1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 59: Qui tắc chuyển vế

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 293,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: 5p Nhân hai số nguyên dương * Kiến thức: Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên dương , - Nhận biết dấu của tích 1 [r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/1 /2012 Ngày dạy: /2012

 59:

QUI

I  tiờu:

* Kiến thức:

-

- HS

*

* Thỏi độ: Giỏo  cho HS tớnh +   , chớnh xỏc.

II  

* GV: /  màu, 01  2 

* HS:

III  trỡnh lờn "#$

1 & ' "#$

2 )*+ tra bài 

( 4')Tìm số nguyên x biết : x + 3 = 2

3 Bài +#

Hoạt động 1: (7')Tính chất đẳng thức

* Ki

* K ỹ năng: Hc sinh vn dng thành tính chất đẳng thức

GV: Treo bảng phụ nội

dung ? 1 và hình 50

Yêu cầu HS nhận xét

Yêu cầu HS thực hành điều

chỉnh cho hai đĩa cân thăng

bằng

Đặt lên hai đĩa cân hai vật

Cho thêm vào 2 đĩa cân 2

Bớt ở 2 đĩa cân 2 vật có

I nhau từ đĩa này sang

đĩa kia

GV: Dẫn dắt HS đến đẳng

thức

Nêu ý nghĩa toán học của

đẳng thức

HS quan sát và nhận xét:

Kim chủ vạch số 0

2 bàn cân bằng nhau

Cân vẫn thăng bằng

Cân vẫn thăng bằng

1) Tính chất đẳng thức

* Tính chất: SGK ( T

86)

Hoạt động 2: Ví dụ ( 9')

Trang 2

GV: Cho HS đọc thông tin

VD : tìm số nguyên x biết x

- 2 = -3

ta đã làm I thế nào?

Thực chất đã sử dụng tính

chất ?

GV: Nhận xét chốt lại

GV: Yêu cầu HS làm ?2

Tìm số nguyên x biết

x + 4 = -2

GV: Nhận xét và chốt lại

Từ x - 2 = -3

'IJ x = -3 + 2

Từ x + 4 = -2

'IJ x = - 2 - 4

? Quan sát các số hạng -2;

2; 4;

-4 ở hai vế có nhận xét gì?

GV: Thông báo đó chính là

qui tắc chuyển vế Để hiểu

rõ qui tắc này ta chuyển

sang phần 3

HS: Đọc thông tin trong 2'

Cộng vào 2 vế 2 đơn vị

HS: Làm đọc lập 2' Một HS trình bầy

HS: Nhận xét

- 2 ở vế trái đẳng thức khi chuyển sang

vế phải thành + 2

?2: x + 4 = -2

x + 4 - 4 = -2 - 4

x = -6

Hoạt động 3: ( 12') Qui tắc chuyển vế

* Ki

* K

? Khi chuyển vế 1 số hạng

từ vế này sang vế kia ta làm

I thế nào?

GV: Uốn nắn bổ sung

? Nêu qui tắc chuyển vế

? A + B + C = D

Suy ra A + B = D - C ? vì

sao?

GV: Nhận xét chốt lại

GV : Cho HS đọc thông tin

VD

đã làm I thế nào?

GV: thu 1; 2 bảng cho HS

nhận xét

? Từ VD trên rút ra nhận xét

Đổi dấu số hạng đó

HS: Đọc qui tắc Chuyển C từ vế trái sang vế phải

HS: Đọc thông tin 2' Chuyển -2 từ vế trái sang vế phải

Bỏ dấu ngoặc Chuyển 4 sang vế phải

HS: làm theo nhóm

3) Qui tắc chuyển vế

* Qui tắc: SGK - T 86

? 3: Tìm số nguyên x biết

x + 8 = ( -5) + 4

x + 8 = -1

x = - 1 - 8 = -9

* Nhận xét: SGK - T 86

Trang 3

GV: Uốn nắn bổ sung và

nêu nhận xét

trong 3' HS: Đọc nhận xét

Hoạt động 4: ( 12')Củng cố luyện tập

* Ki

* K

? Nêu qui tắc chuyển vế

GV: Gọi 2 HS lên làm bài

61

GV: Nhận xét bổ sung và

chốt lại cách tìm x

GV: Cho HS làm bài 63

? Viết tổng 3 số 3 ; -2 ; và x

Bằng 5 $IM dạng đẳng

thức rồi tính

GV: Thu 1; 2 bảng nhóm

nhận xét rồi chốt lại

GV: Cho HS làm bài 66

? ,IM khi tìm x ta làm

I thế nào?

1; 2 HS trả lời Cả lớp làm ít phút

2 HS lên trình bầy

HS khác nhận xét

HS: Đọc nội dung bài toán

HS thực hiện theo nhóm

HS làm bài đọc lập

4) Luyện tập:

Bài 61 - T 87

Tìm số nguyên x biết a) 7 - x = 8 - ( -7)

7 - x = 8 + 7

7 - x = 15

7 - 15 = x x = -8 b) x - 8 = ( -3) - 8

x - 8 = - 11

x = - 11 + 8 = -3

Bài 63 - T 87

3 + ( -2) + x = 5

1 + x = 5

x = 5 - 1 = 4 Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà: (1') - Thuộc và nắm chắc qui tắc chuyển vé - BTVN: 62; 64; 65; 67; 68 - T 87 III Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Trang 4

Ngµy so¹n: 20/1 /2012

Ngµy d¹y: /2012

:

 60: NHÂN HAI 9: NGUYÊN KHÁC >?

I  tiêu:

* Kiến thức: 6#7  8 # phép nhân hai ; 8 nhiên: thay phép nhân 0=  phép

>  các ; (  0=  nhau, HS tìm #$ @' %1 phép nhân hai ; nguyên khác



*

  vào "> ; bài toán  8 '

* Thái độ: Giáo  cho HS tính +   , chính xác.

II  :

- GV: /  màu, 01  2 

- HS:

III  trình lên "#$

1 & ' "#$ 1’

2 )*+ tra bài  5’

b) (-2) + ( -2) + ( -2) + ( - 2) + (-2)

3) Bài +#

B1 '2C 1: (13p)Tích 3, hai FG nguyên khác KL

* Kiến thức: 6#7  8 # phép nhân hai ; 8 nhiên: thay phép nhân 0= 

phép >  các ; (  0=  nhau, HS tìm #$ @' %1 phép nhân hai ; nguyên khác 

* Kỹ năng:  sinh tính   tích  hai ; nguyên khác 

GV: Yêu J HS làm ?1

? Hoàn thành phép tính

(-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) +

(-3)

? Có  xét gì N  

hai  O ; ,   tích?

GV: Cho HS làm ?2

? Theo cách tính trên hãy

tính:

(-5) 3 ; 2 (-6)

GV:

? Có  xét gì N giá Q4

nguyên khác 

GV:

HS làm ít phút 1HS trình 0J&

3) + 3) + 3) + (-3)

= - 12 Hai  O ; khác 

@' %1 là ; nguyên âm

HS Nhóm 1; 2; 3 câu a Nhóm 4; 5; 6 câu b Giá

tích 0=  tích các giá X  tích là  (

- )

1) Tích 3, hai FG nguyên khác KL

Trang 5

sang 2 J 2

B1 '2C 2: Qui M ( 14p)

* Kiến thức: HS tìm #$ @' %1 phép nhân hai ; nguyên khác  N¾m

v÷ng qui t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu

*

   vào "> ; bài toán  8 '

Nhân hai ; nguyên khác 

? 6O  xét trên nêu cách

nhân 2 ; nguyên khác 

GV: V  xét , 0Y sung và

thông báo: 5 chính là qui !

nhân hai ; nguyên khác 

? a ( - b) = ? - a b = ?

? Tính : a 0 ; 0 a a Z

O 5 có  xét gì?

GV:

?    qui ! :tính

5 (-17)

( - 25) 12

GV:

GV: Treo

dung ví  - SGK – T 89

GV:

? Làm   H /#$ G[[[[

lam   40SP #7 bao

nhiêu?

? Làm sai 1SP 2 ( H[[[[

 e là  ' nào?làm sai

10SP 2 ( bao nhiêu?

? K#7  công nhân A #$

bao nhiêu?

GV:

GV: Nhân xét -  ; K4

GV: Cho HS làm ?4

GV:Nhân xét và

nhân hai ; nguyên khác 

Nhân hai giá Q4 &B

- fg  (-)

Q#b @' %1

HS :  qui !

a 0 = 0 ; 0 a = 0

Hia HS lên 01  làm

HS



20000 40 = 800000

(-10 000).10 = 100 000

Hai HS lên làm a) 5 ( -14) = - 70 b) (-25) 12 = -300

2) NHân hai FG nguyên khác KL

*Qui ! SGK – T 88

*Chú ý : SGK – T89

a 0 = 0 a = 0 a Z

VD:

5 (-17) = - 85 (-25) 12 = -300

* VD: SGK – T 89

B1 '2C 3: ( 10p)3C G - PHQ R$

* Kiến thức: 6#7  8 # phép nhân hai ; 8 nhiên: thay phép nhân 0= 

phép >  các ; (  0=  nhau, HS tìm #$ @' %1 phép nhân hai ; nguyên khác 

*

Trang 6

   vào "> ; bài toán  8 '

? Nêu qui ! nhân hai ;

nguyên khác 

GV: Cho HS làm bài 73 – T

89

GV: V  xét  giá

? Bài 73 – T 89 yêu

gì?

GV: Thu 1; 2 01  nhóm cho

HS  xét

GV:

GV: Cho HS làm bài 75 – T

89

?

nào?

GV:

1; 2 HS phát

3 HS lên

Tính 125 4 sau 5 suy ra @' %1 các phép tính

HS:

trong 2 phút

3) PHQ R$

Bài 73 – T 89

a) (-5) 6 = - 30 b) 9 (-3) = - 27 c) (-10) 11 = - 110

Bài 74 – T89

125 4 = 500 Nên:

a) (-125) 4 = -500 b) (-4) 125 = - 500 c) 4 ( -125) = - 500

Bài 75 – T89

a) ( - 67) 8 < 0 b) (-7) 2 < -7

B1 '2C 4) W#C KX YZ nhà: (2p)

- V!" l  và  > qui ! nhân hai ; nguyên khác 

- BTVN: 76; 77 ( SGK – T89) 114; 115; 116; 117 ( SBT – T68)

III Rót kinh nghiÖm

………

………

………

………

Trang 7

Ngµy so¹n: 20/1 /2012

Ngµy d¹y: /2012

 61: NHÂN HAI 9: NGUYÊN CÙNG >?

I  tiêu:

*

 tích hai ; âm

-

*

 tích

* Thái

II  :

* GV: / J màu, 01  2 

* HS:

III  trình bài K1H:

1 & ' "#$:

2 )*+ tra bài .:( 5P)

? Nêu qui ! nhân 2 ; nguyên khác 

Áp   tính: a) (-15) 4

b) 32 ( -5)

3 Bài +#

B1 '2C 1: ( 5p)

Nhân hai FG nguyên KW]C

*

-

*

 tích

? Tính:

a) 12 3

b) 6 120

? Có  xét gì N  

các

? Nhân hai ; nguyên #7 

ta làm #  ' nào

GV:

HS làm ra nháp

2 HS lên làm

Các  O ; và tích N

mang  “ + “

Nhân # hai ; 8 nhiên

1)Nhân 2 ; nguyên

#7 

VD:

a) 12 3 = 36 b) 5 125 = 600

B1 '2C 2: (13p)

Nhân hai FG nguyên âm

*

hai ; âm

Trang 8

-

*

 tích

GV: Treo

? 2

Quan sát @' %1 4 phép tính

J 8 ) @' %1 2 phép

tính

GV: #b  c quan sát các

 O ; j ' trái và @' %1

#7   

?

làm #  ' nào

GV: V  xét và thông bào

N qui !

?    tính

+) ( - 4) (-25)

+) (-7) (-24)

GV: V  xét và  "(

cách làm

GV: Cho HS làm ?3

GV: Thu "> vài 01  cho

HS  xét

GV:

!

?

xét  mình N tích 2 ;

nguyên âm

GV: Thông báo 5 chính là

HS suy  e > K2 và

# ra 8 )

(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8

Nhân hai giá Q4 &B

HS: f qui !

HS: Làm bài > K2

2 HS lên trình 0J&

HS làm theo nhóm NHóm 1; 2; 3 câu a Nhóm 4; 5; 6 câu b

Tích 2 ; nguyên âm là

1 ; nguyên #7 

2) Nhân hai ; nguyên âm

*Qui ! SGK – T90 VD: Tính

+) (-4) (-25) = 4 5 =-100

+) ( - 7) (-24) = 7 24 = 168

* V  xét SGK – T90

B1 '2C 3: ) "R\%7$A

*

 tích hai ; âm

-

*

 tích

GV: Có 2 ; nguyên a; b

? a 0 = ?

a b = ? V' a; b cùng

 HS trong 2 phút 1) K nhóm

3) ^' K  SGK – T90

Trang 9

a b = ? V' a; b khác 

GV: Thu 1; 2 01  nhóm cho

HS  xét

GV: p; ! 0Y sung và

thông báo 5 chính là @' K

? X8 vào @' K trên cho

12 4

(-12) 4

12 (-4)

(-12) (-4)

GV:

HS nghi chú ý

GV: Treo

dung?4

GV:

a 0 = 0

a b = a b

( a; b cùng C

a b = -(a b ) ( a; b khác C

HS Suy  e thông báo

@' %1

12 4 = 48 ( -12) 4 = -48

12 (-4) = -48 (-12) (-4) = 48 HS:

HS suy

* Chú ý: SGK – T91

B1 '2C 4) ( 10p)

3C G - PHQ R$

*

 tích hai ; âm

*

 tích

? Nêu qui ! nhân hai ;

nguyên cùng 

Nêu cách xét   tích

GV: Cho HS làm bài 78

GV: V  xét  giá

GV: Cho HS làm bài 79 –

T91

? Tính 27 (-5)

? 6O @' %1 trên 1 HS suy ra

KQ các

GV: Treo

bài 80 – T91

GV:

HS: Suy

HS: làm bài > K2 3HS lên trình 0J&

HS khác  xét

t> HS lên tính

27 (-5)

HS

4) d&B 2

Bài 78 – T91 a)(+3) (+9) = 27 b) (-3) 7 = -21 c) 13 (-5) = - 65 d) ( -150) (-4) = 600 e) (+7) (-5)= - 35 Bài 79 – T 91

27 (-5) = - 135 6O 5 suy ra ( + 27) (+5) = 135 (-27) (+5) = - 135 Bài 80 – T91

B1 '2C 4) W#C KX YZ nhà (2p)

- V!" l  và  > qui ! nhân 2 ; nguyên cùng  ; khác 

- V!" l    tích

- BTVN: 81; 82; 83 ( SGK – T91)

Trang 10

-

III Rót kinh nghiÖm

………

………

………

………

Ngµy so¹n: 20/1 /2012 Ngµy d¹y: /2012

 62: TÍNH ? _ PHÉP NHÂN I  tiêu: * nhân * tính   7 01  phép nhân vào bài 2 - * Thái vào II   * GV: /  màu, 01  2  ghi các tính   j 2 J 2 * HS: Làm bài 2, xem Q#b bài  III  trình lên "#$: 1 & ' "#$ 2 )*+ tra bài  ( 5P) ?

3 Bài +#

B1 '2C 1: (29p)

Tính L ] 5 3, phép nhân các FG nguyên.

*

nhân

*

tính   7 01  phép nhân vào bài 2

f 1 – 1: Tính   giao

hoán

? V' có 2 ; nguyên a; b thì

a b = ?

Trang 11

? d& VD minh )(

GV:

 

f 1 – 2: Tính   @' $2

? ( a b) c = ?

? d& VD

? 6#7  8 tính:

a) 5 ( -5) ( -6) 2

b) (-3) (-3) (-3) (-3)

GV:  xét 0Y sung

? 6O bài 2 trên có  xét

GV: V  xét 0Y sung và

?

1 ;  u các  O ; nguyên

âm có  gì?

tích 1 ; Kv các  O ;

nguyên âm có  gì?

GV: V  xét v à thông báo

? a 1 = ?

? 6#7  8 tính:

a ( -1) = ( -1) a = ?

GV:

GV: Treo

?4

GV: Cho HS  xét

? NGoài ra em nào  e ra

#$ hai ; khác ? Hai ; 5

là hai ; #  ' nào

GV:

a b = b a

HS lên 01  K& VD

( a b ) c = a ( b c)

HS K& VD và tính

HS: làm bài > K2 ( 2p)

2 HS lên trình 0J&

w   tính   giao hoán , @' $2 tính cho nhanh

X #7  X âm

HS xét

a 1 = 1 a = a HS:

báo @' %1 i( Bình nói  

2 -2 

V #  22 = (-2)2 = 4

1) Tính   giao hoán

a b = b a VD:

( -3) 2 = 2 (-3) = -6 2) Tính   @' $2 ( a b) c = a ( b c) VD: Tính

[9 ( -5) ] 2

= 9 [ (-5) 2]

= 9 (-10) = -90

* Chú ý: SGK – T 94

- Khi nhân nguyên có

ý các  O ;

- Tích nguyên a là K{  O 0

n  ; nguyên a VD:

(-2) (-2) (-2) = (-2)3

V  xét : SGK – T94 3) Nhân

a 1 = 1 a = a

B1 '2C 2: (10p)

3C G - PHQ R$

* Kiến thức: 3  ; các tính   7 01  phép nhân: giao hoán, @' $2, nhân

*

Trang 12

tính   7 01  phép nhân vào bài 2

? Phép nhân các ; nguyên có

tính

quát

GV: Cho HS làm bài 90 –

T95

GV: V  xét  giá

? Ngoài cách nhóm trên còn

cách nào khác

GV:

2 HS lên

HS làm > K2

2 HS lên 01  trình 0J&

5) d&B 2 Bài 90 T 95

a) 15 ( -2) ( -5) (-6)

= [(-2) (-5) ] [15 (-6) ]

= 10 (-90)

= - 900 b) 4 7 (-11) ( -2)

= (4.7) [(-11).(-2) ]

= 28 22 = 616

B1 '2C 4) W#C KX YZ nhà : ( 1p)

- V!" l  các tính    phép nhân

-

- BTVN: 91; 93; 94; ( SGK – T 95)

III Rót kinh nghiÖm

………

………

………

………

Ngµy so¹n: 20/1 /2012 Ngµy d¹y: /2012

 63: TÍNH ? _ PHÉP NHÂN

I  tiêu:

*

> 

*

tính   7 01  phép nhân vào bài 2

-

* Thái

vào

II  

* GV: /  màu, 01  2  ghi các tính  

* HS: Làm bài 2, xem Q#b bài 

1) & ' c d (1P)

2)

Trang 13

3) Bài +#

B1 '2C 1: Tính L phân $G 3, phép nhân 'G Y# phép 2C 10’

*

> 

*

tính   7 01  phép nhân vào bài 2

? Nêu (  Y  quát  tính

? Tính

phép QO không?

GV: Thông báo

dung chú ý

GV: Cho HS làm ? 5

Tính 0=  2 cách và so sánh

GV: Thu

cho  xét

GV:

a( b + c) = ab + ac

HS: làm theo nhóm Nhóm 1; 2; 3 câu a Nhóm 4; 5; 6 câu b

4) Tính a( b + c) = a b + a c

* Chú ý: SGK – T 95

B1 '2C 1: ( 8p)

e, bài R$

GV:

94 –T95

GV:

bài  "> ; HS

GV: p; ! , 0Y sung và

Hai HS lên 01   l

bài 2

HS khác theo dõi

HS  xét 0Y sung

Bài 93 – T95 Tính nhanh:

a)(-4).(+125).(-25).(-6) .(8)

= [(-4) (-25) ] [(-8) 125] 9-6)

= 100 (-1000) (-6) = 600 000

b) (-98).(1–246)– 246 98 = -98 –246.(-98) –246 98

= -98 + 246.98 – 246.98 = -98

Bài 94 – T 95 a)( -5) (-5) 5) 5) .(-5)

= (-5)5

B1 '2C 2: PHQ R$ (20p)

* Kiến thức: cñng cè các tính   7 01  phép nhân: giao hoán, @' $2, nhân

*

Trang 14

tính   7 01  phép nhân vào bài 2

-

GV: Cho HS làm bài 96

? Bài 2 trên q" phép tính

nào

? Có  xét gì N 2 tích

?

tích cho nhau tích có thay

không

?

GV: V xét  giá

? Ngoài cách làm trên còn

cách nào khác?

GV: V  "( cách làm

GV: Treo

bài 97 – T95

?

làm gì?

Nhân và > 

HS làm ít phút t> HS trình 0J&

HS dung bài toán Xét   tích

HS thông báo @' %1

HS: Quan sát bài toán

Bài 96 – T 95 a) 237 (-26) + 26 137 = -237 26 + 26 137 = 26( -237 + 137) = 26( - 100) = - 2600

Bài 97 – T 95

So sánh a) (-16) 1253 (-8) (-4) (-3) > 0 b) 13 (-24) (-15) (-8) 4 < 0

B1 '2C 4) W#C KX YZ nhà: (1p)

- Ôn

- BTVN: 95; 100 ( SGK – T96)

-

III Rót kinh nghiÖm

………

………

………

………

Ngµy so¹n: 20/1 /2012 Ngµy d¹y: /2012

TiÕt 64 P f g`

I  tiêu:

* Kiến thức: 3  ; các tính   7 01 2 92 nhân trong Z và  xét 

phép nhân

... 61 - T 87

Tìm số nguyên x biết a) - x = - ( -7 )

- x = +

- x = 15

- 15 = x x = -8 b) x - = ( -3 ) -

x - = - 11

x = - 11 + = -3 ...

3) Qui tắc chuyển vế< /b>

* Qui tắc: SGK - T 86< /b>

? 3: Tìm số nguyên x biết

x + = ( -5 ) +

x + = -1

x = - - = -9

* Nhận xét: SGK - T 86

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w