- Hs có kỹ năng ta bảng tỉ số LG của góc nhọn, khi cho biết sđ góc và ngược lại - Thấy được tính đồng biến của sin,tg và nghịch biến của cos ,cotg , để so sánh các ti sè LG hoÆc so s¸nh [r]
Trang 1NS: 14/08
NG: 17/08
Chương I : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong
tam giác vuôn g
A: Mục tiêu:
1.Kiến thức:-Hs cần nhận biết nhanh nhữngcặp tam giác vuông đồng dạng
-Biết thiêt lập và chứng minh các hệ thức b2= a.b’ ; c2 = a.c’ ; h2 = b’.c’
2.Kĩ năng: -Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải bài tập
3,Thái độ :Rèn tính ham học
B : Chuẩn bị :
1.GV: Bảng phụ; thước
2.HS:Ôn tập các KT đã học
C : Tiến trình bài giảng:
I ỏn định tổ chức: Sĩ số
II Kiểm tra.
HS:Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác
III Đặt vấn đề.
IV Dạy bài mới:
Hoạt động1 : Hệ thức giữa cạnh
góc vuông và hình chiếu của nó
trên Cạnh huyền
GV: giới thiệu các kí hiệu trên hình
vẽ như ( sgk )
GV: đưa ra định lý 1 (sgk)
- gọi hs đọc định lý
GV: gợi ý CM
- 2 nào đồng dạng ? hãy viết tỉ số
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của
nó trên cạnh huyền A
Hs quan sát hình vẽ b c
h
B b’ c’
* Định lý 1: (sgk) H C
b2 = a.b’ a
c = a b’2
HS CM:
AHC và BAC có: = = 1v; chung
AHC đồng dạng với BAC.
Trang 2GV: -đưa ra VD1 (sgk)
-gợi ý: cộng 2 vế , đặt a chung
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên
quan tới đường cao.
GV: đưa ra định lý 2 ( sgk)
- gọi 1 hs đọc định lý
GV: y/c làm ? 1
- Hãy cho biết 2 nào đồng dạng ?
Hãy viết tỉ số?
GV: Đưa ra VD2 (sgk)
- Vẽ hình lên bảng
- Gợi ý
+Viết hệ thức đlý2,
+Tính BD ?
+Hãy tính AC ?
Hoạt động 3: Củng cố – Hướng
dẫn về nhà.
GV :-Yêu cầu HS nhắc lại định lí 1,2
-Làm bài tập 1 ở lớp.(Gọi HS
lên làm bài)
-Bài tập vn :bài 2 ( tr- 68)
= AC2 = BC HC hay c2 = a.c’
AC
HC
BC
AC Tương tự : b2= a.b’
* Ví dụ 1: ( định lí pi ta go – một hệ quả của đlí)
CM:
Từ hệ thức1
b2 = a.b’ và c2= a.c’
b2 + c2 = a.b’ + a.c’ = a ( b’ +c’) = a a = a2
2/ Một số hệ thưc liên quan tới đường cao
* Định lý 2: (sgk)
?1 HS CM:
AHB đồng dạngvới CHA vì có
H1=H2= 900 12
= ( cùng phụ ) B H C 1
= AH2 = HB HC
HC
AH
HA
HB
Hay h2 = b’ c’
* Ví dụ 2: ( sgk )
HS lam bài
ADC ( = 1v )
Từ định lý 2:
h2 = b’ c’ hay
BD2 = AB BC
BC =
AB
BD2
= = 3,375 (m)
5 , 1
25 ,
2 2
Vậy chiều cao của cây là
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
Bài 1:
H4(a)Theo pitago : a= 6 2 8 2 = 100= 10
Trang 3Rút kinh nghiệm:
………
………
NS: 16/08
NG: 19/08
Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đường cao
Trong tam giác vuông ( tiếp)
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Củng cố về định lí 1,2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Hs biết thiết lập hệ thức : b.c = a.h và 12 = +
1
1
c
2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức của đlí vào làm 1 số bài tập.
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong CM toán học.
B Chuẩn bị:
1.GV:Thước thẳng
2.HS :Đồ dùng học tập
C Tiến trình bài giảng:
I ổn định tổ chức: sĩ số
I Kiểm tra bài cũ: Cho ABC có góc = 90 Aˆ
Hãy viết hệ thức : b2= ? ; c2 = ? ; h2 = ?
III Đặt vấn đề : (sgk)
IV.Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Định lí 3
GV: -đưa ra đlí 3 (SGK-66)
- gọi hs đọc đlí
- gợi ý:(nếu cần thiết)
hãy viết : S ABC có góc = 1v Aˆ
S ABC ( thường)
1/ Định lí 3: (sgk)
b.c = a.h
HS đọc nội dung định lí
HS chứng minh:
S ABC = =
2
.AC AB
2
.AH BC
Từ định lý1: c2= a.x x = = = 3,6
a
c2
10 36
b2 = a.y y = = = 6,4
a
b2
10 64
Trang 4GV: y/c làm ?2 ( dùng hình vẽ 1)
GV gợi ý khi cần thiết
GV: gới thiệu định lí 4
Hoạt động 2: Định lí 4
GV: -đưa ra đlí 4 ( sgk)
- gọi hs đọc đlí
GV: -Đưa ra ví dụ 3: ( sgk)
GV yêu cầu HS vẽ hình và chứng
minh
GV: Đưa ra chú ý
Hoạt động3: Củng cố- HDVN
GV:- Yêu cầu HS nhắc lại đlí 3và4
- gợi ý : bài tập 3 (tr-69)
AB AC = BC AH
Hay b.c = a h
?2.HS chứng minh
ABC và HBA có : = = 1v ; Chung
ABC đồng dạng với HBA
= AC.AB = BC.AH
HA
AC
AB
BC
Hay b.c = a.h
*/ Từ đlí 3: a.h = b.c a 2.h2= b2.c2 ( b 2 + c2) h2 = b2.c2
12
2 2
c b
c
2
1
1
1
c
2/ Định lí 4: (sgk)
12 = +
1
1
c
*: Ví dụ 3: (sgk)
HS chứng minh:
Từ đlí 4: 12 = +
1
1
c
Hay 12 = + =
h 8 2
1
2
6
1
2 2
2 2
8 6
6
8
h 2= 22 22 = = ( )2 h= = 4,8
6 8
8 6
2 2
10
8 6
10
8
10 48
(cm)
*/ Chú ý : (sgk)
HS nhắc lại nội dung 2 định lí
HS nghe giảng
* Bài 3:
- pi ta go :
y = 5 2 7 2 = 74
từ đlí 3: BC.AH = AB AC hay 74.x = 5.7
Trang 5- bài tập về nhà: 4,5,5,8,9 (69 )
x = =
74
7 5
74
74 35
Rút kinh nghiệm:
………
………
-Ngày soạn : 21/08
Ngày giảng: 24/08
Tiết 3- 4: Luyện tập
A Mục tiêu:
1.Kiến thức:Củng cố định lí 1,2,3,4 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức vào giải bài tập thành thạo.
3.Thái độ: Cẩn thận chính xác.
B Chuẩn bị:
1.GV :Bảng phụ
2.HS :Đồ dùng học tập
C Tiến trình bài giảng:
I ổn định tổ chức: sĩ số:
II Kiểm tra: Phát biểu và viết hệ thức định lí 3 và 4
III Đặt vấn đề:
IV Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: y/c làm bài tập 5 – tr 69
GV:-vẽ hình
-gợi ý: (Nếu cần)
A
* Bài 5- tr 69:
3 4
HS làm bài: B C H
ABC ( =1v)
Pi ta go: BC= AB2 AC2 = 3 2 4 2 = 25= 5
Từ đlí3: BC.AH = AB AC
BC
AC AB.
5
4 3
Từ đlí1 : AB2= BC.HB
Trang 6GV: Yêu cầu HS đọc đề bài 6-tr 69
Gọi HS lên bảng vẽ hình
Yêu cầu 1 HS lên làm bài
GV :gọi HS nhận xét
Tiết 4.
GV:- y/c làm bài 8 – tr 70
- Gọi 3 hs lên bảng
HB = = = = 1,8
BC
AB2
5
3 2
5 9
HC= BC – HB = 5 – 1,8 = 3,2
* Bài 6 –tr 69
A
HS đọc, làm bài B H C
BC = HB + HC = 1 + 2 = 3 ABC ( = 1v)
Từ đlí 1: AC2= BC.HC = 3.2 = 6
AC =
AB2 = BC.HB = 3.1 = 3 AB = 3
HS ; nhận xét
* Bài 8- tr 70:
HS đọc làm bài
*/ HS 1:H10:
Từ đlí 2: h2= b’.c’ x Hay : AH2= HB.HC
x= 36= 6
*/ HS 2:H11:
Từ đlí 2: AH2= HB.HC y Hay 22 = x.x = x2 2 x
x = = 2
Pi ta go: AHC ( H = 1v) y y= AC = AH2 HC2
= 2 2 2 2 = 8= 2 2
*/ HS 3:H12:
- Từ đlí 2: AK2 = KF.KE
- Hay : 122= x 16
x = = 9
16
12 2
Pi ta go : AKF ( =1v) Kˆ
A F = y= AK2 x2
= 12 2 9 2 = 125= 15
Trang 7Gọi HS nhận xét cách làm
GV nhận xét chung
GV: -y/c làm bài 9 – tr 70:
-Gọi HS vẽ hình, ghi gt,kl
- gợi ý :
+Hãy nhận xét 2 AID và CLD ntn
+Hãy cho biết DIL là gì ?
+Hãy viết hệ thức định lí 4 vào
Vuông DLK ?
-Gọi HS làm bài
GV: Yêu cầu HS nhận xét cách làm?
GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Củng cố –H/D về nhà
- Nhắc lại 4 hệ thức của đlí1,2,3,4
- Làm bài 7 ( tr 69)
HS nhận xét
* Bài 9- tr 70
gt ABCD là H vuông
ID d
b, 12 +
1
DK
CM:
K
a, xét AID và CLD có:
= = 1v Aˆ Cˆ
1
ˆ
AID = CLD ( g.c.g)
DI = DL nên
DIL cân ở D
b, DLK có ( = 1v) (gt)
Từ hệ thức 4: 12 = + L
1
1
c
Hay : 1 2 = + mà DL = DI ( CM trên)
1
1
DK
Nên 12 = + ( ko đổi)
1
1
DK
Vì hình vuông ABCD các cạnh có độ dài ko đổi
Do đó 1 2 cũng có độ dài ko đổi khi I thay đổi trên
DC
AB
HS nhận xét
HS nhắc lại ND hệ thức
HS nghe hướng dẫn
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 8
-NS:
NG:
Tiết 5: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
A Mục tiêu:
1.Kiến thức:-Hs nắm vững đ/n, các công thức tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn
-Hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào các độ lớn của góc , mà ko phụ thuộc
vào từng vuông có 1 góc nhọn bằng
2.Kĩ năng: -Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 ; 600 thông qua vd1; vd2
-Biết vận dụng giải bài tập liên quan
3.Thái độ: -Rèn tính cẩn thận ,chính xác khi vẽ hình,tính tỉ số lượng giác
B Chuẩn bị :
1.GV:Bảng phụ.
2.HS: Đồ dùng học tập.
C.Tiến trình bài giảng.
I ổn định tổ chức: Sĩ số:
II Đặt vấn đề: (sgk)
III Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng
giác của 1 góc nhọn.
GV: giới thiệu như (sgk)
- 2 vuông đồng dạng với nhau khi
nào?
- Các tỉ số này đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó
GV: y/c làm ?1
- y/c chứng minh ngược lại
* gợi ý: ABC là nửa đều
+/ CM ngược lại:
AB
AC
1) Khái niệm tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn
a/ Mở đầu:
- ABC ( = 1v) Aˆ B xét góc nhọn B
AB là cạnh kề B
AC là cạnh đối B
HS làm
?1:
a) = 45 0
ABC là tam giác vuông cân
= 1
AB AC
b) = = 60Bˆ 0 Cˆ = 300 A C
AB = ( đlí vuông có 1 góc = 300)
2
BC
BC = 2AB
Cho AB = a BC = 2a
Trang 9BC= 2a
- gọi M là trung đ’ BC AM =
2
BC
AMB đều = 600
Hoạt động 2: Định nghĩa
GV: gọi hs đọc định nghĩa (sgk)
GV: Cho hs nắm công thức sin ;
cosin ; tg ; cotg trên hình vẽ
GV: Đưa ra nhận xét
- do độ dài cạnh huyền cạnh góc
vuông
GV: y/c làm ?2
- gọi hs làm
GV: Đưa ra ví dụ 1 yêu cầu HS làm
GV: Đưa ra ví dụ 2 gọi 2 HS lên bảng
làm
AC= BC2 AB2 = ( 2a) 2 a2 = 3a2 = a 3
AB
AC
a
a 3
3
2) Định nghĩa: ( sgk)
HS đọc ND định nghĩa,nêu ND các công thức tính
sin = (= )
H
D
BC AC
cosin = (= )
H
K
BC AB
tg = (= )
K
D
AB AC
cotg = (= )
D
K
AC AB
*/ Nhận xét: tỉ số LG của 1 góc nhọn luôn
dương ( sin 1 ; cosin 1 ) B
HS làm ?2.
sin =
BC AB
BC
AC AB
cotg =
AB AC
* Ví dụ 1: HS làm.
Sin450 = sinB = = = B
BC
AC
2
a
a
2 2
Cos450 = cosB =
BC AB
= = A C
2
a
a
2 2
tg450 = tgB = = = 1
AB
AC
a a
cotg450 = cotgB = = = 1
AC
AB a a
* Ví dụ 2:
Sin600 = sinB = =
BC
AC
a
a
2
3 2 3
Trang 10GV: Cho góc nhọn tính được tỉ số
lượng giác
Hoạt động 3: củng cố –h/dvề nhà
- Nhắc lại kt cơ bản
- Bài tập vn: ( 10, 11,12 – tr 76)
Cos600 = cosB = =
BC
AB
a
a
2
=
2 1
tg600 =tgB = = =
AB
AC
a
a 3
3
cotg600 = cotgB = = = =
AC
AB
3
a
a
3
1 3 3
HS nhắc lại các liến thức cơ bản.Ghi bài tập về nhà
NS:
NG: Tiết 6: Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiếp)
A Mục tiêu:
- Củng cố đ/n tỉ số LG của góc nhọn
- Tính được tỉ số LG của 3 góc đặc biệt 300, 450 ,600
- Nắm vững các hệ thức liên quan giữa các tỉ sô LG của 2 góc phụ nhau
- Biết dựng các góc khi biết các tỉ sô LG đã cho
- Hs vận dụng vào giải bài tập thành thạo
B Chuẩn bị: Bảng phụ, thước , com pa
C Tiến trình bài giảng:
I Ôđtc: sĩ số
II Kiểm tra: Hãy đ/n tỉ số LG của góc
III.Đặt vấn đề: ( sgk)
IV Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Định nghĩa
GV: Đưa ra ví dụ3
b) Định nghĩa:
* Ví dụ 3:
* Cách dựng:
- Dựng góc vuông x yOˆ
- trên O x lấy OA = 2
Trang 11GV: H/d dựng góc biết tg =
3 2
GV: Hãy CM cách dựng trên
GV: Đưa ra Ví dụ 4
GV: treo bảng phụ H8
GV: y/c làm ?3
- Hãy nêu cách dựng biết sin
= 0,5
- Hãy CM cách dựng
GV: Đưa ra chú ý
Hoạt động 2: Tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau
GV: y/c làm ?4
-Treo bảng phụ H19
GV: Hãy cho biết tỉ số LG nào bằng
nhau ?
GV: 2 góc phụ nhau các tỉ số LG của
chúng có mối quan hệ gì ?
GV: Đưa ra định lí ( sgk)
- gọi hs đọc ND
GV: Đưa ra VD 5
Cho biết góc 450 phụ với góc
nào?
- trên Oy lấy OB = 3
- OBA là góc cần dựng
* Chứng minh:
tg = tgOBA = =
OB
OA
3 2
* Ví dụ 4:
H8:
?3
- Dựng góc vuông x yOˆ
- Trên Oy lấy OM= 1
- Dựng cung tròn ( M; 2) cắt õ tại N
- Nối M với N ta được ONM = cần dựng
* Chứng minh:
sin = sinO M = Nˆ = = 0,5
MN
OM
2 1
* Chú ý: (sgk)
2) Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
sin = sin =
BC
BC AB
cos = cos = B C
BC
BC AC
tg = tg =
AB
AC AB
cotg = cotg =
AC
AB AC
* sin = cos tg = cotg
cos = sin cotg = tg
* Định lí: ( sgk)
* Ví dụ 5:
- Theo ví dụ 1 ( tr- 73) Sin450 = cos450 =
2 2
Trang 12GV: Đưa ra VD 6
- Nhờ VD 2 ( tr- 73 )
GV: Cho hs đọc bảng LG các góc
đặc biệt (sgk)
GV: Đưa ra ví dụ 7 (sgk)
- cos300 = ?
GV: đưa ra chú ý
Hoạt động 3: Củng cố – h/d vn
- Yêu cầu HS làm Bài tập trắc
nghiệm
- Nhắc lại kiến thức cơ bản
- Bài tập về nhà : 13,14, 15, 16, 17
(Tr- 77 )
Tg450 = cotg450 = 1
* Ví dụ 6: Góc 300 phụ với góc 600
Sin300= cos600 =
2 1
Cos300 = sin600 =
2 3
tg300 = cotg600 =
3 3
cotg300= tg600 = 3
* Bảng lượng giác của các góc đặc biệt
( sgk)
Cos 300 =
17
y
y = 17 cos300
2 3
* Chú ý: sin có thể viết sinAA
* Trả lời ( Đ) hay ( S) cho mỗi khẳng định sau
HS làm:
- sin400 = cos600 (s)
- tg450 = cotg450 (đ)
- cos300 = sin600 = 3 (đ)
NS:
NG: Tiết 7: Luyện tập
A Mục tiêu:
1.Kiến thức.- Rèn cho HS cách dựng hình và chứng minh hình học
- Biết sử dụng đ/ n các tỉ số Lg của góc nhọn để CM mộtcông thức đơn giản
- Vận dụng kt đã học để làm các bài tập có liên quan
2 Kĩ năng Rèn cho hs kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số Lg của nó
3.Thái độ Rèn tính cẩn thận chính xác khi làm bài
B Chuẩn bị:
1.GV :Bảng phụ
Trang 132.HS:Đồ dùng học tập
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định tổ chức lớp: Sĩ số
II Kiểm tra: Bài tập 12 ( tr- 74)
III Đặt vấn đề:
IV.Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: Y/c làm bài 13
- Dựng góc , biết sin =
3 2
- Hãy nêu cách dựng
- Hãy chứng minh cách dựng
GV: y/c dựng góc , biết cos =
5 3
GV: Hãy nêu cách dựng
GV: Hãy chứng minh cách dựng
GV: y/c làm bài 14- tr77
GV: gọi 2 hs lên bảng làm a,b
GV: nhận xét
Bài13 : (a)
* Cách dựng
- vẽ xOy = 1v ( chọn đoạn đơn vị)
- Trên Oy lấy OM = 2
- Vẽ cung tròn ( M; 3) cắt o x tại N
- ONM = cần dựng
* Chứng minh: sin = sin ONM =
3 2
b)
- Dựng góc vuông xOy ( chọn đoạn đơn vị)
- Trên O x lấy OA = 3
- Dựng cung tròn ( A, 5) Cắt Oy tại B
- OAB = cần dựng
* Chứng minh: cos = cosOAB =
5 3
Bài 14: ( tr- 77)
a)
tg = (1)
cos sin
vế trái: = = (2)
cos sin
BC AB BC AC
AB AC
Từ (1) và (2) tg =
cos sin
* tg cotg = = 1
AB
AC AC AB
b) sin2 + cos2 = 1
Trang 14GV: y/c làm bài 16-tr77
- gọi hs làm bài 16
- Nhận xét ?
GV: y/c làm bài 15- tr77
- gợi ý: Dựa vào bài 14
- Do và phụ nhauBˆ Cˆ
- Biết cosB = 0,8
tỉ số lượng giác nào ?
GV: y/c làm bài 17- tr77
- ABC có là vuông không ?
- Hãy tính HA ?
- Tính AC ?
Hoạt động 2: Củng cố h/d vn
Nhắc lại kiến thức cơ bản
- Bài tập về nhà : 1,2,3,4 ( sbt)
vt: ( )2 + ( )2 = = = 1
BC
AC
BC
AB
2
2 2
BC
AB
AC
2
2
BC BC
Bài 16 - tr 77:
Sin600 = x = 8.sin600 = 8 = 4
8
x
2
3
3
Bài 15 - tr 77:
Từ bài 14: ta có sin2B + cos2B = 1 sin2B = 1 - cos2B
= 1- 0,82 = 0,36 sinB = 0,6 do B và C phụ nhau nên :
sinC = cosB = 0,8 cosC = sinB = 0,6
* tgC = = =
C
C
cos
sin
6 , 0
8 , 0
3 4
* cotgC = = =
C
CosC
sin 0 , 8
6 , 0 4 3
Bài 17- tr77:
x
- Không
CM: 450
= 450 AHB vuông cân
HB = HA = 20
Pi ta go AHC ( H = 1v)
AC = AH2 HC2 = 20 2 21 2 = 841= 29
Trang 15NS:
NG:
Tiết 8-9: Bảng lượng giác
A Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Hs hiểu được cấu tạo bảng LG dựa trên quan hệ các tỉ số LG của 2 góc phụ nhau -Thấy được tính đồng biến của sin và tg , tính nghịch biến của cos và cotg
khi ( 00 90 0 )
2.Kĩ năng: Tra bảng tìm được tỉ số các góc,sử dụng máy tính để tìm tỉ số các góc,so sánh 2 cách tìm
3.Thái độ:Cẩn thận chính xác
B Chuẩn bị: Bảng số , máy tính
C Tiến trình bài giảng:
I Ôđtc: Sĩ số
II Kiểm tra:
III Đặt vấn đề: ( sgk)
IV Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Cấu tạo của bảng lượng
giác
GV: Giới thiệu như (sgk)
- Tại sao bảng sin, cos, tg, cotg lại được
ghép cùng 1 bảng?
- Thông báo
GV: Cho biết các bảng trên khi tăng từ
00 90 0 có nhận xét gì?
Hoạt động 2: Cách dùng bảng
GV: y/c đọc (sgk)
- Cho biết thực hiện mấy bước ?
GV: Đưa ra VD1
- Tra ở bảng nào ?
GV: h/dẫn tra
GV: Đưa ra ví dụ 2
- Dùng bảng nào ?
- H/dẫn tra cosin
- Do cos33014’ cos33 012’
1 Cấu tạo của bảng lượng giác
- Gồm bảng VIII; I X; X
- Tìm sin và cos ở bảng VIII
- Tìm tg và cotg ở bảng I X; X
* Nhận xét: Khi tăng từ 0 0 90 0 thì
- sin và tg tăng
- cos và cotg giảm
2 Cách dùng bảng
a) Tìm tỉ số LG của một góc nhọn cho trước
- Hs đọc (sgk)
- 3 bước
* Ví dụ 1: Tìm sin46012’
- Bảng 8 (tr-43)
- cột độ tay trái , cột phút trên cùng
- Đọc kết quả là giao của cột và dòng
- Vậy: sin46012’ 0,7218
* Ví dụ 2: Tìm cos33014’
- Dùng bảng 8
- Độ tra cột bên tay phải phút tra dòng dưới