biệt ngợi khen đứa cháu -Về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi/ 92sgk nhn hậu đã nhường nhịn -Chuaån bò baøi:Caây ña queâ höông.. bạn quả đào.[r]
Trang 1Tuần 29 Thứ hai ngày 02 tháng 4 năm 2012
Tập đọc (Tiết 85-86)
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I/ MỤC TIÊU :
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật
-Hiểu ND: Nhờ quả đào , ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi cá cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.(trả lời được các CH trong SGK)
* KNS: - Tự nhận thức
- Xác định giá trị bản thân.
*PPDH: - Trình bày ý kiến cá nhân Trình bày 1 phút Thảo luận cặp đơi- chia sẻ.
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh / 91 SGK
-Sách Tiếng việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1 Bài cũ ( 4’-5’) Cho HS bài “ Cây dừa ” và trả lời các câu
hỏi sgk/89 Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới
a/ Khám phá: (1')
b./Kết nối:
Hoạt động 1 : (28’-30’) Luyện đọc
-3HS thực hiện
*Tự nhận thức
-GV đọc mẫu toàn bài
-HDHS đọc nối tiếp câu và luyện đọc một số từ như sgv/181
mục 2.2a
-HS theo dõi -HS thực hiện HSY đánh
vần một số từ khó:làm
vườn, hài lòng, nhận xét, tiếc rẻ, thốt lên…
-HDHS đọc nối tiếp câu lần 2 và tìm hiểu các từ như sgk/ 92
-HDHS đọc từng đoạn như sgv/162 mục 2.2b
-Nhận xét
- HS đọc nối tiếp câu lần 2 và nêu chú giải từ: cái vò, hài lòng, thơ dại, thốt……… -HS đọạn
-HS đọc thầm -Thi đọc giữa các nhóm -Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
TIẾT 2
c./ Thực hành:
Hoạt động 2 : ( 30’-32’) Tìm hiểu bài+ luyện đọc lại
Xác định giá trị bản thân.
-GVHD đọc và trả lời các câu hỏi như sgv/181 mục 3
-HDHS luyện đọc lại toàn bài như sgv/182mục 4
-Nhận xét tuyên dương cá nhân, nhóm đọc hay
-HS đọc và trả lời câu hỏi
-HS hoạt động nhóm luyện đọctheo nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
Trang 2d./ Vận dụng: (2’-3’) Em hiểu nội dung câu chuyện này như
thế nào
- GV liên hệ GD HS qua nội dung bài học
-Về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi/ 92sgk
-Chuẩn bị bài:Cây đa quê hương
Nhận xét
-HS Giỏi trả lời: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết của các cháu Oâng hài lòng về các cháu, đặt biệt ngợi khen đứa cháu nhn hậu đã nhường nhịn bạn quả đào
-HS về nhà thực hiện -HS về nhà chuẩn bị bài
IV/ Rút kinh nghiệm tiết
-TOÁN (Tiết 141)
CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
I.MỤC TIÊU :
-Nhận biết được các số từ 111 đến 200
-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200
-Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
-Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
đơn vị, các hình chữ nhật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 4’-5’)2 em lên bảng viết các số từ 101
110 mà em đã học
-Nhận xét,cho điểm
-Gọi 2 HS klên bảng viết -Lớp viết bảng con
2.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 :(12-14’) Giới thiệu các số từ 111
200
A/ Gắn bảng số 100 và hỏi : Có mấy trăm?
-Gắn thêm một hình chữ nhật biểu diễn 1 chục , 1
hình vuông nhỏ và hỏi : Có mấy chục và mấy đơn
vị ? cả 1 trăm, 1 chục, 1 đơn vị, trong toán học
người ta dùng số một trăm mười một và viết là
111
-Có 1 trăm, 1 em lên bảng viết số 1 vào cột trăm
-Có 1 chục và 1 đơn vị Lên bảng viết 1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị
-Vài em đọc một trăm mười một Viết bảng 111
Hoạt động 2 ( 16’-18’) Luyện tập
Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2 : Gọi 1 em lên bảng làm bài
-Cho HS đọc các số trên tia số
-Nhận xét, cho điểm
-2 em lên bảng Lớp làm vở Nhận xét bài bạn
-Quan sát tia số 1 em lên bảng điền số thích hợp vào tia số Lớp làm vở nháp hoặc bảng lớp
-HS đọc các số trên tia số theo thứ tự từ bé đến lớn
Trang 3Bài 3 :-Gọi1 em đọc yêu cầu ?
-GV nhắc nhở : Để điền số đúng, trước hết phải
thực hiện việc so sánh số, sau đó điền dấu ghi lại
kết quả so sánh đó
- Viết bảng 123 …… 124 và hỏi :
-Hãy so sánh chữ số hàng trăm của số 123 và số
124 ?
-Hãy so sánh chữ số hàng chục của số 123 và số
124?
-Điền dấu < > = vào chỗâ trống
-Làm bài
-Chữ số hàng trăm cùng là 1
- Chữ số hàng chục cùng là 2
-Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số 123 và
số 124 ?
-GV nói : Vậy 123 nhỏ hơn 124 hay 124 lớn hơn
123, và viết : 123 < 124 hay 124 > 123
-Yêu cầu HS làm tiếp các bài còn lại
-GV đưa ra vấn đề : Một bạn nếu dựa vào vị trí
của các số trên tia số, chúng ta cũng có thể so
sánh được các số với nhau, bạn đó nói như thế
nào ?
-Dựa vào vị trí các số trên tia số hãy so sánh 155
và 158 ?
- GV nêu: Tia số được viết theo thứ tự từ bé đến
lớn, số đứng trước bao giờ cũng bé hơn số đứng
sau
-Nhận xét
- Chữ số hàng đơn vị là : 3 nhỏ hơn 4 hay
4 lớn hơn 3
-Làm bài -Điều đó đúng
-155 < 158 vì trên tia số 155 đứng trước
158, 158 > 155 vì trên tia số 158 đứng sau 155
- HS lắng nghe
3.Củng cố ( 2’-3’) Em hãy đọc các số từ 111 đến
200
-Về nhà xem lại các bài tập vừa làm
-Chuẩn bị bài: Các số có 3 chữ số
-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở
-Vài em đọc từ 111 đến 200
- HS về nhà thực hiện
- HS về nhà chuẩn bị bài
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thư ù ba ngày 03 tháng 4 năm 2012
Toán ( tiết (142)
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
-Nhận biết đợc các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có ba chữ số gồm số trăm , số chục , số đơn vị
-HSG làm thêm bài 1
IIĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bộ ô vuông biểu diễn số của GV(hình vuông to, nhỏ, các hình chữ nhật)
- Sách, vở , bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (4’-5’) Gọi 3 em lên bảng.
-Xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn :
-3 em làm bài.Lớp vào bảng con Xếp các số theo thứ tự từ bé đến
Trang 4300.900.1000.100 xếp lại : ………
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1 (12’-14’) Giới thiệu các số có 3 chữ số.
a/Đọc viết số theo hình biểu diễn :
-Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biều diễn 200
và hỏi : có mấy trăm ?
-Tiếp tục gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và hỏi :
Có mấy chục ?
-Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn vị và hỏi :
Có mấy đơn vị ?
lớn : 100.300.900.1000.( 1 HS làm trên bảng lớp )
-Các số có ba chữ số
-Quan sát
-Có 2 trăm
-1 em nêu : Có 4 chục
-Có 3 đơn vị
-Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị ?
-Em hãy đọc số vừa viết ?
-GV viết bảng : 243
-GV hỏi:243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị ?
-1 em lên bảng viết số Cả lớp viết bảng con : 243
-Vài em đọc Đồng thanh “Hai trăm bốn mươi ba”
-Nhiều HS nêu 243 gồm 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
-Cho HS tiến hành phân tích cách đọc viết nắm được
cấu tạo các số còn lại : 235 310 240 411 205 252
-Nhận xét
-Thảo luận cặp đôi Từng cặp học sinh phân tích cấu tạo số (mỗi cặp phân tích một số VD 235)
b/Tìm hình biểu diễn số
- GV đọc số
diễn tương ứng với số GV đọc
Hoạt động 2 (16-18’) Luyện tập, thực hành
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-GV hướng dẫn : Chú ý nhìn số, đọc số theo hướng
dẫn về cách đọc, sau đó tìm cách đọc đúng trong các
cách đọc đã liệt kê
-Nhận xét.ghi điểm
- HS nêu yêu cầu -HS làm vào vở
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Chia 2 đội tham gia thi đọc và viết số
-Nhận xét
-Viết (theo mẫu) -HS thực hiện
3 Củng cố : (2-3’) Thi đọc và viết số có 3 chữ số.
-Về mhà xem lại các bài tập /147
-Chuẩn bị bài So sánh các số có 3 chữ số
-Nhận xét tiết học
- HS thực hiện
- HS về nhà thực hiện -Hs về nhà chuẩn bị bài
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
CHÍNH TẢ ( Nghe viết) ( Tiết 57)
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I.MỤC TIÊU :
-Chép chính xác bài CT , trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
-Làm được BT(2)a
Trang 5II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sgk, vở, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài cũ (4’-5’): Gv đọc hòa bình, sinh nhật, quả
chín, tin bạn, phép tính, vin cành, nước sôi, gói xôi…
… Nhận xét , ghi điểm
- 1 em viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
2 Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 (19-20’) Hướng dẫn tập chép
-GV đọc bài viết
-HDHS nhận xét đoạn viết như SGV/184 mục 2.1
- GV cho HS phát hiện từ khó
-GV HD phân tích từ khó
- Yêu cầu HS viết bảng các từ khó
- Theo dõi, chỉnh sửa
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- HDHS chữa lỗi
- GV chấm một số bài Nhận xét
-HS theo dõi 2 em đọc bài -HS trả lời câu hỏi
-HS nêu từ dễ viết sai: quả, Xuân, còn thèm, thích, vườn, đào….…
-HS theo dõi và phân tích từ khó
-1-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
-HS viết bài vào vở -HS tự chữa lỗi
Hoạt động 2: (10’-11’) Làm bài tập
Bài 2a : Yêu cầu gì ?
-GV cho HS điền vào chỗ trống s hay x : Chọn HS
khá giỏi lên làm trên bảng lớp Cả lớp làm vào
bảng con
-Chấm, chữa bài Nhận xét
-1 em đọc yêu cầu
-2 HS khá giỏi lên bảng Cả lớp viết những tiếng có từ cần điền vào bảng con
3 Củng cố (2’-3’) Vưà học bài gì?
- Về nhà xem lại vừa học
-Chuẩn bị: Hoa phượng
- Nhận xét tiết học
-HS trả lời
-HS về nhà thực hiện -HS thực hiện
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Kể chuyện: ( tiết 29)
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I/ MỤC TIÊU :
-Bước đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu (BT1)
-Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt (BT2)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh SGK/91
-Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 61.Bài cũ : (4-5’)Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn câu
chuyện “ Kho báu” và TLCH:
-Trước khi mất người cha cho các con biết điều gì?
-Theo lời cha 2 người cxon đã làm gì?
-Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?
-Cho điểm từng em -Nhận xét
-3 em kể lại câu chuyện “Kho báu” và TLCH
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1 : ( 9’-10’)Tóm tắt nội dung từng đoạn
truyện
-Gọi 1 em nêu yêu cầu bài 1
-Yêu cầu HS mở SGK/ tr 91
-SGK tóm tắt nội dung đoạn 1 như thế nào ?
-Đoạn này còn có cách tóm tắt nào khác mà vẫn nêu được
nội dung của đoạn 1 ?
-Những quả đào
-1 em đọc yêu cầu bài 1
-SGK/ tr 91
-Đoạn 1 : chia đào
-Quà của ông
- SGK tóm tắt nội dung đoạn 2 như thế nào ?
-Giáo viên hỏi thêm : Bạn nào còn có cách tóm tắt nào
khác ?
-Nội dung của đoạn 3 là gì ?
-Nội dung của đoạn cuối là gì ?
-GV nhận xét
-Chuyện của Xuân -HS nối tiếp nhau trả lời : Xuân làm gì với quả đào của ông cho./ Suy nghĩ và việc làm của Xuân./ Người trồng vườn tương lai
-Vân ăn đào như thế nào / Cô bé ngây thơ./ Sự ngây thơ của bé Vân./ Chuyện của Vân./
-Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quả đào của Việt ở đâu ?/ Vì sao Việt không ăn đào./ Chuyện của
Việt./ Việt đã làm gì với quả đào ?/
Hoạt động 2 ( 9’-10’) Kể lại từng đoạn theo gợi ý.
-Yêu cầu HS chia nhóm kể từng đoạn.
-Đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng
-Chia nhóm Mỗi nhóm kể 1 đoạn theo gợi ý
-Các bạn theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổ sung
-Yêu cầu đại diện nhóm cử 1 bạn kể trước lớp
-Tổ chức kể 2 vòng
-HS lúng túng GV nêu câu hỏi gợi y cho từng đoạn
-Tuyên dương các nhóm HS kể tốt
-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu bộ
-Đại diện nhóm thi kể từng đoạn (mỗi bạn nhóm đề cử kể 1 đoạn) -8 em tham gia kể Nhận xét
Hoạt động3 (9’-10’) Kể toàn bộ chuyện
-GV yêu cầu HS chia nhóm kể theo hình thức phân vai
(người dẫn chuyện, ông, Xuân,Vân, Việt)
-Yêu cầu các nhóm lên thi kể
-Nhận xét, chấm điểm cá nhân, nhóm kể hay
-Chia nhóm Tập kể trong nhóm toàn bộ chuyện trong nhóm -Mỗi nhóm thi kể theo phân vai -Nhận xét, chọn bạn kể hay
Trang 73 Củng cố ( 2’-3’)Khi kể chuyện phải chú ý điều gì ?
-Câu chuyện nói lên ý nghĩa gì ?
-Về nhà tập kể lại câu chuyện
-Chuẩn bị bài : Ai ngoan sẽ được thưởng
-Nhận xét tiết học
-Kể bằng lời của mình Khi kể phải thay đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ
-Tình thương của ông dành cho các cháu
-Tập kể lại chuyện -Về nhà chuẩn bị bài
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ tư ngày 04 tháng 4 năm 2012
Tập đọc ( tiết 87) CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I/ MỤC TIÊU :
-Đọc rành mạch toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ
-Hiểu ND:tả vẻ đẹp của cây đa quê hương , thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương (trả lời được CH 1, 2, 4)
-HSG trả lời được CH3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giáo viên : Tranh cây đa quê hương (SGK/94)
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/ tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ ( 4’-5’):GọiHS đọc bài Những quả đào và trả
lời các câu hỏi/92 sgk
-Nhận xét, ghi điểm
-3em thực hiện Cả lớp theo dõi
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1 : ( 14’-15’)Luyện đọc.
-GV đọc mẫu lần1
-HD đọc nối tiếp từng câu lần1 Chú ý đọc các từ như
sgv/186 mục 2.2a
-Theo dõi đọc thầm
-HS thực hiện
sóng,nặng nề,không xuể………
-HD đọc nối tiếp từng câu lần2 + đọc các từ được chú
giải trong sgk/94
- HDHS luyện đọc đoạn như sgv/186 mục 2.2b
-GV nhận xét
-Hs đọc nối tiếp câu lần 2 và đọc chú giải các từ : Thời thơ ấu,cổ kính,chót vót,li kì……
-Đọc theo nhóm -Thi đọc giữa các nhóm trước lớp
Hoạt động 2: ( 14’-15’)Tìm hiểu bài+ luyện đọc lại
-HD đọc và trả lời từng câu hỏi như sgv/186 mục 3
-HDHSluyện đọc lại toàn bài
-GV nhận xét tuyên dương những em đọc tốt
-HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi – HSY nhắc lại câu trả lời của bạn
HS thi đọc giữa các nhóm, cá nhân
Trang 83.Củng cố ( 2’-3’) Qua bài văn, em thấy tình cảm của
tác giả đối với quê hương như thế nào?
-Về nhà xem lại bài vừa học
-Chuẩn bị bài: Ai ngoan sẽ được thưởng
-Nhận xét tiết học
- Hsnêu:Tác giả yêu cây đa, yêu quê hương,luôn nhớ kỉ niệm thời thơ ấu gắn liền với cây đa quê hương
- HS về nhà thực hiện -HS về nhà chuẩn bị bài
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
-Toán (tiết 143)
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ.
I/ MỤC TIÊU :
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số ; nhận biết thứ tự các số ( không quá 1000)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên : Các hình vuông (25cm x 25cm), hình vuông nhỏ, hình chữ nhật
2.Học sinh : Sách, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : ( 4’-5’) Gọi 2 em lên bảng làm.(Điền dấu
thích hợp vào ô trống: >,<,=)
Nhận xét
-2 em lên bảng làm, lớp làm nháp
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 : ( 12’-14’) So sánh 234 và 235.
-GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi : Có
bao nhiêu hình vuông nhỏ ?
-Gọi 1 em lên bảng viết
-Gắn tiếp hình biểu diễn số 235 vào bên phải và hỏi :
có bao nhiêu hình vuông ?
-Gọi 1 em lên bảng viết số 235 ở dưới hình biểu diễn.?
-GV hỏi : 234 hình vuông và 235 hình vuông thì bên
nào có ít ô vuông hơn, bên nào có nhiều ô vuông hơn ?
-Vậy 234 và 235 số nào bé hơn ? số nào lớn hơn ?
-Gọi HS lên bảng điền dấu > < vào chỗ trống
B/ So sánh số 194 và 139
-Hướng dẫn học sinh so sánh 194 hình vuông với 139
hình vuông tương tự như so sánh số 234 và 235
-Em hãy so sánh 194 và 139 với các chữ số cùng hàng
-Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 194 và 139 ?
-Hãy so sánh chữ số hàng chục của 194 và 139 ?
-Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của 194 và 139 ?
-So sánh các số có ba chữ số -Có 234 hình vuông
-1 em lên bảng viết 234 vào dưới hình biểu diễn số
-Có 235 hình vuông
-1 em lên bảng viết số 235
-234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông, 235 hình vuông nhiều hơn
234 hình vuông
-HS trả lời
- HS theo dõi
-1 em lên bảng Lớp làm bảng con
194 > 139
139 < 194
Trang 9c/ So sánh số 199 và 215.
-Hướng dẫn học sinh so sánh 199 hình vuông với 215
hình vuông tương tự như so sánh số 234 và 235
-Em hãy so sánh 199 và 215 với các chữ số cùng hàng
-Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 199 và 215?
-Nhận xét, cho điểm
-Kết luận : Khi so sánh các số có 3 chữ số với nhau ta
bắt đầu so sánh từ hàng nào ?
-Số có hàng trăm lớn hơn sẽ như thế nào so với số kia ?
-Khi đó ta có cần so sánh tiếp đến hàng chục ?
-Khi nào ta cần so sánh tiếp đến hàng chục ?
-Khi hàng trăm của các số cần so sánh bằng nhau thì số
có hàng chục lớn hơn sẽ như thế nào so với số kia ?
-Nếu hàng chục của các số cần so sánh bằng nhau thì
ta phải làm gì ?
-Khi hàng trăm và hàng chục bằng nhau, số có hàng
đơn vị lớn hơn sẽ như thế nào so với số kia ?
-Cho vài HS nhắc lại
Hoạt động 2 : ( 16’-18’)Luyện tập thực hành
Bài 1 : Yêu cầu gì ?
Gọi 2 em lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 2: Gọi 1 em nêu yêu cầu ?
-Để tìm được số lớn nhất ta phải làm gì ?
-GV viết bảng các số : 624 671 578 Em hãy tìm số
lớn nhất ?
-Nhận xét
Bài 3 : Yêu cầu HS tự làm bài
-Chấm, chữa bài.Nhận xét
3.Củng cố : ( 2-3’) Muốn so sánh các số có 3 chữ số
em thực hiện như thế nào?
-Về nhà xem lại các bài tập/ 148
-Chuẩn bị bài: Luyện tập Nhận xét tiết học
-Chữ số hàng trăm cùng là 1
-Chữ số hàng chục là 9 > 3 -Nên 194 > 139
-HS thực hiện
-Hàng trăm 2 > 1 -Nên 215 > 199 hay 199 < 215 -Bắt đầu so sánh từ hàng trăm
-Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn
-Không cần so sánh tiếp.?
-Khi hàng trăm của các số cần so sánh bằng nhau
-Số có hàng chục lớn hơn sẽ lớn hơn
-Ta phải so sánh tiếp đến hàng đơn vị
-Số có hàng đơn vị lớn hơn sẽ lớn hơn
-Vài em nhắc lại -1-2 HS dọc đề
-2 em lên bảng làm Lớp làm bảng
con
-2 em lên bảng làm Lớp làm vở
- HS trả lời
-HS về nhà thực hiện
- HS về nhà chuẩn bị bài
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ năm ngày 05 tháng 4 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( tiết 29)
TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ? I/ MỤC TIÊU :
-Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1 , BT2)
-Dựa theo tranh , biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì ? (BT3)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Tranh, bảng phụ …
Trang 10- Sách, vở , nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : ( 4’-5’) Chia bảng làm 2 phần Gọi 2
em lên bảng
-Bảng phụ
Cam, quýt, xoài, táo,
na
Cây ngô, cây khoai, sắn
-Gọi 2 HS đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?
-Nhận xét, cho điểm
-2 em lên bảng -1 em : Viết tên các cây ăn quả
-1 em : Viết tên các cây lương thực
-2 em thực hành đặt và TLCH “Để làm gì?” -Nhà bạn trồng xoan để làm gì ?
-Để lấy gỗ đóng tủ, bàn, giường
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1 : ( 28’-30’)Làm bài tập
Bài 1 :Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
-Tranh minh họa các loài cây ăn quả phóng to(
nếu có ) Giới thiệu tên từng loài cây
-Nhận xét
-1 em nhắc tựa bài
- HS đọc đề
-Quan sát các loài cây ăn quả trong tranh , kể tên từng loài câyđó, chỉ các bộ phận của cây (rễ, gốc, thân, cành, lá, hoa, quả, ngọn) Nhiều em kể
Bài 2 : (viết)
-Gọi 1 em nêu yêu cầu
-GV nhắc nhở : Các từ tả bộ phận của cây là
những từ chỉ hình dáng, màu sắc, tính chất, đặc
điểm của từng bộ phận
-Yêu cầu chia lớp thành các nhóm, trao đổi
thảo luận ghi kết quả vào vở( hoặc vào phiếu )
-Gọi 1 đại diện nhóm trình bày phần rễ ?
-Phần gốc cây thì sao, 1 đại diện nhóm nêu
tiếp
-Phần thân cây có gì đổi mới, 1 bạn trình bày
-1 em đọc yêu cầu : Tìm những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây
-Theo dõi
-Chia các nhóm trao đổi thảo luận, viết kết quả trao đổi vào vở( hoặc vào phiếu)
-Đại diện nhóm lên dán bảng và trình bày Nhận xét, bổ sung
-Rễ cây : dài, ngoằn ngoèo, uốn lượn, cong queo, gồ ghề, xù xì, kì dị, quái dị, nâu sẫm, đen sì …
-Gốc cây : to, thô, nham nháp, sần sùi, mập mạp, mảnh mai, chắc nịch
-Thân cây : to, cao, chắc, bạc phếch, xù xì, nham nháp, ram ráp, nhẵn bóng, mềm mại, xanh thẫm, phủ đầy gai
-Cành cây cũng không kém phần quan trong ,
1 bạn khác nói tiếp
-Lá cây xum xuê ra sao, 1 bạn tiếp nối
-Hoa là phần tô điểm cho cây thêm đẹp, 1 em
khác trình bày ?
-Phần quả hấp dẫn ra sao, 1 em tiếp tục nêu ?
-Cành cây : xum xuê, um tùm, cong queo, trơ trụi, khẳng khiu, khô héo, quắt queo
-Lá : xanh biếc, tươi xanh, xanh nõn, non tơ, tươi tốt, mỡ màng, già úa, đỏ sẫm, úa vàng, héo quắt, quắt queo, khô không
-Hoa : vàng tươi, hồng thắm, đỏ tươi, đỏ rực, tím biếc, tim tím, trắng tinh, trắng muốt, thơm ngát, hăng hắc
-Quả : vàng rực, vàng tươi, đỏ ối, chín mọng, chi chít