cHướng dẫn đọc câu - Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá!// Thật đáng khen!// -Các em hãy lắng nghe và cho cô biết/ mẩu giấy đang nói gì nhé!// Các bạn ơi!// Hãy bỏ tôi vào sọt rác!// dĐọc từng đ[r]
Trang 1TẬP ĐỌC
MẨU GIẤY VỤN
I.Yêu cầu :
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dâu câu, giữa các cụm từ Bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ý nghĩa:Câu chuyện khuyên chúng ta phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II.Chuẩn bị : -Tranh minh họa bài tập đọc.Bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5ph
30ph
20ph
A.Bài cũ : Mục lục sách.
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
Hoạt đông1: Luyện đọc.
a)Đọc mẫu :
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc câu
c)Hướng dẫn đọc câu
d)Đọc từng đoạn :
Hoạt động2: Tìm hiểu bài.
Câu1: SGK
Câu2: SGK:
Câu3:SGK
- Đó đúng là lời của mẩu giấy
không ? Vì sao?
- 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
-Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Mỗi HS đọc 1 câu cho đến hết bài
- Luyện đọc các từ khó: sáng sủa, mẩu giấy, xì xào,hưởng ứng,
- Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá!// Thật đáng khen!//
-Các em hãy lắng nghe và cho cô biết/ mẩu giấy đang nói gì nhé!//
Các bạn ơi!// Hãy bỏ tôi vào sọt rác!//
Luyện đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ
-Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc thầm đoạn 1trả lời: ( Nằm ngay giữa lối ra vào, rất dễ thấy.)
- Đọc thầm đoạn 2 trả lời: (Yêu cầu
cả lớp lắng nghe sau đó nói lại cho
cô biết mẩu giấy nói gì )
- “Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!”
-HS trao đổi nhóm 2 nêu:(Đó không phải là lời của mẩu giấy.Vì mẫu giấy không biết nói Đó là ý nghĩ của bạn gái Bạn thấy mẩu giấy nằm ngay
Trang 2
4.Củng cố, dặn dò :
- Tại sao lớp lại cười thích thú khi
bạn gái nói?
- Em có thích bạn gái trong truyện
này không? Vì sao?
- Tổng kết giờ học
- Giáo dục HS giữ gìn trường học
luôn sạch sẽ
- Vì bạn hiểu ý cô giáo
-HS phát biểu ý kiến
- Thông minh, hiểu ý cô giáo, biết nhặt rác bỏ vào sọt
Trang 3CHÍNH T Ả MẨU GIẤY VỤN
I.Yêu cầu :
- Nghe và viết chính xác bài chính tả Trình bày đúng lời nhân vật trong bài:
- Làm bài tập 2, 3a
II.Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi những nội dung bài tập
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5ph
22ph
10ph
A.Bài cũ :
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
Hoạt động1
Hướng dẫn tập chép.
- GV đọc đoạn chính tả trên bảng
- GV hướng dẫn HS nhận xét
+ Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy ?
+ Tìm thấy những dấu câu khác
trong bài ?
- Viết từ khó
.
c)Chấm, chữa bài
- Chấm một số bài, nhận xét
Hoạt động 2:
Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2 :
- GV và cả lớp nhận xét, kết luận
lời giải đúng :
.
Bài 3a :
- GV và cả lớp nhận xét, sửa sai,
kết luận đúng :
- 2 HS lên bảng viết: long lanh, non nước, chen chúc, leng keng, lỡ hẹn, chim tìm mồi chíp chiu.
- 2 HS đọc lại
- 2 dấu phẩy
- Chấm, hai chấm, gạch ngang, ngoặc kép, chấm than
- HS viết vào bảng con: bỗng, mẫu giấy, nhặt lên, sọt rác
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 2,3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm ở vở bài tập
- mái nhà, thính tai, chải tóc, máy cày, giơ tay, nước chảy.
- Đọc kết quả trên bảng
HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS làm vào vở
- xa xôi, sa xuống, phố xá, đường xá.
- Đọc bài trên bảng
Trang 4KỂ CHUYỆN MẨU GIẤY VỤN I.Yêu cầu :
- Dựa vào tranh, trí nhớ kể từng đoạn câu chuyện “Mẩu giấy vụn”
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện
II.Chuẩn bị : Tranh minh họa SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5ph
15ph
15ph
3ph
A.Bài cũ :
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
Hoạt động1:
Hướng dẫn kể chuyện.
Dựa vào tranh kể chuyện
Bước 1 : Kể trong nhóm.
Bước 2 : Kể trước lớp.
Hoạt động 2:
Phân vai dựng lại câu chuyện
( HS khá, giỏi )
- Lần 1 :
-GV dẫn chuyện
- Lần 2 :Chia nhóm (HS khá, giỏi )
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
C.Củng cố, dặn dò :
- GV tổng kết giờ học
- Về nhà kể câu chuyện cho người
thân nghe
- 3 HS lên bảng.nối tiếp nhau kể lại nội dung câu chuyện : “Chiếc bút mực”
+Dựa vào tranh HS kể nối tiếp đoạn
- 2 nhóm kể trước lớp
- HS nhận xét
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp từng đoạn đến hết
- Nhận xét về nội dung, diễn đạt, cách thể hiện
- HS nêu yêu cầu
- Một số HS nhận các vai còn lại
HS tự phân vai trong nhóm của mình
và dựng lại toàn bộ câu chuyện
- 4 HS đóng 4 vai ( người dẫn chuyện, cô giáo, HS nam, HS nữ )
- Thực hành kể theo vai
- 2HS khá, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 5TẬP ĐỌC NGÔI TRƯỜNG MỚI I.Yêu cầu :
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu nội dung bài : Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn học sinh tự hào về ngôi
trường và yêu quý thầy cô và bạn bè của em
- Trả lời câu hỏi SGK
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa Bảng phụ ghi các câu, từ ngữ cần luyện đọc
II.CÁC HOẠT DẠY HỌC :
5ph
15ph
12ph
A.Bài cũ : Mẫu giấy vụn
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
Hoạt động1:Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Đọc từng câu:
- Đọc các từ khó :
- Luyện cho HS đọc các câu dài :
- Đọc từng đoạn kết hợp giải
nghĩa từ:
Hoạt động2:Tìm hiểu bài
Câu 1 : SGK
Câu 2 :SGK
- 2 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- Luyện đọc nối tiếp câu
- trang nghiêm, ngói đỏ, thân thương, đáng yêu
- Em bước vào lớp,/ vừa bỡ ngỡ/ vừa thấy quen thân.//
-Dưới mái trường mới,/ sao tiếng trống rung động kéo dài! //
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
Đoạn 1: Tả ngôi trường Đoạn 2: Tả lớp học Đoạn 3: Tả cảm xúc học sinh dưới mái trường
- HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời +Ngói đỏ như những cánh hoa lấp ló
Trang 62ph
- Dưới mái trường mới, bạn HS
cảm thấy có những gì mới ?
- Bài văn cho em thấy tình cảm
của bạn HS với ngôi trường mới
như thế nào ?
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại.
C.Củng cố, dặn dò :
- Ngôi trường em đang học cũ hay
mới ? Em có yêu mái trường của
mình không ?
- Giáo dục : Dù trường mới hay
cũ, ai cũng yêu mến, gắn bó với
trường của mình
- GDMT:
- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi :
+ Tiếng trống rung động kéo dài, tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp, tiếng đọc bài của chính mình cũng vang vang đến lạ
+ Nhìn ai cũng thấy thân thương, cả chiếc thước kể, chiếc bút chì cũng như đáng yêu hơn
- Bạn HS rất yêu quí ngôi trường mới
- HS đọc bài
-Thi đọc lại bài
- Cả lớp bình chọn, nhận xét bạn đọc hay nhất
- HS Luôn giữ trường lớp sạch đẹp
Trang 7T Ậ P VI Ế T
Đ - Đẹp trường đẹp lớp
I.YÊU CẦU :
- Biết viết chữ Đ hoa.( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Đẹp trường đẹp lớp.( 3 lần)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ kẻ sẵn khung chữ
- Chữ D đặt trong khung chữ - viêt mẫu cụm từ : Đẹp trường đẹp lớp
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5ph
8ph
7ph
15ph
A.Bài cũ :
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
Hoạt động 1:
1.Hướng dẫn viết chữ Đ.
- Chữ Đ gần giống với chữ nào đã
học ?
-Viết mẫu
Hoạt đông 2:
Hướng dẫn viết cụm từ ứng
dụng
-.Giới thiệu cụm từ ứng dụng :
- Giải nghĩa
-.Quan sát và nhận xét cách viết :
- Viết mẫu
Hoạt động3:
-.Hướng dẫn viết vào vở tập
viết :
- 2 HS viết bảng lớp chữ D, Dân
Quan sát chữ mẫu và qui trình viết
- Gần giống chữ D nhưng khác là có thêm 1 nét ngang
HS nêu lại cấu tạo và qui trình viết chữ D và nêu cách viết nét ngang trong chữ Đ
- Viết bảng con : Đ, Đ, Đ
- Đọc : Đẹp trường đẹp lớp
- Khuyên các em giữ gìn lớp học, trường học sạch đẹp
HS nhận xét về độ cao, khoảng cách giữa các chữ
- Viết b/c: Đẹp
- HS viết bài
- 1 dòng chữ Đ cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ Đẹp cỡ vừa
Trang 9CHÍNH T Ả NGÔI TRƯỜNG MỚI
I.Yêu cầu :
- Nghe, viết chính xác, bài chính tả Trình bày đúng các dấu câu trong bài
- Làm đúng các bài tập : Bài 2, 3a
II.Chuẩn bị : Vở bài tập.
II.Lên lớp :
5ph
22ph
10ph
A.Bài cũ :
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
Hoạt động1:
Hướng dẫn nghe viết.
a)Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc toàn bài 1 lần
- Dưới mái trường mới bạn HS
thấy có gì mới ?
- Có những dấu câu nào được dùng
trong bài chính tả ?
- Viết từ khó.
- Viết bài
c)Chấm, chữa bài
Hoạt động2:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 2 :
.- Chia bảng làm 4 phần
Bài 3a :
- GV kết luận kết quả bài làm
- 2 HS lên bảng viết các tiếng có vần
ai hay ay
- 2 HS đọc lại
- Tiếng trống rung động kéo dài, tiếng cô giáo giảng bài ấm áp, tiếng đọc bài của mình cũng vang vang đến lạ, nhìn ai cũng thấy thân thương, mọi vật đều trở nên đáng yêu hơn
- Dấu phẩy, dấu chấm than, dấu chấm
- HS viết b/c: môi trường, rung động, trang nghiêm, thân thương.
- HS viết vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu
- 4 nhóm lên tiếp sức, từng HS trong nhóm lên bảng viết tiếng có vần ai, ay
- Đọc kết quả bài làm -HS nêu yêu cầu của bài
- HS tiến hành làm bài
- Cách thực hiện giống bài 2
sẻ, sáo, sò, sung, sông, sao và xem, xinh, xanh, xanh, xôi, xào.
Trang 10T Ậ P LÀM V Ă N
CÂU KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH – MỤC LỤC SÁCH
I.Yêu cầu :
- Biết trả lời câu hỏi và đặt câu theo mẫu : khẳng định, phủ định.
- Biếtđọc và ghi lại thông tin từ mục lục sách
II.Chuẩn bị : Bảng phụ viết các câu mẫu của bài 1, 2 Tập truyện thiếu nhi
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
5ph
30ph
8ph
10ph
12ph
A.Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng :
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
Hoạt động 1:
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 : Làm miệng.
-Bài 2 :
Bài 3 :
- Nhận xét và cho điểm HS
C.Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Đọc sách tham khảo và xem mục
lục
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng
- HS1: Làm lại BT1 tiết TLV tuần 5
- HS2 : Đọc mục lục sách các bài ở tuần 6
-HS đọc yêu cầu của bài
- 3 HS thực hành H-Đ theo mẫu -Từng nhóm 3 HS thực hành H-Đ trả lời lần lượt các câu hỏi a,b,c VD:- HS1: Bạn có đi xem phim không ?
HS2 : Có, mình có đi xem phim HS3: Không, mình không đi xem phim
- HS đọc đề bài
- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1 câu
- 3 HS nối tiếp đặt câu theo mẫu : VD: +Cây này không cao đâu + Cây này có cao đâu!
+ Cây này đâu có cao!
- HS đọc đề
HS để truyện lên trước mặt, mở trang mục lục
- Đọc 2 tên truyện
- Viết vào V BT 2 tên truyện
- HS nối tiếp nhau đọc bài viết của mình