1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy môn khối 1 - Tuần 14

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Sè Thêi Néi dung Phương pháp tổ chức lÇn gian 1- PhÇn më ®Çu: * NhËn líp: 2phút - Lớp trưởng tập trung lớp thành 2 - TËp hîp hµng däc, dãng hµng - Phæ biÕn môc tiªu bµ[r]

Trang 1

Tuần 14:

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009

Chào cờ

Tập trung toàn trường

(Do tổng phụ trách đội điều khiển)

Học vần

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Đoc được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống – chiêng; từ và câu ứng dụng Viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống – chiêng Luyện nói thành công 2 – 4 câu theo chủ đề : Ao, hồ, giếng

- Kĩ năng: Hs hình thành kĩ năng nghe, nói, đọc, viết Tiếng Việt

- Giáo dục hs chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy vần, tranh minh hoạ

- HS: Bộ đồ dùng học vần, bảng con

III Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- GV gọi hs lên bảng đọc và viết bài 54

- Nhận xét, ghi điểm

2 Hoạt động dạy học: ( 25’)

a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học

bài 55 GV ghi bảng

b Bài mới:

* Dạy vần: eng

- GV đưa ra vần mới eng Yêu cầu hs

phân tích vần

- GV yêu cầu hs tìm ghép thêm để được

tiếng kẻng

- 2 hs lên bảng đọc : Bài 54

- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con: ung dung, củ gừng

- Nhận xét kết quả

- HS: vần mới gồm 2 âm ghép lại, e đứng trước, âm ng đứng sau

- Đánh vần và đọc trơn: e – ng -eng:eng

- HS cài vần: eng

- Hs ghép : kẻng; đánh vần và đọc trơn:k – eng – keng – hỏi – kẻng: kẻng

Trang 2

- GV giới thiệu tranh.

- GV đưa ra từ : lưỡi xẻng

- GV chỉ bảng cho hs đọc

- Dạy vần iêng qui trình tương tự

- Yêu cầu hs so sánh eng với iêng

* Viết bảng:

- Cho hs quan sát mẫu:

- GV hướng dẫn viết từng chữ: eng,

iêng, lưỡi xẻng, trống – chiêng

+ eng

+ iêng, lưỡi xẻng, trống; chiêng :

hướng dẫn tương tự eng

* Dạy từ ứng dụng:

GV giới thiệu từ ứng dụng:

cái xẻng củ riềng

xà beng bay liệng

- Cho hs xem hình ảnh củ riềng

3 Củng cố – Dặn dò: ( 5’)

- Cô vừa dạy vần gì mới? Tiếng gì mới?

Từ gì mới?

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò học tốt hơn ở tiết sau

- Một số em phân tích tiếng kẻng = k + eng + dấu hỏi trên e

- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh Tranh vẽ lưỡi xẻng

- HS đọc và phân tích từ mới: từ mới gồm 2 tiếng: lưỡi + xẻng

- HS đọc eng – xẻng – lưỡi xẻng

- HS so sánh : + Giống nhau: đều có âm ng ở cuối + Khác nhau: e, iê ở đầu

- HS đọc, nhận xét chữ mẫu

- HS nêu cách viết từng chữ cái: Đặt bút ở giữa li thứ nhất viết nét cong phải nối liền với nét cong trái, viết tiếp nét móc xuôi trái

rê ngược lên dòng kẻ thứ hai viết nét móc hai đầu dừng lại ở đường kẻ ngang thứ hai

- Hs viết bảng con: êng, iêng, lưỡi xẻng, trống; chiêng

- HS đọc thầm, tìm từ mới gạch chân

Đọc âm, vần, tiếng, từ

HS quan sát tranh

- Vần mới eng, iêng

- Tiếng mới: kẻng, chiêng

- Từ mới lưỡi xẻng, trống;chiêng

Tiết 2

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cô vừa dạy vần gì mới?

- Gọi hs đọc lại bài ghi bảng ở tiết 1

- HS: Vần mới: eng, iêng

- Gọi 4 hs đọc và phân tích tiếng, từ mới

Trang 3

2 Bài mới ( 25’)

* Luyện đọc bài ghi bảng tiết 1(5’)

- GV chỉ bảng cho hs đọc bài ghi ở tiết 1

Kết hợp phân tích tiếng mới, từ mới

* Đọc câu ứng dụng: (7’)

- GV cho hs quan sát tranh, Cho hs nêu nội

dung tranh:

Dù ai nói ngả, nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

* Đọc SGK:(7’)

- Gọi 1 hs khá đọc bài trong SGK

- Chia nhóm cho hs luyện đọc

* Luyện nói: (5’)

- GV đưa ra tranh, gọi hs đọc chủ đề:

- Gợi ý cho hs thảo luận nhóm đôi

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Em chỉ và nói đâu là ao, đâu là giếng?

+ Ao , hồ giếng khác nhau chỗ nào ?

+ Làng em ở có ao, hồ hay giếng không?

+ Nơi em ở lấy nước ăn ở đâu?

+ Để giữ cho nước và môi trường nơi ở sạch sẽ

em phải làm gì?

* Luyện viết:

- Yêu cầu hs mở vở

- GV hướng dẫn viết từng dòng vào vở

* Chơi trò chơi: thi nói câu chứa vần

3 Củng cố – Dặn dò:( 5’)

- Đọc lại bài ghi bảng một lượt

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò hs về nhà ôn bài 52 đọc trước bài 53

- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh: cảnh biển

- Hs đọc thầm tìm tiếng mới, gạch chân Đọc tiếng, đọc từ, đọc câu

- 2 em trong bàn, quay mặt vào nhau

đọc, sửa sai cho bạn

- Một số em thi đọc hay trước lớp Lớp

đọc đồng thanh.Lớp cử ra ban giám khảo chấm ai đọc hay nhất?

- HS đọc chủ đề : Ao, hồ, giếng

- HS thảo luận, một số em trình bày lớp

bổ sung, sửa sai

- Tranh vẽ ao và giếng nước

- … HS tự giới thiệu

- Ao, hồ, giếng khác nhau ở kích thước,

địa điểm, và mục đích sử dụng

- Nhà em thường lấy nước ăn ở giếng

- Không nên vứt rác bừa bãi

- Hs đọc chữ mẫu trong vở: eng,iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- HS nêu tư thế ngồi khi viết HS viết bài

- Lớp chia thành hai tổ, mỗi tổ lần lượt nói 1 câu chứa vần: eng, iêng Tổ nào nói được nhiều câu hơn là thắng cuộc

- Hs đọc đồng thanh 1 lượt

Trang 4

- HS ghi nhí.

Trang 5

Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2009

Thể dục

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Học tư thế đứng hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ v, tư thế dứng đưa một chân ra trước hai tay chống hông chơi trò chơi chạy tiếp sức

- Kĩ năng: Biết cách thực hiện phối hợp các tư thếđứng đưa tay ra trước, đứng đưa tay dang ngang và đứng đưa tay lên cao chếh chữ v Làm quen với tư thế dứng đưa một chân

ra trước hai tay chống hông

- Giáo dục hs có ý thức tham gia giờ học tập thể ngoài trời, ý thức tự rèn luyện thân thể

II- Địa điểm, phương tiện:

- HS: Trên sân trường, dọc vệ sinh nơi tập

- GV: Kẻ sân cho trò chơi, 2 quả bang

III Hoạt động dạy học:

lần

Thời gian Phương pháp tổ chức

1- Phần mở đầu:

* Nhận lớp:

- Tập hợp

- Phổ biến mục tiêu bài học

* khởi động:

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2

- Chạy nhẹ nhàng thành 1 vòng

tròn trên sân trường, sau đó đi

thường theo vòng tròn, hít thở sâu

rồi đứng lại

2 Phần cơ bản:

* Ôn phối hợp

* Ôn phối hợp:

2 lần

2 lần

2phút

3phút

- Lớp trưởng tập trung lớp thành 2 hàng dọc, dóng hàng

- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Lớp trưởng điều khiển lớp tập

- Cả lớp cùng tập GV quan sát sửa sai

- Lớp trưởng hô cả lớp tập 2 lần + Nhịp 1: Đứng đưa hai tay ra trước thẳng hướng

+ Nhịp 2: Về TTCB + Nhịp 3: Đứng đưa hay tay lên cao chếch chữ v

+ Nhịp 4: Về TTĐCB

- Lớp trưởng hô:

+ Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra trước, hai tay chống hông

Trang 6

+ Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông + Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra trước, hai tay chống hông

+ Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị

* Chơi trò chơi: chaỵ tiếp sức 10

phút

- GV nêu tên trò chơi giải thích cách chơi, làm mẫu Cho 1 nhóm HS làm mẫu

- 1 tổ chơi, sau đó cả lớp cùng chơi

- Hai tổ cùng chơi thi đua, tổ nào về

đích trước thì thắng cuộc

3 Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh:

- Hệ thống và nhận xét bài

- Giao bài về nhà

5phút

- Cả lớp đi đều tại chỗ, vỗ tay và hát

- Ghi nhớ Học vần

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Đoc được uông, ương, quả chuông, con đường; từ và câu ứng

dụng Viết được uông, ương, quả chuông, con đường Luyện nói thành công

2 – 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng

- Kĩ năng: Hs hình thành kĩ năng nghe, nói, đọc, viết Tiếng Việt

- Giáo dục hs chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy vần, tranh minh hoạ

- HS: Bộ đồ dùng học vần, bảng con

III Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- GV gọi hs lên bảng đọc và viết bài 55

- Nhận xét, ghi điểm

2 Hoạt động dạy học: ( 25’)

a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học

bài 55 GV ghi bảng

b Bài mới:

- 2 hs lên bảng đọc : Bài 55

- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, củ riềng

- Nhận xét kết quả

Trang 7

* Dạy vần: uông

- GV đưa ra vần mới uông Yêu cầu hs

phân tích vần

- GV yêu cầu hs tìm ghép thêm để được

tiếng: chuông

- GV giới thiệu tranh

- GV đưa ra từ : quả chuông

- GV chỉ bảng cho hs đọc

- Dạy vần ương qui trình tương tự

- Yêu cầu hs so sánh uông với ương

* Viết bảng:

- Cho hs quan sát mẫu:

- GV hướng dẫn viết từng chữ: uông,

ương, quả chuông, con đường

+ uông

+ ương, quả chuông, con đường

Hướng dẫn viết tương tự viết chữ ghi vần

uông

* Dạy từ ứng dụng:

GV giới thiệu từ ứng dụng:

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

- GV giảI thích từ luống cày, nương rẫy

* Chơi trò chơi: thi tìm nhanh tiếng chứa

vần: uông, ương

- HS: vần mới gồm 2 âm ghép lại,uô đứng trước, âm ng đứng

- Đánh vần và đọc trơn: uô – ng - uông: uông

- HS cài vần: eng

- Hs ghép : chuông; đánh vần và đọc trơn:ch– uông – chuông : chuông

- Một số em phân tích tiếng chuông = ch+ uông

- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh Tranh vẽ quả chuông

- HS đọc và phân tích từ mới: từ mới gồm 2 tiếng: quả + chuông

- HS đọc: uông – chuông – quảchuông

- HS so sánh : + Giống nhau: đều có âm ng ở cuối + Khác nhau: uô, ươ ở đầu

- HS đọc, nhận xét chữ mẫu

- HS nêu cách viết từng chữ cái: Đặt bút ở

đường kẻ thứ hai viết nét hất, từ đầu nét hất viết nét móc ngược phảI rộng 1 ô rưỡi, viết tiếp nét móc ngược phảI nữa rộng 1 ô…

- Hs viết bảng con: uông, ương, quả chuông, con đường

- HS đọc thầm, tìm từ mới gạch chân

Đọc âm, vần, tiếng, từ

HS quan sát tranh

- HS tìm và cài vào thanh cài

Trang 8

3 Củng cố – Dặn dò: ( 5’)

- Cô vừa dạy vần gì mới? Tiếng gì mới?

Từ gì mới?

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò học tốt hơn ở tiết sau

- Vần mới uông, ương

- Tiếng mới: chuông, đường

- Từ mới quả chuông, con đường

Tiết 2

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cô vừa dạy vần gì mới?

- Gọi hs đọc lại bài ghi bảng ở tiết1

2 Bài mới ( 25’)

* Luyện đọc bài ghi bảng tiết 1(5’)

- GV chỉ bảng cho hs đọc bài ghi ở tiết 1

Kết hợp phân tích tiếng mới, từ mới

* Đọc câu ứng dụng: (7’)

- GV cho hs quan sát tranh, Cho hs nêu

nội dung tranh:

Nắng lên, lúa trên nương đã chín

Trai gáI bản mường cùng vui vào

hội

* Đọc SGK:(7’)

- Gọi 1 hs khá đọc bài trong SGK

- Chia nhóm cho hs luyện đọc

* Luyện nói: (5’)

- GV đưa ra tranh, gọi hs đọc chủ đề:

- Gợi ý cho hs thảo luận nhóm đôi

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Lúa ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?

+ Ai là người trồng lúa, ngô, khoai, sắn ?

+ Trên đồng ruộng các bác nông dân đang

làm gì?

+ Em ở nông thôn hay thành phố?

+ Nhà em có làm ruộng không?

- HS: Vần mới: uông, ương

- Gọi 4 hs đọc và phân tích tiếng, từ mới

- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh: Cảnh đồng bào các dân tộc đang vui cười

- Hs đọc thầm tìm tiếng mới, gạch chân Đọc tiếng, đọc từ, đọc câu

- 2 em trong bàn, quay mặt vào nhau đọc, sửa sai cho bạn

- Một số em thi đọc hay trước lớp Lớp đọc

đồng thanh.Lớp cử ra ban giám khảo chấm ai

đọc hay nhất?

- HS đọc chủ đề : Đồng ruộng

- HS thảo luận, một số em trình bày lớp bổ sung, sửa sai

- Tranh vẽ các bác nông dân đang cày cấy

- Trồng ở ruông, nương, bãi…

- Các bác nông dân là người trồng ra lúa, ngô, khoai, sắn

- Các bác nông dân đang cày, cấy

- Nhà em ở nông thôn

- Có

Trang 9

+ em có biết làm gì để giúp bố mẹ không?

* Luyện viết:

- Yêu cầu hs mở vở

- GV hướng dẫn viết từng dòng vào vở

* Chơi trò chơi: thi nói câu chứa vần

3 Củng cố – Dặn dò:( 5’)

- Đọc lại bài ghi bảng một lượt

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò hs về nhà ôn bài 56 đọc trước bài

57

- Em thường giúp bố, mẹ nhổ mạ, …

- Hs đọc chữ mẫu trong vở uông, ương, quả chuông, con đường

- HS nêu tư thế ngồi khi viết HS viết bài

- Lớp chia thành hai tổ, mỗi tổ lần lượt nói 1 câu chứa vần: uông,ương Tổ nào nói được nhiều câu hơn là thắng cuộc

- Hs đọc đồng thanh 1 lượt

- HS ghi nhớ

Toán Tiết 51: Phép trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu:

- Kiến thức:HS tự hình thành và thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 Làm được các bài tập: 1,2,3(cột 1), 4( viết 1 phép tính)

- Kĩ năng: Thuộc bảng cộng và biết làm tính cộng trong phạm vi 8, viết được phép tính thích hợp dựa vào hình vẽ

- Giáo dục hs ý thức chăm chỉ và yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán

- HS: Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc các phép tính:

7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2: 7 8 6

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc và tính

kết quả 1 0 2 8 8 8

- Cho học sinh đọc thuộc bảng cộng trong

phạm vi 8

- 3 học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài:

b Thành lập bảng trừ trong phạm vi 8

Trang 10

- Giáo viên gắn lên bảng gài hình vẽ như

trong SGK

- Cho học sinh quan sát, nêu đề toán và

phép tính thích hợp - Học sinh nêu đề toán và phép tính : 8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1

- Giáo viên ghi bảng: 8 - 1 = 7; 7 - 1 = 8 - Học sinh đọc lại 2 công thức

- Hướngdẫn học sinh lập phép trừ:

8 - 2 = 6 8 - 3 = 5.

8 - 2 = 6 8 - 5 = 3

(Tương tự như 8 - 1 và 8 - 7 )

- Giáo viên nêu hình vẽ và cho học sinh nêu

luôn phép tính và kết quả

c Hướng dấn học sinh học thuộc lòng bảng

trừ trong phạm vi 8

- Giáo viên cho học sinh học thuộc bằng

cách xoá dần từng phần của phép cộng để

học sinh đọc

- Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm

vi 8

* Thực hành:

Bài 1(73) bảng con:

- Khi đặt tính và làm tính theo cột dọc em

- Giáo viên lần lượt cho học sinh làm - Học sinh làm theo tổ

8 8 8

1 2 3

7 6 5

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

Bài 2:

- Bài yêu cầu gì? - Tính và ghi kết quả vào phép tính

1 + 7 = 8

8 - 1 = 7

8 - 7 = 1

- Bài củng cố gì? - Làm phép tính cộng trong phạm vi 8 Bài 3: (74)

- HD tương tự bài 2 - Học sinh làm rồi lên bảng chữa

- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm 8 - 4 = 4

8 - 3 - 1 = 4

- Giáo viên nhận xét và chữa bài cho học

Bài 4(71)

- Bài yêu cầu gì? - Quan sảt tranh và viết phép tính thích

hợp theo tranh Tranh 1: 8 - 4 = 4

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

3 Củng cố - dặn dò:

Trang 11

+ Trò chơi: Lập các phép tính đúng với các

số và dấu sau (8, 2, 0, +, - , =) - Học sinh chơi thi giữa các nhóm

- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ trong

- Nhận xét giờ học

- Làm bài tập vào vở bài tập ở nhà

Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009

Đồng chí Lý soạn giảng

Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009

Học vần

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Đoc được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và câu ứng dụng Viết

được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh Luyện nói thành công 2 – 4 câu theo chủ đề : máy cày, máy nổ, máy khâu, máy vi tính

- Kĩ năng: Hs hình thành kĩ năng nghe, nói, đọc, viết Tiếng Việt

- Giáo dục hs chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy vần, tranh minh hoạ

- HS: Bộ đồ dùng học vần, bảng con

III Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- GV gọi hs lên bảng đọc và viết bài 55

- Nhận xét, ghi điểm

2 Hoạt động dạy học: ( 25’)

a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học

bài 58 GV ghi bảng

b Bài mới:

* Dạy vần: inh

- GV đưa ra vần mới inh Yêu cầu hs

phân tích vần

- 2 hs lên bảng đọc : Bài 55

- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con: ang, anh cây bàng, cành

chanh

- Nhận xét kết quả

- HS: vần mới gồm 2 âm ghép lại,i đứng

Trang 12

- GV yêu cầu hs tìm ghép thêm để được

tiếng: tính

- GV giới thiệu tranh: tranh vẽ gì?

- GV đưa ra từ : máy vi tính

- GV chỉ bảng cho hs đọc

- Dạy vần ênh qui trình tương tự

- Yêu cầu hs so sánh inh với ênh

* Viết bảng:

- Cho hs quan sát mẫu:

- GV hướng dẫn viết từng chữ: inh, ênh,

máy vi tính, dòng kênh

+ inh

+ ênh, máy vi tính, dòng kênh

Hướng dẫn viết tương tự viết chữ ghi vần

inh

* Dạy từ ứng dụng:

GV giới thiệu từ ứng dụng:

đình làng bệnh viện

thông minh ễnh ương

- GV giải thích từ đình làng, thông minh

* Chơi trò chơi: thi tìm nhanh tiếng chứa

vần: inh, ênh

3 Củng cố – Dặn dò: ( 5’)

- Cô vừa dạy vần gì mới? Tiếng gì mới?

Từ gì mới?

trước, âm nh đứng sau

- Đánh vần và đọc trơn: i – nh - inh

- HS cài vần: inh

- Hs ghép : tính; đánh vần và đọc trơn:t – inh – tinh – sắc - tính : tính

- Một số em phân tích tiếng tính = t+ inh+ dấu sắc trên i

- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh Tranh vẽ máy vi tính

- HS đọc và phân tích từ mới: từ mới gồm 3 tiếng: máy + vi + tính

- HS đọc: inh – tính – máy vi tính

- HS so sánh : + Giống nhau: đều có âm nh ở cuối + Khác nhau: i, ê ở đầu

- HS đọc, nhận xét chữ mẫu

- HS nêu cách viết từng chữ cái: Đặt bút ở

đường kẻ thứ hai viết nét hất, từ đầu nét hất viết nét móc ngược phải rộng 1 ô, viết tiếp nét móc xuôi, nét móc hai đầu rộng1 ô rưỡi nối liền với nét khuyết trên và nét móc hai

đầu…

- Hs viết bảng con: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

- HS đọc thầm, tìm từ mới gạch chân

Đọc âm, vần, tiếng, từ

- HS tìm và cài vào thanh cài

- Vần mới inh, ênh

- Tiếng mới: tính, kênh

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w