3.Bài mới : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Thảo luận –quan sát tranh - Hoïc sinh nh¾c laïi teân baøi hoïc - Cho Hoïc sinh quan saùt BT1 , Giaùo vieân - Chia[r]
Trang 1Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Hoạt động đầu tuần
Tiếng Việt :Bài 64: im um
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
- GD HS có ý tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học.
* GV: tranh
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
* Hình thức: nhóm đôi
C Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ
- Viết : em, êm
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng.
2 Dạy vần: im
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần im
- Vần im đ tạo bởi những âm nào ?
- HD phân tích vần im?
- Yêu cầu học sinh gài im
- Giáo viên ghép bảng
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng chim thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng chim
- HD phân tích tiếng chim?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 3 Học sinh đọc
- Hs đọc CN, ĐT im
- Vần im đ tạo bởi i - m
- Vần im có âm i đứng trớc,m
đứng sau
- Học sinh gài vần im, đọc ĐT
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thêm âm ch
- Hs gài chim - Đọc ĐT
- Tiếng chim gồm ch đứng /U vần im đứng sau
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
Tu ần:16
Trang 2+ Từ khoá:
- Giáo viên gài: chim câu
- HD phân tích
* Vần um (Quy trình Z tự vần im)
* So sánh vần im , um
- HD so sánh
- luyện đọc cả hai vần
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
Con nhím tủm tỉm
Trốn tìm mũm mĩm
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
đ Viết vở
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
im um chim cõu
trựm
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Gv ghi bảng: Khi đi em hỏi
Khi về em chào
- HD đọc ngắt nghỉ sau dấu chấm
- GV đọc mẫu
– HD phân tích tiếng mới
- Chim câu
- từ chim câu gồm 2 tiếng ghép lại tiếng chim đứng /U ? tiếng
câu đứng sau
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
im i
um u m
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con
- HS luyện đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- Mẹ và con
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT
Trang 3- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
Xanh, đỏ, tím, vàng
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Bức tranh vẽ gì ?
- Giáo viên gợi ý học sinh luỵện nói bằng
câu hỏi (tuỳ lớp)
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý thế ngồi viết
+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN: Đọc bài và chuyển bị /U bài 65
( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, phân tích
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói /U lớp
- HS nhận xét, bổ xung
- Hs viết trong vở theo HD
Đạo đức TRAÄT Tệẽ TRONG TRệễỉNG HOẽC (Tiết1)
I MUẽC TIEÂU :
- Hoùc sinh hieồu : caàn phaỷi giửừ traọt tửù trong giụứ hoùc vaứ khi ra vaứo lụựp
- Giửừ traọt tửù trong giụứ hoùc vaứ khi ra vaứo lụựp laứ ủeồ thửùc hieọn toỏt quyeàn ủửụùc hoùc taọp , quyeàn ủửụùc baỷo ủaỷm an toaứn cuỷa treỷ em
- Hoùc sinh coự yự thửực giửừ traọt tửù khi ra vaứo lụựp vaứ khi ngoài hoùc
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Vụỷ BTẹẹ1, tranh BT 3,4 phoựng to , moọt soỏ phaàn thửụỷng cho cuoọc thi xeỏp haứng vaứo lụựp
- ẹieàu 28 Cệ Quoỏc teỏ veà quyền trẻ em
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
1.OÅn ẹũnh : haựt , chuaồn bũ vụỷ BTẹẹ
2.Kieồm tra baứi cuừ :
- ẹi hoùc ủeàu coự lụùi ớch gỡ ?
Trang 4- Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?
- Ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi nghỉ học em cần phải làm gì ?
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Thảo luận –quan sát tranh
- Cho Học sinh quan sát BT1 , Giáo viên
hỏi :
+ Em nhận thấy các bạn xếp hàng vào lớp ở
tranh 1 như thế nào ?
+ Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong
tranh 2 ?
+ Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ làm gì ?
* Kết luận : Chen lấn , xô đẩy nhau khi ra vào
lớp làm ồn ào mất trật tự và có thể gây ra vấp
ngã
Hoạt động 2 : Thi xếp hàng ra vào lớp giữa
các tổ
- Giám khảo : GV và cán bộ lớp
- Nêu yêu cầu cuộc thi :
1 Tổ trưởng biết điều khiển (1đ)
2 Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy (1đ)
1 Đi cách đều nhau , cầm hoặc đeo cặp
sách gọn gàng (1đ)
2 Không kéo lê giày dép gây bụi , gây ồn
(1đ)
- Sau khi chấm điểm , Giáo viên tổng hợp
và công bố kết quả
Tổ chức phát thưởng cho tổ tốt nhất , nhắc nhở
Học sinh chưa nghiêm túc khi xếp hàng
- Học sinh nh¾c lại tên bài học
- Chia nhóm quan sát tranh thảo luận
- Các bạn xếp hàng trật tự khi vào lớp
- Đại diện nhóm lên trình bày trước lớp Cả lớp góp ý bổ sung
- Bạn đi sau gạt chân , xô bạn đi trước ngã , như thế là chưa tốt
- Em sẽ nâng bạn dậy , phủi quần áo cho bạn hỏi bạn có bị đau chỗ nào và nhẹ nhàng khuyên bạn đi sau không nên có thái độ không đúng , không tốt như thế đối với bạn của mình
- Các tổ ra sân xếp hàng , Ban giám khảo nhận xét ghi điểm
4.Củng cố dặn dò :
Trang 5- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng hoùc sinh tớch cửùc hoaùt ủoọng
- Daờn hoùc sinh thửùc hieọn toỏt nhửừng ủieàu ủaừ hoùc
- Chuaồn bũ cho baứi hoõm sau : quan saựt tranh BT3,4 /27 Baứi 5 /28
_
Toán
Tiết61: Luyện tập
A Mục tiêu
- HS tự giác làm bài tập
B Đồ dùng dạy học
* GV: Mẵu vật, bảng pghụ, phiếu bài tập
C Hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kt bài cũ.
- Gv nhận xét cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Luyện tập
Bài 1: Tính
10 - 2 =8 10 - 4 = 6 10 - 3 = 7 10 - 7=
3
10 - 9 =1 10 - 6 = 4 10 - 1 = 9 10 - 0
=10
b.Tính
- Hd học sinh làm
- Hd hs viết pt cho thẳng cột
10 10 10 10 10
10
5 4 8 3 2
6
5 6 2 7 8
4
- Chữa bài nhận xét cho điểm
Bài 2: Số? ( Cột 1,2)
5 + … = 10 … - 2 = 6 8 - … = 1 …+ 0 = 10
- Hs làm b/c 10 - 1 = 9
0 + 10 = 10
- Hs nhắc lại đầu bài
-Tính
- Hs làm vở bài tập
- 4 hs lên bảng
- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm
- Lớp làm B/c + B/l
- 3 Hs lên bảng, lớp làm bảng con
- Học sinh nêu yêu cầu
- Cách làm
- Hs nêu yêu cầu
- Quan sát tranh nêu bài toán
- Hs viết phép tính vào b/c
Trang 6Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- Hd học sinh nêu bài toán
- Chữa bài nhận xét
a 7 + 3 = 10 (con)
III Củng cố dặn dò
- Đọc lại bảng cộng, trừ 10
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
b 10 - 2 = 8(quả)
thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Tiếng Việt :Bài 65: iêm yêm
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Điểm KL
- GD HS có ý tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học.
* GV: cái yếm, tranh
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
* Hình thức: nhóm đôi
C Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ
- Viết : im, um
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng.
2 Dạy vần: iêm
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần iêm
- Vần im đ tạo bởi những âm nào ?
- HD phân tích vần iêm?
- Yêu cầu học sinh gài iêm
- Giáo viên ghép bảng
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 3 Học sinh đọc
- Hs đọc CN, ĐT iêm
- Vần iêm đ tạo bởi iê m
- Vần iêm có âm iê đứng trớc, m
đứng sau
- Học sinh gài vần iêm, đọc ĐT
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
Trang 7b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng xiêm thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng xiêm
- HD phân tích tiếng xiêm?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Giáo viên gài: dừa xiêm
- HD phân tích
* Vần yêm (Quy trình Z tự vần iêm)
* So sánh vần iêm , yêm
- HD so sánh
- luyện đọc cả hai vần
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
Thanh kiếm âu yếm
Quý hiếm yếm dãi
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
đ Viết vở
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
yếm
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thêm âm x
- Hs gài tiếng xiêm - Đọc ĐT
- Tiếng xiêm gồm xđứng /U vần iêm đứng sau
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- dừa xiêm
- từ dừa xiêm gồm 2 tiếng ghép lại tiếng dừa đứng /U ? tiếng
xiêm đứng sau
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
Iêm iê Yêm yê m
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS quan sát GV viết
- Hs viết lên bảng con
- HS luyện đọc CN, nhóm đôi,
ĐT
Trang 8- Gv theo dõi, chỉnh sửa.
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Gv ghi bảng:
Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà.
Tối đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
- HD đọc ngắt nghỉ sau dấu phẩy, chấm
- GV đọc mẫu
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
điểm KL
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Bức tranh vẽ gì ? trong tranh có những ai?
cảm thấy thế nào
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý thế ngồi viết
+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí các dấu
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN: Đọc bài và chuyển bị /U bài 66
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- chim sẻ
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT
( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu
đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, phân tích
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói /U lớp
- HS nhận xét, bổ xung
- Hs viết trong vở theo HD
Trang 9
thứ K ngày 15 tháng 12 năm 2010
Toán
Tiết 62 : Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
A Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng, bảng trừ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- HS tích cực học tập
B Chuẩn bị
* GV: Các mẫu vật
C Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài ghi bảng
2- Dạy bài mới:
- GV treo tranh đã phóng to trong SGK
lên bảng
- GV chia lớp ra làm 2 đội sau đó tổ
chức cho hai đội thi tiếp sức , lập lại
bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
ơng ứng tranh vẽ
3- Thực hành.
Bài 1:
- HS nêu Y/c của bài
- HD HS vận dụng bảng cộng và trừ đã
học để làm
b (Bảng con)
- GV đọc phép tính, Y/c HS viết phép
tính và tính kq' theo cột dọc
Bài 2:
- Cho HS quan sát bài toán và yêu cầu
HS nêu cách làm
- Ta làm NTN ?
- HS quan sát
- HS chia 2 đội thi tiếp sức, 1 đội lập bảng cộng, một đội lập bảng trừ
- HS làm bài trong SGK, lần l từng
em đứng lên đọc kq'
3 + 7 = 10 4 + 5 = 9
6 + 3 = 9 10 - 5 = 5
3 + 7 = 10 4 + 5 = 10 7- 2 = 5
6 + 3 = 9 10 – 5 = 6 6 + 4 = 10
- HS làm theo tổ
5 8 5 10 + - + -
4 1 3 9
9 7 8 1
- Điền số vào ô trống sao cho khi lấy số
Trang 10- 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 8 và 2 …
Bài 3: a
- HD HS xem tranh, đặt đề toán và ghi
phép tính thích hợp:
b GV ghi tóm tắt lên bảng
có: 10 quả bóng
cho: 3 quả bóng
còn: … quả bóng ?
- Cho HS đọc TT, đặt đề toán rồi ghi
phép tính thích hợp
III- Củng cố - dặn dò:
- NX chung giờ học
- Ôn lại các bảng +, - trong phạm vi 10
ở cột bên trái cộng với số ơng ứng ở cột bên phải thì đ kq' là số ghi ở trên
đầu mỗi bảng
Chẳng hạn: 1 + 9 = 10 nên điền 9 vào ô trống
- Hàng trên có 4 chiếc thuyền
- Hàng dU có 3 chiếc thuyền Hỏi cả 2 hàng có tất cả mấy cái thuyền?
4 + 3 = 7( cái )
- HS đặt đề toán và viết phép tính
10 - 3 = 7 (quả bóng)
Tiếng Việt : Bài 66: uôm ươm
A Mục đích yêu cầu.
- Luyện nói từ 2 - 3 Câu theo chủ đề: Ong, %K# chim, cá cảnh
- GD HS có ý tự giác trong học tập
B Đồ dùng dạy học.
* GV: tranh
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
* Hình thức: nhóm đôi
C Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ
- Viết : iêm, yêm
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét, ĐG
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng.
2 Dạy vần: uôm
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 3 Học sinh đọc
Trang 11a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần uôm
- Vần uôm đ tạo bởi những âm nào ?
- HD phân tích vần uôm?
- Yêu cầu học sinh gài uôm
- Giáo viên ghép bảng
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng buồm thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng buồm
- HD phân tích tiếng buồm?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Giáo viên gài: cánh buồm
- HD phân tích
* Vần yêm (Quy trình Z tự vần iêm)
* So sánh vần uôm , KY
- HD so sánh
- luyện đọc cả hai vần
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
Ao chuôm KL KY
Nhuộm vải cháy K]
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
đ Viết vở
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hs đọc CN, ĐT uôm đ tạo bởi uô m
- Vần uôm có âm uô đứng trớc,
m đứng sau
- Học sinh gài vần uôm, đọc ĐT
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thêm âm b
- Hs gài tiếng buồm - Đọc ĐT
- Tiếng buồm gồm b đứng /U vần uôm đứng sau
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- cánh buồm
- từ cánh buồm gồm 2 tiếng ghép lại tiếng cánh đứng /U ? tiếng buồm đứng sau.
- Hs đọc CN, nhóm đôi, ĐT
Uôm uô
KY KY m
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
( Rèn đọc cho HSyếu)
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS quan sát GV viết
Trang 12uụm ươm cỏnh buồm
đàn bướm
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Gv ghi bảng:
Những bông hoa cải nở rộ nhuộm vàng
cả cánh đồng Trên trời, %K# bay `K]
từng
- HD đọc ngắt nghỉ sau dấu phẩy, chấm
- GV đọc mẫu
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
Ong, %K# chim, cá cảnh
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Bức tranh vẽ gì ? trong tranh có những con
vật gì?
- Con chích bông có lợi gì
- Con ong #n ăn gì?
- Ong và chiim có ích lợi gì cho nhà nông
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
- Hs viết lên bảng con
- HS luyện đọc CN, nhóm đôi,
ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- Bông hoa cải, <U9 bay…
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm đôi, ĐT
( HS khá giỏi đọc trơn, Hs yếu
đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới, phân tích
- Đọc CN, nhóm đôi, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói /U lớp
- HS nhận xét, bổ xung
- Hs viết trong vở theo HD
...10 - =8 10 - = 10 - = 10 - 7=
3
10 - =1 10 - = 10 - = 10 -
=10
b.Tính
- Hd học sinh làm
- Hd hs viết pt cho thẳng cột
10 10 10 10 10 ... = 10
- Hs làm b/c 10 - =
+ 10 = 10
- Hs nhắc lại đầu
-Tính
- Hs làm tập
- hs lên bảng
- Hs nêu yêu cầu
- Nêu cách làm
-. ..
- HD phân tích vần iêm?
- Yêu cầu học sinh gài iêm
- Giáo viên ghép bảng
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- Học sinh đọc
- Hs