- Biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo của bài văn tả người để lập dàn ý chi tiết tả một người thân trong gia đình, một dàn ý với những ý riêng; nêu được những nét nổi bật về hình dá[r]
Trang 1Tuần 12
Ngày soạn: 8.11.2008 Ngày giảng: Thứ hai ngày 10.11.2008
Tiết 1: Tập đọc: mùa thảo quả
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, "#$ loát và diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, thể hiện cảm
hứng ca ngợi vẻ đẹp của rừng thảo quả
- Thấy 2#0 vẻ đẹp #8 ! thơm đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả Cảm nhận 2#0 nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tác giả
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Tranh ảnh về cây thảo quả (nếu có )
III Các hoạt động dạy học:
T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút
35 phút
2 phút
12 phút
10 phút
A/ Bài cũ:
- Con chim sẻ chết trong hoàn cảnh
đáng #8 # thế nào?
- Bài thơ muốn nói với em điều gì?
- Nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1 GTB: Mùa thảo quả
a Luyện đọc:
- GV chia đoạn
- Q#, dẫn HS luyện đọc từ khó
- Giúp HS giải nghĩa một số từ khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b, Tìm hiểu bài:
- Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng
cách nào?
- Cách dùng từ đặt câu ở đoạn đầu
có gì đáng chú ý?
-Tìm những chi tiết cho thấy thảo
- 2HS lần "#0 lên bảng đọc bài:
Tiếng vọng
- 1 - 2 HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
#, lớp
- HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc toàn bài
*HS đọc thầm đoạn 1
- HS: bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho gió thơm, cây cỏ thơm,
- HS: các từ #8 và thơm 2#0
lặp đi lặp lại có tác dụng nhấn mạnh mùi thơm đặc biệt của thảo quả
* HS đọc thầm đoạn 2
- HS: qua một năm hạt thảo quả đã
Trang 211 phút
5 phút
quả phát triển rất nhanh?
- Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?
- Khi thảo quả chín rừng có những
nét gì đẹp?
- Bài văn miêu tả gì?
* Nội dung:
c, Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:
- Q#, dẫn HS luyện đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu đoạn 2
C/ Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung của bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn: về nhà luyện đọc lại bài văn
- Xem #, bài sau
thành cây, cao tới bụng #<
* HS đọc phần còn lại
- Nảy '#, gốc cây
- c#, đáy rừng…nhấp nháy
- HS phát biểu
- HS nhắc lại
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm đoạn 2 #, lớp
- Bình chọn bạn đọc hay nhất
Tiết 2: thể dục:
Giáo viên chuyên trách
Tiết 3: Toán: nhân một số thập phân với 10, 100, 1000
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nắm 2#0 quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,
- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Củng cố kĩ năng viết các số đo đại "#0 '#, dạng số thập phân
II Các hoạt động dạy học:
T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút
30 phút
2 phút
A/ Bài cũ:
- Tính:
2,3 x 7; 12,34 x 5
- Nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1, Giới thiệu bài: Nhân một số thập
phân với 10, 100, 1000,
- 2 HS lên bảng làm bài
Trang 312 phút
16 phút
5 phút
5 phút
6 phút
2, Hình thành quy tắc nhân nhẩm
một số thập phân với 10, 10, 1000,
a, Ví dụ 1:
- GV nêu ví dụ 1: 27,867 x 10 =?
- GV cùng HS nhận xét và ghi kết quả
vào phép tính: 27,867 x 10 = 278,67
- GV yêu cầu HS nhận xét thừa số thứ
nhất 27,867 với tích 278,67
- GV kết luận: Khi ta nhân một số thập
phân với 10 ta chỉ cần chuyển dấu phẩy
của số đó sang bên phải một chữ số ta
2#0 tích
b, Ví dụ 2: 53,286 x 100 =?
- Các *#, tiến hành # ví dụ 1
- Từ 2 ví dụ trên: Em nào nêu 2#0
muốn nhân một số thập phân với 10,
100,1000 ta làm thế nào?
- GV cùng HS nhận xét, bổ sung và rút
ra quy tắc, ghi bảng
3, Thực hành:
* Bài 1: Nhân nhẩm
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: Viết các số đo sau '#, dạng
số đo có đơn vị là cm
- GV làm mẫu một phần:
10,4dm = 104cm
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 3:
- GV phân tích và tìm hiểu bài toán
- Gợi ý cho HS tìm cách giải
- 1HS lên bảng đặt tính và tính
- Cả lớp làm vào vở nháp
- HS: ta chuyển dấu phẩy của số 27,867 sang bên phải một chữ số thì ta 2#0 tích 278,67
- HS trả lời
- Vài HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng làm bài
a 1,4 x 10 = 14 2,1 x 100 = 210 7,2 x 1000 = 7200
b 9,63 x 10 = 96,3 25,08 x 100 = 2508 5,32 x 1000 = 5320
c 5,328 x 10 = 53,28 4,061 x 10 = 40,62 0,894 x 1000 = 894
- HS đọc lại yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng làm bài:
0,856m = 85,6 cm 5,75 dm = 57,5 cm 12,6 m = 1260 cm
- HS đọc bài toán
- 1 HS lên bản giải:
Trang 45 phút
- GV cùng HS nhận xét chữa bài
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Học thuộc quy tắc nhân nhẩm
một số thập phân với 10,100,1000,
Bài giải:
10 lít dầu hoả cân nặng là:
10 x 0,8 = 8 ( kg ) Can dầu hoả cân nặng là:
8 + 1,3 = 9,3 ( kg )
Đáp số: 9,3 kg
buổi chiều:
tiết 1: luyện tiếng việt: mùa thảo quả
I Mục tiêu:
1 Đọc trôi chảy, "#$ loát và diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, thể hiện cảm
hứng ca ngợi vẻ đẹp của rừng thảo quả
- Thấy 2#0 vẻ đẹp #8 ! thơm đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả Cảm nhận 2#0 nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tác giả
- Viết bài "Biên bản đại hội chi đội"
II Các hoạt động dạy học:
T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học
35 phút
2 phút
12 phút
10 phút
A/ Bài mới:
1 GTB: Mùa thảo quả
a, Luyện đọc:
- GV chia đoạn
- Q#, dẫn HS luyện đọc từ khó
- Giúp HS giải nghĩa một số từ khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Nội dung:
b, Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:
- Q#, dẫn HS luyện đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu đoạn 2
- 1 - 2 HS khá giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
#, lớp
- HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc toàn bài
- HS nhắc lại
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm đoạn 2 #, lớp
- Bình chọn bạn đọc hay nhất
Trang 511 phút
5 phút
c Luyện viết bài "Biên bản đại hội
chi đội"
- GV #, dẫn cách trình bày biên
bản
- GV thu 10 bài chấm
- Nhận xét
C/ Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung của bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn: về nhà luyện đọc lại bài văn
- Xem #, bài sau
- HS đọc thầm toàn bài
- HS viết vào vở luyện viết
Tiết 2: luyện toán: nhân một số thập phân với 10, 100, 1000
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm 2#0 quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,
- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Củng cố kĩ năng viết các số đo đại "#0 '#, dạng số thập phân
II Các hoạt động dạy học:
T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học
35 phút
2 phút
33 phút
8 phút
8 phút
A/ Bài mới:
1, Giới thiệu bài: Nhân một số thập
phân với 10, 100, 1000,
2, Thực hành:
* Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: Tính nhẩm
- Nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở BT
- 2 HS lên bảng làm bài
a Đ
b S
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở BT
a 4,08 x 10 = 40,8 0,102 x 10 = 1,02
b 23,013 x 100 = 2301,3 8,515 x 100 = 851,5
c 7,318 x 1000 = 7318 4,57 x 1000 = 4570
Trang 68 phút
9 phút
5 phút
* Bài 3:
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 4:
- GV phân tích và tìm hiểu bài toán
- Gợi ý cho HS tìm cách giải
- GV cùng HS nhận xét chữa bài
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Học thuộc quy tắc nhân nhẩm
một số thập phân với 10,100,1000,
- HS đọc lại yêu cầu
- HS làm bài vào vở BT
- 4 HS lên bảng làm bài:
a 1,2075km = 1207,5m
b 0,452hm = 45,2m
c 12,075km = 12075m
d 10,241dm = 1,0241m
- HS đọc bài toán
- 1 HS lên bản giải:
- Cả lớp làm vào vở BT
Bài giải:
10 giờ ô tô đó đi 2#0 là:
35,6 x 10 = 356 (km)
Đáp số: 356 km
Tiết 3: Khoa học: sắt, gang, thép
I MụC TIÊU:
Sau bài học, HS có khả năng:
-Nêu nguồn gốc của sắt, gang, thép và một số tính chất của chúng
-Kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng 2#0 làm từ gang hoặc thép
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép có trong gia đình
- Tích hợp nội dung BVMT
II đồ dùng dạy học:
-Thông tin và hình trang 48 - 49 SGK
A#$ tầm tranh ảnh một số đồ dùng 2#0 làm từ gang hoặc thép
III các hoạt động DạY HọC:
T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút A/ Bài cũ:
+ Kể tên một số đồ dùng 2#0 làm
bằng tre, mây, song mà bạn biết?
+ Nêu cách bảo quản các đồ dùng
bằng tre, mây, song có trong nhà
bạn?
- 2 HS lên bảng trình bày
Trang 730 phút
2 phút
13 phút
15 phút
- GV nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1, Giới thiệu bài: Sắt, gang, thép
- GV 2# ra một số mẫu gang, thép,
sắt
- GV nhận xét
- Để biết 2#0 nguồn gốc của sắt,
gang, thép và một số tính chất của
chúng ta đi tìm hiểu thông tin và xử
lý thông tin
2, Hoạt động 1:
* Thực hành và xử lý thông tin
- Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK và trả lời các câu hỏi
- Trong tự nhiên sắt có ở đâu?
- Gang và thép có thành phần nào
chung?
- Gang và thép khác nhau ở điểm
nào?
- Cả lớp cùng GV nhận xét
- GV kết luận
3, Hoạt động 2: Quan sát và thảo
luận
- Làm việc theo nhóm
- GV nêu yêu cầu và giao nhiệm vụ
cho các nhóm
- Kể tên một số dụng cụ, máy móc,
đồ dùng 2#0 làm từ gang hoặc thép?
- Nêu cách bảo quản một số đồ dùng
bằng gang hoặc thép?
- Các nhóm khác cùng GV nhận xét
bổ sung
-GV 2# ra một số tranh ảnh #$ tầm
2#0 bổ sung và kết luận
GV tổng hợp nội dung của bài và ghi
bảng một số ý chính
* TH: Việc khai thác khoáng sản
đem đến cho con #< những vật
dụng cần thiết cho cuộc sống Tuy
nhiên mặt trái của sự phát triển là sự
suy thái nguồn tài nguyên và ô nhiễm
môi #< do sản xuất các nguyên
liệu trên.Vì vậy cần BVMT
- HS quan sát và nhận ra mẫu nào là sắt, là gang
- HS trao đổi theo cặp
- HS phát biểu ý kiến
- HS: các nhóm quan sát hình trang
48 - 49 thảo luận và ghi kết quả vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc mục bạn cần biết
Trang 85 phút C/ Củng cố, dặn dò:
- Nêu cách bảo quản một số đồ dùng
bằng gang, thép có trong nhà bạn?
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Ghi nhớ cách bảo quản đồ
dùng bằng, thép có trong nhà bạn
- Xem #, bài sau
- HS trả lời
Ngày soạn: 9.11.2008 Ngày giảng: Thứ ba ngày 11.11.2008
Tiết 1: Đạo đức: kính già, yêu trẻ ( Tiết 1 )
I MụC TIÊU:
Học xong bài này, HS biết:
- Cần phải tôn trọng #< già vì #< già có nhiều kinh nghiệm sống, đã đóng
góp nhiều cho xã hội; trẻ em có quyền 2#0 gia đình và cả xã hội quan tâm, chăm sóc
- Thực hiện các hành vi biểu hiện sự tôn trọng, lễ phép, giúp đỡ, #< nhịn #< già, em nhỏ
- Tôn trọng, yêu quý, thân thiện với #< già, em nhỏ; không đồng tình với những hành vi, việc làm không đúng đối với #< già em nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng để đóng vai cho hoạt động 1
II các hoạt động DạY HọC:
T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút
30 phút
2 phút
14 phút
A/ Bài cũ:
- Để xây dựng tình bạn đẹp em cần phải
làm gì?
- Nêu ghi nhớ của bài “ Tình bạn “
- Nhận xét, đánh giá
B/ Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung
truyện "Sau cơn mưa ".( 15 phút )
- GV đọc truyện "Sau cơn mưa ".
- GV yêu cầu HS đóng vai theo nội
dung truyện
- GV hỏi: Các bạn nhỏ trong truyện
- 2HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS đóng vai theo nhóm
- 1 - 2 nhóm lên trình bày #,
lớp
- Các bạn đã tránh sang một bên
Trang 914 phút
5 phút
đã làm gì khi gặp bà cụ và em bé?
- Vì sao bà cụ cảm ơn các bạn?
- Em có suy nghĩ gì về việc làm của
bạn?
- Em học 2#0 điều gì từ các bạn nhỏ?
- GV nhận xét tổng hợp ý chính và
rút ra ghi nhớ
* Hoạt động 2: Làm bài tập SGK
- GV 2# ra từng ý kiến
- GV cùng HS nhận xét
- GV kết luận: a, b, c, là việc làm
thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ
- GV hỏi thêm: Ngoài những việc làm
thể hiện kính già, yêu trẻ ở trong bài
Em nào kể một vài hành động, việc làm
cũng thể hiện kính già,yêu trẻ
- Nhận xét
* Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Tìm hiểu các phong tục, tập
quán thể hiện tình cảm kính già,
yêu trẻ
2#< để #< 2#< cho bà cụ
và em bé
- HS: Vì các bạn đã biết giúp đỡ
#< già và em nhỏ
- HS phát biểu theo suy nghĩ của mình
- HS trả lời
- HS đọc ghi nhớ
- HS thảo luận theo cặp
- HS cho ý kiến bằng cách 2# thẻ xanh, đỏ lên với các hành động
đúng, sai và giải thích
- HS thi đua kể #, lớp
- Liên hệ bản thân HS
Tiết 2: Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ:bảo vệ môi AGH!
I MụC TIÊU:
- Nắm 2#0 nghĩa của một số từ ngữ về môi #< ! biết tìm từ đồng nghĩa
- Biết ghép một tiếng gốc hánvới những tiếng thích hợpđể tạo thành từ phức
- Tích hợp nội dung BVMT
II các hoạt động DạY HọC:
T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút
30 phút
2 phút
A/ Bài cũ:
- Bài tập 3
- GV nhận xét
B/ Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
- 1 HS lên bảng trình bày
Trang 1028 phút
10 phút
9 phút
9 phút
5 phút
2, Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài tập 1:
- GV cùng HS nhận xét
* Bài tập 2:
- Cả lớp cùng GV nhận xét
* Bài tập 3:
- Cả lớp cùng GV nhận xét
C/ Củng cố, dặn dò:
* TH:Thông bài học này giáo dục
các em điều gì?
- Nhận xét giờ học
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc bài văn
- Từng cặp HS trao đổi
- 2 HS lên bảng làm vào phiếu
b HS lên nối + sinh vật - tên gọi…
+ sinh thái - quan hệ…
+ hình thái - hình thức…
- HS đọc yêu cầu
- Từng cặp HS trao đổi
- Đại diện trình bày, ghép và giải thích
bảo hiểm, bảo đảm, bảo quản, bảo tàng, bảo tồn, bảo toàn, bảo trợ, bảo
vệ
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- Phát biểu ý kiến
+ Thay từ bảo vệ bằng từ giữ gìn
- Giáo dục lòng yêu quý , ý thức bảo vệ môi #< ! có hành vi đúng
đắn với môi #< xung quanh
Tiết 3: Toán: luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Rèn kĩ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,
II Các hoạt động dạy học:
T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học
5 phút A/ Bài cũ:
-Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- 2HS lên bảng làm bài
Trang 1130 phút
2phút
28 phút
7 phút
7 phút
8 phút
6 phút
5phút
34, 5 m = .dm; 4,5 tấn = .tạ
37,7 m = cm; 9,02 tấn = .kg
- GV nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Thực hành:
* Bài 1:Tính nhẩm
- Nhận xét, chữa bài
Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Nhận xét, chữa bài
*Bài 3:
- Phân tích bài toán và gợi ý để HS
tìm cách giải
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
* Bài 4: Tìm số tự nhiên x
- Nhận xét, chữa bài
C/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Rèn kĩ năng nhân nhẩm một số
thập phân với 10, 100, 1000,
- HS nêu yêu cầu và nhắc lại quy tắc nhân một số thập phân với 10,
100, 1000,
- HS làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài
a 1,48 x10 = 14,8 15,5 x 10 = 155
b 8,05 x 10 = 80,5 8,05 x 100 = 850
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- 4HS lên bảng
- 1HS đọc đề toán
- HS giải bài toán:
Bài giải:
Quãng 2#< #< đó đi trong 3
giờ đầu là:
10,8 x 3 = 32,4 (km) Quãng 2#< #< đó đi trong
4 giờ:
9,52 x 4 = 38,08 (km ) Quãng 2#< #< đó đi tất cả là: 32,4 + 38,08 =70,48 (km)
Đáp số: 70,48 km
- HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi theo cặp tìm x thoả
mãn điều kiện x là số tự nhiên
- HS báo cáo kết quả
x = 0, x = 1, x = 2
...- HS nêu yêu cầu
- HS làm
- 4HS lên bảng
- 1HS đọc đề toán
- HS giải toán:
Bài giải:
Quãng 2# < #<
giờ đầu là:
10,8 x = 32 , 4... & #34 ;Sau mưa & #34 ;.( 15 phút )
- GV đọc truyện & #34 ;Sau mưa & #34 ;.
- GV yêu cầu HS đóng vai theo nội
dung truyện
- GV hỏi: Các bạn nhỏ truyện
- 2HS... (km) Quãng 2# < #<
4 giờ:
9, 52 x = 38 ,08 (km ) Quãng 2# < #< tất là: 32 , 4 + 38 ,08 =70,48 (km)
Đáp số: 70,48 km
- HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi