1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Chính tả tuần 17 - Vũ Hồng Nhung

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 108,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giíi thiÖu bµi: - Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bµi Gµ “ tØ tª” víi gµ.. HS nghe vµ viÕt bµi vµo vë..[r]

Trang 1

Môn: Chính tả Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2003

Lớp : 2 Tên bài dạy : Tìm ngọc

Tiết : 29 Tuần : 17

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài Tìm ngọc

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm, vần dễ lẫn: ui/ uy; r/d/gi; et/ec

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1, 2

- Vở bài tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức

dạy học tương ứng

Ghi chú

5'

2'

5'

15'

3'

I Kiểm tra bài cũ:

- trâu, ra ngoài ruộng, nối nghiệp,

nông gia, quản công, cây lúa, ngọn

cỏ, ngoài đồng

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tiết học này, HS

sẽ nghe viết chính xác đoạn tóm tắt

nội dung bài Tìm ngọc và viết đúng

một số tiếng có âm ,vần dễ lẫn ui/

uy; r/d/gi; et/ecvà làm đúng các bài

tập phân biệt âm vần dễ lẫn

2 Hướng dẫn HS tập chép

Một số từ khó viết:

Long &HI H" mẹo, tình nghĩa

+ Viết hoa và lùi vào một ô

3 HS nghe viết

HS tự chữa lỗi bằng bút chì

4 GV chấm, chữa

*Kiểm tra đánh giá

GV đọc các từ cần kiểm tra HS lên bảng viết, HS !H' lớp viết vào bảng con

- GV nhận xét phần kiểm tra bài cũ

* GV nêu yêu cầu tiết học, ghi tên bài trên bảng

- GV đọc đoạn chính tả HS chuẩn bị viết

- GV H' dẫn HS chuẩn bị viết từ khó ( HS phát hiện, GV ghi lên bảng)

- HS viết các từ khó vào bảng con,

GV cho HS giơ bảng, kiểm tra, nhận xét

- AH' dẫn học sinh nhận xét:

- Chữ đầu đoạn viết H thế nào?

* Thực hành, đánh giá

HS nghe viết bài vào vở, GV quan sát, nhắc nhở

HS

- GV đọc lại đoạn văn, HS soát lỗi

- GV chấm 5 bài ngay tại lớp rồi nhận xét từng bài về H" khuyết điểm

Lop2.net

Trang 2

1'

5 Luyện tập:

Bài 1: Điền vào chỗ trống ui hay

uy?

- Chàng trai xuống thuỷ cung, Hd

Long &HI tặng viên ngọc quý

- Mất ngọc, chàng trai ngậm ngùi

Chó và mèo an ủi chủ.

- Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc

cho mèo Chó và mèo vui lắm.

Bài 2: Điền vào chỗ trống:

a) r/ d/gi

rừng núi, dừng lại, cây giang, rang

tôm

b) et hay ec

lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét

6 Củng cố- Dặn dò:

Khen HS có bài viết đẹp

Bài tập về nhà

* Luyện tập

Bài 1: 1 HS lên bảng làm bài

GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 1

1 HS lên bảng chữa bài, HS !H' lớp làm trong vở BT Tiếng Việt Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình

Bài 2: 1 HS lên bảng làm bài

- HS làm bài

- GV cho HS đọc chữa bài

- HS khác nhận xét

* GV nhận xét tiết học

GV yêu cầu HS về nhà luyện chữ lại bài tập chép

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 3

Môn: Chính tả Thứ năm ngày tháng 12 năm 2003

Lớp : 2

Tiết 34 tuần 17 Tên bài dạy : Gà tỉ tê với gà

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Gà “ tỉ tê” với gà Viết đúng các dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ghi lại lời nói của gà mẹ

- Tiếp tục luyện tập viết đúng một số những tiếng có âm, vần dễ lẫn: au/ ao; r/d/gi

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép chính tả

- Vở bài tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức

dạy học tương ứng

Ghi chú

5'

2'

8'

10'

3'

I Kiểm tra bài cũ:

- thủy cung, ngọc quý, ngậm ngùi,

an ủi

- rừng núi, dừng lại, rang tôm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn

trong bài Gà “ tỉ tê” với gà

- Luyện tập viết đúng một số những tiếng có âm,

vần dễ lẫn: au/ ao; r/d/gi

2 Hướng dẫn HS tập chép

- Cách gà mẹ báo tin cho con biết : “

Không có gì nguy hiểm”, “Lại đây

mau các con, mồi ngon lắm!”

- Dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

- tỉ tê, hớn hở, xôn xao, tín hiệu

3 HS nghe và viết bài vào vở

4 GV chấm, chữa

HS tự chữa lỗi bằng bút chì

*Kiểm tra đánh giá

- Gv đọc, 4 học sinh lên bảng viết các từ, học sinh cả lớp viết ra nháp

- GV nhận xét phần kiểm tra bài cũ

* GV nêu yêu cầu tiết học, ghi tên bài trên bảng

* Vấn đáp:

- GV đọc toàn bài chính tả một

- 2 HS đọc lại

- Đoạn văn nói điều gì?

Trong đoạn văn, những câu nào là lời gà mẹ nói với gà con?

- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà

mẹ nói với gà con?

- HS viết bảng con những tiếng khó, kiểm tra, nhận xét

* Thực hành, đánh giá

GV đọc, HS nghe và viết bài vào vở,

GV quan sát, nhắc nhở viết của HS

GV đọc lại đoạn văn, HS soát lỗi

- GV chấm 5 bài ngay tại lớp rồi nhận xét từng bài về H" khuyết

điểm

Lop2.net

Trang 4

2'

5 Luyện tập:

Bài 1: Điền ao hay ay

Sau mấy đợt rét đậm, mùa xuân đã

về Trên cây gạo ngoài đồng, từng

đàn sáo chuyền cành lao xao Gió rì

rào H báo tin vui, giục Hl ta

mau đón chào xuân mới

Bài 2: Điền vào chỗ trống:

bánh rán, con gián, dán giấy

dành dụm, tranh giành, giành mạch

6 Củng cố- Dặn dò:

Khen HS có bài viết đẹp

Bài tập về nhà

* Luyện tập HS sử dụng vở bài tập Tiếng Việt

Bài 1:

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 1

- GV chép sẵn bài 1 vào bảng, 1 HS lên bảng chữa bài, HS !H' lớp làm trong vở BT Tiếng Việt

- Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình

Bài 2:

- 1 hs đọc yêu cầu của đầu bài

- Cả lớp làm bài vào vở BT

- 2 hs lên bảng thi làm đúng và nhanh

- GV cho HS đọc chữa bài

- HS khác nhận xét

* GV nhận xét tiết học

GV yêu cầu HS về nhà luyện chữ lại bài chính tả

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 5

Môn: Chính tả Thứ ba ngày tháng năm 2004

Lớp : 2 Tên bài dạy : Câu chuyện bó đũa

Tiết : 27 Tuần : 14

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn từ: Hl cha liền bảo… đến hết của bàI Câu chuyện bó đũa

- Làm đúng các bàI tập chính tả phân biệt l/n ; i/iê; ăt/ăc

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép

- Vở bài tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức

5'

2'

5'

15'

I Kiểm tra bài cũ:

- câu chuyện, yên lặng, dung dăng

dung dẻ, nhà giời

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tiết học này, HS

sẽ nghe viết chính xác đoạn cuối

trong bàI Câu chuyện bó đũa Sau

đó làm các bàI tập chính tả phân

biệt l/n ; i/iê; ăt/ăc

2 Hướng dẫn HS tập chép

a Ghi nhớ nội dung đoạn viết:

- Là lời nói của Hl cha với các

con

- Hl cha nói với các con phảI

đoàn kết Đoàn kết mới có sức

mạnh, chia lẻ ra sẽ không có sức

mạnh

b Hướng dẫn trình bày:

- Sau dấu hai chấm và dấu gạch

ngang đầu dòng

c Hướng dẫn viết từ khó:

- liền bảo, chia lẻ, hợp lại,

yêu, sức mạnh

3 HS nghe viết

*Kiểm tra đánh giá

GV đọc các từ cần kiểm tra HS lên bảng viết, HS !H' lớp viết vào bảng con

- GV nhận xét phần kiểm tra bài cũ

* GV nêu yêu cầu tiết học, ghi tên bài trên bảng

- GV đọc đoạn chính tả HS chuẩn bị viết

? Đây là lời nói của ai?

? Hl cha nói gì với các con?

? Lời Hl cha Hd viết sau dấu câu gì?

- GV H' dẫn HS chuẩn bị viết từ khó ( HS phát hiện, GV ghi lên bảng)

- HS viết các từ khó vào bảng con,

GV cho HS giơ bảng, kiểm tra, nhận xét

* Thực hành, đánh giá

HS nghe viết bài vào vở, GV quan

Lop2.net

Trang 6

HS tự chữa lỗi bằng bút chì

4 GV chấm, chữa

sát, nhắc nhở

HS

- GV đọc lại đoạn văn, HS soát lỗi

- GV chấm 5 bài ngay tại lớp rồi nhận xét từng bài về H" khuyết điểm 5''

1'

5 Luyện tập:

Bài 1: Điền vào chỗ trống

a l/ n ?

lên bảng, nên Hl  ấm no, lo lắng

b I / Iê ?

mảI miết, hiểu biết, chim sẻ, điem

10

c ăt/ ăc ?

chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tên, thắc

mắc.

Bài 2: Tìm các từ:

a Chứa tiếng có âm l hay âm n:

- Chỉ Hl sinh ra bố: ông bà nội

- TráI nghĩa với nóng: lạnh

- Cùng nghĩa với không quen: lạ

b Chứa tiếng có vần in hay vần iên

- TráI nghĩa với dữ: hiền

- Chỉ Hl tốt có phép lạ trong

truyện cổ tích: tiên

- Có nghĩa là (quả, thức ăn) đến độ

ăn Hd chín

c Chứa tiếng có vần ăt hay vần ăc

- Có nghĩa là cầm tay H< đI: dắt

- Chỉ H' Hd với nam: bắc

- Có nghĩa là dùng dao hoặc kéolàm

đứt một vật: cắt

6 Củng cố- Dặn dò:

Khen HS có bài viết đẹp

Bài tập về nhà

* Luyện tập

Bài 1: 1 HS lên bảng làm bài

GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 1

1 HS lên bảng chữa bài, HS !H' lớp làm trong vở BT Tiếng Việt Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình

Bài 2:

- Các tổ thi trả lời nhanh

- Hs làm vào vở

- Cho hs đọc lại

* Trò chơI: Thi tìm từ chứa tiếng có i/ iê

* GV nhận xét tiết học

GV yêu cầu HS về nhà luyện chữ lại bài tập chép

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 7

Môn: Chính tả Thứ năm ngày tháng năm 2004

Lớp : 2

Tiết 28 tuần 14 Tên bài dạy : Tiếng võng kêu

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ thứ hai

- Làm đúng các bàI tập chính tả phân biệt n/l ; i/iê ; ăt/ ăc

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép chính tả, bàI tập 2

- Vở bài tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức

dạy học tương ứng

Ghi chú

5'

2'

8'

10'

3'

I Kiểm tra bài cũ:

- lên bảng, nên Hl  mảI miết,

hiểu biết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng

khổ thơ thứ hai

- Làm đúng các bàI tập chính tả

phân biệt n/l ; i/iê ; ăt/ ăc

2 Hướng dẫn HS tập chép

- BàI thơ cho em biết bạn nhỏ đang

ngắm em ngủ và đoán giấc mơ của

em

- Mỗi câu thơ có 4 chữ

- Viết khổ thơ vào giữa trang giấy

- Viết hoa chữ cáI đầu câu mỗi dòng

thơ

- vấn

phất phơ, lặn lội

3 HS chép bài vào vở

*Kiểm tra đánh giá

- Gv đọc, 4 học sinh lên bảng viết các từ, học sinh cả lớp viết ra nháp

- GV nhận xét phần kiểm tra bài cũ

* GV nêu yêu cầu tiết học, ghi tên bài trên bảng

* Vấn đáp:

- GV đọc toàn bài chính tả một

- 2 HS đọc lại

? BàI thơ cho em biết đieu gì?

? Mỗi câu thơ có mấy chữ?

? Để trình bày khổ thơ cho đẹp, ta nên viết H thế nào?

? Các chữ đầu dòng viết H thế nào?

- HS viết bảng con những tiếng khó, kiểm tra, nhận xét

* Thực hành, đánh giá

GV đọc, HS chép bài vào vở, GV quan sát, nhắc nhở

của HS

Lop2.net

Trang 8

4 GV chấm, chữa

HS tự chữa lỗi bằng bút chì

GV đọc lại đoạn văn, HS soát lỗi

- GV chấm 5 bài ngay tại lớp rồi nhận xét từng bài về H" khuyết

điểm

5'

2'

5 Luyện tập:

Bài 1: Chọn chữ trong ngoặc đơn

đIũn vào chỗ trống

a (lấp/nấp): lấp lánh.

(lặng/ nặng): nặng nề.

(lanh/ nanh): lanh lợi

(lóng/ nóng): nóng nảy

b (tin/ tien): tin cậy

(tìm/tiềm): tìm tòi

(khim/ khiêm): khiêm tốn

(mịt/ miệt): miệt mài

c (thắt/ thắc): thắc mắc

( chắt/ chắc): chắc chắn

(nhặt/ nhặc): nhặt nhạnh

BàI 2 : (thêm)

6 Củng cố- Dặn dò:

Khen HS có bài viết đẹp

Bài tập về nhà

* Luyện tập HS sử dụng vở bài tập Tiếng Việt

Bài 1:

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 1

- GV chép sẵn bài 1 vào bảng, 3 HS lên bảng chữa bài, HS !H' lớp làm trong vở BT Tiếng Việt

- Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình

* GV nhận xét tiết học

GV yêu cầu HS về nhà luyện chữ lại bài chính tả

- Gv cho hs đặt câu với các từ vừa tìm Hd ở bàI tập 1

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w