b/ Dạy bài mới: +Họat động 1: Quan sát tranh và thaûo luaän nhoùm -Mục đích: Giúp cho HS biết lớp hoïc coù caùc thaønh vieân, coù coâ giaùo và các đồ dùng cần thiết -Caùch tieán haønh: B[r]
Trang 1Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Chào cờ
-Đạo đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tiết 2)
I.Mục tiêu
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết thực hiện nhiệm vụ của Hs là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
II Đồ dùng dạy học:
-Sách giáo khoa
-Đồ vật chơi sắm vai: chăn, gối, đồ chơi,…
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: Học sinh tự liên hệ.
-GV cho vài HS tự liên hệ:
Hằng ngày, em đi học như thế nào?
Đi học như thế có đều và đúng giờ không?
-Kết luận: Khen ngợi những em luôn đi học đều và
đúng giờ, nhắc nhở những em chưa thực hiện tốt
Hoạt động 2: Làm bài tập 5.
-GV cho HS thảo luận tranh:
Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
Các bạn gặp khó khăn gì?
Các em học tập được điều gì ở các bạn nhỏ?
-Kết luận: Gặp trời mưa gió nhưng các bạn vẫn đi
học bình thường, không quản ngại khó khăn Các
em cần noi theo những bạn đó để đi học đều
Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai (bài tập 4)
-Giới thiệu tình huống của tranh bài tập 4
Các bạn Sơn , Hà đang làm gì?
Sơn, Hà gặp chuyện gì?
Sơn, Hà sẽ phải làm gì khi đó?
-Cho HS sắm vai
-Hát
-HS kể việc đi học của mình
-HS thảo luận -Trình bày kết quả, bổ sung ý kiến
-Từng nhóm HS thảo luận, phân vai, và đóng vai
Trang 2-Tổng kết:
Tranh 1: Hà khuyên bạn nên nhanh chân tới
lớp, không la cà kẻo bị muộn
Tranh 2: Sơn từ chối việc đá bóng để đến lớp
học, như thế mới là đi học đều
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS đọc phần ghi nhớ
+Hát:
4 Củng cố :
? Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì ?
5 Dặn dò :
Từ hôm nay các con nhớ thực hiện đúng như ND
bài học đó là đi học đều và đúng giờ nhé !
- Đọc ghi nhớ
- Trả lời
- Nghe, nhớ
-Học vần
om - am I.Mục tiêu:
- Đọc được : om, am, làng xóm, rừng tràm ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nói lời cảm ơn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: nàng tiên, lanh lẹ, ông già, uống
canh, tinh ranh
-Viết: nấu canh, màu xanh, trời sáng
3/ Bài mới:
a/ Vần om: làng xóm- xóm- om
-GV rút từ từ tranh: làng xóm (GV giải
thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng xóm, âm
nào học rồi?
-GV giới thiệu vần om: Phân tích đánh
vần, đọc trơn vần (GV hướng dẫn phát
âm)
-Phân tích tiếng, từ
- Hát -Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
- Tiếng làng Âm x và dấu sắc
Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn ( lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân-
Trang 3-Trò chơi phát âm thành nhạc: om- om-
om- xóm
-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng
gì? Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo
khoa
b/ Vần am: am- tràm- rừng tràm
-Cho HS cài vần om, rồi thay âm o bằng
âm a GV giới thiệu vần mới: am, so
sánh om và am: tập phát âm
-Từ vần am muốn có tiếng tràm phải làm
sao?
-Phân tích - đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng tràm, muốn có từ rừng tràm thì
làm sao?
-Phân tích từ: rừng tràm
-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng
cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe
(Phiếu om- am)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
nhóm- lớp -Thảo luận nhóm, hát
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng
-HS: cài thêm âm tr và dấu huyền
-Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )
-HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp
-Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
a/ Luyện đọc:
- Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần am vừa học
b/ Luyện viết: Hướng dãn cách viết (chú
ý nét nối)
c/ Luyện nói: Nói lời cảm ơn
-Tranh vẽ gì? Người đó đang làm gì? Tại
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn
-Viết: om, xóm, làng xóm, am, tràm, rừng tràm
+Thảo luận nhóm, nhóm trình
Trang 4sao bé phải cảm ơn chị? Con đã nói lời
cảm ơn ai chưa? Thường khi nào thì mình
phải nói lời cảm ơn?
4/ Củng cố :
- Trò chơi hái quả, thi đua tìm từ giữa
các tổ
5/ Dặn do ø:
Về nhà học bài, viết BC, làm BT ở vở
BT, xem trước bài TT
bày- nhận xét, đọc
- Chơi trò chơi
- Nghe, nhớ
-Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Học vần ăm- âm I.Mụctiêu:
- Đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Thứ, ngày, tháng năm
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa cho từ và câu ứng dụng, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Oån định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: om, am, ống nhòm, chòm râu,
tham lam
-Viết: xe lam, trái cam, nói nhảm
3/ Bài mới:
a/ Vần ăm: nuôi tằm- tằm- ăm
-GV rút từ từ tranh: nuôi tằm (GV giải
thích nghĩa)
-Tiếng nào học rồi? Trong tiếng tằm, âm
nào học rồi?
-GV giới thiệu vần ăm: Phân tích đánh
vần, đọc trơn vần (GV hướng dẫn phát
âm)
-Phân tích tiếng, từ
-Trò chơi phát âm thành nhạc: ăm- ăm-
ăm- tằm
- Hát -Đọc cá nhân- lớp
-Viết bảng con (theo tổ)
- Tiếng nuôi Aâm t và dấu huyền
-Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn ( lớp)
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Thảo luận nhóm, hát
Trang 5-Củng cố: Vừa học vần gì? Trong tiếng
gì? Từ gì?
-Cho HS đọc lại bảng lớp, đọc sách giáo
khoa
b/ Vần âm: âm- nấm- hái nấm
-Cho HS cài vần ăm, rồi thay âm ă bằng
âm â GV giới thiệu vần mới: âm, so
sánh ăm và âm: tập phát âm
-Từ vần âm muốn có tiếng nấm phải làm
sao?
-Phân tích – đánh vần- đọc trơn
-Có tiếng nấm, muốn có từ hái nấm làm
sao?
-Phân tích từ: hái nấm
-Xem tranh, GV giải thích tranh Củng
cố
*Cho HS đọc lại bảng lớp
-Trò chơi giữa tiết: Hãy lắng nghe
(Phiếu ăm- âm)
c/ Từ ứng dụng:
- Chơi trò chơi ghép từ
- Luyện đọc:
-Đọc cá nhân- nhóm- lớp -Cài bảng
-HS: cài thêm âm n và dấu sắc
-Phân tích (1), đánh vần (6), đọc trơn (1/2 )
-HS cài bảng, đọc lên
-Phân tích: 1HS, đọc cá nhân- nhóm- lớp
-Khoanh tròn vào vần có trong phiếu
-Ghép theo nhóm, dán lên bảng lớp
-Cá nhân- nhóm- lớp
Luyện tập: (tiết 2)
a/ Luyện đọc:
- Đọc bài tiết 1
- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ
- Gạch chân tiếng có vần ăm và âm vừa
học
b/ Luyện viết:
- Hướng dẫn cách viết (chú ý nét
nối)
c/ Luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
-Tranh vẽ gì? Quyển lịch dùng để làm
gì? Thời khóa biểu dùng để làm gì? Hãy
đọc thời khóa biểu của lớp mình? Kể tên
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp
-HS lên gạch chân Đánh vần- đọc trơn
-Viết: ăm, tằm, nuôi tằm, âm, nấm, hái nấm
+Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc
Trang 6các ngày trong tuần? Con thích ngày nào
trong tuần?
4/ Củng cố :
- Trò chơi hái quả, thi đua tìm từ giữa
các tổ
5/ Dặn dò:
- Về nhà học bài, viết BC, làm BT ở vở
BT, xem trước bài TT
- Chơi trò chơi
- Nghe, nhớ
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- BT cần làm : BT1(cột 1,2) ; BT2 (cột 1) ; BT3 (cột 1,3) ; BT4
II Đồ dùng dạy học:
-Sách Toán
-Hộp đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Oån định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Bài 1: Tính:
9 – 1 9 – 0 9 – 4
9 – 2 9 – 3 3 + 6
-Bài 2: > < =
1 + 8 … 9 – 1
9 – 2 … 6 + 3
-GV nhận xét
3/ Bài mới:
+Bài 1: Tính (cột 1,2)
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ
chấm (cột 1)
- Hát -HS làm bảng con
-Tính -Sử dụng các bảng đã học tính kết quả
-HS sửa bài- lớp nhận xét
Trang 7-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: > < =
-Bài yêu cầu gì?
-Thực hiện phép tính 2 vế rồi điền
dấu
-GV chốt lại
+Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
4/ Củng cố :
- Cho HS đọc lại bảng cộng, trừ trong
phạm vi 9
- Trò chơi : Đố bạn
5/ Dặn dò:
- Làm BT ở vở BT
- Xem bài mới : Phép cộng trong
phạm vi 10
- Điền số thích hợp
- Làm bài, sửa bài
-Điền dấu > < =
- Làm bài, sửa bài
-Nhìn tranh, nêu bài toán, lập phép tính
- Sửa bài, lớp nhận xét
- Đọc
- Chơi trò chơi
- Nghe, nhớ
-
Tự nhiên và xã hội LỚP HỌC I.Mục tiêu:
- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
- Nói được tên lớp, thầy(cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp
- Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ ở SGK
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Oån định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
Hát “Lớp chúng ta đoàn kết”
-Hát
Trang 8b/ Dạy bài mới:
+Họat động 1: Quan sát tranh và
thảo luận nhóm
-Mục đích: Giúp cho HS biết lớp
học có các thành viên, có cô giáo
và các đồ dùng cần thiết
-Cách tiến hành:
B1: Thực hiện hoạt động
+Quan sát tranh: Trong lớp
học có ai? Có những đồ vật gì? Lớp
học của bạn giống với lớp học nào
trong các hình đó? Bạn thích lớp
học nào? Tại sao?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
*Kết luận: GV chốt lại
+Hoạt động 2: Kể về lớp học của
mình
-Mục đích: HS giới thiệu được về
lớp học của mình
-Cách tiến hành:
B1: Nêu yêu cầu: Quan sát lớp
học của mình và kể về lớp học của
mình
B2: Kiểm tra kết quả thảo luận
*Kết luận: các em cần nhớ tên
lớp, tên trường của mình và yêu
quý giữ gìn các đồ đạc trong lớp
học của mình Vì đó là nơi các em
đến học hàng ngày với các thầy cô
và bạn bè
4/ Củng cố :
? Lớp học gồm có những ai ? và
những đồ vật gì ?
5/ Dặn dò :
- Về nhà học bài
- Xem trước bài : Hoạt động ở lớp
-Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn tranh và nói cho nhau nghe
-Học sinh lên bảng chỉ tranh treo trên bảng và nêu những gì mình quan sát được
-Lớp nhận xét- bổ sung
-Làm việc cá nhân -Cá nhân HS lên trình bày
- Thầy(cô) và HS Có bảng, …
- Nghe, nhớ
Trang 9Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I Mụctiêu:
- Làm được phép cộng trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- BT cầm làm : BT1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
- Các mẫu vật
- Bộ đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Oån định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Dùng phiếu: 8 + 1 = 4 + 5= 3 + 6=
9 – 1= 9 – 3= 9 – 6=
GV nhận xét
3/ Bài mới:
THÀNH LẬP VÀ GHI NHỚ BẢNG CỘNG TRONG
PHẠM VI 10:
a/ Dạy bảng cộng trong phạm vi 10:
+Cho HS lấy 9 bông hoa, thêm 1 bông hoa
nữa
-Đặt đề toán
-Bài toán này có thể thực hiện phép tính gì? (
9 + 1 = 10)
-Có cách đặt đề khác?
-Thực hiện phép tính thứ hai: 1 + 9= 10
-Cho HS nhận xét 2 cặp phép tính này?
(giống nhau- khác nhau)
+Hình thành các phép tính còn lại:
-Cho HS đẩy 1 bông hoa kia lại gần 9 hoa
kia, tự tách làm 2 phần, nhìn vào số hoa, tự
lập đề toán rồi viết phép tính vào bảng con
-GV gắn kết quả vào bảng cài: 8+2 = 10, 2+8
- Hát
- Làm phiếu
-Nêu bài toán (2 HS) -Lập phép tính vào bảng cài
-HS nêu cách đặt đề thứ hai -Lập phép tính vào bảng cài
- 9 + 1 cũng là 1 +9 bằng 10
-HS viết bảng con- giơ lên- đọc kết quả để GV gắn bảng cài
Trang 10= 10, 7+3 = 10, 3+7 = 10, 6+4 = 10, 4+6 = 10,
5+5= 10
b/ Cho HS đọc và học thuộc bảng cộng:
-2- 3 HS đọc lại toàn bộ bảng cộng
-Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
-Cả lớp học thuộc bảng + ( HS đọc theo từng
bàn- GV gỡ dần đến hết)
-2- 3 HS đọc thuộc bảng
+Nghỉ giữa tiết: Hát
THỰC HÀNH:
Bài 1: Tính
-Nêu yêu cầu bài?
a/ (lưu ý viết kết quả thẳng cột)
Bài 2: Số
-Nêu yêu cầu bài?
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
-Nêu yêu cầu bài?
4/ Củng cố :
- Cho HS đọc lại bảng cộng
- Trò chơi : Đố bạn
5/ Dặn dò :
-Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi
10, làm BT ở vở BT
-2- 3 HS
- Cả lớp đồng thanh -HS lần lượt học thuộc bảng
-2- 3 HS
-Dựa vào bảng cộng để ghi kết quả
-Thực hiện phép tính và điền số cho phù hợp
- Nhìn tranh, lập đề toán, nêu phép tính.(6 + 4 = 10 ;
4 + 6 = 10)
- Đọc
- Chơi trò chơi
- Nghe, nhớ
-Tập viết NHÀ TRƯỜNG, BUÔN LÀNG, HIỀN LÀNH, ĐÌNH LÀNG,
BỆNH VIỆN, ĐOM ĐÓM I.Mục tiêu:
-Viết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện,
đom đóm Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ có viết sẵn bài viết
-Bảng con, phấn, tập viết
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh
Trang 11III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 4 HS lên bảng viết các chữ: con
ong, cây thông, vầng trăng theo yêu cầu
của giáo viên
-Giáo viên nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay ta học bài: nhà trường, buôn
làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện,
đom đóm
b/ Hướng dẫn viết:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:
+Bài gồm những chữ nào?
+HS đọc tên các chữ Phân tích từ,
tiếng
VD: nhà trườngï
+Cho HS đọc tên
+Độ cao của con chữ?
+Khoảng cách giữa các chữ như thế
nào?
+Nhắc lại cho HS cách nối các con chữ,
cách đưa bút
-Giáo viên viết mẫu: Chú ý nh nối với a,
dấu huyền nằm trên chữ a, chữ nhà
cách chữ trường 1 con chữ o- Giáo viên
nhắc lại cách viết 1 lần nữa
-Học sinh viết bảng con
-Tương tự: buôn làng, hiền lành, đình
làng, bệnh viện, đom đóm
c/ Học sinh viết:
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi
viết?
-Cho học sinh viết vào vở từng hàng
một
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
d/ Giáo viên chấm bài:
-Hát -HS viết bảng con
-Học sinh nhắc lại tựa
-nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện, đom đóm
-2 học sinh
-Cỡ vừa -Cách 1 chữ o
-Thực hành viết bảng con
-Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng
Trang 12-Sửa chữa, khen ngợi, động viên
e/ Nhận xét cuối tiết:
-GV nhận xét tiết học
4/ Củng cố :
- Cho HS viết BC từ mà các em viết
chưa đúng, đẹp
-Khen những học sinh viết bài có tiến
bộ
5/ Dặn dò:
- Bạn nào viết chưa xong về nhà viết
tiếp cho xong nhé !
- Viết BC
- Nghe
- Nghe, nhớ
-
TẬP VIẾT
ĐỎ THẮM, MẦM NON, CHÔM CHÔM, TRẺ EM, GHẾ ĐỆM, MŨM MĨM I.Mục tiêu:
-Viết đúng các chữ : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, mũm mĩm Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ có viết sẵn bài viết
-Bảng con, phấn, tập viết
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 4 HS lên bảng viết con chữ: nhà
trường, buôn làng, hiền lành theo yêu
cầu của giáo viên
-Giáo viên nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay ta học bài: đỏ thắm, mầm
non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm,
mũm mĩm
b/ Hướng dẫn viết:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:
+Bài gồm những chữ nào?
-Hát -HS viết bảng con
-Học sinh nhắc lại tựa
-đỏ thắm, mầm non, chôm chôm,