-Thửùc hieọn haống ngaứy ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ

-Bieỏt nhaộc nhụỷ baùn beứ ủi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ

II/ Chuaồn bũ:

 Giaựo vieõn: Moọt soỏ ủoà vaọt chụi saộm vai: Chaờn, goỏi, boựng

 Hoùc sinh: Vụỷ baứi taọp

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:

1/ OÅn ủũnh lụựp: 1’

2/ Kieồm tra baứi cuừ: 4’

 Em haừy moõ taỷ laự cụứ Vieọt Nam? (Hỡnh chửừ nhaọt coự neàn ủoỷ, ngoõi sao vaứng 5 caựnh)

 Khi chaứo cụứ, em phaỷi laứm gỡ? (Boỷ muừ noựn, sửỷa sang laùi ủaàu toực, quaàn aựo ẹửựng nghieõm, maột hửụựng nhỡn Quoỏc kỡ)

 ẹửựng nghieõm trang khi chaứo cụứ ủeồ laứm gỡ? (ẹeồ baứy toỷ loứng toõn kớnh Quoỏc kỡ, theồ hieọn tỡnh yeõu ủoỏi vụựi Toồ quoỏc Vieọt Nam)

3/ Daùy hoùc baứi mụựi: 25’

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

7

9

*Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt tranh 1

H : Vỡ sao Thoỷ nhanh nheùn laùi ủi hoùc muoọn,

coứn Ruứa chaọm chaùp laùi ủi hoùc ủuựng giụứ

H : Qua caõu chuyeọn, em thaỏy baùn naứo ủaựng

khen? Vỡ sao?

-Keỏt luaọn : Baùn Ruứa ủaựng khen

*Hoaùt ủoọng 2: ẹoựng vai

-Tỡnh huoỏng “Trửụực giụứ ủi hoùc”

-H : Neỏu em coự maởt ụỷ ủoự, em seừ noựi gỡ vụựi

baùn? Vỡ sao?

Thaỷo luaọn nhoựm 2

Hoùc sinh leõn trỡnh baứy

Thoỷ la caứ doùc ủửụứng, Ruứa chaọm chaùp nhửng coỏ gaộng ủi hoùc ủuựng giụứ

Ruứa ủaựng khen Vỡ Ruứa chaọm chaùp nhửng coỏ gaộng ủi hoùc ủuựng giụứ

Bieồu dieón trửụực lụựp

Hoùc sinh nhaọn xeựt vaứ thaỷo luaọn

Baùn ụi! Daọy ủi vỡ ủaừ treó giụứ hoùc roài!

Trang 2

9 *Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

Trong lớp bạn nào luôn đi học đúng giờ?

H: Kể những việc cần làm để đi học đúng

giờ?

-Kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ em Đi

học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền

được đi học của mình

Giơ tay

Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ tối hôm trước Không thức khuya Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ

4/ Củng cố: 4’ Giáo dục học sinh có thái độ đi học đúng giờ.

5/ Dặn dò: 1’ Dặn dò học sinh tập thói quen cần làm để đi học đúng giờ.

-& -& -Tiếng Việt Tiết 119+120 ENG – IÊNG

( Phương thức tích hợp GD BVMT : khai thác gián tiếp nội dung bài luyện nói)

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và

các câu ứng dụng

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng, kết

hợp khai thác nội dung giáo dục BVMT qua một

Số câu hỏi gợi ý: Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở

đâu? Ao, hồ, giếng đem đến cho con người những ích

lợi gì? Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để có

nguồn nước hợp vệ sinh

- Rèn tư thế đọc đúng cho HS

-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề: Ao, hồ, giếng; nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1; biết đọc trơn, trôi chảy

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp: 1’

2/ Kiểm tra bài cũ: 4’

 Học sinh đọc, viết bài: ung – ưng (3HS)

 Đọc bài SGK (2HS)

3/ Dạy học bài mới: 62’

Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

Trang 3

8

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: eng GT vần eng

-Phát âm: eng.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần eng.

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần eng.

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần eng

-Đọc: eng.

-Hươáng dẫn học sinh gắn: xẻng.

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng xẻng

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

xẻng

-Đọc: xẻng.

-Treo tranh giới thiệu: lưỡi xẻng

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: iêng GT vần iêng

-Phát âm: iêng.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần iêng

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần iêng

-So sánh:

+Giống: ng cuối.

+Khác: e – iê đứng đầu.

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần iêng

-Đọc: iêng.

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng chiêng.

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng

chiêng

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng

chiêng

-Đọc: chiêng

-Treo tranh giới thiệu: Trống, chiêng.

- Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh

đọc từ Trống chiêng.

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

-Cá nhân, lớp

-Thực hiện trên bảng gắn

-Vần eng có âm e đứng trước, âm ng

đứng sau

-E - ngờ -eng: cá nhân, nhóm, lớp.

-Cá nhân, nhóm, lớp

-Thực hiện trên bảng gắn

-Tiếng xẻng có âm x đứng trước vần eng đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm e -Xờ – eng – xeng - hỏi -xẻng: cá

nhân

- Đọc cá nhân, lớp

-Cá nhân, nhóm, lớp

-Cá nhân, nhóm

-Cá nhân, lớp

- Thực hiện trên bảng gắn

- Vần iêng có âm đôi iê đứng trước, âm ng đứng sau: cá nhân.

- Iê – ngờ – iêng: cá nhân, lớp.

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thực hiện trên bảng gắn

- Tiếng chiêng có âm ch đứng trước, vần iêng đứng sau.

- Chờ – iêng – chiêng: cá nhân,

lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

Trang 4

12

8

7

eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

cái kẻng củ riềng

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng có

eng - iêng

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng, đọc

trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

eng iêng xẻng chiêng

lưỡi xẻng trống chiêng

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh và nhận xét xem tranh minh

hoa điều gì?

->Giới thiệu câu:

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết:

eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Ao, hồ, giếng

-Treo tranh

- Học sinh viết bảng con

- kẻng, riềng, beng, liệng

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Ba bạn rủ rê 1 bạn đang học bài

đi chơi đá bóng, đá cầu nhưng bạn này nhất quyết không đi và kiên trì ngồi học Cuối cùng bạn ấy đạt điểm

10 còn 3 bạn kia bị điểm kém

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Viết vào vở tập viết

- Cá nhân, lớp: cảnh sinh họat

Trang 5

-Hỏi: Trong tranh vẽ gì?

-Hỏi: Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

-Hỏi: Ao thường để làm gì?

-Hỏi : Giếng thường để làm gì?

-Hỏi : Theo em lấy nước ăn ở đâu thì vệ

sinh?

-Hỏi : Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn,

em và các bạn phải làm gì?

-Nêu lại chủ đề: Ao, hồ, giếng.

*Hoạt động 4 Học sinh đọc bài trong

SGK

xóm làng

- Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh giếng có người múc nước.

- Nuôi cá, tôm, trồng khoai nước, rửa ráy, giặt giũ

- Lấy nước ăn uống, sinh hoạt

- Không bỏ đồ dơ xuống giếng

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

4/ Củng cố – dặn dò:3

-Dặn Học sinh về học bài và tiếp tục tập viết

Thủ công Tiết 14

GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU

I/ Mục tiêu:

-Biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều

-Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo

đường kẻ Các nếp gấp có thể chưa thẳng,

phẳng

-Với HS khéo tay: Gấp được các đoạn thẳng cách đềủ Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Mẫu, giấy màu có kẻ ô

 Học sinh Vở thủ công, giấy vở học sinh, giấy màu

III/Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:1’

2/ Kiểm tra bài cũ: 3’

 Gọi học sinh lên nêu các kí hiệu đã học (cả lớp )

3/ Dạy học bài mới:28’

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2

8

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài: Gấp các đoạn

thẳng cách đều

Hoạt động 2 :Hướng dẫn cách gấp

Trang 6

Cho học sinh xem mẫu

giáo viên: gấp mẫu:

-Gấp nếp thứ nhất: Ghim tờ giấy màu lên

bảng, mặt màu áp sát vào mặt bảng Gấp mép

giấy vào 1 ô theo đường dấu

-Gấp nếp thứ hai: Ghim tờ giấy, mặt màu ở

phía ngoài để gấp nếp thứ 2 Cách gấp giống

như nếp gấp thứ nhất

-Tương tự gấp các nếp tiếp theo

* Hoạt động 3 :Hướng dẫn học sinh thực hành

Cho học sinh tập gấp trên giấy

*Thu chấm

-Học sinh quan sát

- HS theo dõi

-Sử dụng giấy trắng có ô li Sau khi tập gấp thành thạo học sinh sẽ gấp bằng giấy màu Dán sản phẩm vào vở

4/ Củng cố: 3’ Nhận xét về tinh thần học tập, chuẩn bị.

5/ Dặn dò:1 Dặn dò học sinh chuẩn bị giấy có kẻ ô, giấy màu để học bài sau.

-o0o -Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009 SÁNG

Tiếng Việt Tiết 119+120

UÔNG - ƯƠNG

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: uông, ương, quả

chuông, con đường; từ và các câu

ứng dụng

- Viết được: uông, ương, quả

chuông, con đường

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:

Đồng ruộng

- Rèn tư thế đọc đúng cho HS

-HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề: Đồng ruộng; nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ (SGK), viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, Tập 1; biết đọc trơn, trôi chảy

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp: 1’

2/ Kiểm tra bài cũ:4’

Trang 7

 Viết bảng con: trống, chiêng

 Đọc bài SGK 1HS

3/ Dạy học bài mới:62’

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

1

14

Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: uông.

-Phát âm: uông.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần uông

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần uông

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần uông

-Đọc: uông.

-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuông.

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chuông

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuông

-Đọc: chuông.

-Treo tranh giới thiệu: quả chuông.

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ương

-Phát âm: ương.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ương

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ương

-So sánh: uông – ương.

+Giống: ng cuối

+Khác: uô – ươ trước.

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần ương

-Đọc: ương.

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng đường.

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng đường

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng đường

-Đọc: đường

-Cá nhân, lớp

- Thực hiện trên bảng gắn

- Vần uông có âm đôi uôâ đứng trước, âm ng đứng sau: Cá

nhân

- Uôâ- ngờ -uông:cá nhân,

nhóm,lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thực hiện trên bảng gắn

- Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau.

- Chờ – uông – chuông: cá

nhân

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, nhóm

-Cá nhân, lớp

-Thực hiện trên bảng gắn

- Vần ương có âm đôi ươ đứng trước, âm ng đứng sau: cá nhân.

- Ươ – ngờ – ương: cá nhân,

lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Thực hiện trên bảng gắn

- Tiếng đường có âm đ đứng

Trang 8

7

12

9

8

-Treo tranh giới thiệu: Con đường.

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

tư ø Con đường

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

* Viết bảng con:

uông, ương, quả chuông, con đường.

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng có uông,

ương

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng, đọc trơn

từ

-Đọc toàn bài

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

uông ương chuông đường quả chuông Con đường

-Đọc câu ứng dụng:

Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai

gái bản mường cùng vui vào hội.

-Hướng dẫn Học sinh nhân biết tiếng uông –

ương

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

uông ương quả chuông con đường

-Thu chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói:

- Chủ đề: Đồng ruộng

-Treo tranh

trước, vần ương đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ơ

- Đờ – ương – đương – huyền – đường: cá nhân, lớp.

-Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

- Học sinh viết bảng con

nương

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

-Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

-Cá nhân, lớp

- Viết vào vở tập viết

Trang 9

H: Tranh vẽ gì?

H : Những người nào hay trồng lúa, khô,

khoai?

H : Ngoài ra các bác nông dân con làm việc gì

khác?

H : Nếu không có các bác nông dân thì chúng

ta có thóc, gạo, các loại khoai, ngô ăn không?

H : Đối với các bác nông dân và sản phẩm các

bác làm ra chúng ta cần có thái độ như thế

nào?

-Nêu lại chủ đề: Đồng ruộng

* Học sinh đọc bài trong SGK

HS thảo luận trả lời

- Cảnh cày cấy trên đồng ruộng.

- Cacù bác nông dân.

- Gieo mạ, be bờ, tát nước, cuốc ruộng, làm cỏ.

- Kính trọng, yêu quý các bác nông dân, tiết kiệm sản phẩm, không phung phí.

- Cá nhân, lớp

4/ Củng cố – dặn dò: 3’

-Dặn Học sinh về học bài và tiếp tục tập viết

Toán Tiết 53 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I/ Mục tiêu:

-Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ

trong phạm vi 8; viết được phép

tính thích hợp với hình vẽ

Cả lớp làm bài 1, bài 2, bài 3(cột 1), bài 4(Viết 1 phép tính); HS khá giỏi làm hết 4 bài tập

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Mẫu vật

 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:1’

2/ Kiểm tra bài cũ: 4’ (3 HS)

7 – 6 + 3 = 4 4 – 3 + 5 = 5… 6 + 1

3/ Dạy học bài mới:27’

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 *Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ Cá nhân, lớp.

Trang 10

13

trong phạm vi 8.

*Hoạt động 2: Thành lập và ghi nhớ bảng

trừ trong phạm vi 8

-Hướng dẫn Học sinh quan sát tranh vẽ và

nêu đề toán

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 1 ngôi sao Hỏi

còn mấy ngôi sao?

-Giáo viên viết bảng: 8 – 1 = 7

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 2 ngôi sao Hỏi

còn mấy ngôi sao?

8 – 2 = ?

Hướng dẫn tương tự với các hình khác

8 – 4 = ? 8 – 5 = ? 8 – 6 = ?

-Hướng dẫn Học sinh học thuộc công thức

Hình thành bảng trừ trong phạm vi 8

8 – 4 = 4

-Giáo viên xóa dần

*Hoạt động 3: Thực hành: Làm bài tập

Bài 1: Tính:

Bài 2: Tính: Tính nhẩm

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0

Bài 3: Tính:

8 – 4 = 4 8 – 5 = 3 8 – 8 = 0

8 – 1 – 3 = 4 8 – 2 – 3 = 3 8 – 0 = 8

8 – 2 – 2 = 4 8 – 1 – 4 = 3 8 + 0 = 0

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

-Thu chấm, sửa bài

- Học sinh quan sát tranh vẽ và nêu đề toán

- Còn 7 ngôi sao

Cá nhân, lớp

- Còn 6 ngôi sao

-Học sinh học thuộc

-HS nêu yêu cầu của bài -Làm bài vàchữa bài

-1 học sinh lần lựot lên bảng hoàn thành bài tập

-Làm bài -Đọc kết quả, sửa bài -Nhìn tranh, đặt đề toán và giải:

8 – 3 = 5

4/ Củng cố:2’

Trang 11

- Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8.

5/ Dặn dò:1’

- Dặn học sinh về học thuộc công thức

-o0o -Tự nhiên xã hội Tiết 14

AN TOÀN KHI Ở NHÀ I/ Mục tiêu:

Kể tên một số vật có trong nhà có thể

gây đứt tay, chảy máu, gây bỏng, cháy

-Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra

-Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Các hình ở bài 14 SGK, 1 số tình huống

 Học sinh: SGK, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:1’

2/ Kiểm tra bài cũ: 4’

 Em hãy kể các công việc ở nhà của mọi người trong gia đình mình? (Bố, mẹ, anh, chị )

 Em hãy kể việc mình làm để giúp đỡ bố mẹ? (Quét nhà, rửa chén )

3/ Dạy học bài mới: 25’

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

11’

13’

*Giới thiệu bài: An toàn khi ở nhà.

*Hoạt động 1: Quan sát hình trang 30.

H : Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang

làm gì?

H : Điều gì sẽ xảy ra nếu các bạn không

cẩn thận?

H : Khi dùng dao hoặc đồ dùng sắt, nhọn,

em cần chú ý điều gì?

-Kết luận: Khi dùng dao hoặc những đồ

dùng dễ vỡ và sắt, nhọn, cần phải rất cẩn

thận để trành bị đứt tay

-Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với

của các em nhỏ

*Hoạt động 2: Đóng vai.

-Giáo viên giao nhiệm vụ cho các nhóm

H : Trường hợp có lửa cháy các đồ vật

Cá nhân, lớp

Thảo luận và lên trình bày

Cẩn thận kẻo đâm vào tay

Chia nhóm

Học sinh lên đóng vai dựa theo tranh

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w