1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán tuần 5 - Phạm Thị Thu Phương

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 221,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ được làm quen với hai hình tiếp theo đó là hình chữ nhật và hình tứ giác.. Giới thiệu hình chữ nhật: aBước 1:.[r]

Trang 1

Môn : Toán Thứ …………ngày…… tháng8 năm 2005

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 38 + 25 ( cộng có nhớ dưới dạng tính và viết )

- Củng cố phép cộng có dạng 8 + 5 , 28 + 5 đã học, củng cố về tổng của hai số

II Đồ dùng dạy học:

- 5 bó 1 chục que tính , 13 que tính rời

- Bảng gài que tính có ghi các cột chục, đơn vị

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học

5’

1’

14’

A Kiểm tra bài cũ:

Bảng 8 cộng với 1 số

Đặt tính rồi tính :

38 + 4 5 + 18 48 + 2

B Bài mới

1. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học

các phép cộng có dạng 38 + 25

2 Giới thiệu phép cộng:38 + 25

Bước 1: Nêu bài toán

Bài toán: Có 38 que tính, thêm 25 que tính nữa

Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

////////

/////

* Có 2 bó 1 chục que tính và 8 que tính rời,

thêm 5 que tính nữa tức là thêm 2 vào 8 que tính

( bó lại thành 1 chục) và thêm tiếp 3 que tính (

2 bó 1 chục thêm 1 bó 1 chục là 3 chục, thêm 3

que tính lẻ là 33 que tính ) Vậy 28 que tính

* PP kiểm tra

- KT từ 3 – 4 HS

- GV nhận xét, đánh giá

* PP giảng giải, luyện tập, thực hành

- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng

- HS chuẩn bị đồ dùng học tập

- GV nêu bài toán 1-2 HS nhắc lại

- HS tự thao tác trên que tính để tìm ra kết quả

- GV yêu cầu HS nêu cách làm của mình

- GV giới thiệu trực tiếp

Trang 2

5’

3’

1’

2

5

3 3

- Ta có phép tính: 28 + 5 = 33

- Đặt tính theo hàng dọc:

28 + 5 34

- 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1 (viết 3 thẳng

cột với 8 và 5)

- 2 thêm 1 bằng 3 viết 3 thẳng cột với 2

3 Thực hành

Bài 1: Tính

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Số hạng 8 28 38 8 18 80

Số hạng 7 16 41 53 34 8

Bài 3 :

- GV giới thiệu cách đặt tính, cách tính HS nhắc lại

- GV yêu cầu HS viết phép tính theo hàng ngang

- HS nêu yêu cầu bài toán

- HS tự làm

- 4 HS lên bảng chữa bài

- GV và HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu bài toán

- Học sinh làm bài vào vở

- HS tự chữa bài

- HS làm bài vào vở, nhắc

HS vẽ sơ đồ biểu điễn đường

đi của con kiến

- 1HS đọc bài làm Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét

? dm

28 dm 34 dm A

B

C

Trang 3

Bài giải :

Đoạn đường con kiến phải đi dài là :

28 + 34 = 62 ( dm )

Đáp số : 62 dm

Bài 4 : Điền dấu >, <, =

8 + 4 < 8 + 5

9 + 8 = 8 + 9

9 + 7 > 9 + 6

18 + 8 < 19 + 9

18 + 9 = 19 + 8

19 + 10 > 10 + 18

* GV chú ý hướng dẫn HS so sánh các tổng dựa

vào so sánh các số hạng mà không cần phải tính

tổng

C Củng cố- Dặn dò:

- 1 HS nêu yêu cầu bài toán

- Học sinh làm bài vào vở

- HS tự chữa bài

GV nhận xét giờ học

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

Trang 4

Môn : Toán Thứ …………ngày…… tháng… năm 2005

(Vể phép tính cộng có dạng 8 + 5, 28 + 5, 38 + 25)

I Mục tiờu:

- Củng cố, rốn kĩ năng thực hiện phộp tớnh cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38 + 25 (cộng qua 10

cú nhớ dạng tớnh viết)

- Giải toỏn cú lời văn, giải theo túm tắt

- Lam quen với dạng toỏn trắc nghiệm

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ, phấn

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung cỏc hoạt động dạy học Phương phỏp, hỡnh thức tổ chức

dạy học tương ứng

5 ‘

1’

27’

A Kiểm tra bài cũ:

Đặt tớnh rồi tớnh

16 + 14 44 + 28 47 + 22

B Luyện tập:

1.Giới thiệu bài: Để giỳp cỏc con cú kĩ năng cộng

trừ cú nhớ hụm nay chỳng ta cựng nhau học tiết

luyện tập về các phép cộng đã học

2.Thực hành:

Bài 1: Tớnh nhẩm

8 + 2 = 10 8 + 7 = 15 18 + 8 = 26

8 + 3 = 11 8 + 8 = 16 18 + 9 = 27

8 + 4 = 12 8 + 9 = 17 18 + 6 = 24

8 + 5 = 13 8 + 6 = 14 18 + 7 = 25

Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh.

* P.P kiểm tra, đỏnh giỏ.

- 3 hs lờn bảng làm bài, cả lớp làm

ra giấy nhỏp

- Chữa bài:

+ Đọc kết quả, nờu cỏch đặt tớnh

và thực hiện phộp tớnh

+ Nhận xột, đỏnh giỏ

- Gv giới thiệu và ghi đề bài lờn bảng

- Hs mở vở BTT lớp 2 tập 1

*P.P luyện tập, thực hành.

- Nờu yờu cầu bài 1

- Hs làm bài miệng

- 1 hs đọc kết quả bài làm, cả lớp đổi vở để chữa

- Đọc yờu cầu bài

- 2 hs lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

- Chữa bài:

+ 2 hs đọc bài làm, nờu cỏch đặt

Trang 5

Bài 3: Giải bài toỏn theo túm tắt sau:

Tóm tắt :

Gói kẹo chanh : 28 cái

Gói kẹo dừa : 26 cái

Cả hai gói : ……cái?

Bài giải.

Cả hai gói có số kẹo là :

28 + 26 = 54 ( cái )

Đáp số : 54 cái kẹo

* GV chú ý cho HS đây là bài toán tính tổng

Bài 4: Số?

+ Muốn điền được số vào ụ trống ta phải làm như

thế nào? ( Ta phải tớnh tổng của cỏc phộp tớnh)

- Để chọn được kết quả đỳng con đó làm như thế

nào?( Thực hiện phộp tớnh, rồi chọn kết quả)

Bài 5: Khoanh trũn vào chữ đặt trước kết quả

đỳng

A 68

28 + 4 = ? B 22

C 32

D 24

C Củng cố - Dặn dũ:

tớnh và thực hiệh phộp tớnh

+ Cả lớp theo dừi và chữa bài

- Dựa vào túm tắt bài 3, đặt một

đề toỏn

( Gói kẹo chanh có 28 cái, gói kẹo

đỏ có 26 cái Hỏi cả hai gói kẹo có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?)

- Cả lớp làm bài

- Chữa bài, nhận xột, đỏnh giỏ

- Đọc đề bài

+ Cả lớp làm bài, 1 hs lờn bảng làm bài

+ Chữa bài, nhận xột, đỏnh giỏ

- Nờu yờu cầu

- Cả lớp làm bài

- 1hs chữa bài, cả lớp nhận xột,

- HS thảo luận nhóm đôi để rìm ra kết quả đúng

- Nhận xột tiết học

- ễn lại cỏch đặt tớnh

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

28

37

48

+ 9

+ 11

+ 25 73

Trang 6

Môn : Toán Thứ …………ngày…… tháng… năm 2005

I Mục tiờu:

- Giỳp hs nhận dạng được hỡnh chữ nhật, hỡnh tứ giỏc ( qua hỡnh dạng tổng thể, chưa đi vào đặc điểm yếu tố hỡnh học)

- Bước đầu vẽ được hỡnh tứ giỏc.( nối cỏc điểm cho sẵn trờn giấy ụ li)

II Đồ dựng dạy học:

- Một số miếng bỡa hoặc nhựa, đồ vật thật cú dạng hỡnh tứ giỏc, hình chữ nhật

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung cỏc hoạt động dạy học Phương phỏp, hỡnh thức tổ chức

dạy học tương ứng

1’

5’

1 Giới thiệu bài:

Hụm nay chỳng ta sẽ được làm quen với hai hỡnh

tiếp theo đú là hỡnh chữ nhật và hỡnh tứ giỏc

2 Giới thiệu hỡnh chữ nhật:

a)Bước 1:

* Đõy là hỡnh chữ nhật

- Hỡnh số 1, 2, 3 cũng là hình chữ nhật

b) Bước 2:

Gv giới thiệu trực tiếp và ghi đề bài lờn bảng

* Phương phỏp trực quan

- Gv đưa một vật cú dạng hỡnh chữ nhật rồi giới thiệu

- hs tự tỡm 2 hcn trờn vật thật + P.P trực quan, so sỏnh

+ Gv đưa ra 3 hỡnh khỏc nhau và yờu cầu hs tỡm ra hcn

+ Hs trả lời miệng

+ Gv treo bảng phụ

- Đọc tờn hỡnh chữ nhật

- 3 hs đọc tờn hỡnh theo thước chỉ của gv

- Cả lớp đồng thanh

C D

P Q

Hình chữ nhật

ABCD Hình chữ nhật

MNPQ

Trang 7

5’

20

phỳt

c) Bước 3:

* Khi đọc hoặc viết tờn hcn thỡ cần chỳ ý cỏc

điểm phải được nối liền nhau

VD: A B

C D

- Đọc hcn: ABCD

- Viết hcn: ABCD Đỳng

- Đọc hcn: ACBD

- Viết hcn: ACBD Sai

3 Giới thiệu hỡnh tứ giỏc:

A B

C D

* Đõy là hỡnh tứ giỏc

* Sau khi giới thiệu xong, GV chú ý cho HS tìm

các đồ vật có hình dạng hình chữ nhật, đồng thời

cho HS phân biệt các hình ( bằng cách chồng các

hình lên nhau ) :

VD: bảng đen, mặt bàn, mặt bảng, bỡa quyển

sỏch, khung ảnh, khung cửa sổ…

4 Thực hành:

Bài 1: Dựng thước và bỳt để nối cỏc điểm để

được

a) Hỡnh chữ nhật:

- P.P thực hành

+ 1 hs lờn bảng đặt tờn cho hỡnh + Hs dưới lớp vẽ 1 hcn và đặt tờn cho hỡnh đú

+ Chữa bài và nhận xột

- Gv thực hiện 3 bước tương tự như thực hiện với hỡnh chữ nhật

- Gv chốt lại:

- P.P liờn hệ thực tế

Tỡm những đồ vật xung quanh lớp học cú hỡnh dạng hcn và hỡnh tứ giỏc

- 1hs nờu yờu cầu của bài

- 2hs làm bảng phụ

- Hs dưới lớp làm bài vào vở

- Chữa bài và nhận xột

H I

Hình chữ nhật

EGHI

Trang 8

2 ‘

b H×nh tø gi¸c

Bài 2: Tô màu vào hình tứ giác có trong mỗi hình

sau:

a Cã 1 hình

b có 2 hình

c có 2 hình

Bài 3: Kẻ thêm 1 đoạn thẳng trong hình vẽ sau để

được

a) 1 hình chữ nhật và 1 hình tam giác

A B

E

C D

b) Ba hình tứ giác

5 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 1hs đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp làm bài vào vở

- Gv hỏi: trong các hình vẽ a (b hoặc c có mấy tứ giác)?

- 1 hs nêu yêu cầu của bài

- Gv treo bảng phụ

- Hs làm bài vào vở

- Gv chữa bài

* 1 hs lên đặt tên cho hình vẽ a + Đọc tên hcn (ABDC)

+ Đọc tên hình tam giác.(BED)

* Ở hình vẽ a hcn và hình tam giác có chung cạnh nào? (BD)

Về nhà cắt một hcn và một hình tam giác v à d án v ào t ờ gi ấy A4 Đặt tên cho 2 hình đó

* Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:

………

………

Trang 9

Môn : Toán Thứ …………ngày…… tháng… năm 2005

( Hỗ trợ cho bài giáo án điện tử )

I Mục tiêu : Giúp HS

- Củng cố khái niệm “ nhiều hơn”, biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn ( dạng đơn giản )

- Rèn kĩ năng giải toán về nhiều hơn

II Đồ dùng dạy học :

- Máy tính, máy chiếu Projecter

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian

Các nội dung dạy học Phương pháp , hình

thức dạy học

Ghi chú 3’

5’

20’

A Kiểm tra bài cũ :

Tính :

19 + 5 = 24 8 + 2 = 10

6 + 5 = 11

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Kĩ năng tính

tổng tốt sẽ giúp các con thự hiện

đúng các bài toán có lời văn trong

giờ học ngày hôm nay

2 Bài toán :

Hàng trên có 3 ngôi sao, hàng dưới

có nhiều hơn hàng trên một số ngôi

sao

? hàng dưới nhiều hơn hàng trên

bao nhiêu ngôi sao ? ( 2 ngôi sao )

Và bây giờ, cô giáo muốn tìm xem

hàng dưới có bao nhiêu ngôi sao

? Nhắc lại bài toán cô giáo vừa

nêu?

* Bài toán các con vừa nêu chính là

bài toán nhiều hơn và là nội dung

bài học hôm nay của chúng ta

- Giải và trình bày lời giải của bài

toán này như thế nào ? Bây giờ cô

* PP Kiểm tra đánh giá :

- 1 HS lên giải

- Dưới lớp làm nháp

- Chữa bài

- GV nhận xét

* PP thuyết trình:

- GV giới thiệu bài

- HS mở SGK, vở toán

* PP quan sát, thảo luận :

- GV yêu cầu HS quan sát hình và dẫn dắt bài toán

- 2 HS nêu lại bài toán

- 1 HS đọc to lại bài toán

- Hs nêu những điều bài toán cho, những gì

- Slide 1 : bài cũ

GV cho xuất hiện slide kiểm tra bài cũ

- Slide 2 : bài toán + Xuất hiện hiệu ứng hai hàng ngôi sao + Xuất hiện hiệu ứng

“ 2 ngôi sao”

+ Xuất hiện hiệu ứng tìm số ngôi sao của bài toán

+ Xuất hiện hiệu ứng bài toán

- Slide 3 : Bài toán nhiều hơn

Trang 10

? Để giải được bài toán nhiều hơn,

chúng ta phải dùng đến phép tính

nào ? ( phép cộng )

2 Luyện tập :

Bài 1 :

? Nhìn vào tóm tắt, hãy cho cô biết

bạn Hoà có mấy bông hoa ? ( 4

bông )

? Bình nhiều hơn Hoà mấy bông

hoa? ( 3 bông )

? Bài toán hỏi gì ?( Bình có mấy

bông hoa )

? Nêu lời giải, phép tính của bài

toán?

Bài 2:

? Bài toán cho biết những gì? Bài

toán hỏi những gì ?

? Nêu lời giải, phép tính của bài

toán?

Bài 3

? Bạn Mận cao bao nhiêu xăng ti

mét ? ( 95cm )

? Đào cao hơn Mận bao nhiêu

xăngtimét ? ( 3 cm )

? Bài toán hỏi gì ? ( Đào cao bao

nhiêu xăng ti mét )

? Muốn biết Đào cao bao nhiêu

xăng ti mét , ta làm thế nào ? ( lấy

95 + 3 )

? Nêu lời giải cho bài toán ?

* chú ý : không dùng từ Số cm Đào

cao là, không viết tắt…

C Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

đưa ra lời giải, phép tính, đáp số của bài toán

- 1HS đọc lại toàn bộ lời giải

- HS quan sát tóm tắt

- HS trả lời

- 2 – 3 HS nêu

- HS giải bài vào vở

- HS đổi vở chữa bài

- GV chữa bài

- 1 HS đọc bài toán

- Nêu những gì bài toán cho, bài toán hỏi

- HS giải bài vào vở, 1

HS lên bảng

- Chữa bài

- HS quan sát hình vẽ

GV nêu bài toán theo tóm tắt

- 1 HS lên bảng

- HS trình bày bài toán vào vở

- GV chữa bài

+ Xuất hiện hiệu ứng lời giải

+ Hiệu ứng phép cộng nhấp nháy

- Slide 5 : + Hiệu ứng tóm tắt xuất hiện

+ Xuất hiện hiệu ứng

3 bông hoa

+ Hiệu ứng hỏi Bình

có mấy bông hoa xuất hiện trước, sau đó GV

đặt câu hỏi + Hiệu ứng lời giải chuẩn cho bài toán

- Slide 6 : + Hiệu ứng tóm tắt xuất hiện

+ Hiệu ứng lời giải

đúng xuất hiện

- Slide 7 : + Hiệu chiều cao của Mận nhấp nháy

+ Hiệu ứng nhiều hơn nhấp nháy

+ Hiệu ứng chiều cao của Đào nhấp nháy trước, sau đó GV đặt câu hỏi

+ Hiệu ứng lời giải xuất hiện

- Slide 7

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

Trang 11

Môn : Toán Thứ …………ngày…… tháng… năm 2005

( Về bài toán nhiều hơn )

I Mục tiêu : Giúp HS

- Củng cố cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn ( chủ yếu là cách giải )

- Rèn kĩ năng giải toán về nhiều hơn

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, phấn màu

- Hộp bút , cốc, 14 cái bút chì ( 6 cái trong cốc, 8 cái trong hộp )

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Các nội dung dạy học Phương pháp , hình thức dạy học 7’

5’

20’

B Kiểm tra bài cũ :

Giải bài toán theo tóm tắt sau :

Hàng trên : 18 lá cờ

Hàng dưới nhiều hơn hàng trên : 6 lá cờ

Hàng dưới : … lá cờ ?

Giải :

Hàng dưới có số lá cờ là :

18 + 6 = 24 ( lá cờ )

Đáp số : 24 lá cờ

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta sẽ luyện

tập về bài toán nhiều hơn, qua đó giúp các con

củng cố phương pháp và rèn kĩ năng trình bày

bài toán nhiều hơn

2 Luyện tập :

Bài 1 :

Tóm tắt :

Cốc : 6 cái bút chì

Hộp nhiều hơn cốc : 2 cái bút chì

Hộp : … Bút chì ?

Giải : Trong hộp có số bút chì là :

6 + 2 = 8 ( cái )

Đáp số : 8 cái

* Chú ý cho HS đơn vị của bài toán là cái bút

(không phải bút )

Bài 2:

* PP Kiểm tra đánh giá :

- 1 HS lên giải

- Dưới lớp làm nháp

- Chữa bài

- GV nhận xét

* PP thuyết trình:

- GV giới thiệu bài

- HS mở SGK, vở toán

* PP luyện tập thực hành :

- GV nêu bài toán : Có một cốc có 6 bút chì ( cho HS đếm ) Có một hộp bút ( trong đó chưa biết là bao nhiêu cái ) , biết số bút chì trong hộp nhiều hơn trong trong cốc 2 cái Hỏi trong hộp có tất cả bao nhiêu cái bút chì ?

- HS tự làm bài, GV gợi ý cho HS tóm tắt

Trang 12

Bình nhiều hơn An : 3 bưu ảnh

Bình có : ……bưu ảnh ?

Tóm tắt 2 :

An có :

Bình có :

Giải : Bình có số bưu ảnh là :

11 + 3 = 14 ( cái )

Đáp số : 14 cái bưu ảnh

* Chú ý cho HS đơn vị của bài toán là cái bưu

ảnh (không phải bưu ảnh )

Bài 3

Tóm tắt :

Đội 1 :

Đội 2 :

Giải :

Đội hai có số người là :

15 + 2 = 17 ( người )

Đáp số : 17 người

Bài 4:

a

Giải

Đoạn thẳng CD dài là :

10 + 2 = 12 ( cm)

Đáp số : 12 cm

b Vẽ đoạn thẳg CD :

C Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- GV giới thiệu cho HS cách tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng, cho HS so sánh, đối chiếu 2 cách tóm tắt, đồng thời hướng đẫn HS tóm tắt bằng sơ

đồ đoạn thẳng

- HS giải bài toán bằng lời

- GV chữa

- Yêu cầu HS quan sát tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng, sau đó nêu bài toán

- HS trình bày bài toán vào vở

- GV chữa bài

- Yêu cầu HS quan sát tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng, sau đó nêu bài toán

- HS trình bày bài toán vào vở

- GV chữa bài

- HS vẽ đoạn thẳng CD dài 12 cm vào vở

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

11 bưu ảnh

3 bưu ảnh

? bưu ảnh

15 người

2 người

? người

10 cm

2 cm

? cm

A

B

D C

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w