1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 9 môn Hình học - Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

20 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs có kỹ năng ta bảng tỉ số LG của góc nhọn, khi cho biết sđ góc và ngược lại - Thấy được tính đồng biến của sin,tg và nghịch biến của cos ,cotg , để so sánh các ti sè LG hoÆc so s¸nh [r]

Trang 1

NS: 14/08

NG: 17/08

Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong

tam giác vuôn g

A: Mục tiêu:

1.Kiến thức:-Hs cần nhận biết nhanh nhữngcặp tam giác vuông đồng dạng

-Biết thiêt lập và chứng minh các hệ thức b2= a.b’ ; c2 = a.c’ ; h2 = b’.c’

2.Kĩ năng: -Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải bài tập

3,Thái độ :Rèn tính ham học

B : Chuẩn bị :

1.GV: Bảng phụ; thước

2.HS:Ôn tập các KT đã học

C : Tiến trình bài giảng:

I ỏn định tổ chức: Sĩ số

II Kiểm tra.

HS:Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác

III Đặt vấn đề.

IV Dạy bài mới:

Hoạt động1 : Hệ thức giữa cạnh

góc vuông và hình chiếu của nó

trên Cạnh huyền

GV: giới thiệu các kí hiệu trên hình

vẽ như ( sgk )

GV: đưa ra định lý 1 (sgk)

- gọi hs đọc định lý

GV: gợi ý CM

- 2 nào đồng dạng ? hãy viết tỉ số

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của

nó trên cạnh huyền A

Hs quan sát hình vẽ b c

h

B b’ c’

* Định lý 1: (sgk) H C

b2 = a.b’ a

c = a b’2

HS CM:

AHC và BAC có: = = 1v; chung

AHC đồng dạng với BAC.

Trang 2

GV: -đưa ra VD1 (sgk)

-gợi ý: cộng 2 vế , đặt a chung

Hoạt động 2: Một số hệ thức liên

quan tới đường cao.

GV: đưa ra định lý 2 ( sgk)

- gọi 1 hs đọc định lý

GV: y/c làm ? 1

- Hãy cho biết 2 nào đồng dạng ? 

Hãy viết tỉ số?

GV: Đưa ra VD2 (sgk)

- Vẽ hình lên bảng

- Gợi ý

+Viết hệ thức đlý2,

+Tính BD ?

+Hãy tính AC ?

Hoạt động 3: Củng cố – Hướng

dẫn về nhà.

GV :-Yêu cầu HS nhắc lại định lí 1,2

-Làm bài tập 1 ở lớp.(Gọi HS

lên làm bài)

-Bài tập vn :bài 2 ( tr- 68)

= AC2 = BC HC hay c2 = a.c’

AC

HC

BC

AC  Tương tự : b2= a.b’

* Ví dụ 1: ( định lí pi ta go – một hệ quả của đlí)

CM:

Từ hệ thức1

b2 = a.b’ và c2= a.c’

b2 + c2 = a.b’ + a.c’ = a ( b’ +c’) = a a = a2

 2/ Một số hệ thưc liên quan tới đường cao

* Định lý 2: (sgk)

?1 HS CM:

AHB đồng dạngvới CHA vì có

H1=H2= 900 12

= ( cùng phụ ) B H C 1

= AH2 = HB HC

HC

AH

HA

HB

 Hay h2 = b’ c’

* Ví dụ 2: ( sgk )

HS lam bài

ADC ( = 1v )

Từ định lý 2:

h2 = b’ c’ hay

BD2 = AB BC

BC =

AB

BD2

= = 3,375 (m)

5 , 1

25 ,

2 2

Vậy chiều cao của cây là

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

Bài 1:

H4(a)Theo pitago : a= 6 2  8 2 = 100= 10

Trang 3

Rút kinh nghiệm:

………

………

NS: 16/08

NG: 19/08

Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đường cao

Trong tam giác vuông ( tiếp)

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Củng cố về định lí 1,2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

- Hs biết thiết lập hệ thức : b.c = a.h và 12 = +

1

1

c

2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức của đlí vào làm 1 số bài tập.

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong CM toán học.

B Chuẩn bị:

1.GV:Thước thẳng

2.HS :Đồ dùng học tập

C Tiến trình bài giảng:

I ổn định tổ chức: sĩ số

I Kiểm tra bài cũ: Cho ABC có góc = 90

Hãy viết hệ thức : b2= ? ; c2 = ? ; h2 = ?

III Đặt vấn đề : (sgk)

IV.Dạy bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Định lí 3

GV: -đưa ra đlí 3 (SGK-66)

- gọi hs đọc đlí

- gợi ý:(nếu cần thiết)

hãy viết : S ABC có góc = 1v

S ABC ( thường)  

1/ Định lí 3: (sgk)

b.c = a.h

HS đọc nội dung định lí

HS chứng minh:

S ABC =  =

2

.AC AB

2

.AH BC

Từ định lý1: c2= a.x x =  = = 3,6

a

c2

10 36

b2 = a.y y =  = = 6,4

a

b2

10 64

Trang 4

GV: y/c làm ?2 ( dùng hình vẽ 1)

GV gợi ý khi cần thiết

GV: gới thiệu định lí 4

Hoạt động 2: Định lí 4

GV: -đưa ra đlí 4 ( sgk)

- gọi hs đọc đlí

GV: -Đưa ra ví dụ 3: ( sgk)

GV yêu cầu HS vẽ hình và chứng

minh

GV: Đưa ra chú ý

Hoạt động3: Củng cố- HDVN

GV:- Yêu cầu HS nhắc lại đlí 3và4

- gợi ý : bài tập 3 (tr-69)

AB AC = BC AH

 Hay b.c = a h

?2.HS chứng minh

ABC và HBA có : = = 1v ; Chung

ABC đồng dạng với HBA

= AC.AB = BC.AH

HA

AC

AB

BC

 Hay b.c = a.h

*/ Từ đlí 3: a.h = b.c a 2.h2= b2.c2 ( b 2 + c2) h2 = b2.c2

 12

2 2

c b

c

2

1

1

1

c

2/ Định lí 4: (sgk)

12 = +

1

1

c

*: Ví dụ 3: (sgk)

HS chứng minh:

Từ đlí 4: 12 = +

1

1

c

Hay 12 = + =

h 8 2

1

2

6

1

2 2

2 2

8 6

6

8 

h 2= 22 22 = = ( )2 h= = 4,8

6 8

8 6

2 2

10

8 6

10

8

10 48

(cm)

*/ Chú ý : (sgk)

HS nhắc lại nội dung 2 định lí

HS nghe giảng

* Bài 3:

- pi ta go :

y = 5 2  7 2 = 74

từ đlí 3: BC.AH = AB AC hay 74.x = 5.7

Trang 5

- bài tập về nhà: 4,5,5,8,9 (69 )

x = =

74

7 5

74

74 35

Rút kinh nghiệm:

………

………

-Ngày soạn : 21/08

Ngày giảng: 24/08

Tiết 3- 4: Luyện tập

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:Củng cố định lí 1,2,3,4 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức vào giải bài tập thành thạo.

3.Thái độ: Cẩn thận chính xác.

B Chuẩn bị:

1.GV :Bảng phụ

2.HS :Đồ dùng học tập

C Tiến trình bài giảng:

I ổn định tổ chức: sĩ số:

II Kiểm tra: Phát biểu và viết hệ thức định lí 3 và 4

III Đặt vấn đề:

IV Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

GV: y/c làm bài tập 5 – tr 69

GV:-vẽ hình

-gợi ý: (Nếu cần)

A

* Bài 5- tr 69:

3 4

HS làm bài: B C H

ABC ( =1v)

Pi ta go: BC= AB2 AC2 = 3 2  4 2 = 25= 5

Từ đlí3: BC.AH = AB AC

BC

AC AB.

5

4 3

Từ đlí1 : AB2= BC.HB

Trang 6

GV: Yêu cầu HS đọc đề bài 6-tr 69

Gọi HS lên bảng vẽ hình

Yêu cầu 1 HS lên làm bài

GV :gọi HS nhận xét

Tiết 4.

GV:- y/c làm bài 8 – tr 70

- Gọi 3 hs lên bảng

HB = = = = 1,8

BC

AB2

5

3 2

5 9

HC= BC – HB = 5 – 1,8 = 3,2

* Bài 6 –tr 69

A

HS đọc, làm bài B H C

BC = HB + HC = 1 + 2 = 3 ABC ( = 1v)

Từ đlí 1: AC2= BC.HC = 3.2 = 6

AC =

AB2 = BC.HB = 3.1 = 3 AB =  3

HS ; nhận xét

* Bài 8- tr 70:

HS đọc làm bài

*/ HS 1:H10:

Từ đlí 2: h2= b’.c’ x Hay : AH2= HB.HC

x= 36= 6

*/ HS 2:H11:

Từ đlí 2: AH2= HB.HC y Hay 22 = x.x = x2 2 x

x = = 2

Pi ta go: AHC ( H = 1v)  y y= AC = AH2 HC2

= 2 2  2 2 = 8= 2 2

*/ HS 3:H12:

- Từ đlí 2: AK2 = KF.KE

- Hay : 122= x 16

x = = 9

16

12 2

Pi ta go : AKF ( =1v)

A F = y= AK2 x2

= 12 2  9 2 = 125= 15

Trang 7

Gọi HS nhận xét cách làm

GV nhận xét chung

GV: -y/c làm bài 9 – tr 70:

-Gọi HS vẽ hình, ghi gt,kl

- gợi ý :

+Hãy nhận xét 2 AID và CLD ntn 

+Hãy cho biết DIL là   gì ?

+Hãy viết hệ thức định lí 4 vào 

Vuông DLK ?

-Gọi HS làm bài

GV: Yêu cầu HS nhận xét cách làm?

GV nhận xét chung

Hoạt động 2: Củng cố –H/D về nhà

- Nhắc lại 4 hệ thức của đlí1,2,3,4

- Làm bài 7 ( tr 69)

HS nhận xét

* Bài 9- tr 70

gt ABCD là H vuông

ID  d

b, 12 +

1

DK

CM:

K

a, xét AID và CLD có: 

= = 1v Aˆ Cˆ

1

ˆ

AID = CLD ( g.c.g)

DI = DL nên

 DIL cân ở D

b, DLK có ( = 1v) (gt)

Từ hệ thức 4: 12 = + L

1

1

c

Hay : 1 2 = + mà DL = DI ( CM trên)

1

1

DK

Nên 12 = + ( ko đổi)

1

1

DK

Vì hình vuông ABCD các cạnh có độ dài ko đổi

Do đó 1 2 cũng có độ dài ko đổi khi I thay đổi trên

DC

AB

HS nhận xét

HS nhắc lại ND hệ thức

HS nghe hướng dẫn

Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 8

-NS:

NG:

Tiết 5: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:-Hs nắm vững đ/n, các công thức tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn

-Hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào các độ lớn của góc , mà ko phụ thuộc

vào từng vuông có 1 góc nhọn bằng 

2.Kĩ năng: -Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 ; 600 thông qua vd1; vd2

-Biết vận dụng giải bài tập liên quan

3.Thái độ: -Rèn tính cẩn thận ,chính xác khi vẽ hình,tính tỉ số lượng giác

B Chuẩn bị :

1.GV:Bảng phụ.

2.HS: Đồ dùng học tập.

C.Tiến trình bài giảng.

I ổn định tổ chức: Sĩ số:

II Đặt vấn đề: (sgk)

III Dạy bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng

giác của 1 góc nhọn.

GV: giới thiệu như (sgk)

- 2 vuông đồng dạng với nhau khi 

nào?

- Các tỉ số này đặc trưng cho độ lớn

của góc nhọn đó

GV: y/c làm ?1

- y/c chứng minh ngược lại

* gợi ý: ABC là nửa đều

+/ CM ngược lại:

AB

AC

1) Khái niệm tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn

a/ Mở đầu:

- ABC ( = 1v) B xét góc nhọn B

AB là cạnh kề B

AC là cạnh đối B

HS làm

?1:

a) = 45 0

ABC là tam giác vuông cân

 

= 1

AB AC

b) = = 60Bˆ  0  = 300 A C

AB = ( đlí vuông có 1 góc = 300)

2

BC

BC = 2AB

 Cho AB = a BC = 2a

Trang 9

BC= 2a

- gọi M là trung đ’ BC AM =

2

BC

AMB đều = 600

Hoạt động 2: Định nghĩa

GV: gọi hs đọc định nghĩa (sgk)

GV: Cho hs nắm công thức sin ;

cosin ; tg ; cotg trên hình vẽ   

GV: Đưa ra nhận xét

- do độ dài cạnh huyền cạnh góc 

vuông

GV: y/c làm ?2

- gọi hs làm

GV: Đưa ra ví dụ 1 yêu cầu HS làm

GV: Đưa ra ví dụ 2 gọi 2 HS lên bảng

làm

AC= BC2 AB2 = ( 2a) 2 a2 = 3a2 = a 3

AB

AC

a

a 3

3

2) Định nghĩa: ( sgk)

HS đọc ND định nghĩa,nêu ND các công thức tính

sin = (= )

H

D

BC AC

cosin = (= )

H

K

BC AB

tg = (= )

K

D

AB AC

cotg = (= )

D

K

AC AB

*/ Nhận xét: tỉ số LG của 1 góc nhọn luôn

dương ( sin 1 ; cosin 1 ) B

HS làm ?2.

sin =

BC AB

BC

AC AB

cotg =

AB AC

* Ví dụ 1: HS làm.

Sin450 = sinB = = = B

BC

AC

2

a

a

2 2

Cos450 = cosB =

BC AB

= = A C

2

a

a

2 2

tg450 = tgB = = = 1

AB

AC

a a

cotg450 = cotgB = = = 1

AC

AB a a

* Ví dụ 2:

Sin600 = sinB = =

BC

AC

a

a

2

3 2 3

Trang 10

GV: Cho góc nhọn tính được tỉ số

lượng giác

Hoạt động 3: củng cố –h/dvề nhà

- Nhắc lại kt cơ bản

- Bài tập vn: ( 10, 11,12 – tr 76)

Cos600 = cosB = =

BC

AB

a

a

2

=

2 1

tg600 =tgB = = =

AB

AC

a

a 3

3

cotg600 = cotgB = = = =

AC

AB

3

a

a

3

1 3 3

HS nhắc lại các liến thức cơ bản.Ghi bài tập về nhà

NS:

NG: Tiết 6: Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiếp)

A Mục tiêu:

- Củng cố đ/n tỉ số LG của góc nhọn

- Tính được tỉ số LG của 3 góc đặc biệt 300, 450 ,600

- Nắm vững các hệ thức liên quan giữa các tỉ sô LG của 2 góc phụ nhau

- Biết dựng các góc khi biết các tỉ sô LG đã cho

- Hs vận dụng vào giải bài tập thành thạo

B Chuẩn bị: Bảng phụ, thước , com pa

C Tiến trình bài giảng:

I Ôđtc: sĩ số

II Kiểm tra: Hãy đ/n tỉ số LG của góc

III.Đặt vấn đề: ( sgk)

IV Dạy bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Định nghĩa

GV: Đưa ra ví dụ3

b) Định nghĩa:

* Ví dụ 3:

* Cách dựng:

- Dựng góc vuông x y

- trên O x lấy OA = 2

Trang 11

GV: H/d dựng góc biết tg =  

3 2

GV: Hãy CM cách dựng trên

GV: Đưa ra Ví dụ 4

GV: treo bảng phụ H8

GV: y/c làm ?3

- Hãy nêu cách dựng biết sin

= 0,5

- Hãy CM cách dựng

GV: Đưa ra chú ý

Hoạt động 2: Tỉ số lượng giác của

hai góc phụ nhau

GV: y/c làm ?4

-Treo bảng phụ H19

GV: Hãy cho biết tỉ số LG nào bằng

nhau ?

GV: 2 góc phụ nhau các tỉ số LG của

chúng có mối quan hệ gì ?

GV: Đưa ra định lí ( sgk)

- gọi hs đọc ND

GV: Đưa ra VD 5

Cho biết góc 450 phụ với góc

nào?

- trên Oy lấy OB = 3

- OBA là góc cần dựng

* Chứng minh:

tg = tgOBA = =

OB

OA

3 2

* Ví dụ 4:

H8:

?3

- Dựng góc vuông x y

- Trên Oy lấy OM= 1

- Dựng cung tròn ( M; 2) cắt õ tại N

- Nối M với N ta được ONM = cần dựng

* Chứng minh:

sin = sinO M =  Nˆ = = 0,5

MN

OM

2 1

* Chú ý: (sgk)

2) Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

sin = sin =

BC

BC AB

cos = cos = B C

BC

BC AC

tg = tg =

AB

AC AB

cotg = cotg =

AC

AB AC

* sin = cos tg = cotg   

cos = sin cotg = tg   

* Định lí: ( sgk)

* Ví dụ 5:

- Theo ví dụ 1 ( tr- 73) Sin450 = cos450 =

2 2

Trang 12

GV: Đưa ra VD 6

- Nhờ VD 2 ( tr- 73 )

GV: Cho hs đọc bảng LG các góc

đặc biệt (sgk)

GV: Đưa ra ví dụ 7 (sgk)

- cos300 = ?

GV: đưa ra chú ý

Hoạt động 3: Củng cố – h/d vn

- Yêu cầu HS làm Bài tập trắc

nghiệm

- Nhắc lại kiến thức cơ bản

- Bài tập về nhà : 13,14, 15, 16, 17

(Tr- 77 )

Tg450 = cotg450 = 1

* Ví dụ 6: Góc 300 phụ với góc 600

Sin300= cos600 =

2 1

Cos300 = sin600 =

2 3

tg300 = cotg600 =

3 3

cotg300= tg600 = 3

* Bảng lượng giác của các góc đặc biệt

( sgk)

Cos 300 =

17

y

y = 17 cos300

2 3

* Chú ý: sin có thể viết sinAA

* Trả lời ( Đ) hay ( S) cho mỗi khẳng định sau

HS làm:

- sin400 = cos600 (s)

- tg450 = cotg450 (đ)

- cos300 = sin600 = 3 (đ)

NS:

NG: Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu:

1.Kiến thức.- Rèn cho HS cách dựng hình và chứng minh hình học

- Biết sử dụng đ/ n các tỉ số Lg của góc nhọn để CM mộtcông thức đơn giản

- Vận dụng kt đã học để làm các bài tập có liên quan

2 Kĩ năng Rèn cho hs kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số Lg của nó

3.Thái độ Rèn tính cẩn thận chính xác khi làm bài

B Chuẩn bị:

1.GV :Bảng phụ

Trang 13

2.HS:Đồ dùng học tập

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định tổ chức lớp: Sĩ số

II Kiểm tra: Bài tập 12 ( tr- 74)

III Đặt vấn đề:

IV.Dạy bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Luyện tập

GV: Y/c làm bài 13

- Dựng góc , biết sin =  

3 2

- Hãy nêu cách dựng

- Hãy chứng minh cách dựng

GV: y/c dựng góc , biết cos =  

5 3

GV: Hãy nêu cách dựng

GV: Hãy chứng minh cách dựng

GV: y/c làm bài 14- tr77

GV: gọi 2 hs lên bảng làm a,b

GV: nhận xét

Bài13 : (a)

* Cách dựng

- vẽ xOy = 1v ( chọn đoạn đơn vị)

- Trên Oy lấy OM = 2

- Vẽ cung tròn ( M; 3) cắt o x tại N

- ONM = cần dựng

* Chứng minh: sin = sin ONM = 

3 2

b)

- Dựng góc vuông xOy ( chọn đoạn đơn vị)

- Trên O x lấy OA = 3

- Dựng cung tròn ( A, 5) Cắt Oy tại B

- OAB = cần dựng

* Chứng minh: cos = cosOAB =

5 3

Bài 14: ( tr- 77)

a)

tg = (1)

cos sin

vế trái: = = (2)

cos sin

BC AB BC AC

AB AC

Từ (1) và (2) tg = 

cos sin

* tg cotg =   = 1

AB

AC AC AB

b) sin2 + cos2 = 1

Trang 14

GV: y/c làm bài 16-tr77

- gọi hs làm bài 16

- Nhận xét ?

GV: y/c làm bài 15- tr77

- gợi ý: Dựa vào bài 14

- Do và phụ nhauBˆ Cˆ

- Biết cosB = 0,8

tỉ số lượng giác nào ?

GV: y/c làm bài 17- tr77

- ABC có là  vuông không ?

- Hãy tính HA ?

- Tính AC ?

Hoạt động 2: Củng cố h/d vn

Nhắc lại kiến thức cơ bản

- Bài tập về nhà : 1,2,3,4 ( sbt)

vt: ( )2 + ( )2 = = = 1

BC

AC

BC

AB

2

2 2

BC

AB

AC

2

2

BC BC

Bài 16 - tr 77:

Sin600 = x = 8.sin600 = 8 = 4

8

x

2

3

3

Bài 15 - tr 77:

Từ bài 14: ta có sin2B + cos2B = 1 sin2B = 1 - cos2B

 = 1- 0,82 = 0,36 sinB = 0,6 do B và C phụ nhau nên :

 sinC = cosB = 0,8 cosC = sinB = 0,6

* tgC = = =

C

C

cos

sin

6 , 0

8 , 0

3 4

* cotgC = = =

C

CosC

sin 0 , 8

6 , 0 4 3

Bài 17- tr77:

x

- Không

CM: 450

= 450 AHB vuông cân

HB = HA = 20

Pi ta go AHC ( H = 1v)

AC = AH2 HC2 = 20 2  21 2 = 841= 29

Trang 15

NS:

NG:

Tiết 8-9: Bảng lượng giác

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Hs hiểu được cấu tạo bảng LG dựa trên quan hệ các tỉ số LG của 2 góc phụ nhau -Thấy được tính đồng biến của sin và tg , tính nghịch biến của cos và cotg   

khi ( 00  90 0 )

2.Kĩ năng: Tra bảng tìm được tỉ số các góc,sử dụng máy tính để tìm tỉ số các góc,so sánh 2 cách tìm

3.Thái độ:Cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị: Bảng số , máy tính

C Tiến trình bài giảng:

I Ôđtc: Sĩ số

II Kiểm tra:

III Đặt vấn đề: ( sgk)

IV Dạy bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Cấu tạo của bảng lượng

giác

GV: Giới thiệu như (sgk)

- Tại sao bảng sin, cos, tg, cotg lại được

ghép cùng 1 bảng?

- Thông báo

GV: Cho biết các bảng trên khi tăng từ

00 90 0 có nhận xét gì?

Hoạt động 2: Cách dùng bảng

GV: y/c đọc (sgk)

- Cho biết thực hiện mấy bước ?

GV: Đưa ra VD1

- Tra ở bảng nào ?

GV: h/dẫn tra

GV: Đưa ra ví dụ 2

- Dùng bảng nào ?

- H/dẫn tra cosin

- Do cos33014’ cos33 012’

1 Cấu tạo của bảng lượng giác

- Gồm bảng VIII; I X; X

- Tìm sin và cos ở bảng VIII

- Tìm tg và cotg ở bảng I X; X

* Nhận xét: Khi tăng từ 0  0 90 0 thì

- sin và tg tăng 

- cos và cotg giảm 

2 Cách dùng bảng

a) Tìm tỉ số LG của một góc nhọn cho trước

- Hs đọc (sgk)

- 3 bước

* Ví dụ 1: Tìm sin46012’

- Bảng 8 (tr-43)

- cột độ tay trái , cột phút trên cùng

- Đọc kết quả là giao của cột và dòng

- Vậy: sin46012’ 0,7218

* Ví dụ 2: Tìm cos33014’

- Dùng bảng 8

- Độ tra cột bên tay phải phút tra dòng dưới

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w