CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Néi dung Hoạt động của GV vµ HS 1.OÅn ñònh 2.Bài cũ: -Gọi hs đọc, viết tiếng từ đã học ở bài trước.. - Đọc và viết vào bảng con.[r]
Trang 1TUẦN 10 Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 2009
Học vần Tiết số 83+ 84 Bài 39 AU ÂU A.MỤC TIÊU
- HS đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; tõ vµ c©u øng dơng.
- ViÕt được: au, âu, cây cau, cái cầu.
- LuyƯn nói tõ 2- 3 c©u theo chủ đề: Bà cháu.
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV:Tranh minh họa Bộ chữ H ọc vần
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định
2.Bài cũ: -Gọi hs đọc, viết chú mèo, ngôi
sao
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Dạy vần:
b.1 Vần AU:
*Nhận diện vần:
- Vần au gồm mấy âm ghép lại?
- Hai âm ghép lại, a trước, u sau
Ghi bảng
* Đánh vần:
-Đọc mẫu “a-u- au”
-Yêu cầu ghép “cau”.
- Phân tích và ghép vào bảng cài
- Ghép và luyện đọc
- Đánh vần: c- au - cau
-Chỉnh sửa cách phát âm cho HS
- Yêu cầu ghép cây cau
- Đọc mẫu và gọi hs đọc - Đọc cá nhân,
au âu
cau cầu cây cau cái cầu
Trang 2đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự.
*Hướng dẫn viết :
-GV: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết au,
cây cau
- HS: Lần lượt viết vào bảng con
b.2 Vần ÂU ( tiến hành như vần au)
-Cho hs so sánh au và âu
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc
- Đọc mẫu
- Đọc và phân tích tiếng có au, âu
rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu
Tiết 2
4 Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Thảo luận nội dung tranh và đọc câu ứng
dụng: - Đọc đồng thanh, cá nhân
b Luyện viết
- GV: Viết mẫu và hướng dẫn
- HS: Viết vào vở tập viết au, âu, cái cầu,
cây cau
c.Luyện nói
- Treo tranh, Gợi ý:? Trong tranh vẽ gì?
? Các bạn trong tranh đang làm gì?
?Bà đang làm gì?…
Trò chơi “Ai nhanh hơn”
- GV: Đính bảng một số chữ rời – HS: Thi
đua ghép tiếng mới có au, âu
5 Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs xem trước bài tiếp theo
Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
Bµ ch¸u
Trang 3Toán Tiết số 37
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU: BiÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 3; biÕt mèi quan hƯ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ; tËp biĨu thÞ t×nh huèng trong h×nh vÏ b»ng phÐp tÝnh trõ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: Phấn màu, tranh
-HS: Sách giáo khoa, bảng con
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định
2 Bài cũ: Ghi bảng và gọi hs làm bài
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Dạy học bài mới:
* Bài 1: Ghi bảng bài 1 trong sách
giáo khoa nêu cách làm
Gv hướng dẫn Hs nhận xét thấy mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
* Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và
làm bài
- Nhận xét bổ sung
* Bài 3: Yêu cầu hs nêu cách làm.
*Bài 4:
- Đính tranh và yêu cầu hs ghi phép tính
thích hợp
- Đính bức tranh thứ hai
4 Củng cố - Dặn dò
- Hỏi phép trừ trong phạm vi 3
Gọi bất kì hs trả lời
- Nhận xét tiết học
-Làm bài
1 + 2 = 3 – 1 = 3 - 2 =
* Bài 1: tính
1 + 1 =
2 – 1 =
2 + 1 =
1 + 2 =
3 – 1 =
3 – 2 =
* Bài 2
- 1 - 1
- 2 + 1
* Bài 3:
2 … 1 =
3 … 2 =
1 … 2 =3 3…1 = 2 *Bài 4:
Nêu bài toán
- Ghi phép tính thích hợp
3
2
Trang 4
+,-Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 2009 Học vần Tiết số 85+ 86
Bài 40 IU ÊU
A.MỤC TIÊU
- HS đọc được: iu, êu , lưỡi rìu, cái phễu; tõ vµ c©u øng dơng.
- ViÕt được:iu, êu , lưỡi rìu, cái phễu.
- LuyƯn nói tõ 2- 3 c©u theo chủ đề: Ai chịu khó?
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV:Tranh minh họa Bộ chữ Học vần
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định
2.Bài cũ: -Gọi hs đọc, viết tiếng từ đã
học ở bài trước
- Đọc và viết vào bảng con
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Dạy vần:
b.1 Vần iu
*Nhận diện vần:
- Vần iu gồm mấy âm ghép lại?
Hs ghép và phân tích
- Hai âm ghép lại, i trước, u sau
Ghi bảng
- Cho hs so sánh ui và iu - Quan sát và so
sánh
* Đánh vần:
-Đọc mẫu “i-u- iu”
- Yêu cầu ghép “rìu”
- Đánh vần: rờ -iu- riu- huyền - rìu
- Chỉnh sửa cách phát âm cho
- Yêu cầu ghép lưỡi rìu
- Phân tích và ghép vào bảng cài
- Luyện đọc
iu êu rìu phễu lưỡi rìu cái phễu
Trang 5- Đọc mẫu và gọi hs đọc.
- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự
và không thứ tự
*Hướng dẫn viết
-GV: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
iu, lưỡi rìu HS: -Lần lượt viết vào bảng
con
b.2.Vần êu (tiến hành như vần iu)
Cho hs so sánh iu và êu - Quan sát và so
sánh
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc:
- Đọc và phân tích tiếng có êu, iu
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
Tiết 2
4 Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
- Thảo luận nội dung tranh và đọc câu ứng
dụng
b Luyện viết
- Viết mẫu và hướng dẫn
HS: - Viết vào vở tập viết iu, êu, lưỡi rìu, cái
phễu
c.Luyện nói
-Treo tranh Gợi ý: ? Trong tranh vẽ gì?
?Các con vật trong tranh đang làm gì?
? Em có chịu khó không?…
Trò chơi “Ghép vần”
- Đính bảng một số chữ rời
HS: - Thi đua ghép vần, tiếng iu, êu, rìu,
phễu
5 Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs xem trước bài tiếp theo
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
Ai chÞu khã?
Trang 6
ẹaùo ủửực Tieỏt soỏ 10
Baứi 5: LEÃ PHEÙP VễÙI ANH CHề, NHệễỉNG NHềN EM NHOÛ( Tieỏt 2)
A MUẽC TIEÂU
- HS biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quí anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
( - Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.)
B TAỉI LIEÄU VAỉ PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC
- G V: Truyeọn, thụ, ca dao, tuùc ngửừ
- HS: vụỷ baứi taọp ẹaùo ủửực 1
C.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1 Khụỷi ủoọng
2 Kieồm tra baứi cuừ: - Goùi HS noựi laùi tử theỏ ủửựng
khi chaứo cụ.ứ GV nhaọn xeựt, cho ủieồm
3 Daùy hoùc baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi
b Hoaùt ủoọng 1: Hoùc sinh laứm baứi taọp 3
- Muùc tieõu: HS noỏi ủửụùc caực bửực tranh vụựi chửừ
neõn vaứ chửừ khoõng neõn
- Tieỏn haứnh: GV giụựi thieọu baứi taọp, cho HS laứm
vieọc caự nhaõn
Gv goùi moọt soỏ HS leõn baỷng laứm baứi taọp
- Keỏt luaọn: Tranh 1, 4 : Khoõng neõn
Tranh 2, 3, 5 : Neõn
c.Hoaùt ủoọng 2: ẹoựng vai.
- Muùc tieõu: Hs ủoựng ủửụùc caực vai theo tỡnh
huoỏng
- Tieỏn haứnh: GV chia nhoựm vaứ yeõu caàu HS ủoựng
vai
- Keỏt luaọn: GV keỏt luaọn
d Hoaùt ủoọng 3:Lieõn heọ.
? Em haừy keồ caực taỏm gửụng veà leó pheựp vụựi
anh chũ, nhửụứng nhũn em nhoỷ
- Vaứi hs noựi laùi, vaứ thửùc haứnh
Hs laứm vieọc caự nhaõn
- HS nhaọn xeựt
Hs thaỷo luaọn nhoựm, cửỷ ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy
Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
Trang 7Gv khen những HS đã thực hiện tốt, nhắc
nhở những HS thực hiện chưa tốt
4 Kết luận chung
5 Củng cố - Dặn dò:
Gv nhận xét giờ học
Dặn dò HS thực hiện theo bài học
HS đọc ghi nhớ
Toán Tiết số 38
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
A MỤC TIÊU
Thuéc bảng trừ trong phạm vi 4 vµ biết làm tính trừ trong phạm vi 4; tËp biĨu thÞ t×nh huèng trong h×nh vÏ b»ng phÐp tÝnh thÝch hỵp
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Mô hình phù hợp với nội dung bài
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1
HS: - Bộ đồ dùng học toán 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định
2.Kiểm tra: Hỏi và gọi hs trả lời
1 + 3 = 1 + 1 = 1 + 2 =
3 - 1 = 2 - 1 = 3 - 2 =
3.Bài mới
a Giới thiệu phép trừ 4-1= 3
- Đính tranh lên bảng, yêu cầu nhìn tranh
và nêu bài toán
- Nêu có 4 con ong bớt đi 1 con thì còn 3
con Vậy : Bốn trừ 1 còn mấy?
-Ghi bảng và gọi hs đọc lại: 4- 1= 3
b Giới thiệu: 4-2 = 2; 4-3=1
- Cho hs dùng 4 que tính và lần lượt bớt để
lập các phép tính: 4 – 2= 2; 4- 3= 1
Hướng dẫn nhận biết mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
- Treo tranh chấm tròn và yêu cầu hs nhìn
- Hs lần lượt trả lời
* Bảng trừ trong phạm vi 4
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
2 + 2 = 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
4 – 2 = 2
Trang 8tranh vaứ neõu pheựp tớnh.
-Laứm tửụng tửù vụựi : 2+ 2=4; 4- 2= 2
- ghi baỷng cho hs ủoùc laùi
3+ 1 = 4; 4 - 1= 3; 1 + 3 = 4; 4- 3= 1
4 Thửùc haứnh
Baứi 1
- Goùi hs neõu caựch laứm, laứm baứi vaứ chửừa baứi
Baứi 2
- Giụựi thieọu caựch laứm tớnh trửứ treõn coọt doùc
Nhaộc hs vieỏt keỏt quaỷ thaỳng coọt
Baứi 3
- Treo tranh
Troứ chụi “ Thi ủua ủoùc thuoọc pheựp trửứ
trong phaùm vi 3”
5 Daởn doứ- Nhaọn xeựt
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn hs veà laứm laùi baứi 2,3 tr 56
b, Thửùc haứnh
Baứi 1: tớnh:
4 – 1 =
3 – 1 =
2 – 1 =
4 – 2 =
3 – 2 =
4 – 3 = Baứi 2: tớnh:
4
- 2 4- 1 3 - 2 4 - 3 2 - 1 3- 1
Baứi 3 Neõu baứi toaựn
- Ghi pheựp tớnh thớch hụùp
Thửự tử ngaứy 28 thaựng 10 naờm 2009
Hoùc vaàn Tieõt soỏ 87+ 88
OÂN TAÄP GIệếA HOẽC KYỉ 1
A.MUẽC TIEÂU
-HS ủoùc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2- 3 câu theo các chủ đề đã học
- HS khá giỏi kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh
B.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
-GV: +Tranh minh hoùa +Baỷng oõn
-HS: SGK, boọ chửừ rụứi, baỷng con, vụỷ taọp vieỏt 1
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
Trang 91.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: Cho HS đọc , viết: trái lựu,
hươu sao
Gv nhận xét, cho điểm
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b.Ôn tập
*Các vần vừa học
-Chỉ bảng và gọi hs đọc theo thứ tự và không
thứ tự các vần: Từ bài 29 đến bài 40
*Ghép chữ thành vần
-Chỉ bảng các âm ở cột dọc và các âm ở cột
ngang cho hs đọc
-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs
*Đọc từ ngữ ứng dụng
-Viết bảng từ ứng dụng và gọi hs đọc:
kì diệu, cá sấu
*Tập viết từ ngữ ứng dụng
-Viết mẫu kì diệu , bầu rượu
HS đọc, viết từ của bài trước
-Đọc đồng thanh và cá nhân
-HS đọc
-Viết vào bảng con
kì diệu, bầu rượu
Tiết 2 4.Luyện tập
a Luỵên đọc
-Gọi hs đọc lại bài của tiết trước
-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
b.Luyện viết
-Viết mẫu và hướng dẫn
5.Củng cố – Dặn dò
-Chỉ bảng ôn cho hs thi đua đọc
-Treo lên bảng một văn bản có chứa những chữ
vừa ôn
-Hướng dẫn hs học bài ở nhà: đọc và viết lại
bài 43
-Dặn xem trước bài 44
-Nhận xét tiết học
-Đọc đồng thanh , cá nhân đọc câu ứng dụng
-Viết vào vở tập viết kì diệu, bầu rượu
-Đọc cá nhân, nhóm
-HS tìm
Trang 10Toaựn Tieỏt soỏ 39
LUYEÄN TAÄP
A MUẽC TIEÂU:
Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
B ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
-GV: Phaỏn maứu, tranh
-HS: Saựch giaựo khoa, baỷng con
B CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1 OÅn ủũnh
2 Baứi cuừ: Ghi baỷng vaứ goùi hs laứm baứi
3 Baứi mụựi
a Giụựi thieọu baứi:
b Daùy hoùc baứi mụựi:
* Baứi 1: Ghi baỷng baứi 1 trong saựch giaựo
khoa neõu caựch laứm
- Yeõu caàu hs vieỏt soỏ thaỳng coọt
* Baứi 2: HS laứm trong saựch giaựo khoa
*Baứi 3: Yeõu caàu hs neõu caựch laứm vaứ
laứm baứi
- Nhaọn xeựt boồ sung
*Baứi 4: Yeõu caàu hs neõu caựch laứm
- ẹieàn daỏu >, <, = vaứo choó chaỏm
* Baứi 5a: Cho hs xem tranh neõu baứi toaựn
vaứ vieỏt pheựp tớnh thớch hụùp
4 Cuỷng coỏ:
- Hoỷi pheựp trửứ trong phaùm vi 4
Goùi baỏt kỡ hs traỷ lụứi
5 Daởn doứ
Laứm baứi 4- 1 = 4 – 3 = 4 - 2 =
* Baứi 1: tớnh
* Baứi 2: tớnh
* Baứi 3: tớnh
4 – 1 – 1 = 4 – 1 – 2 = 4 – 2 – 1 =
* Baứi 4: ẹieàn daỏu >, <, = vaứo choó chaỏm.
3 – 1 ….2
4 – 1 … 2
4 – 2 … 2
3 – 1 … 3 – 2
4 – 3 … 4 – 2
4 – 1 … 3 + 1
* Baứi 5:
- Neõu tỡnh huoỏng vaứ ghi pheựp tớnh phuứ hụùp vụựi baứi toaựn hs neõu ra.( 3 + 1 = 4; 1 + 3= 4; 4 – 1 = 3; 4 – 3 = 1 )
Trang 11-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Thửự naờm, ngaứy 29 thaựng 10 naờm 2009
học vần ( tiết 89+ 90) Kiểm tra định kỳ
A Mục tiêu
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 tiếng/ phút
- Viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chữ/ 15phút
B Đồ dùng dạy học
GV: các phiếu (thăm) có ghi sẵn đề (10 phiếu)
C Hoạt động dạy học
Tiết 1 Kiểm tra đọc
Trên mỗi phiếu có ghi sẵn các âm, vần và từ (10 âm, 5 vần và 4 từ) khác nhau
HS lần lợt lên bảng rút thăm và đọc to trước lớp
GV cùng HS đánh giá nhận xét và cho điểm
Tiết 2 Kiểm tra viết
- GV đọc cho HS viết vào vở kiểm tra:
ng, gh, tr, qu, kh, u, v, ph, nh, t chó xù, quả thị, nhà ga, nghệ sĩ,
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
- Cách cho điểm:
+ HS viết đúng 2 âm :1 điểm + HS viết đúng 2 từ :1 điểm + HS viết đúng 2 dòng :1 điểm + Trình bày: 1 điểm
- GV linh động trừ điểm sao cho phù hợp
Thuỷ coõng Tieỏt soỏ 10
Baứi 6 : Xeự daựn: HèNH CON GAỉ CON ( tieỏt 1 )
A MUẽC TIEÂU
- Bieỏt cách xeự daựn hỡnh con gaứ
Trang 12- Xeự dán ủửụùc hỡnh con gaứ con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
Với HS khéo tay:
- Xeự dán ủửụùc hỡnh con gaứ con Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
- Có thể xé thêm hình con gà con có hình dạng và kích thước, màu sắc khác
-Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con
B CHUAÅN Bề
- GV: + Baứi maóu xeự daựn hỡnh con gaứ con
+ Hai tụứ giaỏy maứu khaực maứu, giaỏy traộng laứm neàn
+ Hoà daựn, khaờn lau tay
- HS: + Giaỏy nhaựp coự keỷ oõ buựt chỡ
+ Vụỷ thuỷ coõng, khaờn lau tay
C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1.OÅn ủũnh
2.Kieồm tra duùng cuù hoùc thuỷ coõng:
- Yeõu caàu hs ủaởt vaọt duùng leõn baứn quan saựt vaứ
nhaọn xeựt vieọc chuaồn bũ cuỷa hs
3 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi: Xeự, daựn hỡnh con gaứ ủụn giaỷn
* * Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt vaứ nhaọn xeựt
Cho hs xem maóu vaứ hoỷi:
+ Con gaứ coự thaõn, ủaàu ( ủuoõi ) nhử theỏ naứo?
+ Caực boọ phaọn maột, moỷ, chaõn caựnh ủuoõi cuỷa gaứ
coự maứu gỡ?
* Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt thao taực maóu
+Xeự hỡnh thaõn gaứ
- Veừ hỡnh chửừ nhaọt
- Laứm thao taực xeự tửứng caùnh nhử hỡnh chửừ
nhaọt,xeự xong laọt maởt coự maứu ủeồ hs quan saựt
- Laàn lửụùt xeự 4 goực cuỷa hỡnh chửừ nhaọt , sau
ủoự xeự daàn chổnh sửỷa thaứnh hỡnh baàu
- Laọt maởt sau cho hs quan saựt
+Xeự hỡnh ủaàu gaứ:
-Veừ hỡnh vuoõng,
- Xeự 4 goực chổnh thaứnh hỡnh ủaàu gaứ
- ẹaởt duùng cuù ủaừ chuaồn bũ leõn baứn
- Thaõn, ủaàu hụi troứn
- Quan saựt vaứ keồ ra
- Quan saựt
Trang 13+Xé hình đuôi gà
-Vẽ và xé hình vuông, vẽ và xé hình tam giác
+Xé chân : Dùng giấy khác màu để xé
+Mỏ và mắt gà: Dùng bút màu để vẽ
+ Dán hình
- Làm mẫu và hướng dẫn cách dán thân gà, đầu
gà, đuôi gà, mắt, mỏ, chân
b Thực hành:Gv bao quát lớp, giúp đỡ HS làm
bài
4 Dặn dò
- Chuẩn bị tiết sau xé dán con gà bằng giấy
màu
- Quan sát
HS thực hành bằng giấy nháp
Toán Tiết số 40
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
A MỤC TIÊU
Thuéc bảng trừ trong phạm vi 5 vµ biết làm tính trừ trong phạm vi 5; tËp biĨu thÞ t×nh huèng trong h×nh vÏ b»ng phÐp tÝnh thÝch hỵp
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Mô hình phù hợp với nội dung bài
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1
HS: - Bộ đồ dùng học toán 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định
2.Kiểm tra: Gọi hs lên bảng làm bài:
4- 1= 4 – 2= 4 – 3 =
3 Bài mới
a. Giới thiệu 5- 1= 4; 5- 4 = 1
- Đính tranh lên bảng, yêu cầu nhìn tranh
và nêu bài toán và lập phép tính
- Vậy 5 – 1= ?
-Ghi bảng và gọi hs đọc lại
Hỏi :
- Hs làm vào bảng con
a, Bảng trừ trong phạm vi 5
5 – 1 = 4