i..Môc tiªu: -Biết sắp xếp các tranh SGK, theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyÖn dùa vµo tranh minh häa.. II.§å dïng d¹y häc: -Tranh minh häa chuyÖn kÓ III.[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ 2 ngày 21 tháng 9 năm 2009
chào cờ : Hoạt động tập thể
Tập đọc: Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
-Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “Tôi” và lời người Mẹ
-Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho
được điều muốn nói (Trả lời được các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc
họp chữ viết Sau đó trả lời câu hỏi
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 GTB: Ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài :
2 HS đọc, lớp nhận xét
- GV hướng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe
b GV HD HS luyện đọc, két hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu
+ GV viết bảng Liu - xi – a , Cô - li – a - 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn
- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu
hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4
- 3 nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài
- Lớp bình chọn
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên - Cô - li – a
Trang 2là gì ?
- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Nào ?
- Vì sao Cô - li – a thấy khó viết bài
tập làm văn ? - Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li – a học
* Lớp đọc thầm đoạn 3
- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li – a
làm cách gì để bài viết dài ra ? - Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những
việc bạn chưa làm bao giờ …
* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần
áo
Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ?
- Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo …
- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm
theo lời mẹ ? - Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV
- bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe
- 1 vài HS đọc diễn cảm
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn
- Em có thích bạn nhỏ trong câu
chuyện này không ? Vì sao ?
- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
Chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Kể chuyện : Bài tập làm văn
i Mục tiêu:
-Biết sắp xếp các tranh (SGK), theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa chuyện kể
III Các hoạt động dạy học:
1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")
2 HD kể chuyện:
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh
dấu
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS - HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách
Trang 3còn lúng túng viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :
3- 4 – 2- 1
b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo
- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em
chọn
Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng
lời của em -> HS chú ý nghe - 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện
-> Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể hay nhất
-> GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu
chuyện này không ? Vì sao ?
- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
Chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập, bảng con, phiếu bài tập
II Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )
- GV nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
1 Hoạt động 1 : Bài tập
Bài 1 : Yêu cầu HS tìm đúng các phần
bằng nhau của một số trong bài tập
- HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng
con
Trang 4của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm ) 2
1
của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) 2
1
của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l ) 2
1
6 1
của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) … 6
1
Bài 2 : Yêu cầu giải được bài toán
Có lời văn liên quan đến tìm một trong
ccá thành phần bằng nhau của một số
- HS nêu yêu cầu BT
- GV HD HS phân tích và nêu cách
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
-> Lớp nhận xét
Giải : Vân tặng bạn số bông hoa là :
30 : 6 = 5 ( bông ) Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS
Bài 3 (HS khá giỏi): - HS nêu yêu cầu BT
* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở
-> HS đọc bài làm -> lớp nhận xét
Giải : Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :
28 : 4 = 7 ( HS ) Đáp số : 7 HS -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 4 : Yêu cầu nhận dạng đượchình
và trả lời đúng câu hỏi của bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát – trả lời miệng
Đã tô màu số ô vuông của hình 2 và
5 1
hình 4 -> GV nhận xét , sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 5Thưc hành viết chữ đẹp: Bài 5
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết các chữ hoa C, V, A, L thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: Chu Văn An; từ Chủ tịch nước bằng chữ cỡ nhỏ
- Viét câu ứng dụng : "Chị em trên kính dưới nhường-Là nhà có phúcmọi người yên vui ; Chẳng thua cũng thế là chanh-Chẳng ngọt củng thể cam sành chín cây; Cha truyền con nối " bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viét hoa C, V, A, L
- Tên riêng Chu Văn An và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - KT vở THVCĐ: Bài 4
- 2, 3 HS lên bảng viết : Cà Mau, Cổ Loa ( Bài 4)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD HS viết trên bảng con :
a Luyện viết chữ hoa :
- GV yêu cầu HS quan sát vào vở
+ Hãy tìm các chữ hoa có trong bài ? - C, V, A, L
- GV treo chữ mẫu - HS quan sát nêu cách viết
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ
- HD chú ý nghe và quan sát
- GV đọc C, V, A, L - HS luyện viết rrên bảng con 2 lần
- GV quan sát, sửa sai cho HS
b Luyện viét từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng
+ Hãy nói những điều em biết về Chu
Văn An ?
- HS nêu
- GV đọc Chu Văn An -HS tập viết vào bảng con
-> Gv quan sát, sửa sai cho HS
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng :
- GV đọc : Chị, Là, Chẳng, Cha - HS tập viết trên bảng con
-> Gv quan sát, sửa sai cho HS
Trang 63 HD HS tập viết vào vở THVCĐ:
- GV nêu yêu cầu
+ Viết chữ Ch : 1 dòng
+ Viết tên: Chu Văn An : 1 dòng
+ Viết từ Chủ tịch nước : 1 dòng
+ Viết câu tục ngữ : Mỗi câu 1 dòng
-> GV quan sát, uống nắn cho HS - HS viết vào vở THVCĐ
4 Chấm chữa bài ;
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài viết -HS chú ý nghe
5 Củng cố dặn dò
- về nhà viết bài6:
GV HD viết bài 6 -HS lắng nghê để về nhà viết đúng, đẹp
* Đánh giá tiết học
Thứ 3 ngày 22 tháng 9 năm 2009
Tập đọc: Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu
- Bước đầu biết dọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND: Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (Trả lời được các câu hỏi CH 1,2,3) HS khá giỏi thuộc một đoạn văn em thích
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn cần HD HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trờng
- Trả lời câu hỏi trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV chia bài làm 3 đoạn ( mỗi lần
xuống dòng xem là một đoạn )
- GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi
đúng
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- 2, 3 HS đọc
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK
+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc câu
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh
Trang 7* Đọc đồng thanh
3 HD tìm hiểu bài
- Điều gì gợi tác giả nhớ lại những kỉ
niệm của buổi tựu trờng ?
- Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao
tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn
?
- GV chốt lại : Ngày đến trờng đầu
tiên với mỗi trẻ em và với gia đình của
mỗi em đều là ngày quan trọng, là một
sự kiện, là một ngày lễ,
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bữ
ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu
tr-ờng ?
4 Học thuộc lòng một đoạn văn
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn
- GV HD HS đọc diễn cảm
- GV nhận xét
5 Cũng cố dăn dò:
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà nhớ lại buổi đầu đi học của
minh để kể lại trong tiết TLV tới
3 đoạn văn
- 1 HS đọc lại toàn bài + HS đọc thầm đoạn 1
- Ngoài đờng lá rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm của buổi tựu trờng
+ HS đọc thầm đoạn 2
- HS phát biểu
+ HS đọc thầm đoạn 3
- Bỡ ngữ đứng nép bên ngời thân, chỉ dám đi từng bớc nhẹ,
- 3, 4 HS đọc đoạn văn
- HS cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn văn
- HS thi đọc thuộc lòng một đoạn văn
Toán: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số (Trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm 1 trong các thành phần bằng nhau của 1 số
II Đồ dùng dạy học:
VBT, bảng con, phiếu BT
III Các hoạt động dạy học :
I KTBC: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính
- HS 1 : Tìm của 12cm
2 1
- HS 2 : Tìm của 24m
6 1 -> GV + HS nhận xét ghi điểm
Trang 8II Bài mới :
1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3
* Yêu cầu HS nắm được cách chia
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số
cho số có mấy chữ số ?
-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 )
+ Ai thực hiện được phép chia này ? - HS nêu
- GV hướng dẫn :
+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp
+ Tính : 9 chia 3 được 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu
miệng
96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32
2 Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Củng cố cho HS kỹ năng thực
hành chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
bài 2(a): Củng cố cách tìm một trong
Các phần bằng nhau của một số - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con
a của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg ) 3
1
của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m ) 3
1
b của 24 giờ là : 24 : 2 = 2 ( giờ ) 2
1
của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút 2
1
) -> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
Bảng
Bài 3: Củng cố cách tìm một phần
mấy của một số thông qua bài toán có
lời văn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở
- 1 HS làm PBT -> cả lớp làm vở
Trang 9Giải :
Mẹ biếu bà số quả cam là :
36 : 3 = 12 ( quả )
Đáp số : 12 quả cam
-> GV nhận xét, sửa sai cho HS
IV Củng cố dặn dò :
- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS
* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau
Luyện Toán: Ôn chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số.
I Mục tiêu:
- Củng cố KN thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- GD HS chăm học toán
II Đồ dùng:
GV : Bảng phụ, Phiếu HT
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Tính: 66 : 3 =
66 : 6 =
88 : 4 =
- Chữa bài, cho điểm
3/ Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
55 : 1 69 : 3 48 : 4
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Tìm 1/4 của 44kg; 48l, 84cm
Tìm 1/3 của 36 giờ, 99 phút, 96
ngày
Bài 3 Lớp 3c có 33 HS trong đó 1/3 là
số HS nam hỏi lớp có bao nhiêu HS
nam?
- hát
- 3 HS làm trên bảng
- Lớp làm nháp
- KQ Là: 22, 11, 22
- 3 em lên bảng, cả lớp làm vào vở
55 1 69 3 48 4
5 55 6 23 4 12
05 09 08
5 9 8
0 0 0
- Nhận xét bài làm của bạn + HS làm bài vào phiếu
- 1/4 của 44kg là 11kg, của 48l là 12l, của 84cm là 21cm
- 1/3 của 36 giờ là 12 giờ, của 99 phút
là 33 phút, của 96 ngày là 32 ngày
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề toán
- Lớp có 33 HS, 1/3 HS nam
Trang 10- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS tóm tắt và giải bài toán
- GV chấm, nhận xét bài làm của HS
Bài 4: (HS trung bình khá) Tìm 1 số
biết số đó nhân 3 được bao nhiêu nhân
6 cũng bằng số đó nhân với 4
-GV nhận xét, bổ sung
4/ Củng cố:
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Có bao nhiêu HS nam ? Tóm tắt
33 HS
? HS Bài giải
Số HS nam có là :
33 : 3 = 11 ( HS ) Đáp số : 11 HS
HS suy nghĩ và làm bài
1 vài em nêu cách làm và kết quả
Kết quả: Số đó là 0
Chiều thứ 3 ngày 22 tháng 9 năm 2009
Luyện TIếNG VIệT (PK)
Ôn tập đọc: Bài tập làm văn
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Bài tập làm văn
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
- 4 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 2 HS đọc cả bài
- HS trả lời
Trang 11c HĐ 3 : đọc phân vai
- Gọi 1 nhóm đọc phân vai
- GV HD giọng đọc của từng vai
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ,
nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
- Đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm thi đọc phân vai
- Bình chọn nhóm đọc hay
Luyện Toán(PK): ÔN LUYệN
I Mục tiêu:
- Củng cố KT nhân, chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
- Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- GD HS chăm học toán
II Đồ dùng:
Bảng phụ, Phiếu HT, Bảng con
III.Các hoạtđộng dạy học:
1/ Kiểm tra:
-YC HS đọc bảng nhân 6 và chia 6.
- Chữa bài bài tập về nhà
2/ Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a/ 66 : 1 33: 3 84 : 4
b/ 25 x 6 69 x 5 90 x 7
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Tìm 1/5 của 45kg; 55cm, 85m
Tìm 1/3 của 36 giờ, 99 phút, 96 ngày
Bài 3
Mẹ em mua 42 quả trứng, đã nấu 1/2
số trứng đó Hỏi đã nấu mấy quả trứng
?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS tóm tắt và giải bài toán
-3 HS đọc, lớp nhận xét
-HS làm bài bảng con
Nhận xét bài làm của bạn
+ HS làm bài vào phiếu
- 1/4 của 45kg là 9kg, của 55cm là 11cm, của 85m là 17m
- 1/3 của 36 giờ là 12 giờ, của 99 phút
là 33 phút, của 96 ngày là 32 ngày
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề toán
- Mẹ mua 42 quả trứng, nấu 1/2 số tứng đó
- Mẹ nấu mấy quả trứng ? Tóm tắt ? quả
42 quả