HS quan s¸t mÉu vËt theo Cho HS hoạt động nhóm : yêu cầu HS + Quan sát các rễ cây đã mang theo ghi sự hướng dẫn của GV GV: Nguyễn Lương Cảnh- Trường THCS Quảng Sơn Lop6.net... Sau đó phâ[r]
Trang 1Ng#y so#n 23/ 8 / 2010
Ng#y gi#ng 25 / 8 / 2010
Tiết 1
Bài 1
ĐặC ĐIểM CủA CƠ THể SốNG I/ Mục tiêu
1) Kiến thức :
- HS nêu được ví dụ vật sống và không vật sống
- Hiểu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống
- Biết cách lập bảng so sánh đặc điểm của các đối tượng để xếp loại chúng và rút
ra nhận xét
2) Kỹ năng :
Quan sát, phân tích, so sánh
3) Th#i #:
Gi#o dơc l#ng y#u thi#n nhi#n, b#o vƯ thi#n nhi#n
II/ Đồ dùng dạy học :
1) Giáo viên :
Tranh vẽ ảnh chụp một vài động vật đang ăn
2) Học sinh :
Vật mẫu : cây nhỏ, con vật nhỏ (con cá), viên đá…
III/ Hoạt động dạy học :
1) ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
3) Nội dung bài mới :
Hàng ngày chúng ta tiếp xúc với các loại động vật, cây cối, con vật khác nhau
Đó là vật chất chung quanh ta, chúng bao gồm vật sống (sinh vật) và vật không sống
Vậy vật sống (cơ thể sống) có những đặc điểm chủ yếu nào khác với vật không sống
Để giaỉ quyết vấn đề trên chúng ta cùng tìm hiểu
Hoạt động 1 ( 20p ) :
Nhận dạng vật sống và vật không sống
Tìm hiểu một số đặc điểm của cơ thể sống
Mục tiêu : HS nhận dạng vật sống và vật không sống Tìm hiểu một số đạc điểm
của cơ thể sống
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 2- Hãy nêu tân một vài cây, con vật, đồ
vật hay vật thể mà em biết?
- GV chọn trong các ví dụ của HS 1 vật
không sống và vật sống ( TV + ĐV) Con
Gà, Cây Đậu, viên đá
- H : Con Gà, Cây Đậu cần những điều
kiện gì để sống ?
H : Viên đá ( cái bàn, viên gạch ) có
cần những điều kiện giấng như con gà,
cây đậu không?
H : Con gà, cây đậu sau một thời gian
được nuôi nó như thế nào?
H : Trong khi đó hòn đá có tăng kích
thước không?
- Yêu cầu học sinh : tìm ra và nêu
những đặc điểm khác nhau giữa vật sống
và vật không sống?
- GV chỉnh lí, bổ sung các ý và tóm lại
- Hoạt động cá nhân
- HS tìm ví dụ và nêu tên
- HS nhận xét bổ sung
- HS tìm đâu là vật sống, vật không sống
- HS trao đổi, thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Các nhóm khác bổ sung
- HS trả lời
- Trao đổi nhóm & trả lời
- Làm việc theo nhóm (cử đại diên trả lời), nhóm khác nhận xét & bổ sung
I) Nhận dạng vật sống và vật không sống.
- Vật sống : Lấy thức ăn, nước uống, lớn lên & sinh sản
- Vật không sống : Không lấy thức ăn, không lớn lên & không sinh sản
Hoạt động 2 ( 20p ) :
Lập bảng so sánh đặc điểm của cơ thể sống
& vật không sống theo mẫu trong SGK
* mục tiêu : Tìm ra những đặc điểm quan trọng của cơ thể sống.
H : Xác địng các chất cần thiết và chất
thải đối với cây, con vật? (GV có thể gọi
ý)
- Yêu cầu HS điền vào các cột trống
trong bảng (SGK)
- Tiếp tục bảng trên với các ví dụ khác
- Phát biể sự khác nhau giữa cơ thể sống
và vật không sống?
- Đặc điểm quan trọng nhất của cơ thể
sống
- GV chỉnh lí và bổ sung
- HS xác định chất cần thiết cho hoạt
động sống và chất thải (làm việc theo nhóm)
- Một số HS trình bày ý kiến, HS khác theo dõi, góp ý & bổ sung
- HS làm việc cá nhân
- Học sinh làm việc cá nhân, trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc trong SGK (khung)
Trang 3=> Chốt lại đặc điểm chung của cơ thể
sống
TIểU KếT 2 :
II) Đặc điểm của cơ thể sống
- trao đổi chất với môi trường
- lớn lên và sinh sản
4) Củng cố ( 4p ):
Yêu cầu học sinh điền tiếp vào bảng với một số ví dụ ( cả cơ thể sống và vật không sống)
Trả lời câu hỏi ở cuối bài
5) Dặn dò ( 1p ):
- học bài
- đọc trước bài 2
- kẻ trước bảng ở trang 7/SGK vào vở bài tập
Ng#y so#n: 24/8/01
Ng#y d#y: 27/8/01
Tiết 2
Bài 3
ĐặC ĐIểM CHUNG CủA THựC VậT
I/ Mục tiêu bài học :
1.Kin thc:
HS thấy được thực vật trong tự nhiên rất đa dạng & phong phú ; nắm được các
đặc điểm trung của thực vật đó là khả năng tạo chất hữu cơ & không di chuyển đựơc 2.K n#ng:
Rèn lyuện kỹ năng quan sát và nhận xét
3 Thi #:
Giáo dục học sinh lòng yêu thiên nhiên
II/ Đồ dùng dạy học :
Trang 4- giáo viên chuẩn bị :
+ Tranh ảnh về thế giới TV trong các môi trường
+ Băng hình về thế giới TV trên trái đất
- HS chuẩn bị :
+ Tranh ảnh về thực vật
+ Ôn lại kiến thức về quang hợp ở tiểu học
III/ Phương pháp :
- trực quan, vấn đáp
- hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài học :
1) kiểm tra bài cị (4p) :
H: em hãy nhận xét về sinh vật trong tự nhiên? Tìm ví dụ để làm sáng tỏ?
2) vào bài :
Chúng ta đã biết các đặc điểm chung của một số cơ thể sống, biết về thế giới sinh vật xung quanh ta trong đó có thực vật Vậy thực vật có đặc điểm gì & nó phân biệt với
động vật ra sao? Ta sẽ tìm câu trả lời trong bài hôm nay
Hoạt động 1 ( 15p ) : thực vật trong tự nhiên I
MT: HS thấy đựơc sự đa dạng & phong phú của thực vật
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài ghi
- GV treo tranh ảnh về
thự vật trong các môi
trường khác nhau
- Quan sát tranh 3.1,
3.2, 3.3, 3.4
- GV yêu cầu HS trả
lời các câu hỏi SGK
- GV nhận xét & bổ
sung
- HS quan sát đồng thời giới thiệu tranh
ảnh của mình
- HS được xem 1 đoạn phim ngắn về thực vật (nếu được)
- HS thảo luận nhóm &
cử đại diện trả lời
TV trong tự nhiên rất đa dạng và phong phú Chúng có mặt kháp trên trái đất
Hoạt động 2 ( 15) :
đặc điểm chung của thực vật
HS nắm được các đặc điểm chung của thực vật mà động vật không có để phân biệt
được
- GV cho HS kẻ bảng theo
SGK
- GV sửa chữa bổ sung
- GV nêu lên 1 số hiện tượng
- HS kẻ sẳn vào vở bài tập
& thực hiện
- HS nhận xét hiện tượng
- HS rút ra đặc điểm - Thực vật tuy rất đa dạng nhưng mang 1 số
Trang 5(có thể dùng hiện tượng khác
để thay thế hiện tượng dùng roi
đánh chó)
- Từ kết quả điền vào bảng &
nhận xét 2 hiện tượng, GV yêu
cầu HS rút ra đặc điểm của
thực vật
- GV hướng dẫn HS hoàn chỉnh
câu trả lời
chung của thực vật đặc điểm chung sau :
- Tự tổng hợp đựơc chất hữu cơ
- Không có kkhả năng di chuyển
- Phản ứng chậm với các kích thích môi trường
3) Củng c ( 4p ) :
- TV sống ở những nơi nào trên trái đất ?
- TV có những đặc điểm chung nào ?
- TV có vai trò gì? Tại sao chúng ta phải trồng và bảo vệ cây xanh?
4) Dặn dò ( 1p ) :
- Học bài và làm bài ở SGK trang 12
- Kẻ sẳn bảng ở SGK trang 13 và vở
- Chuẩn bị bài 4 (HS sưu tầm cây có hoa hoặc 1 cành cây có hoa hoặc một vài cây không thấy có hoa bao giờ)
…………oOo…………
Ng#y so#n: 29/8/2010
Ng#y gi#ng: 1/9/2010
Tit3
Có PHảI TấT Cả THựC VậT #ềU Có HOA
I/ Mục tiêu bài học
1 KT: - HS nắm được đặc điểm để phân biệt cây xanh không có hoa ; cây 1 năm
& cây lâu năm
2 KN: - Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận biết
Trang 6- Giúp HS thêm yêu thiên nhiên & có ý thức bảo vệ TV.
II/ Đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị :
+ Tranh vẽ hình 4.1 SGK
+ Sơ đồ câm của 1 cây xanh có hoa
+ Một số mẫu cây
- HS chuẩn bị : Như phần dặn dò của bài học trước
III/ Phương pháp :
- Trực quan, vấn đáp
- Hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ (9p ) :
Câu 1 : Em có nhận xét gì về thực vật trong tự nhiên? Cho ví dụ ?
Câu 2 : Em hãy nêu một số đặc điểm chung của thực vật ?
2) Bài mới :
H : Kể tên một số loài cây mà em biết ?
Thực vật trong tự nhiên có rất nhiều nhưng có phải tất cả thực vật đều
có hoa hay không?
Hoạt động 1 ( 15p )
Thực vật có hoa và thực vật không có hoa
* Mục tiêu : HS phân biệt cây có hoa và cây không có hoa : Nắm được đặc điểm của
cây có hoa.
Hoạt động của GV Hoạt động cảu HS Bài ghi
- Yêu cầu HS xác định
các cơ quan trên sơ đồ
câm & xác định chức
năng từng cơ quan
- Yêu cầu HS phân loại
và giải thích
H : Cây xanh được
chia thành mấy nhóm?
- HS đặt tất cả mẫu vật lên bàn
- HS xác định và cử đại diẹn trình bày, đồng thời quan sát mẫu &
xác định vào bảng ( đã
kẻ sẳn ở nhà)
- HS sẽ xếp vào 2 nhóm cây có hoa &
cây không có hoa Cử
đại diện giải thích
- Nhóm khác nhận xét
& bổ sung
TV chia làm 2 nhóm :
- Thực vật có hoa : Cơ
quan sinh sản là hoa, quả, hạt
- Thực vật không có hoa: Cơ quan sinh sản không phải là hoa, quả, hạt
- TV có hoa có 2 loại cơ quan sau?
- Cơ quan sinh dưỡng
Trang 7là rễ, thân, lá => giúp nuôi dưỡng cây
- Cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt => Giúp duy trì và phát triển nòi giống
Hoạt động 2 ( 15 )
Cây 1 năm và cây lâu năm
* Mục tiêu : HS phân biệt được 2 loại cây này
Theo tranh hoặc dùng
mẫu vật cây lúa, cây
ổi, cây xoài, cây
đậu…
- Gợi ý HS nhận xét :
- Thời gian sống của
cây
- Sự ra hoa kết trái
trong đời sống
- Kích thước cây
- Loại cây
- Nhận xét và bổ sung
hoàn chỉnh
- Liên hệ thực tế giáo
dục cho HS về ý thức
bảo vệ cây xanh
- Quan sát dựa vào gợi
ý, thảo luận & trình bày
- Cây 1 năm thường chỉ ra hoa kết quả 1 lần trong đời sống & hầu hết là cây lương thực
VD : lúa, đậu …
- Cây kâu năm : Ra hoa kết quả nhiều lần trong đời sống Cây rất
đa dạng VD : lim, ổi, mận
3) củng cố ( 5p ) :Câu hỏi 1,2 SGK trang 15
4) dặn dò ( 1p ) :
Học bài
Làm bài tập trang 15
Chọn và vẽ 2 cây hình 4.2 (chú thích đầy đủ)
Chuẩn bị bài tiếp theo
Trang 8Ng#y so#n: 1/9/2010
Ng#y gi#ng: 3/9/2010
Tit 4 KíNH LúP – KíNH HIểN VI Và CáCH Sử DụNG
I/ Mục tiêu :
1) Kiến thức :
- Nhận biết đựơc các bộ phân của kính lúp & kính hiển vi
- Biết cách sử dụng kính lúp, nhớ các bước sử dụng kính hiển vi
2) Kỹ năng quan sát nhận biết :
3) Thái độ :
Có ý thức và giữ gìn bảo vệ kính lúp và kính hiển vi khi sử dụng
II/ Đồ dùng dạy học :
1) Giáo viên :
- Kính lúp cầm tay, kính hiển vi
- Một vài cành cây và bông hoa
- Tranh vẽ hình 5.1, 5.3 SGK
2) Học sinh :
Cây nhỏ hoặc một vài bộ phận cây : cành, lá, hoa…… của một cây xanh bất kì
III/ Hoạt động dạy học :
1/ ổn định lớp( 1p)
2/ Kiểm tra bài cũ ( 9p )
H : Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt thực vật có hoa và thực vật không có hoa? Kể
tên một vài cây có hoa Và một vài cây không có hoa?
H : Thực vật có hoa có mấy loại cơ quan? Kể tên từng loại cơ quan và chức năng của
chính ?
H : Làm bài tập SGK
3/ Nội dung bài mới :
Có những vật rất nhỏ để quan sát được rõ, to hơn so với vật thật ta cần có một dụng cụ : Kính lúp hay kính hiển vi Vậy cấu tạo và cách sử dụng như thế nào? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta
Trang 9Hoạt động 1( 15p ) :
tìm hiểu kính lúp và cách sử dụng
* Mục tiêu 1 :
- Tìm hiểu cấu tạo kính lúp
- Nắm được cách sử dụng kính lúp
Hoạt cũng của GV Hoạt động HS Rút KN & bổ sung
- Yêu cầu HS thông tin
SGK
- Cầm kính lúp : xác
định các bộ phận ?
- HS đọc và ghi nhớ
cách sử dụng kính` lúp
trong SGK Yêu cầu
HS đặt vật mẫu lên bàn
- GV hướng dẫn cách
sử dụng kính lúp để
quan sát vật mẫu đồng
thời kiểm tra tư thế
ngồi của các em
- HS đọc thông tin SGK
- HS xác định các bộ phận của kính lúp
- Một vài HS xác định, cả lớp nhận xét bổ sung
- Một vài HS trình bày lại cấu tạo và cách sử dụng kính lúp
HS đặt vật mẫu lên bàn ( theo nhóm)
- Học sinh quan sát theo nhóm
Tiểu kết : 1) Kính lúp và cách sử dụng
- Kính lúp dùng để quan sát những vật nhỏ bé
- Cách sử dụng :
Để mặt kính sát vật mẫu, từ từ đưa kính lên cho đến khi làm rỏ vật
Hoạt động 2 ( 15p ) :
Trang 10Tìm hiểu cấu tạo và cách sử dụng kính hiển vi
* MT : Nắm được cấu tạo và cách sử dụng kính hiển vi
- Yêu cầu HS đọc
thông tin SGK, quan
sát kính hiển vi và
tranh vẽ để nhận biết
các bộ phận của kính
- Yêu cầu HS lên bảng
chỉ ttranh kính hiển vi
các bộ phận của kính
H : Bộ phận nào là
quan trọng nhất ? vì
sao?
- Yêu cầu HS đọc
hướng dẫn cách sử
dụng kính hiển vi
- HS đọc thông tin
- Quan sát và nhận biết các bộ phận (làm việc cá nhân)
- Một vài HS chỉ các
bộ phận của kính, HS khác nhận xét, bổ sung
- HS trả lời
- HS đọc cách sử dụng kính hiển vi (làm việc cá nhân)
Tiểu kết 2 : Kính hiển vi và cách sử dụng
- Kính hiển vi giúp ta quan sát những vật mà mắt thường không thể thấy
Cách sử dụng :
+ Đặt và cố định tiêu bản lên bàn kính
+ Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu
+ Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật mẫu
4) Củng cố ( 4p ) :
Một vài học sinh trả lời câu hỏi cuối bài
Đọc mục “em có biết”
5) Dặn dò ( 1p ):
Học bài
Mỗi nhóm mang một củ hành và một quả cà chua chín
Ng#y so#n: 11/ 9/ 09
Ng#y gi#ng: 14 /9/ 09
Tit 5
Trang 11QUAN SáT Tế BàO THựC VậT
I/ Mục tiêu
1.Kin thc
- Biết làm được một tiêu bản tế bào thực vật
- Sử dụng được kính hiển vi
2 K n#ng:
- C khả năng vẽ hình để quan sát
II/ Đồ dùng dạy học
Giáo viên :
Chuẩn bị mỗi nhóm :
+ Kính hiển vi, lamen, bình đựng nước cất, giấy hút ẩm, kim mũi mác
Học sinh :
+ Củ hành tây, quả cà chua chín
+ Vở bài tập & bút chì
III/ Hoạt động dạy học :
1) ổn định lớp( 1p )
2) Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh ( 4p )
- Nhắc lại các bước sử dụng kính hiển vi
- GV trình bày mục đích, yêu cầu của bài thực hành
3) Nội dung bài mới
Hoạt động 1 ( 20p ) :
Quan sát tế bào dưới kính hiển vi
+ MT : HS làm đựơc tiêu bản, quan sát và vẽ hình, tế bào biểu bì vảy hành dưới kính hiển vi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Rút KN & bổ sung
- Yêu cầu HS nêu lại
cách tiến hành
- GV đi từng nhóm
giúp đỡ, nhận xét, giải
- HS đọc thông tin, tiến hành làm tiêu bản và quan sát vật mẫu trên kính
Trang 12đáp thắc mắc
- GV làm mẫu để cả
lớp quan sát
- GV hướng dẫn HS
vừa quan sát vừa vẽ
hình
- HS quan sát
- Tiến hành theo nhóm
Hoạt động 2 ( 15p ):
Quan sát tế bào quả cà chua
* MụC TIÊU : Làm được tiêu bản tế bào thịt quả cà chua, quan sát và vẽ hình
- GV làm mẫu để cả
lớp quan sát
- GV giúp đỡ nhóm,
nhận xét…
- HS chú ý lời hướng dẩn
- Tiến hành theo nhóm
- Quan sát, hình vẽ
GV có thể hướng dẫn cùng một lúc 2 nội dung & yêu cầu HS tiến hành 1 trong 2 nội dung (tiết kiệm thời gian)
4) Đánh giá, nhận xét( 4p ):
Tiêu bản theo nhóm, cho điểm, khen thưởng đồng thời phê bình nhóm chưa làm tốt về : tinh thần, ý thức vệ sinh ,… , kết quả
5) Dặn dò ( 1p ) :
- Trả lời câu hỏi cuối bài và hoàn thành hình vẽ
- Xem trước bài 7
…………oOo………
Ng#y so#n: 15/ 9/ 09
Ng#y gi#ng: 18/ 9/ 09
Tit 6 CấU TạO Tế BàO THựC VậT
I/ MụC TIÊU BàI HọC :
1 Kiến thức :
HS xác định đựơc :
- Các cơ quan của thực vật dều đựơc cấu tạo bằng tế bào
- Những thành phần ấu tạo chủ yếu của tế bào
- Khái niệm về mô
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năngquan sát hình vẽ
- Nhận biết kiến thức
3 Thái độ : Yêu thích môn học
Trang 13II Đồ DùNG DạY HọC
1 Giáo viên :
Tranh phóng to h.7.1 – 7.2 – 7.3 – 7.5 – SGk
2 Học sinh :
Sưu tầm tranh ảnh về hình dạng và kích thước các loại tế bào thực vật
III HOạT ĐộNG DạY HọC :
1 ổn địng lớp (1p ) :
2 Kiểm tra bài cũ ( 9p ):
a) Trình bày cách làm tiêu bản tế bào vảy hành.
b) Trình bày thao tác quan sát tiêu bản vảy hành dưới kính hiển vi Đó là những hình đa
giác xếp đều nhau Vậy có phải tất cả các thực vật, các cơ quan của thực vật đều có cấu tạo giống như vảy hành ?
Hoạt động 1( 10p ) :
Hình dạng và kích thước của tế bào
Mục tiêu :
Nắm được cơ thể thực vật được cấu tạo bằng tế bào, tế bào có nhiều hình dạng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Rut KN & bổ sung
- HS đọc lệnh trong SGK
- Treo tranh H7.1 – 7.2
– 7.3 quan sát 3 hình
trên, trả lời câu hỏi :
- Điểm giống nhau cơ bản
trong cấu tạo rễ, thân, lá
là gì?
- Hình dạng tế bào thực
vật như thế nào ?
* GV gọi HS trả lời câu
hỏi, HS khác nhận xét bổ
sung –> GV góp ý, sửa
sai
- GV cho HS quan sát lại
hình SGK và một số tranh
ảnh về hình dạng của 1 số
tế bào ở các cây khác
nhau –> nhận xét hình
dạng tế bào
- HS hoạt động cá
nhân: quan sát H7.1- 7.2 – 7.3
- > Trả lời câu hỏi của GV
- HS phát biểu câu trả
lời, HS khác nhận xét,
bổ sung