Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định lớp: -Haùt 2/ Kiểm tra bài cũ: Nhà ở 3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: Hát “Cái Bống” b/ Dạy bài mới: Họa[r]
Trang 1Thửự hai 9 thaựng 11 naờm 2009
Chaứo cụứ - ẹaùo ủửực
Nghiêm trang khi chào cờ (T2)
I Mục tiờu :
- Bieỏt : Nghieõm trang khi chaứo cụứ laứ theồ hieọn loứng toõn kớnh Quoỏc kỡ vaứ yeõu quyự Toồ quoỏc Vieọt Nam
- Thửùc haứnh noọi dung tieỏt 1
II Chuaồn bũ :
Laự cụứ nửụực VN
III Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc treõn lụựp :
* Khởi động:
- Cả lớp hát tập thể bài: "Lá cờ Việt Nam"
* Hoạt động 1:
- Cho học sinh tập chào cờ
- GV làm mẫu
- Mời 4 học sinh lên tập chào cờ trên bảng - Lần lượt 4 học sinh lên bảng tập chào
cờ
- Lớp theo dõi và nhận xét
- GV hô cho cả lớp tập chào cờ - HS tập theo hiệu lệnh hô của GV
* Hoạt đoọng 2: Thi chào cờ giữa các tổ.
- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi
- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh
của tổ trưởng - Tổ trưởng hô cho các bạn tập, các tổ thi nhau taọp
- (cho học sinh nhận xét) GV nhận xét
và ủaựnh giaự từng tổ, tổ nào thửùc hieọn
ủuựng nhất tổ đó thắng cuộc
* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ. - HS tô màu vào quốc kỳ
- GV giới thiệu tranh vẽ
- GV yêu cầu vẽ và tô màu quốc kì:
Vẽ và tô màu đúng đẹp, không qua
thời gian quy định
- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét
cho điểm từng tổ, tổ nào nhiều
điểm nhất tổ đó thắng cuộc
Trang 2- Cho HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài - Cả lớp đọc.
Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
- Trẻ em phải nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam
* Củng cố dặn dò:
- Hệ thống lại toàn bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
………
Hoùc vaàn
Ôn tập
I Mục tiêu:
- ẹoùc ủửụùc caực vaàn coự keỏt thuực baống n, caực tửứ ngửừ, caõu ửựng duùng tửứ baứi 44 ủeỏn baứi 51
- Vieỏt ủửụùc caực vaàn, caực tửứ ngửừ ửựng duùng tửứ baứi 44 ủeỏn baứi 51
- Nghe hieồu vaứ keồ laùi ủửụùc 1 ủoaùn truyeọn theo tranh truyeọn keồ : Chia phaàn
- HS khaự, gioỷi keồ ủửụùc 2 – 3 ủoaùn truyeọn theo tranh
II Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bảng ôn các vần kết thúc bằng ng và nh
- Tranh minh hoạ các từ, câu ứng duùng và truyện kể "Chia phaàn” III Các hoạt động dạy học:
1/ OÅn ủũnh :
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Haựt
- Viết và đọc : cuoọn daõy, con lửụn, yự
muoỏn
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng
dụng trong SGK
- 3 - 4 em đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3/ Dạy - Học bài mới:
A Giới thiệu bài : OÂn taọp
B Ôn tập:
a Các vần vừa học:
- Treo bảng ôn lên bảng - Học sinh đọc giáo viên chỉ
- Yêu cầu học sinh đọc các âm vần - Học sinh chỉ theo giáo viên
Trang 3có trong bảng ôn đọc.
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa - Hoùc sinh tửù ủoùc tửù chỉ
b Ghép âm thành vần:
- Yêu cầu học sinh ghép các chữ ở
cột dọc với các chữ ở dòng ngang
để tạo thành các vần tương ứng đã
học
- Học sinh ghép
- Yêu cầu học sinh đọc các vần vừa
ghép được
- Học sinh đọc (CN, nhóm lớp)
c Đọc từ , câu ứng dụng:
- Bài ôn hôm nay có những từ ứng
dụng nào?
- Hoùc sinh nêu
- Yêu cầu học sinh đọc lại các từ đó - Học sinh đọc (CN, nhóm lớp)
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học
sinh
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa cho học
sinh
- Giáo viên giải nghĩa từ
cuon cuon
con vửụùn
thoõn baỷn
d Tập viết từ ứng dụng:
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy
trình
- Học luyện viết vào bảng con
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
đ Củng cố :
+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần vừa
ôn
- Nhận xét chung giụứ hoùc - HS chơi theo tổ
Tiết 2
C.Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Chúng ta vừa ôn lại những vần - Những vần kết thúc = n
Trang 4NTN? - ẹoùc laùi baứi ụỷ T1
+ Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên treo tranh và nêu yêu
cầu
- Học sinh quan sát và nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng
dụng trên bảng
- Học sinh đọc (CN, Nhóm, lớp)
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Khi viết từ ứng dụng ta phải chú ý
những điều gì?
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ
và vị trí đặt dấu thanh
- Hướng dẫn cách viết vở và giao
việc
- Học sinh tập viết theo mẫu chữ
- GV quan sát uốn nắn thêm cho HS
yếu
- Chấm một số bài viết và nhận xét
c Kể chuyện : Chia phaàn
- GV giới thiệu
- Các em đã tửứng chia phaàn bao giờ
chưa? Chia như thế nào? - HS traỷ lụứi
- Vì sao như vậy chúng ta hãy nghe
chuyện "Chia phaàn” nhé !
- GV kể diễn cảm truyện
- GV treo bảng và kể lại nội dung
chuyện theo từng tranh
Tranh1 : Coự 2 ngửụứi ủi saờn chổ saờn
ủửụùc 3 chuự soực nhoỷ
Tranh 2: Hoù chia ủi chia laùi khoõng
baống nhau hoù bửùc mỡnh
Tranh 3: Anh kieỏm cuỷi chia giuựp
Tranh 4: Soỏ soực ủaừ ủửụùc chia ủeàu hoù
vui veỷ chia tay nhau
- GVHDHS kể lại nội dung câu
chuyện theo từng tranh
- HS tập kể theo nhóm
- Các nhóm cử đại diện lên chỉ
và kể theo tranh
- Các nhóm kể nối tiếp theo từng tranh
Trang 5- GV theo dõi, hướng dẫn thêm
+ Rút ra bài học: Trong cuoọc soỏng bieỏt
nhửụứng nhũn nhau thỡ vaón hụn
4 - Củng cố :
- Yeõu caàu HS ủoùc laùi baứi oõn
- Tửù tỡm tieỏng coự vaàn vửứa oõn - ẹoùc baứi, tỡm tieỏng coự vaàn
5 Dặn dò:
- Veà nhaứ đọc lại toàn bài (SGK), vieỏt
baỷng con
- HS nghe
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ có vần vừa
ôn
- Nhận xét chung giờ học
- Ôn lại bài
- Xem trước bài 60
………
Thửự ba 10 thaựng 11 naờm 2009
Hoùc vaàn ong - oõng I- Mục tieõu:
- HS đọc được: ong, oõng, cái võng, dòng sông
- Vieỏt ủửụùc : ong, oõng, caựi voừng, doứng soõng
- Luyeọn noựi tửứ 2 – 4 caõu theo chuỷ ủeà : ẹaự boựng
III- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói III- Các hoạt động dạy - học
1 OÅn ủũnh :
2- Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: cuồn cuộn, vươn vai, thôn
bản
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo
khoa
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm
- Haựt
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
3- Dạy - học bài mới
A- Giới thiệu bài: (Trực tiếp): ong oõng
B- Dạy vần:
*Ong:
- HS đọc theo GV: ong, ông
Trang 6a- Nhận diện vần:
- GV viết bảng vần ong
H: Vần ong do mấy âm tạo nên ? - Vần ong do 2 âm tạo nên là âm o và ng H: Hãy so sánh vần ong và on ? + Giống: Đều bắt đầu = 0
+ Khác: Ong kết thúc = ng
on kết thúc = n H: Phân tích vần ong ? - Vần ong có 0 đứng trước ng
đứng sau
b- Đánh vần vần và tiếng khoá.
(+) Đánh vần vần
H: Vần ong đánh vần như thế nào ? - o - ngờ - ong
- GV theo dõi, sửa sai
(+) Đánh vần và đọc tiếng khoá HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- Cho HS tìm và gài vần ong - HS lấy bộ đồ dùng thực
hành
- Yêu cầu học sinh tìm thêm chữ ghi âm
v và dấu ngã để gài vào vần - HS gài: võng
- Yêu cầu học sinh đọc tiếng vừa gài - HS đọc ĐT: võng
- GV ghi bảng: võng
H: Hãy phân tích tiếng võng ?
- Tiếng võng có âm v đứng trước, vần ong đứng sau, dấu ngã trên O
- Yêu cầu học sinh đánh vần - HS đánh vần (2HS)
vờ - ong - vong - ngã - võng
lớp)
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
- GV ghi bảng: Cái võng (giải thích) - HS đọc CN, nhóm, lớp
ong , võng, cái võng
c- Hướng dẫn viết chữ.
- GV viết mẫu và hướng dẫn
Trang 7- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS viết trên bảng con.
* ông: (Quy trình tương tự)
a- Nhận diện vần:
- Vần ông được tạo nên bởi ô và ng
- So sánh ông và ong
- Giống: Kết thúc bằng = ng
- Khác: ông bắt đầu bằng ô
b- Đánh vần:
+ Vần: Ô - ngờ - ông
+ Tiếng và từ khoá
- Cho HS quan sát tranh và trả lời
H: Tranh vẽ gì ? (dòng sông)
- Đánh vần và đọc từ khoá (CN, nhóm,
lớp)
Ô - ngờ - ông
sờ - ông - sông
dòng sông
c- Viết:
Lưu ý: Nét nối giữa ô và ng
Giữa s và ông
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 1 đến 3 HS đọc
- HS theo dõi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2
C- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - HS đoùc (Cn, nhóm, lớp)
- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ - HS quan sát tranh
H: Tranh vẽ gì ?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- 1 vài HS nêu
H: Khi ủoùc 1 dòng thơ ta phải chú ý gì ? - Nghỉ hụi
Trang 8- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Luyện viết
H: Khi viết vần hoặc các từ trong bài
các em cần chú ý gì ? - Nét nối giữa các con chữ và vị trí các dấu
- GV hướng đẫn và giao việc
c- Luyện nói:
nhóm 2 H: Tranh vẽ gì ?
H: Em thường xem bóng đá ở đâu?
H: Trong đội bóng ai là người dùng tay
bắt bắt bóng mà không bị phạt ?
H: Nơi em ở có đội bóng không ?
4.Củng cố :
Trò chơi: Viết và đọc chữ có vần vừa
học
- Đọc bài trong SGK
5 Dặn dò:
: - Học lại bài
- Xem trước bài 53
- HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- HS nghe và ghi nhớ
Toaựn
PHEÙP COÄNG TRONG PHAẽM VI 7.
I Muùc tieõu:
-Thuoọc baỷng coọng ; bieỏt laứm tớnh coọng trong phaùm vi 7 ; vieỏt ủửụùc pheựp tớnh thớch hụùp vụựi hỡnh veừ
- BT caàn laứm : Baứi 1, Baứi 2(doứng 1), Baứi 3(doứng 1), Baứi 4
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Caực maóu vaọt
- Boọ ủoà duứng toaựn
III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1/OÅn ủũnh :
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
Duứng phieỏu: 5 + 1 3 + 3 4 + 2
6 – 1 6 - 3 6 - 4
- Haựt
- Laứm phieỏu
Trang 9GV nhận xét.
3/ Bài mới:
* Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi
7:
a/ Dạy bảng cộng trong phạm vi 7:
+Cho HS lấy 6 bông hoa, thêm 1 bông hoa nữa
-Đặt đề toán
-Bài toán này có thể thực hiện phép tính gì?
( 6 + 1 = 7)
-Có cách đặt đề khác?
-Thực hiện phép tính thứ hai: 1 + 6= 7
-Cho HS nhận xét 2 cặp phép tính này? (giống
nhau- khác nhau)
+Hình thành các phép tính còn lại:
-Cho HS đẩy 1 bông hoa kia lại gần 6 hoa kia, tự
tách làm 2 phần, nhìn vào số hoa, tự lập đề toán
rồi viết phép tính vào bảng con
-GV gắn kết quả vào bảng cài: 5 + 2 = 7, 2 + 5 =
7, 4 + 3 = 7, 3 + 4 = 7
b/ Cho HS đọc và học thuộc bảng cộng:
-2- 3 HS đọc lại toàn bộ bảng cộng
-Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
-Cả lớp học thuộc bảng + ( HS đọc theo từng
bàn- GV gỡ dần đến hết)
-2- 3 HS đọc thuộc bảng
+Nghỉ giữa tiết: Hát
*THỰC HÀNH:
Bài 1: Tính (tính dọc)
-Nêu yêu cầu bài?
Bài 2: Tính (tính ngang)
-Nêu yêu cầu bài?
-Nêu bài toán (2 HS)
- Tính cộng -Lập phép tính vào bảng cài : 6 + 1 = 7
-HS nêu cách đặt đề thứ hai
-Lập phép tính vào bảng cài : 1 + 6 = 7
- 6 + 1 bằng 1 + 6 bằng 7
-HS viết bảng con- giơ lên- đọc kết quả để GV gắn bảng cài
- 2- 3 HS
- Cả lớp đồng thanh -HS lần lượt học thuộc bảng
-2- 3 HS
-Dựa vào bảng cộng để ghi kết quả
(lưu ý: viết thẳng cột) -Dựa vào bảng cộng để ghi kết quả
Trang 10Bài 3: Tính
-Nêu yêu cầu bài?
Bài4: Viết phép tính thích hợp
-Nêu yêu cầu bài?
4 Củng cố :
- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7
5 Dặn dò :
Về nhà học lại bảng cộng và làm BT ở vở Bt,
xem trước bài Phép trừ trong phạm vi 7
(sửa bài- lớp nhận xét)
-Tính từng số một., rồi mới
ra kết quả sau cùng
-Nhìn tranh, lập đề toán, nêu phép tính
6 + 1 = 7 4 + 3 = 7
- Đọc
- Nghe, nhớ
-
Tự nhiên và xã hội CÔNG VIỆC Ở NHÀ
I.Mục tiêu:
- Kể được 1 số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình
- Biết được nếu mọi người trong gia đình cùng tham gia công việc ở nhà sẽ tạo không khí gia đình vui vẻ, đầm ấm
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Nhà ở
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hát “Cái Bống”
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Làm việc với SGK
-Mục tiêu: Thấy được một số công việc nhà
của những người trong gia đình
-Cách tiến hành:
B1: GV nêu yêu cầu
+Quan sát tranh: Từng người trong
hình ảnh đó đang làm gì? Tác dụng của mỗi
công việc đó trong gia đình
-Hát
-Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn tranh và nói cho nhau nghe
Trang 11B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
*Kết luận: Ở nhà mỗi người đều có một
công việc khác nhau Những việc đó sẽ làm
cho nhà cửa sạch sẽ, vừa thể hiện sự quan
tâm, giúp đỡ của mỗi thành viên trong gia
đình với nhau
Hoạt động 2:Thảo luận nhóm
-Mục đích: HS biết kể tên một số công việc
các em thường làm giúp đỡ bố, mẹ
-Cách tiến hành:
B1: Nêu yêu cầu: Kể cho nhau nghe về
các công việc ở nhà của mỗi người trong gia
đình mình thường làm để giúp đỡ bố mẹ
B2: Kiểm tra kết quả thảo luận
*Kết luận: Mọi người trong gia đình đều
phải tham gia làm việc tùy theo sức của
mình
Hoạt động 3: Quan sát tranh
-Mục đích: Giúp HS hiểu điều gì sẽ xảy ra
nếu không có ai quan tâm dọn dẹp nhà cửa
-Cách tiến hành: Quan sát tranh và nêu câu
hỏi:
? Em thích căn phòng nào? Vì sao?
? Để cho nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ, em phải
làm gì để giúp ba mẹ?
* Kết luận : nếu mỗi người trong gia đình
đều quan tâm đến việc dọn dẹp nhà ở thì nhà
ở sẽ sạch sẽ và ngăn nắp.Ngoài giờ học, để
có được nhà ở gọn gàng sạch sẽ, các con nên
giúp đỡ ba mẹ những việc tuỳ sức mình
4 Củng cố :
Cho HS tập trang trí, sắp xếp nơi ngồi học
của mình
-Học sinh lên bảng chỉ tranh treo trên bảng và nêu những
gì mình quan sát được
-Lớp nhận xét- bổ sung
-Làm việc theo nhóm: Hãy thảo luận và nói cho nhau nghe
-Nhóm lên trình bày
-Quan sát và trả lời câu hỏi theo nhóm
- Nghe
- Thực hiện
Trang 125 Dặn dò :
Về nhà các con tập trang trí, sắp xếp góc học
tập ở nhà nhé !
- Nghe, nhớ
Thủ công -
Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7.
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- BT cần làm : Bài 1, Bài 2, Bài 3(dòng 1), Bài 4
II Đồ dùng dạy học:
-Các mẫu vật
-Bộ đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Bài 1: Tính
6+ 1 = 5 + 2 =
-Bài 2: Tính
2 + 2 + 3= 4 + 2 + 1=
- GV nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
a/ Dạy bảng trừ:
+Dạy phép tính: 7 – 1= 6
-Cho HS lấy 7 (bông hoa), bớt 1 (bông hoa)
bằng cách tách ra 1( bông hoa):
-Trên bàn còn mấy( bông hoa)?
-Nêu lại bài toán: 7 (bông hoa), bớt 1 (bông
- 1 HS lên bảng làm
- 1 HS làm ở BL
- HS nhận xét
-HS thực hiện ngay trên bàn học
- 6 (bông hoa)
Trang 13hoa) còn 6 (bông hoa)- Cho HS nhắc lại
-Ta viết như sau: 7 bớt 1 còn 6, viết là: 7 – 1 = 6
- Cho HS nhắc lại: 7 – 1 = 6
-Thực hiện phép tính thứ hai? (7 – 6 = 1)(TT)
+Thành lập các phép tính khác:
-Cho HS lấy 7 (bông hoa), sau đó tự bớt (bông
hoa) bằng cách tách thành 2 phần Nhìn vào số
(bông hoa) trên bàn của mình, tự đặt đề toán,
rồi lập phép tính vào bảng con :
7 – 2 = 5 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
-Cho HS học thuộc bảng trừ phạm vi 7.(phương
pháp xoá dần dần)
THỰC HÀNH
-Bài 1: Tính (tính dọc)
?BT yêu cầu gì ?
Cho HS làm bài(lưu ý viêt số thẳng hàng)
Sửa bài
-Bài 2: Tính
?BT yêu cầu gì ?
Dựa vào bảng trừ để tính
-Bài 3 : Tính
?BT yêu cầu gì ?
(Tính kết quả của phép tính đầu, lấy kết quả
vừa tính được trừ với số còn lại)
-Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
(Cho HS QS tranh, HD HS nêu bài toán và viết
phép tính thích hợp)
4/ Củng cố :
Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
Cho HS chơi trò chơi “Đố bạn”
5/ Dặn dò :
-Về nha øhọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7
- 7 bớt 1 còn 6
- HS nhắc lại :7 – 1 =6
- Viết BC : 7 – 1 = 6
- Cá nhân thực hiện
-HS viết bảng con -Đọc: cá nhân- nhóm- lớp -Học thuộc lòng
- Tính theo cột dọc
- Làm bài
- Sửa bài
- Tính theo hàng ngang
- Làm bài
- Sửa bài
- Tính
- Làm bài
- Sửa bài
-Nhìn tranh -Nêu bài toán- lập phép tính
7 – 2 = 5 7 – 3 = 4
- Đọc
- Chơi trò chơi
- Nghe