II.Các hoạt động dạy học: 1: KiÓm tra bµi cò5’ -Mỗi em viết 1 phép nhân và viết các phép chia tương ứng.. -NhËn xÐt vµ nªu tªn gäi thµnh phÇn vµ KQ cña phÐp nh©n.[r]
Trang 1Tuần 23 Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010
Đạo đức Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
I Mục tiêu :
1 HS hiểu:
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là nói năng rõ ràng, từ tốn, lễ phép; nhấc và
đặt máy điện thoại nhẹ nhàng
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện sự tôn trọng người khác và chính
bản thân mình
2 HS có các kỹ năng:
- Biết phân biệt hành vi đúng hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại
- Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự
3 HS có thái độ :
- Tôn trọng, từ tốn lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại
- Đồng tình với các bạn có thái độ đúng và không đồng tình với các bạn có thái độ
sai khi nói chuyện điện thoại
II.Tài liệu và phương tiện:
- Máy điện thoại
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Khởi động (3’)- HS hát tập thể 1 bài.
2.Hoạt động 1 (9’) Thảo luận lớp
*Mục tiêu: Giúp HS biết biểu hiện về một cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự.
*Cách tiến hành:
- GV giao việc cho HS đọc nội dung bài tập 1/ vở bài tập Đạo đức
+ Mời 2 HS đóng vai hai bạn đang nói chuyện điện thoại
- Đàm thoại:
+ Khi điện thoại reo, bạn Vinh đang làm gì và nói gì?
+ Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại như thế nào?
+ Em có thích nói chuyện qua điện thoại của hai bạn không? Vì sao?
Trang 2+ Em học được điều gì qua hội thoại trên?
*Kết luận: Khi nhận và gọi điện thoại, em cần có thái độ lịch sự, nói năng rõ ràng
từ tốn
3.Hoạt động 2 (9’) Sắp xếp câu thành đoạn hội thoại
*Mục tiêu : HS biết sắp xếp câu hội thoại một cách hợp lý.
*Cách tiến hành :
- GV viết các câu hội thoại lên 4 tấm bìa to Mỗi câu viết vào 1 tấm bìa (bài
tập 2/ trang 36)
- GV mời 4 HS cầm 4 tấm bìa đứng thành hàng ngang, từng em đọc to các câu
trên tấm bìa của mình
+ Yêu cầu 1 số HS lên sắp xếp lại các vị trí các tấm bìa cho hợp lý
- GV kết luận về cách sắp xếp đúng nhất:
+ Đoạn hội thoại trên diễn ra khi nào?
+ Bạn nhỏ trong tình huống đã lịch sự khi nói chuyện điện thoại chưa?
Vì sao?
4.Hoạt động 3 (9’) Thảo luận nhóm
*Mục tiêu: HS biết cần phải làm gì khi nhận và gọi điện thoại.
*Cách tiến hành:
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi:
+ Hãy nêu những việc cần làm khi gọi và nhận điện thoại?
+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì?
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm tranh luận
*Kết luận:
Khi nhận và gọi điện thoại cần chào hỏi lễ phép, nói năng rõ ràng, nhắn gọn;
nhấc đặt máy nhẹ nhàng, không nói to, nói trống không
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện sự tôn trọng người khác và tôn
trọng chính mình
5.Hướng dẫn thực hành (5’)
- Thực hành nói lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
Trang 3
Số bị chia - số chia – thương.
I.Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết tên gọi theo vị trí, thành phần và kết quả của phép chia
-Củng cố cách tìm kết quả của phép chia
II.Các hoạt động dạy học:
1: Kiểm tra bài cũ(5’)
-Mỗi em viết 1 phép nhân và viết các phép chia tương ứng.
-Nhận xét và nêu tên gọi thành phần và KQ của phép nhân
2: Dạy bài mới
*.Giới thiệu tên gọi TP kết quả của phép chia.
-GV nêu bài toán :Mẹ mua 6 cái kẹo , mẹ chia đều
cho 2 con Hỏi mỗi con được mấy cái kẹo ?
-GV nhận xét và ghi bảng :
6 : 2 = 6
SBC SC T
-HS nêu ý nghĩa từng số ttrong phép tính
- GV: Cũng như các phép tính cộng, trừ và nhân
đều có tên gọi thành phần, kết quả ở phép chia
cũng vậy nó cũng có tên gọi từng TP, kết quả của
phép chia
- GV chỉ vào phép chia 6 : 2 = 3
-GV nêu: Số đứng trước dấu chia tính từ trái ->
phải gọi là SBC , số đứng sau dấu chia gọi là số
chia kết quả gọi là thương
-GV vừa nêu vừa điền tên gọi từng TP của phép
tính
-GV giải thích thêm : 3 trong phép chia gọi là
thương nên 6 : 2 cũng được gọi là thương
-HS lấy VD về phép chia-> HS nêu tên gọi TP ,
- HS ghi phép tính vào bảng con
6 : 2 = 6
-HS nêu lại theo dãy
Trang 4KQ phép chia
3: Thực hành - Luyện tập.
*Bài 1/112: (6’-S)
-1 HS làm bảng - đổi sách KT
=>Chốt: - Nêu tên gọi TP, KQ của phép chia.?
Số đứng trước dấu chia gọi là gì ?
Tên gọi KQ của phép chia ?
*Bài 3/112: (7’-S)
-GV nêu rõ lại yêu cầu: Từ 1 phép nhân các em
hãy viết 2 phép chia tương ứngvà nêu tên gọi TP ,
KQ của 2 phép chia đó điền vào ô trống
=>Chốt: 2 phép chia được lập từ 1 phép nhân có
đặc điểm gì ?
-Các số ở phép x gọi là tích khi chuyển sang phép
chia gọi là gì ?
*Bài 2/112(7’-V)
-HS làm bài - đọc KQ
=>Chốt: -Dựa vào đâu em ghi được KQ ?
-Còn có cách nào tìm KQ trong cùng một cột ?
-Nêu mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia ?
- 1,2 H nêu
- 1 HS làm bảng
- HS đọc bài làm
- Chữa bài
- SBC giống nhau
- Số bị chia
- Bảng nhân 2 và chia 2
- Dựa vào phép nhân tìm KQ 2 phép chia vì lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia
*Dự kiến sai lầm HS thường mắc:
- Có thể có những em bị nhầm tên gọi TP , KQ của phép trừ
3: Củng cố - Dặn dò (3’)
-Chữa bài 2
-Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 5
-Tập đọc Bác sĩ sói
I Mục đích - yêu cầu
1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy cả bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng
-Biết thay đổi gịong người kể với giọng nhân vật
2- Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu được ý nghĩa của các từ: khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện:sói gian ngoan bày mưu tính kế định lừa ngựa
để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1- Kiểm tra bài cũ (3-5')
- 3HS đọc bài : Cò và Cuốc ( đoạn , cả bài )
-Nhận xét cho điểm
2- Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: (1-2')
- GV nêu chủ điểm và bài học
b.Luyện đọc đúng(33- 35’)
+b1: - GV đọc mẫu – chia đoạn
+b2: Luyện đọc + giải nghĩa từ
* Đoạn 1:
- Câu2 :đọc đúng :nó, lạ ,sợ GV đọc mẫu
-Câu 3:ngắt đúng dấu câu đọc mẫu
=> HD đọc đoạn - GV đọc mẫu- giải nghĩa:
thèm rỏ dãi, khoan thai
* Đoạn 2:
- HS đọc theo dãy
- HS đọc theo dãy
- Đọc đoạn:3 -5 HS
Trang 6-Câu 3 và lời của Sói giả bộ hiền lành
GV đọc mẫu
-Câu 6và lời của Ngựa: – GV đọc mẫu
-Câu 11 và lời của Sói: đọcđúng: làm phúc ;cao
giọng cuối câu hỏi –GV đọc mẫu
=> HD đọc đoạn 2: GV đọc mẫu- Giải nghĩa:
phát hiện ,bình tĩnh, làm phúc
*Đoạn 3.
-Câu 1 ngắt sau tiếng miếng GV đọc mẫu
=>HD đọc đoạn 3: GV đọc – giải nghĩa :đá một
cú giáng trời
+ HS đọc nối tiếp đoạn
+ GV HD đọc cả bài
- HS đọc theo dãy
- HS đọc theo dãy
- HS đọc theo dãy
- Đọc đoạn:3 -5 HS
- H đọc theo dãy
- Đọc đoạn:3 -5 HS
- 2 lần
- 2 HS đọc
Tiết 2
c Luyện đọc (10')
- Đọc đoạn – nối đoạn – cả bài
d Tìm hiểu bài (17’- 20’)
+ HS đọc thầm đoạn 1 - trả lời thầm câu 1
-Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy
Ngựa ?
-Sói làm gì để lừa Ngựa ?
+HS đọc thầm đoạn 2
-Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?
+HS đọc thầm đoạn 3
-Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá
- Chọn tên khác cho câu chuyện theo gợi ý
-Em thích nhân vật nào trong truyện ?Vì sao?
e, Luyện đọc lại (5’- 7’)
- GV HD đọc cả bài – GV đọc – 1 HS đọc
- HS đọc phân vai
-1 HS đọc cả bài
- 1 HS đọc -….thèm rỏ dãi
- đóng giả làm bác sĩ
- 1 HS đọc
- Giả đau ở chân sau nhờ bác sĩ khám hộ
- HS kể nhóm đôi(1’)
- Đại diện nhóm kể
Trang 73- Củng cố - dặn dò(3-5’)
- NX tiết học- Về nhà luyện đọc
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
-Buổi chiều
Luyện tiếng việt Luyện chính tả + Tập làm văn (Tuần22)
I/ Mục tiêu
- Rèn kỹ năng viết bài :Chim rừng Tây Nguyên.(Từ đầu mặt đất)
- Ôn luyện Tập làm văn tuần 22 và làm bài tập TN Tiếng việt
II/ Hoạt động dạy học.
HĐ1: Luyện chính tả ( 15-16’)
- G gọi H đọc đoạn của bài : Chim rừng Tây Nguyên
- G đưa ra từ khó : Y-rơ-pao,soi bóng, chao lượn, che rợp
- H phân tích từ ,tiếng khó Viết bảng, đọc từ khó
- Nêu cách trình bày bài viết
- G đọc H viết Chú ý tư thế ngồi của H
- G chấm một số bài nhận xét
Bài tập 17/16: + H đọc yêu cầu bài,
+ H làm bài
+ H đọc bài của mình
Chốt : Khoanh B,C
Bài tập 18/ 16 : - Tìm từ chứa tiếng
- H làm theo dãy (miệng)
- G sửa cho H
HĐ 2 : Luyện tập làm văn (16-18’).
- H đọc bài 19/ 16 - H đọcy.c bài
- G cho H nêu miệng 4-5 em
= >Chốt: Bạn cứ đi qua thôi
Trang 8Bài 21/ 8: + H đọc y/c bài tập?
+ G cho H nêu miệng 4-5 embài tập của mình
+ Gọi 3-4 em đọc bài G nhận xét sửa câu ,chấm điểm
-Tự nhiên xã hội
ôn tập: xã hội I.Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết
- Kể tên các kiến thức đã học về chủ đề XH
- Kể với bạn về gia đình , trường học và cuộc sống xung quanh
- Yêu quí gia đình, trường học và quận của mình
- Có ý thức giữ cho môi trường nhà ở trường học sạch đẹp
II.Đồ dùng dạy học: Tranh SGK.
III.Các hoạt động dạy học:
1.GTB 1-2’
2.Ôn tập 27-30’
* Học sinh chơi trò chơi “ hái hoa dân chủ”
- Câu hỏi:
1.Kể tên công việc thường ngày của các thành viên trong gia đình bạn?
2.Kể tên các đồ dùng trong gia đình, phân loại chúng làm 4 nhóm: đồ gỗ, đồ sứ,
đồ thuỷ tinh, đồ điện
3.Chọn 1 số đồ dùng trong gia đình và nói cách bảo quản và sử dụng nó
4.Kể về ngôi trường của bạn
5.Kể về thành viên trong trường bạn
6.Bạn nên làm gì và không nên làm gì để góp phần giữ sạch môi trường xung
quanh nhà và trường học
7.Kể tên các loại đường giao thông và phương tiện giao thông của địa phương em
8.Bạn sống ở quận nào? Kể tên những nghề chính và sản phẩm chính của quận
mình
Trang 9* Hái hoa và trả lời.
- NX và bổ sung
3.Củng cố dặn dò 2-3’
- NX giờ học
-Tự học Hoàn thành bài tập tuần 22 I.Mục tiêu.
- Hướng dẫn hoàn thành các BT của ngày tuần trước và trong ngày
- Rèn ý thức tự giác học tập cho HS
II.Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài (1-2’)
- G nêu yêu cầu giờ học
2 Hướng dẫn H tự học (20-25’)
- Hoàn thành VBTToán ( nếu còn)
- Hoàn thành VBTTiếng Việt
- Bài tập bổ trợ: Có 3 tổ Mỗi tổ có 12 bạn
a.Lớp có bao nhiêu bạn?
b.Xếp 3 hàng để chào cờ Hỏi mỗi - H khá làm vở NC
hàng có bao nhiêu bạn?
- Vở tập viết ( chưa xong) H hoàn thành
3 Tổng kết:- Nhận xét giờ học.
Hoạt động tập thể mừng đảng – mừng xuân
i.mục tiêu
-Hhiểu được ý nghĩa của ngày 3-2 : là ngày thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
Biết người sáng lập ra Đảng cộng sản Việt Nam là Bác Hồ
-H cảm nhận được sự tươi đẹp của mùa xuân
ii đồ dùng học tập
-Tranh vẽ, ảnh chụp
iii các hoạt động học tập
Trang 101 HĐ1: Giới thiệu chủ điểm (2-3’
2 HĐ2:Hát múa mừng Đảng- mừng Xuân
-G viên cho hát những bài hát về mùa xuân , Đảng và Bác Hồ.
-G giảng giải: ngày nay đất nước ta đã hoàn toàn độc lập , nhân dân được ấm no ,
các em được đi học, vui chơi là nhờ có công lao to lớn của Đảng Vì thế chúng ta
phải tự hào về Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh
3 HĐ: Tổng kết
- Chốt nội dung Nhận xét giờ giờ học.Dặn chuẩn bị bài sau
-Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010
Kể chuyện Bác sĩ sói I.Mục đích yêu cầu
-Rèn kĩ năng nói:Dựa vào trí nhớ và tranh ,kể laị được từng đoạn câu chuyện
-Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm
-Rèn kĩ năng nghe: Tập trung nghe bạn kể chuyện ;biết nhận xét ,đánh giá
lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
1 KTBC (3-5')
- 3 HS kể lại câu chuyện :Một trí khôn hơn trăm
trí khôn (đoạn , cả bài )
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài (1-2') Trực tiếp
b Hướng dẫn kể chuyện 28-30'
*Bài 1/42 (5’)
- HS đọc thầm YC
-Bài tập yêu cầu gì ?
-HS quan sát tranh ?Mỗi bưc tranh ứng với đoạn
Nhận xét
1 HS đọc yêu cầu
Trang 11nào của câu chuyện.
+Đoạn 1
-HS nêu chi tiết vẽ trong tranh 1,2
-HS kể nhóm đôi(1’)
-Đại diện các nhóm kể
-Nhận xét (trình tự ,nội dung , giọng kể )
+Đoạn 2.(tranh 3)
-Nêu nội dung tranh
-Gv kể mẫu
-HS kể
-Nhận xét
+Đoạn 3.
-Trong tranh vẽ những gì ?
-HS kể đoạn 3
-Nhận xét
* HS kể nối tiếp đoạn trong nhóm
*Đại diện các nhóm kể nối tiếp đoạn
+2 HS kể cả câu chuyện
-Nhận xét
*Bài 2/42 (7’)
-HS phân dựng laị câu chuyện
-Nhận xét
Ngựa đang ăn cỏ Sói nhìn thấy ngựa thèm rỏ dãi
Sói đóng giả làm bác sĩ
Ngựa vờ đâu chân sau Sói mon men tiến lại gần Ngựa
Ngựa tung vó đá Sói Sói bật ngã
ngửa
Lần 1:GV dẫn chuyện
Lần 2:HS kể theo vai
Lần 3: như đóng kịch
3 Củng cố - dặn dò (3-5’)
- Câu chyện cho em biết điều gì ?
- VN kể lại chuyện cho người thân nghe
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
-
-Toán
bảng chia 3
Trang 12I.Mục tiêu.
Giúp HS :
- Lập bảng chia 3
-Thực hành chia 3
II Đồ dùng dạy học
- Chuẩn bị các tấm bìa mỗi tấm bìa 3 chấm tròn
III.Các hoạt động dạy học.
1: Kiểm tra bài cũ (5’)
-HS đọc bảng chia 2
-Số chia trong bảng chia 2 có đặc điểm gì ?
-Một số HS đọc bảng nhân 3
-Nhận xét
2:Dạy bài mới
a.Giới thiệu phép chia cho 3
-HS lấy 4 tấm bìa mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn
-HS ghi phép tính –GV ghi bảng
3 x 4 = 12
-GV dựa vào phép nhân vừa lập viết phép chia có số
chia là 3
-HS ghi phép tính : 12 : 3 = 4
-Dựa vào đâu em tìm được KQ phép chia 12 : 3 ?Vì
sao?
-HS nêu :3 x 1 =3 ->HS tìm KQ phép chia 3 : 3
3 x2 =6 6 : 3
3 x3 =9 9 : 3
-HS đọc 4 phép chia vừa lập được
-Giới thiệu đây là các phép chia trong bảng chia 3
- Làm thế nào để tìm được KQ của phép chia trong
bảng chia 3
b.Lập bảng chia 3
- HS lập bảng chia 3 dựa vào bảng nhân 3
-Phép nhân 3x 4 = 12 vì
lấy tích chia cho TS này thì được TS kia
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
9 : 3 = 3
12 :3 = 4
- bảng nhân 3
- Cột số thứ nhất tăng dần lên3; cột số thứ 2 là 3 ;cột
Trang 13-HS đọc kết quả (giải thích )
-Nhận xét các cột số của bảng chia 3
3:Thực hành -Luyện tập
*Bài 1 /113(5’-S)
-HS đổi sách KT - đọc KQ
=>Chốt :Dựa vào đâu em tìm được KQ ?
*Bài 3/113(5’-S)
-1 HS làm bảng - HS đổi sách KT
=>Chốt :Vì sao ô trống 1 em điền số 4 ?
-Muốn tính KQ em dựa vào đâu?
*Bài 2/113(8’-V)
-HS đọc thầm bài toán và ghi tóm tắt ra nháp
-1 HS làm bảng phụ
=>Chốt :Câu lời giải
Muốn tìm số HS của 1 tổ em làm thế nào ?
số thứ 3 tăng dần lên 1
- Bảng nhân 3; bảng chia 3
-Tìm thương lấy số bị chia (12)chia cho số chia (3)
- Bảng chia 3
Bài giải.
Mỗi tổ có số học sinh là:
24 :3 = 8(học sinh) Đáp số:8 HS
3 Củng cố - Dặn dò (3’)
-HS nối tiếp đọc các phép tính trong bảng chia 3
-Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
-
-Chính tả (Tập chép)
Bác sĩ sói
I Mục đích yêu cầu
-Chép lại chính xác , trình bày đúng tóm tắt truyện :Bác sĩ Sói
-Làm đúng các bài tập phân biệt :l/n ; ươc/ươt
II Các hoạt động chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ (2-3')
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài (1-2') Trực tiếp
-HS viết bảng con :áo trắng , vất vả => Nhận xét
Trang 14b Hướng dẫn tập chép (10-12’)
+ GV đọc bài viết
+ Nhận xét chính tả
-Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
-Lời của Sói được đặt trong dấu câu gì ?Khi viết
cần chú ý điều gì?
+ HD viết từ khó:
- GV nêu từ khó và gạch chân: chữa giúp,trời
giáng, mưu
- HS phân tích tiếng
-Tiếng chữa âm đầu ch viết bằng những con chữ gì
-Tiếng trời âm đầu tr được viết bằng những con
chữ gì ?
- HS đọc từ khó
- GV đọc - HS viết bảng
c Viết bài (13-15')
- Nhắc tư thế ngồi
- HS chép bài
d.Chấm chữa bài (5')
- GV đọc cho HS soát lỗi
- HS ghi số lỗi và chữa lỗi
- GV chấm 7 – 9 bài
e Hướng dẫn làm bài tập (5 -7’)
*Bài 2/43
-Phần a : HS làm vở
- Phần b: làm sách- HS đọc bài
*Bài 3/43Làm miệng
3 Củng cố - dặn dò (1-2')
- NX vở chấm - NX tiết học
- 1 H đọc
- HS đọc
- H viết BC từ khó:
- Xê - hat
- Tê -e rờ
- H viết bài
- H soát lỗi
- 1 HS đọc bài làm– chữa bài
- HS đọc bài làm
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
-