1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn Tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 27

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh nªu yªu cÇu bµi tËp * Lµm bµi 6 Häc sinh lªn b¶ng ®iÒn - GV hướng dẫn cho học sinh làm bài Học sinh đọc lại nội dung bài.. tËp 6 vµo vë bµi tËp.[r]

Trang 1

Tuần 27 Ngày soạn:06/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 08/ 03/ 2010 Tiết 1: Chào cờ:

=======================

Tiết 2 + 3: Tập đọc:

A Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Hoa ngọc lan , dày , lấp ló , khắp vườn , khắp nhà , sáng sáng , … Bước đầu biết nghỉ hơI ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài : Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

B Đồ dùng dạy - học.

* Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt

* Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt

C Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích , luyện đọc, thực hành

HT : CN – N – L

D Các hoạt động Dạy - học.

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I- ổĐTC: 1’

II - KT bài cũ: 4’ - Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu

hỏi

H: Tại sao nhình trang bà không đoán

được bé vẽ gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời

III- Bài mới:33’

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS

luyện đọc:

(linh hoạt) a- Giáo viên đọc mẫu lần 1

(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm) - HS chú ý nghe b- Hướng dẫn luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngọc lan, ngan ngát, xoè ra

- GV ghi các từ trên lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)

- GV giải nghĩa từ - HS phân tích theo Y/c Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả

rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)

- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 3 HS đọc

- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 3 HS đọc

Trang 2

- Cho HS đọc toàn bài - 3 HS

- Cho cả lớp đọc ĐT - 2 HS đọc + Thi đọc trơn cả bài - 1 lần

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm

+ Cho hs đọc lại bài - Cả lớp đọc ĐT 1 lần

3- Tìm hiểu bài đọc

và luyện nói : 36’ Tiết 2

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc + GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2 H: Hoa lan có mầu gì ?

- Cho HS đọc đoạn 2 & 3 H: Hương hoa lan thơm như thế nào - Cho HS đọc toàn bài

- GV NX, cho điểm

Mở sgk

- HS chú ý nghe

- 2 HS đọc và trả lời

- Màu trắng

- 2 HS đọc

- Thơm ngát

- 1-3 hs đọc

b- Luyện nói:

Kể tên các loài hoa mà em biết

- Cho HS quan sát tranh, hoa thật rồi Y/c các em gọi tên các loài hoa đó, nói thêm những diều em biết về loài hoa

mà em kể tên

- Hs nêu y/c

- HS Luyện nói theo cặp VD: - Đây là hoa gì ?

- Hoa có màu gì ?

- Cành to hay nhỏ

- Nở vào mùa nào ?

- GV nhận xét, cho điểm

IV- Củng cố - Dặn

dò: 4’

- Cho HS đọc lại cả bài

- NX chung giờ học: - HS đọc ĐT

: - Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

===================================

Tiết 4: Toán:

Tiết 105 : Luyện tập

A Mục tiêu :

- Biết đọc , viết , so sánh các số có hai chữ số ; biết tìm số liền sau của một số ; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 ; bài 2 phần a , b ; bài 3 cột a , b ; bài 4

* Học sinh khá , giỏi làm hết số BT trong SGK

B Đồ dùng dạy học

* GV : Que tính, bảng nam châm

* HS : SGK , bảng con , VBT

C Phương pháp:

PP : Đàm thoại , luyện tập , thực hành

HT : CN – N – L

D Các hoạt động dạy học

Trang 3

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I KT bài cũ: 4'

II Bài mới: 30'

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

*Bài tập 1: Viết số

Bảng con

*Bài tập 2: Viết số

(theo mẫu) Bảng lớp

(nối tiếp )

+ Lớp phần a,b

+ Hs K,G cả bài

*Bài tập 3: >, <, =

Nhóm

+Lớp cột a,b

+ Hs K,G cả bài

*Bài tập 4: Viết theo

mẫu

Vở BT

IV Củng cố dặn dò:

3'

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài sau:

- GV nhận xét

- Ghi bảng : Luyện tập

- Đọc cho hs viết

- GV nhận xét

Mẫu: Tìm số liền sau của 80 là 81 HD: tìm số liền sau của 80 ta thêm

1 vào 80 được 81

- GV nhận xét

- Cho HS lên bảng làm bài tập , lớp làm vào vở

- GV nhận xét

a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; 87=

80+7

- Gọi HS lên bảng , lớp làm vào vở

- GV nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về làm bài tập vào vở bài tập

- 2 HS lên thực hiện : 42.< 44; 67.> 65

- Nêu yêu cầu – Hs làm bảng con a) 30, 13, 12, 20

b) 77, 44, 96, 69 c) 81, 10, 99, 48

- Nêu yêu cầu

2 dãy thi giải nối tiếp a) Số liền sau của 23 là 24 b) Số liền sau của 84 là 85 c) Số liền sau của 54 là 55 d) Số liền sau của 39 là 40 g)Số liền sau của 70 là 71

- Nêu yêu cầu

3 nhóm thi giải 34< 50 47> 45 55< 66 78< 69 81< 82 44> 33 72< 81 95> 90 77 < 99 62= 62 61 < 63 88 > 22

- Nêu yêu cầu b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị 59= 50+9

c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 20= 20+0

d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị 99= 90+9

===============================

Tiết 5: Mĩ thuật

Bài 27: Vẽ hoặc nặn cái ô tô

A Mục tiêu

- Bước dầu làm quenvới nặn tạo dáng đồ vật

- Biết cách vẽ hoặc nặn tạo dáng chiếc ô tô

- Nặn tạo dáng hoặc vẽ được cái ô tô theo ý thích

B Đồ dùng dạy - học

- Bút vẽ, màu hoặc đất sét nặn

C Phương pháp

PP : Đàm thoại , luyện tập , thực hành

HT : CN

D Các hoạt động dạy học

Trang 4

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I KT bài cũ: 2'

II Bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài :

2 Nội dung

a Hoạt động 1

b Hoạt động 2

c Hoạt động 3

d Hoạt động 4

IV Củng cố dặn

dò: 2'

- KT sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

- ghi bảng

* Quan sát và nhận xét

- Cho HS quan sát hình vẽ ô tô hoặc ô tô đã nặn mẫu

- Em thấy chiếc ô tô này là loại ô tô

nào?

- Nó có đặc điểm gì?

* HD các thao tác vẽ hoặc nặn + HD học sinh vẽ hoặc nặn

- Vẽ thân ô tô

- Vẽ đầu

- Vẽ bánh

- Vẽ các bộ phận khác

* HS thực hành vẽ ( hoặc nặn)

- GV quan sát , giúp đỡ học sinh

* Trình bày sản phẩm

- HS trình bày sản phẩm theo nhóm

- GV cùng cả lớp nhận xét - chấm

điểm

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS quan sát

- Ô tô tải , ô tô khách, ô tô con

- Có, đầu, thân, bánh,

- HS theo dõi

- HS thực hành vẽ

- HS trình bày sản phẩm

==================================

Phụ đạo

Tiết 1: Tiếng việt:

A Mục tiêu :

- Học sinh đọc được các bài đã học : Trường em , Tặng cháu , Cái nhãn vở

- Luyện viết đoạn 1 của bài : Trường em

* Học sinh yếu bước đầu nhận ra và đọc được : các vần đã học

* Học sinh khá , giỏi luyện viết đoạn 1 của bài : Cái nhãn vở

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con

C Phương pháp:

-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,

-HT: cn n

D Các hoạt động dạy - học :

I ÔĐTC

Trang 5

II KTBC :4'

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

* Hs K,G

IV Củng cố –

dặn dò:

- Trực tiếp

a Gv cho hs đọc các bài tập đọc

đã học

b Luyện viết vào vở

- Viết mẫu và hd cách viết:

- Theo dõi- hd và uốn nắn hs

- Đọc và trả lời một số câu hỏi trong các bài TĐ đã học

- Tập chép đoạn 1 của bài TĐ : Cái nhãn vở

- Hôm nay các em ôn lại các bài TĐ đã học

- Về nhà đọc, viết lại các âm, vần, tiếng đã học

- Hs đọc SGK các bài TĐ đã học

- CN- NL

- Tập chép bảng đoạn 1 bài : Trường em

Quý đọc và viết

được một số vần : uynh , uych , uê , uơ , oach ; kế hoạch , huỳnh huỵch , huơ vòi , trăng khuyết

===========================

Tiết 2: Toán:

Ôn giải toán có lời văn

A Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố về cách giải toán có lời văn

* Học sinh khá , giỏi : Biết cách cộng một cách thành thạo

* Quý nhớ được các bước giải

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: 20 bông hoa , 20 con bướm …

-HS: sgk,bộ đồ dùng toán, bảng con, vở ô li

C Phương Pháp:

- PP:Trực quan, thực hành…

- HT:cá nhân,nhóm ,

D Các hoạt động dạy và học :

ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học Học sinh yếu

I KTBC:

II.Bài mới(35’ )

1.Giới thiệu bài

2 Nội dung:

B1: Hd hs nhớ

lại các bước

trong giải toán

có lời văn

- Cho hs đọc viết bảng con : 12

cm + 3 cm = 11con +7 con =

- Trực tiếp

* Hd hs ôn về giải toán có lời văn

-Nhắc lại các bước trong giải toán có lời văn

- Theo dõi- uốn nắn

- Viết bảng con

- Hs ôn lại các bước giải toán có lời văn :

- Ghi bài giải

- Ghi lời giải

- Ghi phép tính(kèm theo danh số )

Quý làm bảng con :

10 + 2 =

13 + 4 =

15 + 3 =

Trang 6

* B2 HD hs làm

BT

* B3: Hs K,G

làm bài tập

IV.Củng cố -

dặn dò: 3’

- Cho hs làm vở BT theo tóm tắt :

Có : 14 cái cốc Thêm : 5 cái chén

Có tất cả : …cái ? + Bài tập 1: tóm tắt Đỏ : 11 cm Vàng : 4 cm Xanh: 3 cm

Có tất cả : … con ?

- Học thuộc các phép tính trên

- Ghi đáp số

Bài giải

Số cốc và chén là :

14 + 5 = 19 ( cái ) Đáp số : 19 cái

- Làm vở ô li

Bài giải

Số gà,vịt và ngỗng là

11 + 4 + 3 = 18(cm)

Đáp số : 18 cm

================================

Ngày soạn: 07/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 09/ 03/ 2010 Tiết 1: Toán:

Tiết 106 : Bảng các số từ 1- 100

A Mục tiêu :

- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99 ; đọc , viết , lập được bảng các số từ 0 – 100 ; biết một

số đặc điểm các số trong bảng

- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 ; bài 2 ; bài 3

B Đồ dùng dạy học

* GV: SGK, Giáo án,

* HS: SGK, Vở

C Phương pháp:

PP : Quan sát, luyện tập, thực hành

HT : CN – L – N

IV Các hoạt động dạy học

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I KT bài cũ: 5'

II bài mới: 30'

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu bước đầu

về số 100

3 Giới thiệu bảng các

số từ 1-> 100

Gọi 2 HS lên viết số:

Hai mươi, năm mươi sáu

- 2HS so sánh các số: 80 và 85;

36và 46

- GV nhận xét ghi điểm -> ghi đầu bài

- HD HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99

- GV: 100 đọc là một trăm

- cho HS đọc và viết số 100

- Số 100 là số có 3 chữ số ( 1 chữ

số 1 và 2 chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải ) Số

100 là số liền sau của 99 nên 100 bằng 99+1

- Gv hướng dẫn HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống của bảng

- 20; 56

- 80 < 85; 36< 46

- HS thảo luận và tự tìm , tổ nào tìm trước tổ đó thắng

- Số liền sau của 87 là 98

- Số liền sau của 98 là số 99

- Số liền sau của 99 là 100

- HS viết từ 1-> 100 vào bảng

Trang 7

4.Giới thiệu một vài đặc

điểm của bảng các số từ

1-> 100

IV Củng cố dặn dò: 3'

trong bài 2

- GV nhận xét

- Cho HS tìm số liền trước và số liền sau của vài số

- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải

a, Các số có 1 chữ số là:

b, Các số tròn chục là:

c, Số bé nhất có 2 chữ số là:

d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:

đ, Các số có 2 chữ số giống nhau là:

- GV nhận xét

- Hôm nay các em học bài gì?

- Gọi HS đọc từ 1-> 100

- Nhận xét chùng giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Hs làm vào vở- Trình bày miệng

- HS tìm

- HS nêu yêu cầu + 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10

+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99

===============================

Tiết 2: Tập viết:

Tiết 25 : Tô chữ hoa: E, Ê, G

A- Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa : E , Ê , G

- Viết đúng các vần : ăm , ăp , ươn , ương ; các từ ngữ : Chăm học , khắp vườn , vườn hoa , ngát hương , kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

* Học sinh khá , giỏi viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định trong VTV

B - Đồ dùng Dạy - Học:

* Giáo viên: Giáo án, Chữ viết mẫu

* Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

C- Phương pháp:

PP : Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành

HT : CN

D- Các hoạt động dạy học:

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I- KT bài cũ:(4')

II- Bài mới: (25')

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn học

sinh tô chữ hoa

- Nêu qui trình viết chữ

- GV: nhận xét, ghi điểm

- GV: Ghi đầu bài

- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét

- GV treo bảng mẫu chữ hoa

? Chữ G gồm mấy nét

? Các nét được viết như thế nào

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô

lại chữ trong khung)

Học sinh nêu

Học sinh nghe giảng

Học sinh quan sát, nhận xét

- Chữ G gồm 2 nét, được viết bằng nét cong, nét thắt, nét khuyết dưới

- Học sinh quan sát qui trình

Trang 8

3 Hướng dẫn học

sinh viết vần, từ ứng

dụng

4- Hướng dẫn học

sinh tô và tập viết vào

vở

IV - Củng cố - dặn

dò (5')

? Chữ E, Ê gồm mấy nét

? Các nét được viết như thế nào

-Cho học sinh nhận xét chữ hoa E, Ê

- GV giới thiệu các chữ E, Ê

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên

- GV nhận xét

- Cho học sinh tô các chữ hoa: E, Ê, G

- Tập viết các vần: ăm , ương

- Tập viết các từ: khắp vườn, ngát hương

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết

- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư

thế, có ý thức tự giác học tập

viết và tập viết vào bảng con

- Chữ E, Ê viết hoa gồm 1 nét

được viết bằng các nét sổ, nét thắt

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Các Vần : ăm, ương Các từ:khắp vườn, ngát hương

Học sinh viết bảng con

Học sinh tô và viết bài vào vở

Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần

==================================

Tiết 3: Đạo đức:

A- Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn , xin lỗi

- Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

* Học sinh khá , giỏi biết được ý nghĩa của câu cảm ơn , xin lỗi

B -Tài liệu và phương tiện

* Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ

* Học sinh: - SGK, vở bài tập

C - Phươnh pháp:

PP : Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành

HT : CN – N – L

D - Các hoạt động Dạy học.

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I- KT bài cũ (4')

II- Bài mới (27')

1- Giới thiệu bài

2- Nội dung

* Hoạt động 1:

? Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi

- GV nhận xét, ghi điểm

Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài Cám ơn và xin lỗi

* Làm bài tập 3

- Khi được người khác giúp đỡ

- Khi làm phiền người khác

Trang 9

==============================

Tiết 4: Chính tả:

Tiết 5 : Nhà bà ngoại

A - Mục tiêu :

- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng bài : Nhà bà ngoại , 27 chữ trong khoảng 10 – 15phút

- Điền đúng vần ăm , ăp ; chữ c , k vào chỗ trống ( BT 2 , 3 SGK )

B - Đồ dùng dạy - học.

* Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt

* Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt

C - Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành

HT : CN

* Hoạt động 2:

* Hoạt động 3:

* Hoạt động 4

4- Củng cố, dặn dò

(3')

- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hướng dẫn học sinh cách làm, đánh dấu cộng vào ý mà em cho là đúng

- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài

? Vì sao em cho cách ứng xử đó là phù hợp

- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài

*Làm bài tập 5

+ MT : Để củng cố cho các em biết nói lời cảm ơn và xin lỗi trong những tình huống giao tiếp hằng ngày chúng

ta chơi trò chơi “Ghép hoa”

+ TH : GV giải thích cách chơi: Ghép các cánh hoa cám ơn thanh bông hoa cám ơn và những cánh hoa xin lỗi thành bông hoa xin lỗi

- GV nhận xét, tuyên dương

* Làm bài 6

- GV hướng dẫn cho học sinh làm bài tập 6 vào vở bài tập

- Gọi học sinh lên bảng làm bài KL: Phải cám ơn người khác khi được

họ giúp đỡ và biết xin lỗi khi mình mắc lỗi

* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào

đã biết nói lời cám ơn và xin lỗi, em hãy kể cho các bạn nghe

? Khi em làm rơi hộp bút của bạn thì

em phải làm gì

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV nhấn mạnh nội dung bài:

- GV nhận xét giờ học

Học sinh thảo luận nhóm và làm bài

Học sinh giải thích

Học sinh chơi trò chơi “Ghép hoa”

Ghép bông hoa “ Cảm ơn” và bông hoa “ Xin lỗi”

Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh lên bảng điền Học sinh đọc lại nội dung bài

Học sinh kể

Em phải nói lời xin lỗi bạn

Về học bài, đọc trước bài học sau

Trang 10

D - Các hoạt động Dạy học.

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I- KTbài cũ :(4')

II- Bài mới :(29')

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn học

sinh tập chép:

3- Bài tập

*Bài tập 2:

*Bài tập 3:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H

Sinh

- GV: Nhận xét

- Hôm nay chúng ta học tiết chính tả

viết bài Nhà bà ngoại

- GV ghi tên bài học

- Treo bảng phụ

- Gọi học sinh đọc bài trên bảng

- GV đọc tiếng khó

- Cho học sinh đọc tiếng khó đã gạch chân

* Học sinh chép bài:

- Viết tên bài vào giữa trang giấy

- Đầu dòng viết hoa

- Hướng dẫn cách viết bài theo đúng qui tắc viết chính tả

* Cho học sinh chép bài vào vở

- GV đọc bài

- GV chữa một số lỗi chính tả

* Thu bài chấm điểm

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Nêu yêu cầu bài tập

? Khi nào chúng ta cần viết chữ K ?

- Nhận xét

Học sinh lắng nghe

Đọc nhẩm

2 học sinh đọc bài

- CN đọc Học sinh viết bảng con

Học sinh chép bài vào vở Soát bải, sửa lỗi ra lề vở

Học sinh nộp bài

Đọc yêu cầu bài tập:

a- Điền vân ăm - ăp Học sinh lên bảng làm bài Năm nay Thăm đã là một học sinh lớp một Thăm rất chăm học, biết tự tắm cho mình, biết Sắp xếp sách vở ngăn nắp

Nhận xét

Viết chữ k trước các âm bắt đầu bởi e, ê, i

Điền c hay kh Hát đồng ca; Chơi kéo co

IV Củng cố - dặn

dò (5')

- Nêu cách viết một bài chính tả

- GV nhận xét giờ học Đầu dòng phải viết hoa, viết đúng dòng

Về nhà tập viết bài nhiều lần =============================

Ngày soạn: 08/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 10/ 03/ 2010 Tiết 1 + 2: Tập đọc:

Tiết 15 + 16 : Ai dậy sớm

A Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : dậy sớm , ra vườn , lên đồi , đất trời Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ , khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Ai dậy sớm mớithấy hết được cảnh đẹp của đất trời

- Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài SGK

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w