1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn học Hình học - Tuần 10 - Tiết 10: Luyện tập (Tiếp theo)

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 phút - Học lại lý thuyết và hoàn thành lại các bài tập đã làm - Xem trước bài vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài... Giáo viên : Đinh Thị Hiền..[r]

Trang 1

Ngày %& 22/10/2011

Tuần: 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-

AM + MB = AB,

2 Kĩ năng:

-

0D B=

II Phương tiện dạy học:

1 Giáo viên: Bài

2

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- Khi nào thì 0: dài AM : MB C) AB?

Làm bài 6>H :  N là 01 ) 34 A và B ,

C/6 AN = 5 cm, NB = 15 cm Tính 0: dài 0&

- GV

- Khi 01 M ) 34 A và B thì 0: dài AM

: MB C) AB

- N n) 34 A và B nên ta có:

AN + NB = AB

AB = 5 + 15 = 20 (cm)

- HS

Hoạt động 2: Luyện tập (20 phút) Bài 48/51(SGK):

- GV

CB làm

- GV

Bài tập 44/102 Sách Bài tập

-

) 34 hai 01 còn K& ?

- Ta có

- / C/6 AB và BC ta tính 0X AC

-

- HS lên CB làm:

4.1,25 + 0,25 = 5,25 (m)

- HS

Bài tập 44/102 Sách Bài tập

C B

A

HS: HS

1 B ) 34 hai 01 A và C nên :

Trang 2

P M Q

Bài tập 45 / 102 Sách Bài tập

GV : yêu

1HS lên CB trình bày dài các Bài tập 45 / 102 Sách Bài tập

Vì M  PQ nên

PM + MQ = PQ

2 + 3 = PQ

PQ = 5 cm

Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút (15 phút)

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT Câu 1: Cho 01 M ) 34 hai 01 A và B, C/6 AM = 4 cm, AB = 7 cm Tính MB ? (4 01S=

Câu 2: (6

cm, AC = 4 cm R01 B ) 34 hai 01 A, C)

a So sánh

b Nêu tên hai tia 0+

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1: vì M ) 34 2 01 A, B nên 0.5 0

Ta f AM + MB = AB Thay AM = 4 cm; 1 0

AB = 7 cm ta 0X 4 + MB = 7 1 0

Câu 2: a HS tính 0X

AB + BC = AC (do B ) 34 A và C) 1 0

c Hai tia 0+ nhau

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

-

- Xem

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm