1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 - Tập làm văn - Tuần 19: Chàng trai lang Phù Ủng

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 239,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao án lớp 1A 1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 2.Kieåm tra baøi cuõ: 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Dạy bài hát : Mời bạn Ngoái ngay ngaé[r]

Trang 1

Giao án l

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 03 (Từ ngày 05 /09 đến 09/09/2011)

THỨ-NGÀY

TIẾT TKB

TIẾT

PP CT

MÔN

THỜI GIAN ( phút)

giản

35

THỨ HAI

05/09

THỨ BA

06/09

THỨ TƯ

07/09

THỨ

NĂM

08/09

THỨ

SÁU

09/09

Trang 2

Giao ỏn l

Thửự hai ngaứy 05 haựng 09 naờm 2011

Tieỏt 1: SHDC

I Mục tieõu :

- ẹọc QR0 : l - h - lê - hè ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng

- Vieỏt ủửụùc : l - h - lê - hè ( Vieỏt ủửụùc ẵ soỏ doứng quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp moọt )

- Luyeọn noựi tửứ 1 - 2 caõu theo chuỷ ủeà le le

- HS khaự, gioỷi bửụực ủaàu nhaọn bieỏt nghúa moọt soỏ tửứ ngửừ thoõng duùng qua tranh ( hỡnh) minh hoaù ụỷ SGK, vieỏt ủửụùc ủuỷ soỏ doứng quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp moọt

II Đồ dùng dạy - học:

1 Giáo viên: - Tranh SGK, các mẫu vật - bộ thực hành

- Tranh SGK phần luyện nói

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng thực hành

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ : 5 phuựt

- Gọi HS đọc bài ê - v, bê - ve

- Cho HS viết bảng con ê, v, bê, ve

- ẹọc CN + ĐT + N

- HS viết bảng

- Gọi học đọc câu ứng dụng sgk

giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Dạy học bài mới : 25ph

Tiết 1:

a Giới thiệu bài

- Cho HS quanh sát tranh - HS quan sát tranh trả lời

? Trong tiếng lê chứa âm nào đã học - Âm ê đã học

? Trong tiếng hè chứa âm nào đã học - Âm e đã học

- Gv ghi bảng cho h.s đọc e, ê

- Hôm nay chúng ta học chữ và âm mới còn lại là l

- h giáo viên ghi đầu bài

- Chỉ bảng họi HS ghi đầu bài l - lê

h - hè - ẹọc CN + nhóm + ĐT

b Dạy chữ ghi âm l

* Phát âm và đánh vần tiếng

- Phát âm lê

- Gv phát âm mẫu(lỡi cong lên chạm lợi)

* đánh vần: l - ê - lê

- Giáo viên ghi bảng lê

- ẹọc CN + ĐT + nhóm

- ẹọc CN + ĐT

- GV ghi bảng chi học sinh đọc CN + ĐT + N

? Nêu cấu tạo tiếng lê - Tiếng lê gồm 2 âm ghép lại âm l đứng Dq0

ê đứng sau

- Giới thiệu âm h

GV phát âm mâuc (miệng há, HB8 sát nhẹ, hơi

cong ra từ họng)

+ Đánh vần: hè, hờ - e - he huyền hè

- HS đọc ĐT +9 CN+N

- ẹọc CN + ĐT + N

- HS đọc CN + ĐT + N

Trang 3

Giao ỏn l

chỉ bảng cho h.s đọc

? Nêu âm đọc tiếng hè - Tiếng gồm 2 âm ghép lại h đứng Dq0 e

đứng sau, dấu huyền trên c

- ẹọc ĐT + CN + N

- Cho HS đọc bài

- q*+ dẫn chữ viết đứng riêng

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

- Chữ l gồm 2 nét , nét khuyết trên và nét móc

*+R0?

- Chữ h gồm 2 nét khuyết trên và nét móc 2 đầu

(đầu cao 5 li)

- Gọi HS sinh nhắc lại quy trình viết chữ l, h

- Cho HS viết bảng con

- GV nhận xét sửa sai cho HS

- Quan saựt, laộng nghe

- HS nêu quy trình chữ e , h

- HS viết bảng con

- GV viết bảng chữ lê, hê và nêu quy trình viết - HS quan sát

- Cho HS viết bảng con

- Gv uốn nắn sửa sai

- HS viết bảng con

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc: 15ph

- Chỉ bảng cho HS đọc bài tiết 1 - HS đọc bài tiết 1 ĐT + CN + N

- Đọc phát âm l - lê ; h - hè ĐT + CN + N

- Đọc từ, tiếng ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- HS : Khaự, gioỷi nhaọn bieỏt nghúa tieỏng, tửứ ửựng duùng

- Giới thiệu tranh minh họa câu ứng dụng - HS quan sát và thảo luận nhóm

GVNX chung chỉ bảng cho HS đọc câu ứng

dụng

Gv đọc mẫu: ve ve ve hè về

- HS đọc ĐT + CN

b Luyện viết : 10ph

- cho HS mở vở tập viết, viết bài 8 - HS viết bài trong vở tập viết

- GV theo gõi, nhắc nhở uốn nắn cho các em

c Luyện nói : 5ph

- GV cho học sinh quan sát tranh phần luyện nói - HS quan sát tranh

- Giới thiệu HS quan sát tranh phần luyện nói le

le

- Cho HS đọc tên bài luyện nói: le le

- ẹọc CN + ĐT + N

? Trong tranh em thấy gì - Con vịt, ngan đang bơi

? Hai con vật đang bơi trông giống con gì? - Con vịt, con ngan, con xiêm

- Vịt, ngan QR0 con *+k8 nuôi ở ao, hồ **+ có

loài vịt QR0 sống tự do không có *+k8 chăn QR0

* Trò chơi:

- Cho HS lấy bộ đồ dùng theo lệnh của gv, HS

ghép thành tiếng mới l lê ; h - hè

- HS thực hành ghép chữ

- GVNX tuyên Jv*+

4 Củng cố - dặn dò : 5ph

- Chỉ bảng cho HS đọc bài

- Đọc CN + ĐT + N

- q*+ dẫn h.s đọc sgk

- Giáo viên nhận xét giờ học

- HS đọc bài sgk

- Về nhà làm bài và xem trửụực bài sau

Trang 4

Giao ỏn l

I Mục tiêu:

- Neõu ủửụùc moọt soỏ bieồu hieọn cuù theồ veà aờn maởc goùn gaứng, saùch seừ

- Bieỏt lụùi ớch cuỷa aờn, maởc goùn gaứng, saùch seừ

- Bieỏt giửừ gỡn veọ sinh caự nhaõn, ủaàu, toực, quaàn, aựo goùn gaứng, saùch seừ

- HS khaự, gioỷi : Bieỏt phaõn bieọt giửừa aờn maởc goùn gaứng, saùch seừ, vaứ chửa goùn gaứng saùch seừ

II ẹoà duứng daùy hoùc :

1 Giáo viên : SGK - Giáo án

2 Học sinh : SGK - #R0 chải đầu

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ : 4 phút

- ? Em đã làm gì để xứng đáng là học sinh lớp

1

- Giáo viên nhận xét - xếp loại

2 Bài mới : 27 phút

- Giáo viên nhấn mạnh - Đầu bài

b Giảng bài:

* HĐ 1: Học sinh thảo luận.

- Yêu cầu Học sinh tìm và nêu tên các bạn trong

lớp hôm nay có đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ

- ? Em hãy nhận xét về quần áo, đầu tóc của

bạn

- Giáo viên nhận xét tuyên Jv*+ những em có

thành tích và lời nhận xét chính xác

* HĐ 2 : Học sinh làm bài tập 1 SGK.

- Em hãy quan sát và tìm ra những bạn có đầu

tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ ở hình 4,8

- Em coự nhaọn xeựt gỡ veà nhửừng baùn coứn laùi

?

- Gọi HS trình bày, Giáo viên YC HS giải thích

- Giáo viên nhận xét:

? Nếu quần áo bẩn em làm gì

? Nếu quần áo rách em làm gì

? Cài cúc áo lệch em làm gì

? Mặc quần áo ống thấp, ống cao, em cần làm

? Đầu tóc bù xù em cần làm gì

- Giáo viên nhấn mạnh ý trả lời của học sinh

* HĐ 3: Cho Học sinh làm bài tập 2.

- Cho Học sinh lấy một bộ quần áo nam và một

bộ phù hợp với bạn nữ rồi nối với quần áo bạn nam,

nữ cho phù hợp

- Học tập ngoan ngoãn, vâng lời cha, mẹ và thầy cô giáo

- Cả lớp hát

- Học sinh nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần

áo gọn gàng lên Dq0 lớp

- Học sinh nhận xét về quần áo và đầu tóc của các bạn

- Học sinh quan sát hình 4và 8 trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Caực baùn aờn maởc chửa goùn gaứng, saùch seừ

- 2 -3 HS traỷ lụứi

- Em cụỷi ra cho meù giaởt …

-Sửa lại ông quần

- Cần chải lại cho ngon gàng

- Học sinh yêu cầu Bài tập 2

- Học sinh làm bài tập vào vở bài tập đạo đức

- HS trình bày sự lửùa chọn của mình

- Các bạn khác nhận xét bổ sung

- 2 HS khaự, gioỷi : neõu

Trang 5

Giao ỏn l

- Gọi HS trình bày sự lựa chọn của mình

- Neõu vaứ phaõn bieọt giửừa aờn maởc goùn

gaứng, saùch seừ, vaứ chửa goùn gaứng saùch seừ ?

- Giáo viên nhấn mạnh Quần áo đi học cần

phẳng phiu, lành lặn, gọn gàng, khoõng mặc

quần áo rách, sộc sệch đi học

3 Củng cố và dặn dò: 3 phút

- Muoỏn cho thaõn theồ, aựo quaàn saùch seừ em

caàn phaỷi laứm gỡ ?

-Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài

- Giáo viên nhận xét giờ học và tuyên Jv*+ tinh

thần học tập của cả lớp

- Laộng nghe

- 2 HS traỷ lụứi : Em taộm rửỷa saùch seừ, chaỷi ủaàu toực goùn gaứng, maởc quaàn aựo ngay ngaộn, khoõng nghũch baồn…

- Laộng nghe

BAỉI 3 : MAỉU VAỉ VEế MAỉU VAỉO HèNH ẹễN GIAÛN

I: Mục tiêu

- HS nhận biết 3 màu : Đỏ, vàng, lam

- Biết chon màu,vẽ màu vào hình đơn giản Vẽ QR0 màu kín hình, không ra ngoài hình vẽ

II: Đồ dùng dạy- học

- GV: Tranh có màu đỏ, vàng, lam.

+ Đồ vật đỏ, vàng, lam.

+Bài vẽ của †0 sinh.

- :S4‡ ˆ 4‰?

III: Tiến trình bài dạy- học

?Š* ‹Œ* H?

$?8Ž5 tra bài 0?

3.Bài 58?

-Giới thiệu bài 58?

HOAẽT ẹOÄNG 1

a.Giới thiệu màu sắc:

- GV yêu cầu HS quan sát H1:

+ Em  tên các màu có trong hinh 1

+Giỏo viờn yờu )! * sinh  tờn , +- / &0

cú màu 3454&4 6

-Giỏo viờnbổ sung ý kiến trả lời của học sinh và hệ

thống lại nội dung :

- Mọi vật xung quanh chúng ta đều có màu sắc

Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn Có rất nhiều

màu B da cam, tím, hồng, xanh lá cây, nâu B

chỉ có 3 màu chính( màu cơ bản) là đỏ, vàng, lam

- GV đồng thời treo bảng màu giới thiệu cho HS

3 màu cơ bản

- †0 sinh quan sát và

D H‘8 cõu ’8?

†0 sinh lắng nghe.

Trang 6

Giao ỏn l

+ ễÛ trong bài là những hình vẽ gì? Các hình

vẽ này chúng ta chọn màu nào để vẽ?

Khi quả xanh thì màu gì? khi quả chín thì màu

gì?

+ Dãy núi chúng ta có nhất thiết phải dùng màu

cơ bản không?

- GV cho Hs quan sát bài vẽ của hs khóa Dq0?

HOAẽT ẹOÄNG 2

b.Thực hành

- GV q*+ dẫn †0 sinh cách vẽ màu:

+Vẽ màu theo ý thích của các em

+ Không vẽ chồng màu

+Tránh vẽ ra ngoài

+Vẽ màu xung quanh Dq0 ở giữa sau

GV xuống lớp q*+ dẫn hs cách vẽ

Nhắc hs chọn màu phù hợp với hình vẽ.

Vẽ màu cẩn thận tránh vẽ ra ngoài.

HOAẽT ẹOÄNG 3

c.Nhân xét, đánh giá:

- GV chọn 1 số bài tốt và 0, tốt cho hs nhận xét

+ Bạn vẽ đã đúng màu BR

+Bài nào màu đẹp? Bài nào màu B đẹp ?

Vì sao?

- GV nhận xét bài của hs, ủaựnh giá và xếp loại

bài.

d.Củng cố- dặn dò: Hoàn thành bài 0.0ƒ* bị

bài sau

- †0 sinh quan sát

- †0 sinh th“0 hành.

†0 sinh quan sát bài

và nhận xét.

- †0 sinh D H‘8?

Tieỏt 1+2: TIEÁNG VIEÄT

Bài 9: O - C

I Mục tieõu :

- ẹoùc QR0 : O, C, bò, cỏ; tửứ vaứ câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- Vieỏt ủửụùc o, c, boứ, coỷ

- Luyeọn noựi tửứ 2 - 3 caõu theo chuỷ ủeà voự beứ

- HS khaự, gioỷi bửụực ủaàu nhaọn bieỏt nghúa moọt soỏ tửứ ngửừ thoõng duùng qua tranh ( hỡnh) minh hoaù ụỷ SGK, vieỏt ủửụùc ủuỷ soỏ doứng quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp moọt

II.Đồ dùng dạy - học:

1 Giáo viên: - Tranh SGK từ khóa: bò, cỏ câu ứng dụng

- Tranh SGK phần luyện nói

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng thực hành lớp 1

III các hoạt động dạy - học:

Trang 7

Giao ỏn l

1 Kiểm tra bài cũ : 5 ph

- Gọi HS đọc l, h lê, hê Đọc CN + ĐT + N

- Gọi 2,3 HS đọc câu ứng dụng trong sgk, gv đọc

cho cả lớp viết bảng con l, h, lê

- GVNX ghi điểm

- HS viết bảng con

2 Dạy bài mới : 25ph

Tiết 1

a Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô dạy các em thêm 1 âm mới là O

- GV ghi bảng O

- GV ghi bảng cho HS đọc - Đọc CN + ĐT + N

b Dạy chữ ghi âm

* Giới thiệu âm O

- Chỉ bảng cho HS đọc - Đọc CN + ĐT + N

- Phát âm và đánh vần tiếng

- Gv gài bảng tiếng mới: bò

? Nêu cấu tạo tiếng mới

- Nhẩm thầm tiếng

- Tieỏng boứ có 2 âm ghép lại b đứng Dq0 O

đứng sau huyền trên âm O

- HS đọc CN + N + ĐT

- Chỉ cho HS đọc, đánh vần, trơn - Caự nhaõn, nhoựm, lụựp : boứ

- Qua tranh ghi bảng tiếng bò

Chỉ bảng cho HS đọc tiếng CN + ĐT + N

- Chỉ bảng cho HS đọc bài khoá CN + ĐT + N

* Giới thiệu âm C

- GV giụựi thieọu tieỏng : Cỏ

? Tieỏng coỷ coự aõm gì, daỏu gỡ - HS nhẩm thầm

- AÂm C , aõm o, daỏu hoỷi

- Cho HS đọc

? Nêu cấu tạo tiếng Cỏ

- ẹọc CN + ĐT + N

- Gồm 2 âm ghép lại, c đứng Dq0 o đứng sau, dấu ? trên âm o

- Chỉ bảng cho HS đọc âm, tiếng, từ - ẹọc CN + ĐT + N

- Chỉ bảng cho HS đọc 2 bài khoá - HS đọc CN + ĐT + N

- GV viết mẫu và q*+ dẫn - HS nêu cách viết chữ o là 1 nét tròn kín cao

2li, chữ c 1 nét cong hở phải (2 li)

- YC HS viết bảng con

- Cho HS so sánh âm o và c

- HS viết bảng con

- Giống nhau: đều là nét cong

- Khác nhau: o cong khép kín

c cong hở phải

* Luyện đọc từ :

- GV ghi bảng từ ứng dụng

bo bò bó

- HS nhẩm

Trang 8

Giao ỏn l

co cò cọ

- Chỉ bảng đọc từ (mỗi HS 1 từ, tiếng) - Lớp đọc CN + ĐT + N

- Học làm gì, có trong tiếng gì, trong từ gì? - Học o có trong bò, bó

c có trong cò, cỏ

- Chỉ bảng cho HS đọc bài - ẹọc CN + ĐT

Tiết 2

3 Luyện tập: 35ph

a Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho HS đọc nội dung bài tiết 1

- GV nhận xét sửa cho HS

- HS đọc bài tiết 1, đọc CN + ĐT + N

b Luyện đọc câu ứng dụng

- Giới thiệu tranh, q*+ dẫn HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì

- Quan sát tranh, thảo luận

- Bác nông dân đang cho bò, bê ăn Giảng nội dung tranh: bò , bê có cỏ non ăn lúc nào

cũng no nê, bác nông dân chăm sóc bò bê rất cẩn

thận, bò bê giúp *+k8 nông dân cày bừa

- Qua tranh ghi từ ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- Laộng nghe

- HS nhẩm thầm

- Chỉ bảng đọc tiếng có âm mới

- Chỉ bẩng đọc cả câu

- HS đọc nhẩm thầm

- ẹọc CN + ĐT + N

- Yêu cầu HS nêu cách viết *+ tiếng

- GV viết mẫu, q*+ dẫn HS viết

- Cho HS mở vở tập viết viết bài

- GV thu một số bài

- HS nêu cách viết b đứng Dq0 nối liền với o, dấu huyền

- HS viết bài trong vở tập viết

d Luyện nói

- Giới thiệu tranh, q*+ dẫn HS quan sát - HS quan sát tranh, thảo luận

? Trong tranh em thấy những gì?

? Vó, bè dùng để làm gì

? Vó, bè k*+ đặt ở đâu, quê em có vó, bè

không

- Vó, bè, nhà, cây cối

- Vó, bè dùng để bắt cá

- Vó, bè đặt ở ao, sông, hồ

- Cho HS đọc chủ đề phần luyện nói - ẹọc CN + ĐT

5 Củng cố dặn dò : 5ph

- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài - ẹọc CN + ĐT + N

- Cho đọc bài SGK

- GV nhận xét giờ học

- ẹọc bài SGK

- Về học bài, xem bài sau

Tieỏt 3: TOAÙN

A Mục tiêu :

- Nhaọn bieỏt caực soỏ trong phaùm vi 5; bieỏt ủoùc, vieỏt, ủeỏm caực soỏ trong phaùm vi 5

B Đồ dùng :

- GV: SGK: giáo án

- HS: SGK: bộ đồ dùng

C Các hoạt động dạy và học:

I Kieồm tra baứi cuừ : 5 phuựt

- Goùi HS leõn baỷng ủoùc, vieỏt caực soỏ

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm

- Đọc viết các số: 1, 2.3 4, 5

5 ,4 ,3 ,2 ,1

Trang 9

Giao ỏn l

II Dạy bài mới : 25 phuựt

* Bài 1:

- YC HS ủoùc baứi toaựn

- Quan saựt tranh vaứ ủieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ

troỏng

- YC HS laứm baứi

- Theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu

- Nhaọn xeựt, uoỏn naộn

* Bài 2 :

- YC HS ủoùc baứi toaựn

- Quan saựt tranh vaứ ủieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ

troỏng

- YC HS laứm baứi

- Theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu

* Bài 3 :

- YC HS ủoùc baứi toaựn

- ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng

- YC HS laứm baứi

- Theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu

- Nhaọn xeựt, uoỏn naộn

* Chò chơi: Thi đua GV HD caựch chụi

- Nhận biết thứ tự các số sau

- Đặt các bìa trên mỗi bìa ghi sẵn 1 số

- Nhận xét tuyên Jv*+ những hs làm tốt

III Cuỷng coỏ - Dặn dò : 5 phuựt

- Trong caực soỏ tửứ 1 - 5 soỏ naứo lụựn nhaỏt ?

- Trong caực soỏ tửứ 1 - 5 soỏ naứo beự nhaỏt ?

- Làm bài trong vở bài tập

- Đếm: xuôi, đếm *+R0

Mở SGK

* Nêu y/c : điền số thích hợp ô trống

- Thực hành đếm : đọc Viết số

- Có 4 cái ghế Viết 4 vào ô trống

* Nêu Y/ C :viết số thích hợp vào ô trống

- Điền các số xuôI, *+R0 sau trong dãy số

- Làm bài, chữa bài

- Đọc kq từ trên xuống Jq8?2 trái sang phải

1 2 3 4 5

5 4 3 2 1

* Nêu yêu cầu Thực hành viết các số theo thứ

tự 1, 2, 3, 4, 5

- 1 HS leõn baỷng vieỏt : 1 2 3 4 5

- HS chú ý nghe cách chơi

- HS tham gia chụi

- 5 HS lên bảng Mỗi HS 1 tờ bìa đó rồi xếp theo thứ tự từ bế đến lớn 1.2.3.4.5 Hoặc từ lớn đến bé 5.4.3.2.1

- HS Khác theo dõi và khen các bạn xếp

đúng

- 2 HS traỷ lụứi

- Laộng nghe

HOẽC HAÙT MễỉI BAẽN VUI MUÙA CA

( Nhaùc vaứ lụứi : Phaùm Tuyeõn)

I.Muùc tieõu:

Haựt thuoọc lụứi ca, ủuựng giai ủieọu vaứ tieỏt taỏu lụứi ca

Bieỏt baứi haựt laứ moọt saựng taực cuỷa nhaùc sú Phaùm Tuyeõn

Bieỏt voó tay hoaởc goừ ủeọm theo nhũp phaựch vaứ tieỏt taỏu baứi haựt

II.Chuaồn bũ cuỷa GV

Haựt chuaồn xaực Mụứi baùn vui muựa ca

Nhaùc cu ùủeọm, goừ.

Baờng nhaùc

III.Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu:

Trang 10

Giao án l

1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Dạy bài hát : Mời bạn

vui múa ca

- Giới thiệu bài hát,tác giả, nội

dung bài hát

- Cho HS nghe băng

- Hướng dẫn HS đọc lời ca

- Dạy hát từng câu(bài chia

thành 5 câu để tập cho HS)

- Cho HS hát nhiều lần để thuộc

lời và giai điệu bài hát

- GV sửa cho HS nếu hát chưa

đúng, nhận xét

Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động

phụ hoạ

Hát kết hợp vỗ gõ đệm theo phách

Chim ca líu lo Hoa như đón chào.

x x xx x x xx

Hướng dẫn HS hát và vỗ tay hoặc

gõ đệm theo tiết tấu lời ca.

Chim ca líu lo Hoa như đón chào.

x x x x x x x x

Củng cố – dặn dò

Củng cố bằng cách hỏi tên bài

hátvừa học, tên tác giả.cả lớp

đứng hát và vỗ tay theo nhịp, phách

GV nhận xét ,dặn dò

Ngối ngay ngắn, chú ý lắng nghe

Nghe băng mẫu Tập đọc theo hướng dẫn Tập hát từng câu theo hướng dẫn

Hát lại nhiếu lần theo hướng dẫn của GV

+Hát đồng thanh +Hát theo dãy, nhóm +Hát cá nhân

Hát và vỗ tay, gõ đệm theo phách

Hát và vỗ tayhoặc gõ đệm theo tiết tấu lời ca

HS ghi nhớ

Thứ tư ngày 07 tháng 09 năm 2011

A Mơc tiêu

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w