1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 5 - Tuần 21 - Hoàng Thị Túy

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 207,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Giúp HS rèn kĩ năng tính độ dài đoạn thẳng; tính diện tích của các hình đã học như hình chữ nhật, hình thoi.. ..; tính chu vi hình tròn và vận dụng để giải các bài toán có liªn[r]

Trang 1

TUầN 21

Ngày soạn: 3.1.2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 5.1.2009

Tiết 1: SHTT: CHàO Cờ ĐầU TUầN

  

Tiết 2: Tập đọc: trí dũng song toàn

I Mục tiêu :

- Đọc  ! loát diễn cảm bài văn - giọng đọc lúc rắn rỏi, hào hứng; lúc trầm lắng, tiếc # 3 Biết đọc phân biệt lời các nhân vật

- Hiếu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi sứ thần Giang Văn Minh trí dũng song toàn, bảo vệ

* > quyền lợi và danh dự của đất  G khi đi sứ  G ngoài

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

5phút

30phút

2 phút

12phút

10phút

A/ Bài cũ:

- Việc làm của ông Thiện thể hiện

phẩm chất gì?

- Qua bài học này em suy nghĩ 

thế nào về trách nhiệm của mình?

- Nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trí dũng song

toàn

a Luyện đọc:

- GV chia đoạn ( 4 đoạn )

- : G dẫn HS luyện đọc từ khó

- Giúp HS giải nghĩa một số từ

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- Sứ thần Giang Văn Minh làm cách

nào để vua nhà Minh bãi bỏ lệ góp

giỗ Liễu Thăng?

- 2 HS lần  ># đọc bài: Nhà tài trợ

đặc biệt của Cách mạng

- 1 - 2 HS khá giỏi đọc toàn bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

#, G lớp

- HS đọc chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1-2 HS đọc toàn bài

*1 HS đọc đoạn 1,2

- HS dựa vào nội dung của đoạn

1, 2 để trả lời

Trang 2

6 phút

4phút

- GV cùng HS nhận xét, bổ sung,

GV kết luận

- Nhắc lại nội dung cuộc đối đáp giữa

ông Giang Văn Minh với đại thần

nhà Minh?

- Vì sao vua nhà Minh sai  8 ám

hại ông Giang văn Minh?

- Vì sao có thể nói ông Giang văn

Minh là  8 trí dũng song toàn?

- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của

bài đọc

- GV bổ sung, ghi bảng

* Nội dung của bài:

c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

- GV mời 5 HS đọc diễn cảm bài văn

theo cách phân vai

- : G dẫn HS luyện đọc diễn cảm

đoạn 1,2

- GV đọc mẫu

- Bình chọn bạn đọc hay nhất

C/ Củng cố, dặn dò:

- Mời 1 HS nêu lại ý nghĩa của bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn: Về nhà luyện đọc lại bài

- Xem #, G bài sau: Tiếng rao đêm

- HS nối tiếp nhau nhắc lại cuộc

đối đáp

- Vua Minh mắc & ! Giang Văn Minh, phải bỏ lệ góp giỗ Liễu Thăng

- Vì vừa & ! trí, vừa bất khuất, dũng cảm

- HS trả lời

- HS nhắc lại

- 5 HS đọc

- HS đọc diễn cảm đoạn 1,2 theo cặp

- Từng tốp HS thi đọc #, G lớp

  

Tiết 3: thể dục:

GV chuyên trách

  

Tiết 4: Toán: luyện tập về tính diện tích

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành tính diện tích của các hình đã học  hình

chữ nhật, hình vuông

III Các hoạt động dạy học:

Trang 3

5 phút

30phút

2 phút

15phút

13phút

6 phút

7 phút

A/ Bài cũ:

- GV vẽ biểu đồ hình quạt có ghi số

liệu phần trăm cây trồng của các xã?

- Nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập về tính

diện tích

2 Giới thiệu cách tính:

- GV nêu ví dụ và vẽ hình  SGK

lên bảng

- Để tính diện tích của mảnh đất đó

#, G hết ta phải làm gì

- Nêu độ dài của cạnh hình vuông,

hình chữ nhật?

- GV gợi ý: Tính diện tích của từng

hình nhỏ từ đó suy ra diện tích của

toàn bộ mảnh đất

- GV cùng HS nhận xét, chốt lời giải

đúng

2.Thực hành:

* Bài 1:

- Gợi ý: Chia hình đã cho thành 2

hình chữ nhật tính diện tích của

chúng rồi từ đó tính diện tích cả

mảnh đất

* Bài 2:

- GV  8 dẫn

- Dựa vào số liệu trên biểu đồ HS đọc

tỉ số phần trăm số cây trồng của các xã

- Chia hình đã cho thành các hình quen thuộc ( * > 2 hình vuông và 1 hình chữ nhật )

- Hình vuông có cạnh 20 cm, hình chữ nhật có kích # G là 70m và 40,1 m

- HS nhắc lại quy tắc tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật

- HS trao đổi theo cặp và tìm cách giải

- 2 HS giải vào giấy khổ to

- HS trình bày

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2HS giải vào giấy khổ to

Bài giải:

Độ dài cạnh DC là:

3,5 + 4,2 + 3,5 = 11,2 (m ) Diện tích hình chữ nhật ABCD 11,2 x 3,5 = 39,2 ( m2) Diện tích hình chữ nhật MNPQ: 6,5 x 4,2 = 27,3 ( m2 ) Diện tích mảnh đất là:

39,2 + 27,3 = 66,5 ( m2 )

Đáp số: 66,5 m2

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật lớn: 40,5 + 100,5 = 141 (m )

Trang 4

5 phút

- GV chữa bài

C/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nắm vững quy tắc tính diện tích đã

học

- Chuẩn bị cho bài sau

Chiều rộng hình chữ nhật lớn:

50 + 30 = 80 (m) Diện tích hình chữ nhật lớn:

141 x 80 = 11280 ( m2) Diện tích 2 hình chữ nhật là: 40,5 x 50 x 2 = 4050 ( m2 ) Diện tích mảnh đất là:

11280 + 4050 = 7230 ( m2 )

Đáp số: 7230 m2

buổichiều

Tiết 1: luyện tiếng việt: trí dũng song toàn

I Mục tiêu :

- Đọc  ! loát diễn cảm bài văn - giọng đọc lúc rắn rỏi, hào hứng; lúc trầm lắng, tiếc # 3 Biết đọc phân biệt lời các nhân vật

- Hiếu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi sứ thần Giang Văn Minh trí dũng song toàn, bảo vệ

* > quyền lợi và danh dự của đất  G khi đi sứ  G ngoài

- Luyện viết bài "Lời của than"

III Các hoạt động dạy học:

35phút

2 phút

12phút

10phút

11phút

A/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trí dũng song

toàn

a Luyện đọc:

- GV chia đoạn ( 4 đoạn )

- : G dẫn HS luyện đọc từ khó

- Giúp HS giải nghĩa một số từ

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

- GV mời 5 HS đọc diễn cảm bài văn

theo cách phân vai

- : G dẫn HS luyện đọc diễn cảm

đoạn 1,2

- GV đọc mẫu

c Luyện viết bài:

- GV đọc bài

- 1 - 2 HS khá giỏi đọc toàn bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

#, G lớp

- HS đọc chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1-2 HS đọc toàn bài

- 5 HS đọc

- HS đọc diễn cảm đoạn 1,2 theo cặp

- Từng tốp HS thi đọc #, G lớp

- Bình chọn bạn đọc hay nhất

- HS lắng nghe

Trang 5

5 phút

- GV  G dẫn HS viết bài

- GV theo dõi HS viết bài

- GV thu bài chấm

- Nhận xét

C/ Củng cố, dặn dò:

- Mời 1 HS nêu lại ý nghĩa của bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn: Về nhà luyện đọc lại bài

- Xem #, G bài sau: Tiếng rao đêm

- HS viết bài.

- HS đọc dò bài

  

Tiết 2: luyện toán: luyện tập về tính diện tích

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành tính diện tích của các hình đã học  hình

chữ nhật, hình vuông

III Các hoạt động dạy học:

35phút

2 phút

33phút

16phút

17phút

A/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập về tính

diện tích

2.Thực hành:

* Bài 1:

- Gợi ý: Chia hình đã cho thành 2

hình chữ nhật tính diện tích của

chúng rồi từ đó tính diện tích cả

mảnh đất

* Bài 2:

- GV  8 dẫn

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2HS giải vào giấy khổ to

Bài giải:

Diện tích hình chữ nhật bé là:

40 x 30= 1200 ( m2) Diện tích hình chữ nhật lớn là: 60,5 x 40 = 2420 ( m2 ) Diện tích thửa ruộng là:

1200 + 2420 = 4840( m2 )

Đáp số: 4840 m2

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

Bài giải:

Diện tích hình chữ nhật lớn:

50 x 20,5 = 1025 ( m2) Diện tích hình chữ nhật bé là:

Trang 6

5 phút

- GV chữa bài

C/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nắm vững quy tắc tính diện tích đã

học

- Chuẩn bị cho bài sau

40,5 x 10 = 405 ( m2 ) Diện tích mảnh đất là:

1025 + 405 = 1430( m2 )

Đáp số: 1430 m2

  

Tiết 3: Khoa học: năng lượng mặt trời

I MụC TIÊU :

Sau bài học, HS biết:

- Trình bày tác dụng của năng  > mặt trời trong tự nhiên

- Kể tên một số 5 3 tiện, máy móc, hoạt động của con  8 sử dụng năng

 > mặt trời

II đồ dùng dạy học:

- p 3 tiện máy móc chạy bằng năng  > mặt trời

- Tranh ảnh về các 5 3 tiện, máy móc chạy bằng năng  > mặt trời

- Thông tin và hình trang 84 - 85 SGK

- Chuẩn bị theo nhóm: nến, diêm

- Một số đồ chơi điện tử

III các hoạt động DạY HọC:

5 phút

30 phút

2 phút

10 phút

A/ Bài cũ:

- Muốn làm cho các vật xung quanh

biến đổi cần có gì? Cho ví dụ?

- GV nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Năng lượng mặt

trời

* Hoạt động 1:

*Làm việc theo cặp

- GVyêu cầu HS đọc thông tin

trong SGK và trả lời các câu hỏi

sau:

+Mặt trời cung cấp năng  > cho

trái đất ở những dạng nào?

+Nêu vai trò của năng  > mặt

1- 2 HS lên bảng trả lời

- Các cặp thảo luận 3 câu hỏi đó

- Đại diện cặp phát biểu

- Các HS khác nhận xét bổ sung

- ánh sáng, nhiệt

- Chiếu sáng và m ấm cho muôn

Trang 7

12 phút

6 phút

5 phút

trời đối với sự sống?

+Nêu vai trò của năng  > mặt

trời đối với thời tiết và khí hậu?

- GV kết luận

*Hoạt động 2: Quan sát và thảo

luận

- GV tổ chức cho HS làm thí

nghiệm theo nhóm

+Nhóm 1-2: Kể một số ví dụ về

việc sử dụng năng  > mặt trời

trong cuộc sống hàng ngày?

+ Nhóm 3 - 4: Kể tên một số công

trình máy móc sử dụng năng  >

mặt trời?

+ Nhóm 5 - 6: Kể một số ví dụ về

việc sử dụng năng  > mặt trời ở

gia đình và ở địa 5 3O

- GV kết luận

3 Hoạt động 3: Trò chơi

- GV phổ biến cách chơi, luật chơi

- GV vẽ mặt trời lên bảng, HS lên

ghi vai trò của mặt trời đối với đời

sống của con  8

- GV cùng HS nhận xét và công bố

nhóm thắng cuộc

C/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nắm vững tác dụng của mặt trời

trong tự nhiên

- Xem #, G bài sau: Sử dụng năng

lượng chất đốt

loài, giúp cho cây xanh tốt,  8 và

động vật khoẻ mạnh

- Gây ra nắng, & / gió, bão…

- Nhóm #, m điều khiển nhóm mình làm thí nghiệm   G dẫn ở SGK

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả #, G lớp

- Các nhóm khác nhận xét

- HS tiến hành chơi

  

Ngày soạn:

Ngày giảng: Thứ ba ngày

Tiết 1: Đạo đức: ủy ban nhân dân xã ( phường ) em

I MụC TIÊU:

Học xong bài này HS biết:

- Cần phải tôn trọng UBND xã ( 5 8 )và vì sao phải tôn trọng UBND xã

( 5 8 )

Trang 8

- Thực hiện các quy định của UBND xã ( 5 8 ); tham gia các hoạt động do UBND xã ( 5 8 ) tổ chức

- Tôn trọng UBND xã ( 5 8 )

II Đồ dùng dạy học :

- ảnh trong bài phóng to

II các hoạt động DạY HọC:

5phút

30phút

2 phút

12phút

8phút

8phút

A/ Bài cũ :

- Nêu một số biểu hiện thể hiện tình

yêu quê  3 ?

-Nhận xét , đánh giá

B/ Bài mới : (30phút )

1, Giới thiệu bài :

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu truyện :

Đến UBND xã ( 5 8 )

- GV nêu câu hỏi để HS thảo luận

theo cặp

+ Bố dẫn Nga đến UBND xã

( 5 8 ) để làm gì ?

+ Ngoài việc cấp giấy khai sinh ,

UB ND xã ( 5 8 ) còn làm những

việc gì ?

+ Theo em , UBND xã ( 5 8 ) có

vai trò  thế nào ? Vì sao ?

+ Mọi  8 cần có thái độ  thế

nào đối với UBND xã ( 5 8 ) ?

- GV kết luận : UBND xã ( 5 8 )

giải quyết nhiều công việc quan trọng

đối với  8 dân địa 5 3 Vì

vậy, mỗi  8 dân đều phải tôn

trọng và giúp đỡ UBND hoàn thành

công việc

* Ghi nhớ

* Hoạt động 2 : Làm BT 1 SGK

- GV giúp HS hiểu yêu cầu

- Tổ chức cho HS làm việc theo

nhóm

- GV kết luận: UBND xã làm các

việc: b,c,d,đ,e,h,i

* Hoạt động 3 : Làm BT 3 SGK

- 2HS lên bảng trả lời

- 1-2 HS đọc truyện trong SGK

HS trao đổi theo cặp và nêu * >

- Bố dẫn Nga đến UBND để làm giấy khai sinh

- Ngoài việc cấp giấy khai sinh UBND xã ( 5 8 ) còn làm nhiều việc: xác nhận chỗ ở, quản lý dựng

#, 8 học

- HS phát biểu ý kiến, các HS khác

bổ sung

- HS đọc ghi nhớ ở SGK

- 1HS đọc yêu cầu BT 1

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày #, G lớp

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS đọc yêu cầu BT

- HS làm bài cá nhân

Trang 9

5 phút

- GV nhận xét , kết luận:

+ b,c là hành vi, việc làm đúng

+ a hành vi không nên làm

C / Hoạt động nối tiếp :

- Tìm hiểu về UBND xã ( 5 8 ) tại nơi mình ở

- Nhận xét giờ học

- HS phát biểu ý kiến

  

Tiết 2: Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ: công dân

I MụC TIÊU :

- Mởrộng, hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân: các từ nói về nghĩa vụ,

quyền lợi, ý thức công dân

- Vận dụng vốn từ đã học, viết * > một đoạn văn ngắn nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân

II đồ dùng dạy học:

- Bút dạ và 4 - 5 tờ phiếu khổ to viết theo cột dọc các từ trong bài tập 1

- 3 - 4 tờ phiếu khổ to kẻ bảng BT2

III các hoạt động DạY HọC:

5 phút

30 phút

2 phút

28 phút

8 phút

A Bài cũ:

- Nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Mở rộng vốn từ:

Công dân

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

*Bài tập 1:

- GV dán 3 tờ phiếu khổ to của BT1

lên bảng

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời

giải đúng

- HS làm miệng các BT 1, 2, của tiết luyện từ và câu #, G

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS trao đổi theo cặp

- 3 HS lên bảng làm bài

- Đọc kết quả:

nghĩa vụ công dân quyền công dân

ý thức công dân bổn phận công dân trách nhiệm công dân danh dự công dân công dân  3 mẫu

Trang 10

10 phút

10 phút

5 phút

*Bài tập 2:

- GV giúp HS hiểu yêu cầu

- GV dán 3 tờ phiếu kẻ sẵn BT2, mời

3 HS lên bảng thi làm bài

- GV cùng HS nhận xét, góp ý bổ

sung, chốt lại lời giải đúng

*Bài tập 3:

- Cả lớp cùng GV nhận xét, khen

những em viết hay, thể hiện * >

tinh thần bảo vệ Tổ quốc

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn: Ghi nhớ những từ ngữ gắn với

chủ điểm Công dân mới học để sử

dụng đúng

- Xem #, G bài sau

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- HS đổi vở kiểm tra kết quả

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp theo dõi

- HS làm bài cá nhân

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn #, G lớp

  

Tiết 3: Toán: luyện tập về tính diện tích ( tiếp theo )

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành tính diện tích của các hình đã học  hình chữ

nhật, hình tam giác, hình thang

III Các hoạt động dạy học:

5 phút

30 phút

2 phút

15phút

A/ Bài cũ:

- GV vẽ hình lên bảng có ghi độ dài

của các cạnh và yêu cầu HS tính

diện tích của hình đó.(  3 tự 

BT1 của tiết #, G chỉ khác số đo dộ

dài của các cạnh)

- Nhận xét, ghi điểm

B/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập về tính

diện tích ( tiếp theo )

2 Giới thiệu cách tính:

a, GV nêu ví dụ 1 và vẽ hình 

SGK lên bảng

- Để tính diện tích của mảnh đất đó

- Dựa vào số đo độ dài của hình HS tính diện tích của hình đó

- Chia hình đã cho thành các hình

Trang 11

13 phút

6 phút

7 phút

5 phút

#, G hết ta phải làm gì?

- Gợi ý HS kẻ đoạn thẳng BM, EN

vuông góc với AD

b, Đo các khoảng cách trên mặt đất

- GV treo bảng số liệu  SGK lên

bảng

- GV phát phiếu(  mục c )

- GV gợi ý: Tính diện tích của từng

hình nhỏ từ đó suy ra diện tích của

toàn bộ mảnh đất

- GV cùng HS nhận xét, chốt lời

giải đúng

2.Thực hành:

* Bài 1:

-Cả lớp cùng GV nhận xét chữa bài

* Bài 2:

- GV  G dẫn

- GV chữa bài

C/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nắm vững quy tắc tính diện tích

các hình đã học

- Chuẩn bị cho bài sau

quen thuộc ( * > 1 hình tam giác và

1 hình thang )

- HS nhắc lại quy tắc tính diện tích hình tam giác, hình thang

- HS trao đổi theo cặp và tìm cách giải

- 2 HS giải vào giấy khổ to

- HS trình bày

- HS đọc yêu cầu

- HS dựa vào số liệu đã cho làm bài vào vở

- 2HS giải vào giấy khổ to

- HS trình bày bài giải

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

Bài giải:

Mảnh đất đã cho * > chia thành 1 hình thang và 2 hình tam giác Diện tích hình thang BCMN là: (20,8 + 38) x 37,4 : 2 = 1099,56(m) Diện tích hình tam giác ABM là: 24,5 x 20,8 : 2 = 252,72(m2) Diện tích hình tam giác CDN là: 25,3 x 38 : 2 = 480,7(m2) Diện tích mảnh đất là:

1099,56 + 252,72 + 480,7 =

1833,4(m2)

Đáp số: 1833,4 m2

  

Ngày đăng: 30/03/2021, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w