1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan môn: Lý lớp 7 tuần 1

20 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 140,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng GD-§T đề kiểm tra TNKQ Môn: Lý Líp: 7 TuÇn:5 ViÖt tr× Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm Nguyễn Thị Hằng -[r]

Trang 1

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1: Ta nhận biết  ánh sáng khi nào ?

A: Xung quanh ta có vật sáng B: Có ánh sáng truyền vào mắt ta

C: Ta mở mắt và phía $- ta có vật sáng  $- mắt ta không có vật chắn sáng

Câu2: Ta có thể nhìn thấy một vật khi nào?

A: khi vật đó ở $- mắt B: khi vật đó phát ra ánh sáng

C: Khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt D: khi có đầy đủ ba yếu tốA,B,C

Câu3: Khi nào ta không nhìn thấy một vật?

A: Vật đó không tự phát ra ánh sáng B: ánh sáng từ vật đó không truyền đến mắt

C: ánh sáng từ mắt không truyền đến vật D: Vật đó là nguồn sáng

Câu4: Ta nhìn thấy dây tóc bóng đèn vì:

A: Giữa mắt và dây tóc không có vật chắn sáng

B: Có dòng điện chạy qua dây tóc

C: Có ánh sáng từ mắt truyền đến dấy tóc

D: Có ánh sáng từ dây tóc truyền tới mắt

Câu5: Tìm câu sai:

A: Nguồn sáng là những vật tự phát sáng

B: khi có ánh sáng truyền từ mắt ta đến vật thì có thể nhìn thấy vật

C: Ta nhận biết  ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt

D: Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

Câu6: Hãy chỉ ra ý kiến đúng:

A: Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì nó là nguồn sáng

B: Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì trong phòng có đèn

C: Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì nó là vật có khả năng hắt lại ánh sáng chiếu vào

D: Bàn  chiếu ánh sáng rồi ánh sáng từ bàn hắt lại và truyền tới mắt nên ta nhìn thấy bàn

Câu7: : Trong số các vật thể sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học , vật thể nào  gọi là

vật sáng?

A:đèn B: bàn ghế

C: sách vở đồ dùng học tập D: tất cả các vật đã kể ở A,B,C

Câu8: Trong số các vật kể sau vật nào là nguồn sáng?

A: Mặt trăng đêm rằm B: Hình ảnh trên màn ảnh khi đang chiếu phim

C: Hình ảnh của em trên T  khi soi

D: Không vật nào trong số đã nêu ở A,B,C là nguồn sáng

Câu9:trong số các vật kể sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học, vật nào không phải là

nguồn sáng?

A: Sách ,vở trên bàn B: cửa sổ đang mở

C: Khẩu hiệu treo trên Y  D: Tất cả các vật đã kể ở A,B,C

Câu10 : Vật nào không phải là nguồn sáng ?

A : Ngọn nến đang cháy B : Mặt trời

C : Một T  phẳng D: đèn ống đang sáng

Trang 2

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu1: Tìm câu đúng trong các câu kết luận sau:

A: Trong môi $Y  trong suốt, đồng tính, ánh sáng truyền theo Y  thẳng

B: Trong môi $Y  trong suốt, ánh sáng truyền theo Y  thẳng

C: Trong môi $Y  đồng tính ,ánh sáng truyền theo Y  thẳng

D: ánh sáng luôn truyền theo Y  thẳng

Câu2: Trong môi $Y  không khí trong suốt, ánh sáng truyền theo Y  nào?

A: Y  cong bất kỳ B: Y  dích dắc

C: Y  thẳng D: Cả A, B,Cđều đúng

Câu3: Trong các $Y  hợp kể sau không vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng

khi nào?

A: Khi tổ $*  nhìn theo vai các bạn để dóng hàng

B: DY thợ xây dùng dây dọi để xây cho thẳng

C: DY thợ săn dùng súng ngắm $- khi bắn

Câu4: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:

Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng trên Y  truyền của chúng

A: giao nhau B: không giao nhau C: loe rộng ra

Câu5: chọn câu trả lời đúng nhất:

A: ánh sáng bao giờ cũng truyền theo Y  thẳng

B: ánh sáng chỉ truyền theo Y  thẳng trong môi $Y  trong suốt và đồng tính

C:Các nguồn sáng thông  Y  trong thực tế bao giờ cũng tạo ra chùm sáng

phân kỳ

D: Đáp án B,C đều đúng

Câu6: hình vẽ nào biểu diễn một tia sáng trong các hình =- đây?

A:

B:

C:

Câu7: Quan sát ánh sáng phát ra từ bóng đèn điện Theo em ý kiến nào đúng?

A: Đèn phát ra các chùm sáng phân kỳ B: Đèn phát ra các chùm sáng hội tụ

C: Đèn phát ra các chùm sáng song song

D: Đèn phát ra một tia sáng chiếu tới mắt

Câu8: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:

Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng trên Y  truyền của chúng

A: giao nhau B: không giao nhau C: loe rộng ra

Câu9: Chỉ ra câu phát biểu đúng ?

A: ánh sáng phát ra =- dạng các chùm sáng B: Chùm sáng bao gồm vô số các tia sáng

C: trong thực tế không bao giờ nhìn thấy một tia sáng riêng lẻ

D: Cả ba câu A,B,Cđều đúng

Câu10: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:

Chùm sáng song song gồm các tia sáng trên Y  truyền của chúng

A: giao nhau B: không giao nhau C: loe rộng ra

Trang 3

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1:Thế nào là vùng bóng tối?

A: Là vùng không nhận  ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

B: Là vùng chỉ nhận  một phần ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

C: Là vùng nhận  ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

Câu2: Vùng nửa tối là :

A: vùng không nhận  ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

B: Vùng nằm phía sau vật cản, chỉ nhận  ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

C: Vùng chỉ nhận  ánh sáng phát ra từ nguồn sáng yếu

Câu3: Hiện   nguyệt thực  Y  xảy ra vào những ngày nào trong tháng?

A: Những ngày đầu tháng âm lịch B: Những ngày cuối tháng âm lịch

C: Ngày trăng tròn

Câu4: Trong các phòng mổ ở bệnh viện , Y ta  Y  dùng một hệ thống gồm nhiều

đèn Theo em mục đích chính của việc này là gì?

A: Dùng nhiều đèn để thu  ánh sáng mạnh phát ra từ những bóng đèn

B: Dùng nhiều đèn để tránh hiện   xuất hiện các bóng đen

C: Cả hai lí do A,B đều đúng

Câu5:Trong hai hiện   : nhật thực , nguyệt thực , hiện   nào dễ quan sát hơn?

A: Hiện   nhật thực dễ quan sát hơn

B: : Hiện   nguyệt thực dễ quan sát hơn

C: Cả hai hiện   dễ quan sát  nhau

Câu6: Để giải thích hiện   nhật thực, nguyệt thực Y ta dựa vào:

A:Định luật truyền thẳng của ánh sáng B: Định luật phản xạ ánh sáng

C: Định luật khúc xạ ánh sáng D: Cả ba định luật trên

Câu7: Hiện   xảy ra khi mặt trăng đi vào vùng bóng đen của trái đất là hiện  

C: Nhật thực hoặc nguyệt thực

Câu8: Yếu tố quyết định khi chỉ có bóng tối  tạo ra và không có bóng nửa tối là:

C: Màn chắn ở gần nguồn D: Màn chắn ở xa nguồn

Câu9: Yếu tố quyết định tạo bóng nửa tối là :

A: ánh sáng không mạnh lắm B:Nguồn sáng to

C: Màn chắn ở xa nguồn D:Màn chắn ở gần nguồn

Câu10: Câu phát biểu nào đúng nhất?

A: Khi có nhật thực, mặt trăng tạo ra bóng tối trên trái đất

B: Nguyệt thực chỉ xuất hiện vào ban đêm với mặt trời là nguồn sáng

C: Nhật thực chỉ xuất hiện vào ban ngày với mặt trời là nguồn sáng

D: Cả ba + T  án A,B,Cđều đúng

Trang 4

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1:Hiện   ánh sáng khi gặp mặt T  phẳng bị hắt lại theo một -  xác định là

hiện  

A: Tán xạ ánh sáng B: Khúc xạ ánh sáng

C: nhiễu xạ ánh sáng D: Phản xạ ánh sáng

Câu2: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp T  phẳng?

A: Góc phản xạ lớn hơn góc tới B:Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

C:Góc phản xạ bằng góc tới D: Góc phản xạ bằng nửa góc tới

Câu3: Chiếu một tia sáng lên T  phẳng Góc hợp bởi tia phản xạ với pháp tuyến tại

điểm tới là:

C: Góc phản xạ hoặc góc tới

Câu4: Chiếu một tia tới lên T  phẳng Biết góc tới i=30o Hỏi góc phản xạ bằng bao nhiêu?

Câu5: Chiếu một tia sáng lên T  phẳng Biết tia phản xạ hợp với mặt T  một góc

bằng: 20o hỏi góc tới bằng bao nhiêu?

Câu6:Chọn câu trả lời đúng

Khi tia tới vuông góc với mặt T  phẳng thì góc tới có giá trị bằng:

A: 90o B: 180o C: 0o ` D: 10o

Câu7: Chiếu một tia sáng lên T  phẳng ta thu  một tia phản xạ tạo với tia tới một

góc 40o Tìm giá trị góc tới?

Câu8 : $Y  hợp nào =- đây có thể coi là T  phẳng?

C: Miếng đồng phẳng  đánh bóng D: Cả A,B,Cđều đúng

Câu9: Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với T  phẳng?

A: Vuông góc với mặt phẳng T  B: ở phía bên trái so với tia tới

C: Trùng với mặt phẳng T  tại điểm tới D: ở phía bên phải so với tia tới

Câu10: Định luật phản xạ ánh sáng:

-Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và Y  pháp tuyến của T  ở điểm tới

- Góc phản xạ góc tới

A: nhỏ hơn B : Bằng

C : lớn hơn D : Bằng nửa

Trang 5

S’

A A’

B

B’

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1: ảnh của một vật tạo bởi T  phẳng có tính chất sau:

.A : là ảnh ảo lớn hơn vật B : là ảnh ảo nhỏ hơn vật

C : Là ảnh ảo lớn bằng vật D : Là ảnh thật bằng vật

Câu2:Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng đặt vuông góc với T  phẳng, ảnh của vật

sáng đó qua T  phẳng ở vị trí  thế nào?

A: Song song với vật B: Cùng + T  cùng chiều với vật

C:Vuông góc với vật D: Cùng + T   chiều với vật

Câu3: Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng đặt song song với T  phẳng, ảnh của vật

sáng đó qua T  phẳng ở vị trí  thế nào?

A: Song song và cùng chiều với vật B: Cùng + T  cùng chiều với vật

C:Vuông góc với vật D: Cùng + T   chiều với vật

Câu4: ảnh của một điểm sáng S đặt $- T  phẳng  tạo bởi

A: giao nhau của các tia phản xạ B: Giao nhau của Y  kéo dài các tia phản xạ

C:Giao nhau của các tia tới D: Giao nhau của Y  kéo dài các tia tới

Câu5:Khi nào ta có thể nhìn thấy ảnh S’của một điểm sáng S đặt $- T  phẳng?

A: Khi ảnh S’ở phía $- mắt ta B: Khi S’ là nguồn sáng

C: Khi giữa mắt và ảnh S’không có vật chắn sáng

D: Khi mắt nhận  tia phản xạ của các tia tới xuất phát từ điểm sáng S

Câu6: Một T  phẳng đặt vuông góc với mặt sàn.một Y cao 1,50m đứng $- T 

Hỏi ảnh của Y đó có chiều cao bao nhiêu?

Câu7 : nói về sự tạo ảnh bởi T  phẳng Câu phát biểu nào đúng trong các câu sau:

A:Khoảng cách từ ảnh đến T  bằng nửa khoảng cách từ vật đến T 

B: Khoảng cách từ ảnh đến T  bằng khoảng cách từ vật đến T 

C: Khoảng cách từ ảnh đến T  bằng hai lần khoảng cách từ vật đến T 

Câu8: Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng đặt $- T  phẳng, ảnh của vật sáng đó

qua T  phẳng ở vị trí  thế nào so với vật?

A: Song song với vật B: Cùng + T  cùng chiều với vật

C:Cùng + T   chiềuvới vật D: Tuỳ vị trí của T  so với vật

Câu9: Hình vẽ nào mô tả đúng tính chất ảnh tạo bởi T  phẳng?

Câu10:Khoảng cách từ một điểm sáng S Đến T  phẳng bằng : 1m.

Hỏi khoảng cách ảnh S’ của điểm sáng S đến T  phẳng bằng bao nhiêu?

Trang 6

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1: Vật  thế nào  gọi là T  cầu lồi ?

A.Vật có dạng mặt cầu lồi

B.Vật có dạng mặt cầu phản xạ tốt ánh sáng

C.Vật có dạng mặt cầu phản xạ tốt ánh sáng, mặt phản xạ là mặt lồi

D.Cả ba vật A, B, C đều đúng

Câu2: Vật nào sau đây có thể coi là T  cầu lồi ?

C Mặt ngoài của cái muôi (muỗng ) mạ kền D.Cả ba vật trên

Câu3: Vật sáng AB đặt $- T  cầu lồi cho ảnh A’B’ có đặc điểm  thế nào ?

A Là ảnh ảo, bằng vật B Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

C Là ảnh ảo, lớn hơn vật D Là ảnh thật , nhỏ hơn vật

Câu4: Hai vật giống hệt nhau, một vật đặt $- T  phẳng và một vật đặt $- T 

cầu lồi, thu  hai ảnh Có nhận xét gì về đặc điểm của hai ảnh đó ?

A Cùng là ảnh ảo, nhỏ hơn vật B Cùng là ảnh ảo, bằng vật

C Cùng là ảnh ảo, lớn hơn vật D Cùng là ảnh ảo

Câu5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với T  cầu lồi?

A: Là mặt cầu phản xạ tốt ánh sáng, mặt phản xạ là mặt lồi

B:Cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

C:Khoảng cách từ vật tới T  bằng khoảng cách từ ảnh tới T 

Câu6: Chọn câu đúng:

A Vật đặt $- T  cầu lồi cho ảnh ảo, lớn hơn vật

B Vùng nhìn thấy trong T  cầu lồi lớn hơn trong T  phẳng

C Các vật có dạng hình cầu, phản xạ tốt ánh sáng có thể coi là T  cầu lồi

D Cả ba kết luận A, B, C đều đúng

Câu7: Tại sao Y ta không đặt T  phẳng mà lại đặt T  cầu lồi ở các khúc ngoặt trên Y 

A.Vùng nhìn thấy của T  cầu lồi lớn hơn của T  phẳng

B Vì T  phẳng dễ vỡ hơn so với T  cầu lồi

C Vì giá thành T  cầu lồi rẻ hơn

D Vì cả ba lí do trên

Câu8: Nếu nhìn vào T  , thấy ảnh ảo nhỏ hơn vật thì kết luận đó là:

A: T  phẳng B: T  cầu lồi

C: A hoặc B D: T  cầu lõm

Câu9:Vùng nhìn thấy trong T  phẳng vùng nhìn thấy trong T  cầu

lồi (có cùng kích  - )

Câu10: ảnh “ảo” của một vật tạo bởi T  cầu lồi:

A: Nhỏ hơn vật B: Bằng vật

C: Lớn hơn vật D: Gấp đôi vật

Trang 7

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1: ảnh ảo của một vật tạo bởi T  cầu lõm :

C: Lớn hơn vật D: Bằng nửa vật

Câu2: Cùng một vật đặt $- ba T  , cách T  cùng một khoảng T  nào tạo ảnh

ảo lớn nhất?

A: T  phẳng B: T  cầu lồi

C: T  cầu lõm D: Ba T  cho ảnh bằng nhau

Câu3: Vùng nhìn thấy trong T  cầu lõm vùng nhìn thấy trong T  cầu

lồi (có cùng kích  - )

A: rộng hơn B: hẹp hơn

C: bằng nhau D: không so sánh 

Câu4: Tính chất nào =- đây là tính chất của ảnh ảo của vật tạo bởi T  cầu lõm?

A: Bằng vật B: Nhỏ hơn vật

C: Lớn hơn vật D: Bằng nửa vật

Câu5: Tính chất nào kể sau không phải là tính chất của ảnh ảo của vật tạo bởi T  cầu

lõm?

A:ảnh và vật cách T  một khoảng bằng nhau B: Lớn hơn vật

Câu6:Vật  thế nào  coi là T  cầu lõm?

A: Vật có dạng hình cầu , phản xạ tốt ánh sáng, mặt phản xạ là mặt cầu

B: Vật có dạng một phần hình cầu , phản xạ tốt ánh sáng, mặt phản xạ là mặt lõm

C: Vật có dạng mặt cầu , phản xạ tốt ánh sáng

Câu7: Tác dụng của T  cầu lõm ?

A: Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm

B: Biến đổi chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song

C: Tạo ảnh ảo lớn hơn vật D: Cả nội dung A,B,C đều đúng

Câu8: Chiếu một chùm tia sáng tới song song vào một T  cầu lõm, chùm tia phản xạ là :

A: Chùm tia hội tụ B: Chùm tia phân kì

C: Chùm tia song song D: A hoặcB hoặc C

Câu9: Trong pha đèn pin Y ta lắp một T  cầu lõm để phản xạ ánh sáng phát ra từ

dây tóc đèn Vậy chùm sáng phản xạ là chùm gì để ánh sáng  chiếu đi xa mà vẫn rõ? A: Chùm tia hội tụ B: Chùm tia phân kì

C: Chùm tia song song D: A hoặcB hoặc C

Câu10: Các vật nào =- đây có thể coi là T  cầu lõm?

C: T  dùng để thu và hội tụ ánh sáng mặt trời

D: Câu A,B,C đúng

Trang 8

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1:Âm thanh  tạo ra nhờ:

Câu2: Vật phát ra âm khi nào?

A: Khi làm vật dao động B: Khi uốn cong vật

Câu3: Khi ta đang nghe đài thì:

A: Màng loa của đài bị nén B: Màng loa của đài căng ra

C: Màng loa của đài dao động D: Màng loa của đài bị bẹp

Câu4: Chọn câu đúng:

A: Những vật phát ra âm gọi là nguồn âm

B: Những vật thu nhận âm gọi là nguồn âm

Câu5: Chuyển động  thế nào gọi là dao động ?

A: Chuyển động theo một Y  tròn

B: Chuyển động của vật  ném lên cao

C: Chuyển động lặp đi lặp lại nhiều lần theo hai chiều quanh một vị trí

D: cả ba dạng chuyển động trên

Câu6: $Y  hợp nào sau đây là nguồn âm?

A: Mặt trống khi  gõ B: Dây đàn ghi ta khi  gảy

C: Âm thoa khi  gõ D: Cả nội dung A,B,C đều đúng

Câu7: Bóp tay vào con chút chít đồ chơi thấy có tiếng kêu âm thanh đó gây bởi nguồn âm

nào?

A: Bàn tay B: Bộ phận |;y gà ” của con chút chít

C: Vỏ con chút chít D: Không khí ở bên trong con chút chít

Câu8: Khi gõ vào các ống trúc trên đàn T$  Ta nghe thấy âm thanh phát ra Vật nào đã

phát ra âm thanh?

C: Các ống trúc D: Các thanh đỡ của đàn

Câu9: Điền từ vào chỗ trống trong câu sau?

Khi thổi sáo , phát ra âm

A: cột khí dao động B: ống sáo dao động

C: Cột khí trong ống sáo dao động D: Cả A,B, đêù đúng

Câu10: Khi ta nói hoặc hát phát ra âm , âm thanh này do :

A:Khí quản dao động B: Dây âm thanh dao động

C: Thanh quản dao động D: Cả A,B.C sai

Trang 9

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1: Số dao động trọng một giây gọi là của âm.

A: Vận tốc B: Tần số C: Biên độ D: Độ cao

Câu2 : âm phát ra càng cao ( càng bổng ) khi tần số dao động

A: Càng lớn B: Càng nhỏ C: càng mạnh D: càng yếu

Câu3 : âm phát ra càng thấp ( càng trầm ) khi tần số dao động

A: Càng lớn B: Càng nhỏ C: càng mạnh D: càng yếu

Câu4: Thông  Y  , tai Y có thể nghe  âm có tần số:

C: Trong khoảng 20Hz đến 20000Hz D: Kết hợp A,B,C

Câu5: Đơn vị đo tần số là:

Câu6: Tần số là gì?

A: Tần số là số dao động trong một giờ B:Tần số là số dao động trong một giây

C: Tần số là số dao động trong một phút

D: Số dao động trong một thời gian nhất định

Câu7: Chỉ ra câu kết luận đúng trong các câu sau:

A: âm phát ra càng bổng khi tần số dao động càng chậm

B: âm phát ra càng cao khi tần số dao động càng lớn

C: âm phát ra càng trầm khi tần số dao động càng cao

D: âm phát ra càng thấp khi tần số dao động càng nhanh

Câu8: Chọn câu sai :

A: Tai Y có thể nghe  âm có tần số trong một khoảng nhất định

B: Đơn vị của tần số là héc

C: Các âm có độ cao khác mhau có tần số khác nhau

D:

Câu9:Một vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng:

Câu10: Tần số dao động càng nhỏ thì:

Trang 10

Việt trì Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người thẩm định: Nguyễn Thị Kim Thảo- Trường THCS Gia Cẩm

Nguyễn Thị Hằng - Trường THCS Hy Cương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1: Biên độ dao động của vật là :

A: Tốc độ dao động của vật B: Vận tốc truyền dao động

C: Tần số dao động của vật D: Độ lệch lớn nhất khi vật dao động

Câu2 : Khi biên độ dao động càng lớn thì:

Câu3 : Độ to của âm  đo bằng đơn vị:

Câu4: Tiếng ồn trong sân $Y  vào giờ ra chơi cỡ vào khoảng:

Câu5:Dy  đau có thể làm điếc tai là:

Câu6: Làm cách nào để có tiếng trống vừa cao vừa to?

A: Làm một chiếc trống có tang trống to cao B: Kéo căng mặt trống

C:Gõ mạnh vào mặt trống D: Làm đồng thời cả ba cách trên

Câu7: Câu phát biểu nào đúng?

A: Biên độ dao động càng lớn , âm phát ra càng to

B: Đơn vị đo độ to của âm là đềxiben (dB )

C:Dao động càng yếu âm phát ra càng nhỏ

D: Cả ba nội dung A,B,C đều đúng

Câu8:Âm phát ra càng to khi nguồn âm :

A: Có kích  - càng lớn B: dao động càng mạnh

C: dao động càng nhanh D: Có khối ;  càng lớn

Câu9: Vật phát ra âm to hơn khi nào?

A: Khi vật dao động nhanh hơn B: Khi vật dao động mạnh hơn

C: Khi tần số dao động lớn hơn D: Cả ba $Y  hợp trên

Câu10: Yếu tố nào quyết định độ to của âm?

A: Biên độ dao động âm B: Tần số và biên độ dao động âm

C: Biên độ và thời gian giao động âm D: Tất cả các yếu tố trên

...

Câu10: Tần số dao động nhỏ thì:

Trang 10

Việt trì Người đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý. .. ba + T  án A,B,Cđều

Trang 4

Việt trì Người đề: Nguyễn Thị Kim Thuỷ -THCS lý Tự Trọng

Người... thực , nguyệt thực ,   dễ quan sát hơn?

A: Hiện   nhật thực dễ quan sát

B: : Hiện   nguyệt thực dễ quan sát

C: Cả hai   dễ quan sát 

Câu6: Để

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w