Kỹ năng : Vận dụng các quy tắc nhân và chia lũy thừa cùng cơ số tính nhanh, đúng.. Thái độ : Cẩn thận nhận dạng chính xác khi giải toán.[r]
Trang 131
§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a 0), biết chia hai
lũy thừa cùng cơ số
2 Kỹ năng : Vận dụng các quy tắc nhân và chia lũy thừa cùng cơ số tính nhanh, đúng.
3 Thái độ : Cẩn thận nhận dạng chính xác khi giải toán.
II Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.
HS : Đọc trước bài ở nhà.
III Hoạt động trên lớp :
T
G
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung
5’
10’
10’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Muốn nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ?
Nêu tổng quát ? Viết kết quả
dạng lũy thừa :
a) a3.a5
b) x7.x.x4
3 Dạy bài mới :
-Cho hs làm ?1
Ta đã biết 53 54 = 57 Hãy
suy ra :
57 : 53 = ? ; 57 : 54 = ?
-Yêu cầu hs so sánh số mũ
của số bị chia, số chia với số
mũ của thương
-Nếu có am ; an với m > n thì
ta sẽ có kết quả như thế nào ?
-Hãy tính a10 : a2
-Muốn chia hai lũy thừa cùng
cơ số khác 0 ta làm ntn ?
- Muốn nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ với nhau
am an = am + n a) a3.a5 = a8 b) x7.x.x4 = x 12
-HS trả lời
57 : 53 = 54 (= 57 – 3 )
57 : 54 = 53 (= 57 – 4 ) -Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của số bị chia và số chia
-HS : am : an = am – n (a 0)
-HS : a10 : a2 = a10 – 2 =a8 (a 0)
-Khi chia hai lũy thừa cúng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
§8 CHIA HAI LŨY THỪA
CÙNG CƠ SỐ
1 Ví dụ
2 Tổng quát
a m : a n = a m – n (a 0; m n) Chú ý : Khi chia hai lũy thừa cúng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
Ta quy ước a 0 = 1 (a 0)
Lop6.net
Trang 232
-9’
10’
-Cho hs hoạt động nhóm ?2
Viết thương của hai lũy thừa
sau dưới dạng một lũy thừa
a) 712 : 74
b) x6 : x3 (x 0)
c) a4 : a4 (a 0)
-Hướng dẫn hs viết dạng tổng
quát các lũy thừa của 10 của
số 2475
2475=2.1000+ 4.100 + 7.10+5
=2 103 + 4 102 + 7 10
+5.100
-Cho hs hoạt động nhóm ?3
Viết các số 538; dưới
dạng tổng các lũy thừacủa 10
4 Củng cố :
-Cho hs làm BT 67 SGK trang
30
Viết kết quả mỗi phép tính
sau dưới dạng một lũy thừa :
a) 38 : 34
b) 108 : 102
c) a6 : a (a 0)
a) 712 : 74 = 712 – 4 =78 b) x6 : x3 (x 0)
= x6 – 3 =x3 c) a4 : a4 (a 0)
=a4 – 4 =a0 = 1 -Thực hiện theo hd của GV
2475=2.1000+ 4.100 + 7.10+5 =2 103 + 4 102 + 7 10 +5.100
-Đại diện nhóm trình bày
538 = 5.100+3.10+8 =5.102+3.101+8.100
abcd = a.1000+b.100+c.10+d = a 103+b.102+c.10+d.100
a) 38 : 34 = 34 b) 108 : 102 = 106 c) a6 : a (a 0)
= a6 – 1 = a5
3 Chú ý
abcd = a.1000+b.100+c.10+d =a
103+b.102+c.10+d.100
BT 67 SGK trang 30.
5 Dặn dò : (1’)
-Về nhà học bài
-Làm bài tập 68; 69; 70 SGK trang 30
-Đọc trước bài 9 : Thứ tự thực hiện các phép tính
Lop6.net