1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 2 Tuần 3 - Trương Thị Thu Hiền - Trường TH Trần Cao Vân

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dß 5' - GV nhận xét tiết học, tuyên dương Học sinh về nhà tập tô, viết bài những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng nhiều lần.. Thùc hµnh kü n¨ng gi÷a kú II..[r]

Trang 1

Tuần 25

Ngày soạn: 20/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 22/ 02/ 2010 Tiết 1: Chào cờ:

========================

Tiết 2 + 3: Tập đọc:

Bài 01 : trường em

A Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Trường học , thân thiết , điều hay , mái trường

- Hiểu nội dung bài : Ngôi trường là nơi gắn bó , thân thiết với bạn học sinh

- Trả lời được 1 – 2 câu hỏi trong SGK

* Học sinh K,G nối được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần ai , ay ; biết hỏi - đáp theo mẫu về trường , lớp của mình

B Đồ dùng dạy học

* GV :Tranh minh hoạ, chép sẵn bài tập đọc, SGK

* HS : Vở bài tập , bộ chữ học tiếng việt

C Phương pháp:

PP : Quan sát, hỏi đáp, luyện đọc, thực hành

HT : CN – N – L

D Các hoạt động dạy học

I KT bài cũ: 2'

II Bài mới: 38'

1 Giới thiệu bài:

2 HD luyện đọc

KT sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS

- Hằng ngày các em đến trường học , trường học đối với các em thân thiết

nh thế nào? ở trường có những ai ? trường học dạy em những gì? Mở đầu chủ điểm " Nhà trường" các em sẽ học bài : Trường em - để biết thêm

điều đó

* GV đọc mẫu bài văn , đọc nhẹ nhàng , tình cảm

a HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó

? Đọc lại tên bài học

? Tiếng trường có cấu tạo nh thế nào/

GV dùng phấn màu gạch chân â, tr vần ơng

? Đánh vần - đọc trơn tiếng

GV gạch chân từ :cô giáo, thứ hai, dạy em, điều hay, mái trường: tương tự

-GV gạch chân từ: thân thiết , bạn bè

- HS theo dõi

- CN

Âm tr đứng trước vần ương , dấu huyền

- CN, N, L tr-ương- trương huyền - trường

- CN, N, L

- CN, N, L

Trang 2

GV: Trường học làn ngôi nhà thứ hai của em : Giống nh một ngôi nhà vì ở

đó có nhiều ngời rất thân yêu , gần gũi ở đó có nhiều bạn bè

- thân thiết : rất thân, rất gần gũi với nhau

* Luyện đọc câu + GV chỉ bảng cho HS nhẩm thầm câu thứ nhất và tiếp tục với câu 2, 3,

4, 5

- HS đọc nối tiếp

* Luyện đọc bài + cho HS đọc theo nhóm

- Nhận xét tuyên dơng khen ngợi nhóm

- HS đọc ĐT cả bài 1 lần ? Tìm tiếng trong bài có vần ai; ay

? nêu cấu tạo tiếng hai; dạy?

b Ôn các vần ai, ay

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ai?

Tìm tiếng ngoài bài có vần ay?

* Nói câu chứa tiếng có vần ai hoặc ay

-> GV: khi nói phải nói thành câu là nói trọn nghĩa cho ngời khác hiểu

- Cho HS thi nopí câu chứa vần ai, ay

- Nhận xét khen ngợi

c Củng cố:

? Em vừa học bài tập đọc gì?

- Cho hs đọc lại bài

- 3, 4 em đọc trơn

- CN đọc nối tiếp

- 3 em một nhóm mỗi em đọc

1 đoạn nối tiếp nhau

- CN, L đọc

- Thứ hai, mái, dạy hay hai: âm h+ vần ai + dấu thanh không

dạy: d + ay+ thanh nặng

- Con nai, sai trái, tai hại

- máy bay, say, cày cấy

- HS quan sát tranh 2 em

đang nói chuyện theo 2 câu mẫu vừa nói vừa làm động tác

- ở lớp em có hai bạn hát hay

- Hoa mai vàng rất đẹp

- Lửa cháy rất to/ ớt ăn rất cay

- Trường em CL

3 Tìm hiểu bài đọc

và luyện nói: 32’

a Tìm hiểu bài:

Tiết 2

- Đọc mẫu lần 2 SGK

? Đọc câu hỏi 1 trong SGK

- cho 2 HS đọc câu 1

? trong bài trường học được gọi là gì?

- Cho 3 HS đọc nối tiếp câu văn 2,3,4

? trường học là ngôi nhà thứ 2 của em Vì sao?

- GV đọc diễn cảm lại bài văn , HD

đọc

- nhận xét khen ngợi

- GV nêu yêu cầu luyện nói

Mở SGK

- trường được gọi là gì?

- CN

- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em

- CN

- Vì ở trường có cô giáo hiền

nh mẹ , có nhiều bạn bè thân thiết như anh chị em , trường học là ngôi nhà tha hai của

em

- 3 HS đọc diễn cảm

Trang 3

b Luyện nói:

Hỏi nhau về trường

lớp

IV Củng cố dặn

dò: 8'

- Cho 2 HS khá đóng vai hỏi- đáp theo mẫu trong SGK mà các em tự nghĩa ra

- GV cho từng cặp HS tập hỏi đáp

- GV theo dõi giúp đỡ các cặp

- GV nhận xét chốt lại: Đến trường có cô và bạn bè

- Em vừa học bài gì?

? Trường em được gọi là gì ?

HD học ở nhà: luyện đọc lại cả bài

- Bạn học lớp nào?

- Tôi học lớp 1A

- trường bạn là trường nào? Trường tôi là trường tiểu học

Ta Niết

- Bạn thích học môn nào?

- Tôi thích học môn

- Trường em

…là ngôi nhà thứ hai

- CN – N – L

====================================

Tiết 4: Toán:

Tiết 97 : Luyện tập

A Mục tiêu:

- Biết đặt tính , làm tính , trừ nhẩm các số tròn chục ; biết giải toán có phép cộng

- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 , bài 2, bài 3 , bài 4

* Học sinh K , G thêm BT 5

B Đồ dùng dạy học

* GV : Que tính , bảng phụ có nội dung BT 3

* HS : Bộ thực hành toán , VBT , Bảng con

C Phương pháp:

PP : Quan sát, luyện tập, thực hành

HT : CN – N – L

D Các hoạt động dạy học

I KT bài cũ: 4'

II Bài mới: 30'

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung :

* Bài tập 1: Đặt

tính rồi tính

Bảng con

*Bài tập 2: Số?

Bảng lớp

*Bài tập 3: Đúng

ghi Đ, sai ghi S

Nhóm

HS lên thực hiện:

- GV nhận xét ghi điểm -> ghi đầu bài

- HS làm vào bảng con Hướng dẫn cách đặt và tính

GV nhận xét Cho hs nêu yêu cầu Gọi HS điền ,

- GV nhận xét

- GV ghi 2 bản

- GV nhận xét

2 HS lên làm 70-50= 20 30-10=20 40- 20= 20 60- 30= 30

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bảng con

- HS nêu yêu cầu 90

- 20

70 -30 40

-20 20

Nêu yêu cầu bài tập

2 dãy thi giải tiếp sức a) 60cm- 10cm= 50 s

Trang 4

*Bài tập 4: Vở

* Bài tập 5: + -?

HS : K , G

IV Củng cố dặn

dò: 4'

GV đọc đề bài Tóm tắt:

Có: 20 cái bát Thêm: 1 chục cái= 10 cái

Có tất cả cái bát?

? bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

GV nhận xét , ghi điểm

- Gọi HS lên điền

- Nhận xét- sửa sai

- Hôm nay các em học bài gì?

Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

b) 60cm- 10cm= 50 cm đ

c) 60cm- 10cm= 40cm s

- Gọi HS đọc bài

- Hs làm vào vở

- 1 Hs lên bảng giải

Bài giải

Có tất cả là:

20+10 =30 ( cái bát)

Đáp số : 30 cái bát

- Hs trình bày

50 – 10 = 40

30 + 20 = 50

40 – 20 = 20

- Luyện tập

=============================

Tiết 5 Mĩ thuật

A Mục tiêu

- Học sinh làm quen với tranh dân gian Việt Nam

- Biết cách vẽ màu vào hình vẽ : Lợn ăn cây dáy

* Học sinh K, G : Vẽ màu đều , kín tranh

B Đồ dùng dạy học

* GV : Tranh mẫu

* HS : GSK, Vở tập vẽ Màu vẽ

C Phương pháp

PP : Quan sát, luyện tập, thực hành

HT : CN

D Các hoạt động dạy học

I KT bài cũ : 3’

II Bài mới : 28’

1 Giới thiệu bài :

2 Nội dung bài

3 Học sinh tô màu

vào hình vẽ tranh dân

gian

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- nhận xét

- Ghi bảng

- Cho HS quan sát hình trong SGK

? tranh dân gian có những hình gì?

- GV quan sát hướng dẫn

- GV thu bài chấm

- Nhận xét bài tô của HS

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS tô màu

Trang 5

IV Củng cố - dặn

dò: 3'

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau ==============================

Phụ đạo

Tiết 1: Tiếng việt:

Ôn tập các vần đã học

A Mục tiêu :

- Học sinh đọc được : oăn , oang , oăng , oanh , oach , oat , oăt , uê , uy , uơ , uya

- Viết được: tóc xoăn , khai hoang , kế hoạch , lưu loát , đêm khuya

* Học sinh yếu bước đầu nhận ra và đọc được : oăn , oang , oăng , oanh , oach , oat , oăt , uê ,

uy , uơ , uya

* Học sinh khá , giỏi luyện viết thêm câu ứng dụng trong bài đã học

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con

C Phương pháp:

-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,

-HT: cn n

D Các hoạt động dạy - học :

ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học Học sinh yếu

I ÔĐTC

II KTBC :4'

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

* Hs K,G

- Trực tiếp

a Gv ghi bảng và chỉ các vần

b Luyện viết vào vở

- Viết mẫu và hd cách viết: tóc xoăn , khai hoang , kế hoạch , lưu loát , đêm khuya

- Theo dõi- hd và uốn nắn hs

- Hs nhận ra và đọc

được: oăn , oang , oăng , oanh , oach , oat , oăt , uê , uy , uơ

, uya CN- NL

- Hs nêu được

âm,vần ghép được,

đánh vần và viết vào

vở : tóc xoăn , khai hoang , kế hoạch , lưu loát , đêm khuya

- CN - ĐT

- Viết vở ô li :

Chúng em tích cực thu gom giấy , sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ

Quý + Tùng đọc

và viết được : oăn , oang , oăng , oanh , oach , oat , oăt ,

uê , uy , uơ , uya

- Quý viết : huơ

tay , tóc xoăn

Trang 6

IV Củng cố –

dặn dò: - Hôm nay các em ôn lại các âm

- Về nhà đọc, viết lại các âm, vần, tiếng đã

học ===========================

Tiết 2: Toán:

Ôn giải toán có lời văn

A Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố về cách giải toán có lời văn

* Học sinh khá , giỏi : Biết cách cộng một cách thành thạo

* Quý nhớ được các bước giải

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: 20 bông hoa , 20 con bướm …

-HS: sgk,bộ đồ dùng toán, bảng con, vở ô li

C Phương Pháp:

- PP:Trực quan, thực hành…

- HT:cá nhân,nhóm ,

D Các hoạt động dạy và học :

ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học Học sinh yếu

I KTBC:

II.Bài mới(35’ )

1.Giới thiệu bài

2 Nội dung:

B1: Hd hs nhớ

lại các bước

trong giải toán

có lời văn

* B2 HD hs làm

BT

* B3: Hs K,G

làm bài tập

- Cho hs đọc viết bảng con : 13 + 5 =

11 +7 =

- Trực tiếp

* Hd hs ôn về giải toán

có lời văn -Nhắc lại các bước trong giải toán có lời văn

- Theo dõi- uốn nắn

- Cho hs làm vở BT theo tóm tắt :

Có : 4 cái cốc Thêm : 5 cái chén

Có tất cả : …cái ? + Bài tập 1: tóm tắt

Gà : 3 con Vịt : 4 con Ngỗng: 2 con

- Viết bảng con

- Hs ôn lại các bước giải toán có lời văn :

- Ghi bài giải

- Ghi lời giải

- Ghi phép tính(kèm theo danh số )

- Ghi đáp số

Bài giải

Số cốc và chén là :

4 + 5 = 9 ( cái ) Đáp số : 9 cái

- Làm vở ô li

Bài giải

Số gà,vịt và ngỗng là

3 + 4 + 2 = 9 ( con )

Quý làm bảng con :

10 + 2 =

13 + 4 =

15 + 3 =

Trang 7

IV.Củng cố -

dặn dò: 3’

Có tất cả : … con ?

- Học thuộc các phép tính trên

Đáp số : 9 con

================================

Ngày soạn: 21/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 23/ 02/ 2010 Tiết 1: Toán:

hình

A Mục tiêu :

- Nhận biết được điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình , biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở

ngoài một hình ; biết cộng , trừ số tròn chục , giải bài toán có phép cộng

- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 , bài 2 , bài 3 , bài 4

B Đồ dùng dạy học

* GV : các mô hình , Nam châm

* HS : Bảng con , VBT

C Phương pháp:

PP : Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thựchành

HT : CN – N – L

D Các hoạt động dạy học

I KT bài cũ: 3'

II Bài mới: 28'

1 Giới thiệu bài

2.Giới thiệu điểm ở

trong,điểm ngoài một

hình

3 Luyện tập

* Bài tập 1: Đúng ghi

Đ, Sai ghi S (Miệng )

Gọi HS lên bảng làm bài sau:

- GV nhận xét ghi điểm Giờ học hôm nay chúng ta học

điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình

-> ghi đầu bài

- GV vẽ hình và hỏi

? đây là hình gì?

N

? Điểm A ở trong hay ở ngoài HV?

? Điểm N ở trong hay ở ngoài HV

- GV vẽ hình và hỏi:

? Đây là hình gì

? Điểm nào ở trong hình tròn ?

? Điểm nào ở ngoài hình tròn?

- Cho HS nhìn vào hình vẽ và

Hs lên bảng 60-30= 30 50-40= 10 70-20= 50 80-40= 40

- Hình vuông

- Điểm A ở trong hình vuông

- Điểm N ở ngoài hình vuông O

N P

- Đây là hình tròn

- Điểm 0 ở trong hình tròn

- Điểm Q P ở ngoài hình tròn

- ĐiểmA ởtrong hình tam giác Đ

- Điểm B ở ngoài hình tam giác S

- ĐiểmEở ngoài hình tam giác Đ

A

Trang 8

* Bài tập 2: Bảng lớp

* Bài 3.Tính (Nhóm)

*Bài 4 : Vở

IV Củng cố - dặn

dò: 3'

điền vào SGK

- Gọi HS trả lời-

- GV nhận xét a) Vẽ hai điểm ở trong hình vuông?

4 điểm ở ngoài hình vuông b) Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn

Vẽ 2 điểm ở ngoài hình tròn

- Cho HS làm vào SGK

3 HS lên bảng thực hiện

Có: 10 nhãn vở Thêm: 20 nhãn vở

Có tất cả : nhãn vở

- Gv nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- ĐiểmC ởngoài hình tam giác Đ

- ĐiểmI ở ngoài hình tam giác S

- ĐiểmDở ngoài hình tam giácĐ

- HS lần lượt điền

- nêu yêu cầu bài tập

- HS lên chữa, lớp làm vào SGK 20+10+10= 40

30+10+20= 60 30+20+10= 60 60-10-20= 30

- HS đọc bài toán và giải

Bài giải

Có tất cả là:

10+20= 30 (nhãn vở )

Đáp số: 30 nhãn vở

=============================

Tiết 4: Tập viết:

A- Mục tiêu:

- Học sinh tô được A , Ă , Â , B

- Viết đúng các vần : ai , ay , ao , au ; các từ ngữ : mái trường , điều hay , sao sáng , mai sau

kiểu chữ viết thường , cỡ vừa theo VTV

* Học sinh khá , giỏi viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định

trong VTV

B- Đồ dùng Dạy - Học:

* Giáo viên: Giáo án, Chữ viết mẫu

* Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

C- Phương pháp:

HT : CN

D- Các hoạt động dạy học:

Trang 9

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I- KT bài cũ:(4')

II- Bài mới: (25')

1- Giới thiệu bài:

- Nêu qui trình viết chữ

- GV: nhận xét, ghi điểm

- GV: Ghi đầu bài

Học sinh nêu

- Học sinh nghe giảng

2- Hướng dẫn học

sinh tô chữ hoa

3 Hướng dẫn học

sinh viết vần, từ

ứng dụng

4- Hướng dẫn học

sinh tô và tập viết

vào vở

III- Củng cố - dặn

dò (5')

- GV hướng dẫn quan sát nhận xét

- GV treo bảng mẫu chữ hoa

? Chữ A gồm mấy nét

? Các nét được viết như thế nào

- Cho học sinh nhận xét chữ hoa Ă,

Â,

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)

- GV giới thiệu các chữ Ă, Â cũng giống như chữ A, chỉ khác nhau ở dấu phụ đặt trên đỉnh

? Chữ B gồm mấy nét

? Các nét được viết như thế nào

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên

- GV nhận xét

- Cho học sinh tô các chữ hoa: A,

Ă, Â, B , viết các vần: ay, au, mái trường, sao sáng

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết

- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập

Học sinh quan sát, nhận xét

- Chữ A gồm 2 nét, được viết bằng nét cong, nét móc xuôi, nét ngang

- Học sinh nhận xét cách viết

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Chữ B viết hoa gồm 2 nét

được viết bằng các nét cong, nét thắt

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

Các vần từ : ay, au mái trường, Sao sáng

Học sinh tô và viết bài vào vở

Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần

=================================

Tiết 3: Đạo đức:

A- Mục tiêu:

Trang 10

- Kiểm tra về những đánh giá nhận xét của học sinh thông qua những bài tập , hành vi đạo đức

đã học

- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đạo đức tốt hơn trong thời gian tới

B- Tài liệu và phương tiện

* Giáo viên: Giáo án, vở bài tập đạo đức

* Học sinh: SGK, vở bài tập

C- phương pháp:

PP : Quan sát, ôn tập, thực hành

HT : CN – N – L

D- Các hoạt động Dạy học.

I- KT bài cũ (4')

II- Bài mới (27')

1- Giới thiệu bài

2-Hoạt động1:

3- Hoạt động 2:

- Sự chuẩn bị của học sinh

- GV nhận xét, ghi điểm

Tiết hôm nay chúng ta ôn lại những phần đã được học trong học kỳ II

*Thực hành:

? Như thế nào là gọn gàng, sạch sẽ

? ở trong lớp mình bạn nào đã biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- GV nhận xét, tuyên dương

? Như thế nào là giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

? Em cần làm gì để nhường nhịn em nhỏ và lễ phép với anh chị

? Những thành viên trong gia đình phải sống như thế nào

* Quan sát tranh bài tập 2

? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì

? Chơi và học một mình có vui không

? Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em phải đối xử như thế nào

? Em hãy kể về một bạn biết vâng lời thầy giáo, cô giáo mà em biết

- GV nêu một vài tấm gương trong lớp, trường về biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

? Bạn nhỏ trong tranh có đi đúng qui

định không

? Đi như bạn thì điều gì sẽ xảy ra, vì

sao

? Con sẽ làm gì khi thấy bạn đi như

Mặc quần áo sạch, gọn, đúng cách,, phù hợp với thời tiết, không làm bẩn quần áo

- Học sinh nêu

Không làm bẩn sách, không vẽ bẩn ra sách vở, khi học song phải cất đúng nơi qui định

- Biết vâng lời anh chị, biết thương yêu đùm bọc em nhỏ

- Phải thương yêu đùm bọc và

có trách nhiệm với mọi người trong gia đình mình

Học sinh quan sát tranh bài tập và thảo luận trả lời câu hỏi: Các bạn nhỏ cùng nhau chơi kéo co; Cùng nhau học tập Cùng nhau nhảy dây

Phải biết cư xử với bạn bè Các bạn: Cẩm Ly , Nhàn …

Các bạn biết vâng lời cô giáo, những người lớn tuổi

Các bạn đi không đúng qui

định, vì các bạn khoác tay nhau đi giữa lòng đường

Đi như vậy sẽ bị ô tô đâm vào gây nguy hiểm cho bản thân

và người khác

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w