II Chuaån bò : - Giáo viên : bảng phụ, thước thẳng - Hoïc sinh :xem bài trứoc ở nhà III/Phưong pháp dạy học : -Sử dụng phối hợp các phưong pháp : Trực quan,vấn đáp, đàm thoại gợi mở , th[r]
Trang 1Ngày dạy :………
Tuần :1
Tiết :1
Chương I ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Mục tiêu :
- Về kiến thức :
+ Học sinh đuợcđ làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ thuờng gặp trong tốn học và trong đời sống
-Về kỹ năng :
+ HS nhận biết đuợc một đối tuợng cụ thể thuộc hay khơng thuộc một tập hợp cho truớc
+HS biết viết một tập hơp theo cách diễn đạt bằng lời của tốn học, biết sử dụng kí hiệu ,
-Về tư duy :
+Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những kí hiệu khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng phụ, SGK, phấn màu
- Học sinh : SGK, dụng cụ học tập
III/ Phưong pháp dạy học:
- Sử dụng phối hợp các phưong pháp : Trực quan,vấn đáp, đàm thoại gợi mở , thảo luận nhĩm…
IV/Tiến trình dạy học và các hoạt động:
1.Giới thiệu mơn học và nêu một số yêu của mơn học:
+ khi đi học phải mang đầy đủ SGK, tập vở ,dụng cụ học tập cần thiết
+Thuộc bài ,làm bài tập về nhà đầy đủ , đọc bài trứoc ở nhà
2.Bài mới :
Trang 2TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
10’
12’
-Giới thiệu nội dung chuơng I
- Cho học sinh quan sát hình 1
sgk, giáo viên giới thiệu về tập
hợp các đồ vật trên bàn lấy ví
dụ cho học sinh
- Gọi vài học sinh nêu ví dụ
-GV khẳng địnhđ :
- Cách viết một tập hợp như thế
nào ?
- Gọi học sinh nêu những số tự
nhiên nhỏ hơn 4, sau đó nêu
cách đặt tên cho tập hợp dùng
chữ cái in hoa, giới thiệu các
phần tử của A
- Gọi học sinh viết tập hợp các
chữ cái a, b, c, cho học sinh nêu
các phần tử của B
- Giới thiệu các kí hiệu và,
lấy ví dụ cho học sinh làm quen
với các kí hiệu
-Treo bảng phụ sau đĩ gọi 1 HS
lên bảng điền
-Cho HS nhận xét
-HS lắng nghe
- Học sinh quan sát hình vẽ sgk
- Lấy ví dụ tập hợp -L ắng nghe ,ghi bài
-Các số tư nhiên nhỏ hơn 4: 0; 1; 2; 3
- 1 học sinh lên bảng viết tập hợp
- 1 học sinh nêu các phần tử của B
- Học sinh ghi vào vở
- Học sinh nhận xét
Hoạt động 1:
1/ Các ví dụ :
-Tập hợp là một khái niệm tốn học khơng địng nghĩa ,thừong gặp trong tốn học và trong đời sống
Hoạt động 2 :
2 Cách viết, các
kí hiệu :
A = { 0;1;2;3 } Hay A={1;3;0;2}
B = { a , b , c } Hay B ={ c , a , b}
-Kí hiệu::đ( khơng thuộc) , :( thuộc)
VD: 0 A , 5 A
-BT vận dụng :
Hãy điền kí hiệu : hoăc thích hợp vào ơ trống
Trang 38’ -Qua hai ví dụ trên em hãy cho
biết các phần tử của tập hợp
được viết như thế nào ? Đặt ở
đâu ? Cách nhau bởi dấu gì ?
- Cho học sinh đọc chú ý sgk
- Hãy nêu cách viết khác của
tập hợp ? Viết tập hợp A bằng
cách viết khác ?
Vậy để viết một tâp hợp ta có
mấy cách viết ?
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ
sgk
- Giới thiệu cách minh họa tập
hợp bằng sơ đồ ven
- Gọi 1 học sinh vẽ sơ đồ ven
tập hợp B
-Trả lời
-Đọc chú ý SGK
- Có hai cách viết
3 A ; A ;
a B ;2 B ;
B ; b A
Hoạt động 3:
Chú ý SGK
A ={ x N \ x < 4}
A B
∙c ∙a ∙b
14’ -Chia lớp thành 4 nhĩm ,yêu cầu
nhĩm 1,3 giải ?1;nhĩm 2,4 giải
?2
-Gọi đại diện nhĩm nhận xét
( nhĩm 3,4)
-Treo bảng phụ,yêu cầu HS nhìn
vào hình viết các tập hợp
-Đại diện nhĩm lên bảng trình bày( nhĩm 1,2)
- nhận xét
-HS lên bảng trình bày
Hoạt động 4:Cũng cố
Viết tập hợp
D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền
kí hiệu thích hợp vào ơ vuơng:2 D;
10 D Viết tập hợp các chữ cái trong từ
“NHA TRANG”
-BT 4 SGK trang 6
∙2 ∙1
∙3 ∙0
?1
?2
Trang 44 Dặn dò : (1’)
Làm bài tập 2, 3, 5 SGK
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 5
-Ngày dạy:……./……./……….
Tuần: 1
Tiết :2 §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu :
-Về kiến thức
+ Học sinh được biết tập hợp số tự nhiên , quy ước về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, phân biệt được tập hợp N và N*
-Về kỹ năng:
+Biết sử dụng các kí hiệu ≥ , ≤
-Về tư duy :
+ Rèn luyện tính chính xác trong sử dụng các kí hiệu
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng phụ, thước thẳng
- Học sinh : ôn tập các số tự nhiên ở lớp 5
III Phưong pháp dạy học
- Sử dụng phối hợp các phưong pháp : Trực quan,vấn đáp, đàm thoại gợi mở , thảo luận nhĩm…
IV / Tiến trình dạy học và các hoạt động :
7’ - Gọi một học sinh cho ví dụ về
tập hợp, làm bài tập 3
- Gọi học sinh viết tập hợp M
các số tự nhiên nhỏ hơn 10
bằng hai cách
- 1 học sinh cho ví dụ và làm bài tập 3
- 1 học sinh lên bảng viết tập hợp M
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ :
Bài mới :
8’
- Em nào cho biết các số tự
nhiên gồm những số nào ?
- Hãy viết tập hợp các số tự
nhiên
- Treo bảng phụ điền vào ô
trống các kí hiệu , :
100 N ; 0,5 N
N ; 0 N
2
1
- Vẽ tia số hướng dẫn học sinh
biểu diễn các số 0 , 1 , 2,…
- Gọi học sinh lên bảng biểu
- Học sinh trả lời
- Học sinh viết tập hợp N
-Nhìn lên bảng
Hoạt động 2: 1 Tập
hợp N và N * :
-Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N
N ={ 0 ;1 ; 2 ; 3; }
Trang 6diễn tiếp các điểm 4 , 5 Nhìn
vào tia số cho học sinh nhận xét
mỗi số tự nhiên biểu diễn bao
nhiêu điểm trên tia số
- Giới thiệu tập hợp N*
- Hãy so sánh 2 và 5 ?
- Vẽ tia số cho học sinh quan sát
điểm 2 và điểm 5 Điểm nào
nằm bên trái ?
- Giới thiệu “ <” , “>”
- Nếu 3 < 5 và 5 < 7 so sánh 3
và 7 ?
Vậy a < b và b < c suy ra được
gì?
- Hãy nêu số liền trước, số liền
sau, hai số tự nhiên liên tiếp
- Cho học sinh làm dấu ?
- Hãy cho biết số tự nhiên lớn
nhất ?
- Hãy cho biết số tự nhiên nhỏ
nhất ?
- Học sinh lên bảng biểu điễn các điểm
4 , 5 trên tia số
-Lắng nghe
- Học sinh lên bảng viết tập hợp N*
- 2 < 5
- Điểm 2 nằm bên trái điểm 5
0 1 2 3 4
N = { 1 ; 2 ; 3 }
-Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*
N* ={ 1 ; 2 ; 3… } hoặc
N*={ x N/ x ≠ 0}
Hoạt động 2 :
2 Thứ tự trong N :
a , b N
a < b hoặc a > b
a ≥ b nghĩa là a > b hoặc a = b
b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a
- Nếu a < b và b < c thì a < c
- Mỗi số tự nhiên có một số liền sau
- Số 0 là số tự nhiên
- Không có số tự nhiên lớn nhất
V/ Củng cố : ( 10’ )
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 6 sgk
- Trò chơi : chuẩn bị 2 bộ số từ 0 -> 9 , cho B ={ x N / x < 7} các đội chọn số B gắn lên bảng đội nào hoàn thành trước sẽ thắng
VI/ Dặn dò : ( 2’ ) làm bài tập 7 a, c 8 ,9 sgk Xem trước bài ghi số tự nhiên Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 8-Ngày dạy :…… /…… /……
Tuần: 1
Tiết: 3 §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu :
-Về kiến thức:
+ Giúp học sinh hiểu được hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân
-Về kỹ năng:
+ Giúp học sinh biết đọc và viết các số la mã không quá 30
+ Rèn luyện kỷ năng đọc và viết các số tự nhiên
-Về tư duy:
+HS thấy đựoc ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính tốn
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng ghi sẳn các số la mã từ 1 đến 30
- Học sinh : sgk , vở
III/ Phưong pháp dạy học :
-Sử dụng phối hợp các phưong pháp : Trực quan,vấn đáp, đàm thoại gợi mở , thảo luận nhĩm…
IV/ Tiến trình dạy học và các hoạt động :
10’ - Gọi
+ HS1 câu 1
+HS 2
- Chữa bài cho điểm
- Học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh lên bảng làm bài
Hoạt đ ộng 1 :
Kiểm tra bài cũ :
C âu 1: +viết tập hợp N và N* và so sánh giữa N và N*
có gì khác nhau ? +Tìm số liền trước của 8, của a ?
C âu 2 : Chữa bài tập 7 a, b và bài tập 10
Bài mới :
Trang 9
7’
8’
- Cho học sinh đọc một vài số tự
nhiên 2 chữ số, 3 chữ số, 4 chữ
số
- Em nào cho biết để ghi số tự
nhiên ta dùng những chữ số nào
? có bao nhiêu chữ số ?
- Để cho dễ đọc các số tự nhiên
từ 5 chữ số trở lên ta thuờng
phải làm gì ?
- Giới thiệu số trăm, chữ số
trăm, số chục, chữ số chục
- Cho học sinh đọc chú ý ở SGK
- Treo bảng phụ bài tập 11b
SGK tr.10
- Giới thiệu hệ thập phân và
nhấn mạnh cho học sinh nắm
được giá trị của mổi chữ số
trong nột số phụ thuộc vào vị trí
của nó
- Nêu ví dụ số 45 có mấy chữ số
?
45 = 4.10 + 5
- Tương tự ab = ? abc = ?
- Cho học sinh làm ? SGK
- gọi học sinh đọc 12 chữ số la
mã trên mặt đồng hồ, sau đó
giới thiệu các chữ số I , V , X và
2 số đặc biệt IV, IX Những
chữ số còn lại có giá trị bằng
tổng các chữ số
- Treo bảng phụ các chữ số la
- Học sinh đứng tại chổ đọc số
- Học sinh đứng tại chổ trả lời
- Tách ra từng nhóm 3 chử số từ phải sang trái
- L ắng nghe
- Đ ọc ch ú ý SGK tr.9
- L ên bảng điền
- Nắm chắc thế nào là hệ thập phân
- Có hai chữ số
- Học sinh lên bảng viết
- Học sinh đọc số la mã
- Quan sát và đọc các số còn lại
-Học sinh đổi từ số la
Hoạt đ ộng 2 :
1 Số và chữ số :
Dùng 10 chữ số :
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;
6 ; 7 ; 8 ; 9 để ghi mọi chữ số tự nhiên
* Chú ý : ( SGK )
Hoạt đ ộng 3 :
2 Hệ thập phân
ab là số có hai chữ số
ab = a.10 + b abc số có 3 chữ số
abc = a.100 + b.10 + c
Hoạt đ ộng 4:
3 Chú ý :
I V X
1 5 10
IV = 4 ; IX = 9
19 = 10 + 9 = X +
IX = XIX
Trang 10mã từ 1 đến 30 Cho học sinh
nắm giá trị của chữ số la mã là
gì ?
VD : XVII = X + V + I + I = 17
mã tự nhiên 27 = 20 + 7 = XX + VII
V Củng cố : ( 6’ )
- Cho học sinh viết các số tự nhiên và các chữ số của số 20 003
- Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số
VI/ Dặn dò : ( 2’ )
- Làm bài tập 14, 15a, b SGK tr 10 , xem trước bài phần tử của tập hợp, tập hợp con
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 11
-Ngày dạy ……./…… /………
Tuần : 2
Tiết: 4 §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP CON.
I Mục tiêu :
-V ề kiến th ức :
+Học sinh hiểu được 1 tập hợp có htể có một phần tử, nhiều phần tử, vố số phần tử, không có phần tử nào
+ Nắm được khái niệm tập hợp con, 2 tập hợp bằng nhau
-v ề k ỹ năng:
+HS biết tìm số phần tử của tập hợp ,biết kiểm tra một tập là tập hợp con hoặc khơng là tập hợp con của một tập hợp cho truớc
- v ề tư duy :
+ Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng kí hiệu và ;
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng phụ
- Học sinh : xem lại kí hiệu tập hợp ,
III Phưong pháp dạy học :
-Sử dụng phối hợp các phưong pháp : Trực quan,vấn đáp, đàm thoại gợi mở , thảo luận nhĩm…
IV/ Tiến trình dạy học và các hoạt động :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
7’
-Gọi 2 HS lên kiểm tra
- 2 học sinh cùng lên bảng làm bài
Hoạt đ ộng 1:
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Cho biết dùng bao nhiêu chữ số để ghi mọi số tự nhiên Hãy dùng 3 chữ số 0,
1, 2 viết thành số có 3 chữ số
HS2 : chữa bài tập
15 a, b
2 Bài mới :
Trang 1210’
- Nêu ví dụ như sgk
- Gọi 1 học sinh cho biết số
phần tử ở các phần tử của các
tập hợp ?
- Cho học sinh làm ?1 , ?2
- Tập hợp M không có phần
tử nào gọi là tập hợp rổng và
ghi kí hiệu cho học sinh
- 1 tập hợp có bao nhiêu phần
tử ?
- Nêu ví dụ gọi một học sinh
xác định mỗi phần tử của một
tập hợp ?
- Nhận xét phần tử của tập
hợp E và F giới thiệu tập hợp
con
- Vẽ hình minh họa biểu diễn
E và F
- Cho học sinh làm ?3 và ghi
chú ý vào vở
- Học sinh đứng tại chổ trả lời
-HS đứng tại chỗ trả lời
- Học sinh trả lời và ghi vào vở
HS trả lời
Hoạt đ ộng 2:
1 Số phần tử của tập hợp :
A = { 5 }
B = { x , y}
C = { 1; 2;…; 100}
N = { 0; 1; 2; … }
M = { }
?1: các tập hợp sau
cĩ bao nhiêu phần
tử ? D= { 0 } E= { bút, thuớc } H={ xN/ x ≤ 10}
?2:Tìm số tự nhiên
x mà x + 5 = 2
* Chú ý ( sgk )
Hoạt đ ộng 3:
2 Tập hợp con :
E = { x , y}
F = { x , y , c , d}
E F hay F E
x c y d
E F
?3 SGK tr.13
Chú ý :
Trang 13- Lưu ý cho học sinh cách
thì A = B
V/ Củng cố : ( 15’ )
Phát phiếu học tập cho học sinh :
1 Cho A ={ 0 ; 1} điền kí hiệu , , = vào
a/ 0 A b/ 1 B c/ A 0 ; 1
2 Cho E = {1 ; 3 ; 5} Hảy điền ( Đ) hoặc ( S ) nếu nói A là con của E
a/ A = { 0 ; 1} b/ B = { 1 ; 5}
c/ C = { 3 ; 1 ; 5} d/ D = { 5 ; 7}
VI/ Dặn dò :( 3’) - Làm bài tập 16, 18, 19 20 tr.13 SGK xem trước phần luyện tập Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 14
-Ngày dạy :……… /………./………….
Tuần: 2
Tiết :5 LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Giúp học sinh biết tìm số phần tử của tập hợp
- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp , viết vài tập hợp con của một tập hợp cho trước
- Rèn luyện kỉ năng chính xác trong cách tìm số phần tử của tập hợp
II/ Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng phụ
- Học sinh : Các bài tập đã dặn
III/ Phưong pháp dạy học :
-Sử dụng phối hợp các phưong pháp : Trực quan,vấn đáp, đàm thoại gợi mở , thảo luận nhĩm HS xung phong lên bảng ,nhận xét bài của bạn…
IV/ Tiến trình dạy học và các hoạt động :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10’
- Nêu bài tập 21 gọi 1 vài
học sinh cho biết số phần
tử của tập hợp Nêu cách
tìm số phần tử của tập hợp
cho học sinh
- Gọi học sinh lên bảng tìm
số phần tử của tập hợp
B ={ 10 ; 11 ;….; 99}
- Gọi học sinh nêu tập hợp
số tự nhiên chẳn, số tự
nhiên lẻ 2 số chẳn ( hoặc
lẻ ) liên tiếp nhau cách
nhau mấy đơn vị ?
- Học sinh đứng tại chổ trả lời
- Học sinh lên bảng tìm số phần tử của B
- Hơn kém nhau 2 đơn vị
1/Hoạt đ ộng 1:
Kiểm tra bài cũ : Bài tập 21 :
A={8 ;9 ;….;20} có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có
b – a + 1 phần tử
C = { 0 ; 2 ; 4 ; ……}
L = { 1 ; 3 ; 5 ;……….}
Trang 15- Cho học sinh làm bài tập
19, nhận xét cho điểm
- Cho học sinh làm bài tập
23 Gọi học sinh cho biết số
phần tử của tập hợp C
- Cho học sinh xem cách
tổng quát
- Cho học sinh tìm số phần
tử của D và E
- Cho học sinh làm bài 24
- Học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh đứng tại chổ làm bài
- Học sinh xem sách giáo khoa
- Học sinh tìm số phần tử
- Học sinh lên bảng làm bài
Luyện tập : Bài 19 :
A ={0 ; 1 ; 2 ;…….; 9}
B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4} B A hoặc A B Bài 23 : D có ( 99 – 21 ) + 1 phần tử = 40 phần tử E có ( 96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử Bài 24 : A N ; B N ; N* N V/ Củng cố : ( 13’ ) - Chia lớp thành 4 nhóm và làm bài tập sau : Cho tập hợp M = { 1 ; 3 ; 5} H ãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp M VI/ Dặn dò ( 3’ ) - Làm bài tập 25 sgk - Xem trước bài phép cộng và phép nhân Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Trang 16
-Ngày dạy :……/………./…………
Tuần: 2
Tiết : 6 §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Mục tiêu :
-Về kiến thức :
+Giúp học sinh nắm được tính chất của phép cộng và phép phân Sự kết hợp của hai phép toán là tính chất phân phối
-Về kỹ năng:
+ Rèn luyện kỉ năng vận dụng các tính chất vào bài tập một cách hợp lí
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng phụ, thước thẳng
- Học sinh :xem bài trứoc ở nhà
III/Phưong pháp dạy học :
-Sử dụng phối hợp các phưong pháp : Trực quan,vấn đáp, đàm thoại gợi mở , thảo luận nhĩm
IV/ Tiến trình dạy học và các hoạt động :
6’ - Ở tiểu học các em đã được học những tính chất nào của
phép cộng và phép nhân trong
số tự nhiên
- Tính chu vi của hình chữ nhật
có chiều dài 32m, chiều rộng
25m
- Học sinh nhắc lại tính chất đã học
- Học sinh lên bảng làm bài
Hoạt đ ộng 1:
Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
15’
- Tổng của hai số tự nhiên là
phép tính gì ? và tích của hai số
tự nhiên là phép tính gì ?
- Đâu là số hạng ? đâu là thừa
số ?
- Nêu chú ý cho học sinh 4.x.y
có thể viết 4xy
- Treo bảng phụ ?1 , ?2
-Em hãy nhận xét kết quả của
tích và thừa số của tích
- Học sinh đứng tại chổ trả lời
- Học sinh ghi chú ý
- Học sinh lên bảng điền vào ô vuông
-HS (cĩ thể trao đổi với nhau để tìm ra cách giải )
.Kết quả của tích bằng
Hoạt đ ộng :2
1 Tổng và tích hai số tự nhiên :
a + b = c a.b = c
- Chú ý (sgk )
-BT vận dụng: tìm
x biết:( x- 34).15 = 0