Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập 1 Luyện đọc - Đọc bài trong sách giáo khoa - Theo dõi gv đọc bài - Yêu cầu học sinh đọc bài trong - Cá nhân – nhóm – đồng thanh saùch a.. Đọc câu ứng d[r]
Trang 1
2
Chào
!" #$
!" #$
%
Bài '()*$ uôi - /0 *$ uôi - /0
12 phép #5 anh 78 7 em ; < 1)
3
> ?
Toán
!" #$
!" #$
A nhiên và xã D
%D hình D F - > ? rèn I+J / K0 1+J L30
Bài 'M)*$ ay - â - ây
*$ ay - â - ây
! D và O /0
4
Âm
Toán
!" #$
!" #$
Ôn L3 bài hát: “lý cây xanh” - L3 nói / theo W+0 1+J L3 chung
Bài 37: Ôn L30
Ôn L30
5
Toán
!" #$
!" #$
XY +L
F công
Z>: tra 7 kì( \6 kì 1)
Bài ')*$ eo - ao
*$ eo - ao
Xem tranh phong K0
Xé, dán hình cây / K ( 2)
6
Toán
L3 #
L3 #
An toàn giao thông
Sinh I53
Phép
L3 #) B.6 kia, mùa .68 ngà voi
L3 #) a /8 ./ 8 ngày D00000
% D sang an toàn < 1) Sinh I530
Trang 2hai, ngày 18 tháng 10 c: 2010.
Chào cờ
Học vần
BÀI 35: uơi, ươi ( tiết 1)
I MỤC TIÊU:
-%" .d e+,8./8K +f múi .h và câu ?
-* .de+,8 / 8K +f ,múi .h+
-Rèn [Y c " và #0
* HSKT: Đọc viết âm o, ơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách tiếng việt 1, tập 1
Bộ ghép chữ tiếng việt
Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá Từ ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- %": cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi - Viết chữ: ui, ưi, đồi núi, gửi quà
- Đọc bài trong SGK
2 Bài mới:
Giới thiệu bài :Hôm nay, học vần uôi, ươi
1 Dạy vần
UÔI
a Nhận diện vần
- Gv ghi vần uôi lên bảng và hỏi:
Đây là vần gì?
- Phân tích vần uôi
- Yêu cầu hs ghép vần uôi vào
bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu uôi (uô – i - uôi )
- Có vần uôi rồi để có tiếng chuối
- Vần uôi
- Vần uôi gồm có hai âm: âm uô đứng trước, âm i đứng sau
- Gắn vần uôi vào bảng gắn cá nhân
- Uô– i – ui
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
Trang 3ta thêm âm và dấu gì nữa?
c Ghép tiếng chuối
- Yêu cầu hs phân tích tiếng
chuối
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng
chuối
- Gv đánh vần mẫu: chờ – uôi –
chuô i –sắc – chuối
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu hs ghép từ nải chuối
- Ghi bảng từ: nải chuối
- Yêu cầu hs phân tích từ: nải
chuối
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
ƯƠI
a Nhận diện vần
- Gv ghi vần ươi lên bảng và hỏi:
đây là vần gì?
- So sánh uôi với ươi
- Yêu cầu hs ghép vần ươi vào
bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu ươi ( ươ – i – ươi )
- Có vần ươi rồi để có tiếng bưởi
thêm âm và dấu gì nữa?
c Ghép tiếng bưởi
- Yêu cầu hs phân tích tiếng bưởi
- Thêm âm ch và dấu sắc
- Ghép tiếng chuối vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng chuối gồm có âm ch đứng trước vần uôi đứng sau và dấu sắc trên chữ ô
- Chờ – uôi – chuôi –sắc – chuối
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Nải chuối: do nhiều trái ghép lại với nhau
- Ghép từ nải chuối vào bảng gắn cá nhân
- Từ nải chuối gồm có hai tiếng: tiếng nải đứng trước, tiếng chuối đứng sau
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Vần ươi
- Giống nhau: đều có âm i đứng sau
- Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô, vần ươi bắt đầu bằng ươ
- Gắn âm ươi vào bảng gắn cá nhân
- Ươ – i – ươi
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm g trước vần ươi sau và dấu hỏi trên chữ ơ
- Ghép tiếng bưởi vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng bưởi gồm có âm b đứng
Trang 42
3
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bưởi
- Gv đánh vần mẫu: Bờ – ươi –
bươi hỏi - bưởi
- Treo tranh và hỏi: Đây tranh vẽ
gì?
- Ghi bảng từ: múi bưởi
- Yêu cầu hs phân tích từ: múi
bưởi
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc toàn bài trên
bảng lớp
Trò chơi : Chuyền tin
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
Yêu cầu hs nhắc lại cách viết
- Viết mẫu ( xem ở cuối trang 2)
-Yêu cầu hs viết vào bảng con
Dạy từ ứng dụng
- Yêu cầu hs lên tô màu các từ
ứng dụng:
- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ
ngữ:
trước, vần ươi đứng sau và dấu hỏi trên chữ ơ
- Bờ – ươi – bươi – hỏi - bưởi
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Múi bưởi: bên trong quả bưởi được tách ra từng múi nhỏ (xem vật thật)
- Ghép từ múi bưởi vào bảng gắn cá nhân
- Từ múi bưởi gồm có hai tiếng: tiếng múi đứng trước, tiếng bưởi đứng sau
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Cả lớp hát và chuyền tin đi khi nào kết thúc bài hát thi lúc đó tin đến tay bạn nào thì bạn đó mở ra và đọc to rồi đưa tin lên cho cả lớp cùng xem– các ban khác xem và nhận xét
- Theo dõi gv hướng dẫn + ươi: chữ ươ nối nét chữ i
+ uôi : chữ uô nối nét chữ i + chuối: chữ ch nối nét với vần uôi, dấu sắc trên chữ ô
+ bưởi : chữ b nối nét vần ươi, dấu hỏi trên chữ ơ
- Viết vào bảng con
- Hs tô màu các chữ có chứa vần uơi,ươi
+ Tuổi thơ: độ tuổi còn nhỏ, còn dại, thơ ngây
+ Buổi tối: lúc mặt trời lăn, trên bầu trời tối
+ Tươi cười: vui vẻ, phấn khởi + Túi lưới: túi đan giống lưới đánh
Trang 5- Yêu cầu hs đọc các từ ứng dụng
bài
- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên
cá
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
CỦNG CỐ, DĂN DÒ:
- Học được vần và từ ngữ gì mới?
- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên bảng lớp
- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói
uơi, ươi ( tiết 2)
1 Bài cũ:
- Vừa học vần, tiếng, từ gì mới?
- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theo thứ tự)
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập
1 Luyện đọc
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong
sách
a Đọc câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi :
- Trong tranh vẽ gì?
- Hai chị em đang chơi vào thời
gian nào?
- Đó cũng chính là câu ứng dụng
hôm nay chúng ta học Hãy đọc
câu ứng dụng dưới bức tranh
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
- Trong câu ứng dụng có tiếng nào
có âm vừa học?
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời
- Hai chị em đang chơi với bộ chữ
- Buổi tối vì ngoài cửa có trăng, sao
- Cá nhân đọc : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Tiếng buổi có vần uôi
- Lắng nghe gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Trang 6
2
b Luyện viết
- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những
chữ gì?
- Khi viết các vần, tiếng và từ
khoátrong bài này chúng ta phải
lưu ý điều gì?
- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi
viết bài
- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho
học sinh
- Chấm vở nhận xét bài
c Trò chơi: Tìm tiếng mới
Yêu cầu hs nêu nhanh các tiếng có
vần vừa học
Luyện nói :
- Chủ đề luyện nói của chúng ta
hôm nay là gì?
Gv trình bày tranh, đặt câu hỏi gợi
ý:
- Trong tranh vẽ gì?
- Em đã được ăn những thứ này
chưa? Aên bao giờ?
- Quả chuối chín có màu gì? Khi ăn
có vị như thế nào?
- Vú sữa chín có màu gì?
- Bưởi thường có nhiều vào mùa
nào?
- Khi bóc vỏ bao ngoài múi bưởi ra
em nhìn thấy gì?
- Trong ba thứ quả này, em thích
quả nào nhất? Vì sao?
- Uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Các nét nối và dấu
- Khi ngồi viết ta ngồi đúng tư thế, tay phải cầm bút tay trái đè lên mặt vở, chân duổi thẳng, mắt cách vở khoảng 25 - 30 cm
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv
- Chấm vở một vài em viết xong trước
+ Chuôi dao, muối mặn, cái muôi, muối dưa, xuôi ngược, đuôi lợn… + Đười ươi, tươi cười, lưới, cây tươi,…
- Đọc tên bài luyện nói: chuối, bưởi, vú sữa
Trả lời theo câu hỏi gợi ý của gv: -Tranh vẽ trái vú sữa, bưởi, nải chuối
- Em đã được ăn rồi, ăn vào mùa
- Chuối chín có màu vàng Khi ăn có vị ngọt và thơm
- Vú sữa chín có màu tím hoặc màu trắng
- Bưởi thường có nhiều vào mùa hè
- Múi bưởi
- Tự nêu theo sở thích của mình
Trang 7- Ơû vườn nhà em (hoặc nhà ông
bà…) có trồng những cây này
không?
- Yêu cầu hs phát triển lời nói tự
nhiên
- Tự nêu
- Hs phát triển lời nói tự nhiên + Em đã đọc truyện “sự tích cây vú sữa”
+ Em rất thích ăn quả vú sữa
+ Trái bưởi màu vàng trông rất đẹp
+ Chuối tiêu ăn ngon và bổ
+ Cả nhà em ai cũng thích ăn chuối
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Tiếng việt học vần, tiếng, từ gì?
- Câu ứng dụng gì?
- Luyện nói chủ đề gì?
Hướng dẫn bài về nhà
- Đọc bài trong sách và viết bài rèn uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Chuẩn bị bài ay, â – ây
Nhận xét tiết học.
Đạo Đức LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ ( tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
-Bi e%f #5 anh 7 $ I2 34388f #5 em ; $ 7
-Yêu quý anh 7 em trong gia E0
-& B\ I2 phép #5 anh 78 7 em ; trong +D bf 8n ngày
-& vì sao $ I2 phép #5 anh 78 7 em ;0
-Bi phân J các hành #8#J làm phù d3 và .6 phù d3 #i I2 phép
#5 anh 78 7 em ;0
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Đồ dung để chơi sắn vai “ 1 quả cam to, 1 quả bé, 1 số đố chơi, trong đó có chiếc xe ô tô Vở bài tập đạo đức.”
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
Trang 8Trẻ em có quyền gì?
- Em phải có bổn phận gì đối với ông bà, cha mẹ?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta học bài “Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ”
Kể lại từng tranh (bài tập 1)
Tranh 1: Nói lên điều gì?
- Gọi đại diện nhóm lên trả lời
Tranh 2: Có nội dung gì?
Chốt ý: qua hai bức tranh trên, noi
theo các bạn nhỏ, các em cần lễ
phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ, sống hoà thuận với nhau
Liên hệ thực tế:
- Em có anh chị em hay không?
Tên là gì? Mấy tuổi? Học lớp
mấy?
- Em đã lễ phép với anh hay chị
hay nhường nhịn em nhỏ như thế
nào?
- Nhận xét và khen ngợi những em
biết vâng lời anh chị, nhường nhịn
em nhỏ
Nhận xét hành vi trong tranh (Bài
tập 3)
Hs quan sát các tranh ở bài tập 1 và làm rõ nội dung
- Thảo luận theo nhóm:
- Có 1 quả cam, anh đã nhường cho em và
em nói lời cảm ơn anh Anh đã quan tâm , nhường nhịn em Còn em thì lễ phép với anh
- Hs trả lời chung trước lớp, bổ xung ý kiến cho nhau
- Hai chi em cùng chơi với nhau, chị biết giúp đỡ em mặc áo cho búp bê
- Hai chi em chơi với nhau rất hoà thuận, đoàn kết
- Hs kể về anh chị em của mình
- Hs tự liên hệ
Trang 9- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn hs thực hiện
- Trong tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
- Như vậy anh em có vui vẽ hay
không, hoà thuận không?
- Việc làm nào tốt nối với chữ
“nên” việc làm nào chưa tốt thì
nối với chữ “không nên”
- Nối tranh với nên hoặc không nên
- Hai anh em (hai chị em)
- Hs làm bài và giải thích từng tranh + Tranh 1: anh giành đồ chơi (ông sao) không cho em chơi cùng, không nhường nhịn em - Đó là việc không tốt, không nên làm Cần nối tranh 1 với chữ không nên
+ Tranh 2: anh đang hướng dẫn em học chữ,hai anh em đều vui vẻ với nhau.đây là việc làm tốt, chúng ta cần noi theo và nối tranh 2 với chữ nên
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Anh chị em trong nhà phải đối xử nhau như thế nào?
- Em nào đã biết đối xử thương yêu anh chị em rồi?
Hướng dẫn bài về nhà
- Thực hiện tốt theo nội dung bài học
- Chuẩn bị bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)
Nhận xét tiết học
ba ngày 19 tháng 10 c: 2010 Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Học sinh được củng cố về
-3: vi các bf C "0
- Làm bài 1,2,3
- *HSKT: Viết số 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
SGK, phấn màu, bìa ghi đầu bài 4
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
- Hướng dẫn học sinh tự kiểm tra bài cũ:
Trang 10* Chơi đố nhau, ví dụ như: 3 + 0 = ? 5 + 0 = ?
0 + 4=
- Giáo viên đọc các phép tính cho học sinh làm vào bảng con
* 3 + 0 … 1 + 2 4 + 1 … 2 + 2 3 + 1 …1 + 3
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học tóan “Luyện tập”
1 Hướng dẫn hs làm bài tập trong sgk
Bài 1/52
- Gọi sinh đọc yêu cầu bài
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
Bài 2/52 : Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Sữa bài
- Giáo viên chỉ vào hai phép tính
1+2 = 3
2+1 = 3 Hỏi:em có nhận xét gì về
kết quả của hai phép tính này?
- Nhận xét gì về các số trong phép
tính?
- Vị trí của số 1 và 2 có giống nhau
không?
- Vậy: Khi đổi chỗ các số hạng
- Học sinh đọc đề bài và làm bài
0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 1 + 3 = 4
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 3 = 5
2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 0 + 4 = 4
3 + 1 = 4 3 + 2 = 5 1 + 4 = 5
4 + 1 = 5 0 + 3 = 3
- 3 học sinh lên bảng làm bài
- 1 số hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Tính
- Học sinh làm bài vào vở, 2 học sinh làm bài ở bảng lớp
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5 0 + 5 = 1 + 3 = 4
2 + 1 = 3 4 + 1 = 5 5 + 0 = 5 3 + 1 = 4
- 1 số học sinh khác nhận xét bài làm của bạn
- Bằng nhau và bằng 3
- Giống nhau
- Vị trí khác nhau
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả của chúng không đổi
Trang 11trong phép cộng kết quả của chúng
ra sao?
- Gv nói thêm: “Đó là một tính
chất của phép cộng”.Khi biết 1+2
= 3 thì biết ngày được 2+1 cũng có
kết quả bằng 3
Bài 3/52
- Gọi sinh đọc yêu cầu bài
- Sữa bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
Bài 4/52
-HSKG;
- Điền dấu <, > =
- Học sinh làm bài vào vở
2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0
5 > 2 + 1 0 + 3 > 4 1 + 0 = 0 + 1 - 3 học sinh lên bảng sửa Học sinh đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả của bạn
- 1 học sinh nhận xét bài làm trên bảng
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
* Tổ chức cho các em chơi hoạt động nối tiếp :
- 1 em nêu phép tính ( ví dụ: 3+1) và có quyền mời bạn khác nêu kết quả ( bằng 4) nếu bạn đó trả lời đúng sẽ có quyền mời tiếp bạn khác trả lời câu hỏi của mình Ngược lại bạn nào trả lời không đúng thì không có quyền nêu câu hỏi đố bạn khác
Hướng dẩn bài về nhà
- Làm các bài tập trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài: luyện tập chung
Nhận xét tiết học.
Học vần BÀI 36: ay, â – ây ( tiết 1) I.MỤC TIÊU:
-* .de6 ,â ,ây,mây bay, K day
Trang 12HSKT: Đọc, viết âm o, a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách tiếng việt 1, tập 1
Bộ ghép chữ tiếng việt
Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá Từ ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
-%": tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười - Viết chữ: uôi, ươi,nải chuối, múi bưởi
- Đọc bài trong SGK
2 Bài mới:
Giới thiệu bài :Hôm nay, học vần ay, a - ây
Dạy vần
AY
a Nhận diện vần
- Gv ghi vần ay lên bảng và hỏi: Đây
là vần gì?
- Phân tích vần ay
- Yêu cầu hs ghép vần ay vào bảng
gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu ay (a – y - ay )
- Có vần ay rồi để có tiếng bay ta
thêm âm gì nữa?
c Ghép tiếng bay
- Yêu cầu hs phân tích tiếng bay
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bay
- Gv đánh vần mẫu: bờ – ay – bay
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu hs ghép từ máy bay- Ghi
bảng
- Vần ay
- Vần ay gồm có hai âm: âm a đứng trước, âm y đứng sau
- Gắn vần ay vào bảng gắn cá nhân
- A – y –ay
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm b và
- Ghép tiếng bay vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng bay gồm có âm b đứng trước vần
ay đứng sau
- Bờ – ay – bay
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Máy bay: loại phương tiện bay trên không
- Ghép từ máy bay vào bảng gắn cá nhân
... ngày 19 tháng 10 c: 2 010 ToánLUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Học sinh củng cố
-3 : vi bf C "0
- Làm 1, 2,3
- *HSKT: Viết số 1< /b>... data-page="4">
2
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bưởi
- Gv đánh vần mẫu: Bờ – ươi –
bươi hỏi - bưởi
- Treo tranh hỏi: Đây tranh vẽ
gì?
-. .. an toàn < 1) Sinh I530
Trang 2hai, ngày 18 tháng 10 c: 2 010 .
Chào