1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn các môn khối 1 - Trường Tiểu học Khánh Thịnh - Tuần 26

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 219,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hoặc dễ lẫn khi viết chính tả phù hợp đặc điểm cña líp + HS luyện đọc trong sự phân biệt các tiếng có âm, vần, dấu thanh đối lập l-n, an-ang * Luyện đọc câu -HS đọc trơn từng câu theo cá[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010

tập đọc(4)

Bàn tay mẹ

A Mục đích , yêu cầu

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,

- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)

B Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C Hoạt động dạy học Tiết 1

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(5')

- GV k/tvà chấm điểm nhãn vở tự làm của HS

- Kiểm tra viết các từ: hằng ngày, làm việc, gánh

nước, nấu cơm, rám nắng

III Dạy bài mới (30')

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hướng dẫn HS luyện đọc

a) GV đọc mẫu bài văn: giọng chậm rãi, nhẹ

nhàng, tình cảm

b) HS luyện đọc

* HS luyện đọc tiếng, từ

+ Luyện đọc tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn (in sau kí

hiệu T trong SGK)

+ GV hướng dẫn HS luyện đọc các tiếng,từ khó

hoặc dễ lẫn khi viết chính tả phù hợp đặc điểm của

lớp

+ HS luyện đọc trong sự phân biệt các tiếng có âm,

vần, dấu thanh đối lập (l-n, an-ang)

*Luyện đọc câu

HS đọc trơn từng câu theo cách: mỗi em đọc nhẩm

từng chữ ở câu thứ nhất; tiếp tục với câu sau Sau

đó, GV gọi 1 HS đầu bàn, các em sau tự đứng lên

đọc tiếp nối nhau

*Luyện đọc cả bài

+ HS đọc tiếp nối theo đoạn

+ HS thi đọc cả bài

+ HS đọc đồng thanh cả bài

3 Ôn các vần an, at

a) GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- HS tìm tiếng trong bài có vần an

- HS đọc và phân tích tiếng

b) GV nêu yêu cầu 2 (tìm tiếng ngoài bài có vần

* Luyện đọc

yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,xương xương

1 Tìm tiếng trong bài có vần an

Trang 2

an, at)

- HS đọc từ mẫu (GV kết hợp giải nghĩa)

- HS thi đua tìm tiếng, từ ngoài bài có vần an, at

Tiết 2

4 Luyện đọc

a) Tìm hiểu bài đọc

- GV đọc câu hỏi 1

- HS đọc tiếp nối 2 đoạn đầu của bài Cả lớp đọc

thầm và trả lời câu hỏi: “Bàn tay mẹ làm những

việc gì cho chị em Bình ?”

- HS đọc câu hỏi 2

- Một số em đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

với đôi bàn tay mẹ

- 2 - 3 HS thi đọc diễn cảm toàn bài

b) Luyện nói

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- HS nhìn tranh thực hành hỏi - đáp theo mẫu

- HS tự hỏi - đáp nhưng không nhìn sách

hoặc không hỏi những câu hỏi trong SGK

5 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét giờ học, biểu dương những

em học tốt

- Nhắc HS về nhà học bài và xem trước bài

sau

2 Tìm tiếng ngoài bài :

- Có vần an

- Có vần at.

* Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.

* Luyện nói: Trả lời câu hỏi

theo tranh

toán (101)

Các số có hai chữ số

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết

được thứ tự các số từ 20 đến 50

Bài 1, 3, 4

B Đồ dùng dạy học :

GV- HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1

C Hoạt động dạy-học

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(3')

- GV nhận xét bài kiểm tra

III Bài mới (35')

1 Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- GV hướng dẫn HS : lấy ra 2 bó que tính và

nói: có 2 chục que tính, lấy thêm 3 que tính nữa

và nói: có 3 que tính nữa

- GV giơ lên và nói: Hai chục và 3 là hai mươi

ba Gọi 3 HS nhắc lại

Trang 3

- GV: Hai mươi ba viết như sau: 23 HS nhìn 

số đọc

Lưu ý: 24 đọc là: Hai mươi tư

25 đọc là: Hai mươi lăm

* GV hướng dẫn HS làm bài tập 1

+ HS đọc yêu cầu của bài và làm bài

+ Lưu ý phần b) chỉ yêu cầu HS viết các

số từ 19 đến 30 rồi đọc số (nếu các em viết

thêm các số 31, 32 thì hoan nghênh nhưng

không bắt buộc)

2 Giới thiệu các số từ 30 đến 40

- GV hướng dẫn HS nhận biết số lượng, đọc và

viết các số từ 30 đến 40 tương tự các số từ 20

đến 30

*HS làm bài tập 2

3 Giới thiệu các số từ 40 đến 50

- Tiến hành tương tự như các số từ 20 đến 30

*HS làm bài tập 3, bài 4 vào vở

- HS thi đọc xuôi, đọc ngược từ 20 đến 50

IV Củng cố- Dặn dò(1')

- GV giao bài tập về nhà

- GV nhận xét tiết học

Bài 1.

a Viết số:

Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, hai mươi tư, hai mươi lăm, ., ba mươi chín

b Viết số vào mỗi vạch của tia số rồi viết các số đó:

Bài 2: Viết số:

Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba, ba mươi tư, ba mươi chín

Bài 3: Viết số:

Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn mươi hai, , bốn mươi chín, năm mươi

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô

trống rồi đọc các số đó

Chục Đơn vị Viết số Đọc số

4 2 42 bốn mươi hai

Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010

Tập viết(24)

Tô chữ hoa: C, D, Đ

A Mục đích, yêu cầu

- HS tô được các chữ hoa C, D, Đ

- Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ - chữ thường, cỡ chữ theo vở TV1/2 ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết

B Đồ dùng dạy - học

GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết

HS: Bảng con, phấn, vở TV

C Hoạt động dạy - học

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(3')

Trang 4

-GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS và chấm

điểm một số bài

III Dạy bài mới(30')

1 Giới thiệu bài

- GV treo bảng phụ đã viết trước nội dung

bài viết và nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn tô chữ hoa

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

+ HS quan sát chữ hoa trên bảng phụ và

trong vở TV

+ GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét

Sau đó nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô chữ

hoa trong khung chữ)

- HS luyện viết vào bảng con

3 Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng: an, at,

bàn tay, hạt thóc; anh, ach, gánh đỡ, sạch sẽ

- HS quan sát các vần, từ ngữ ứng dụng trên

bảng phụ và trong vở TV1/2

- HS tập viết vào bảng con

4 Hướng dẫn HS viết vào vở

- HS tô các chữ hoa; tập viết các vần, từ ngữ

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết

cách cầm bút cho đúng, có tư thế ngồi đúng,

hướng dẫn các em sửa lỗi trong bài viết

- GV chấm , chữa bài cho HS

5 Củng cố, dặn dò(1')

- Cả lớp bình chọn người viết đúng, viết đẹp

nhất trong tiết học GV biểu dương những

HS đó

- HS tiếp tục luyện viết trong vở TV1/2 -

phần B

Chính tả(3)

Bàn tay mẹ

A Mục đích, yêu cầu

- HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng một đoạn “ Hằng ngày, chậu tã lót

đầy.”: 35 chữ trong khoảng 15- 17 phút

- Điền đúng vần an hoặc vần at, điền chữ g hoặc gh vào chỗ trống

Bài tập 2, 3 (SGK)

B Đồ dùng dạy học

GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung đoạn văn cần chép, nội dung các bài tập HS: Vở chính tả

C Hoạt động dạy- học

Trang 5

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(2')

- GV k/tra những HS về nhà phải chép lại bài

III Dạy-học bài mới(35')

1.Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.

2 Hướng dẫn HS tập chép

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn cần chép

- 1, 2 HS đọc lại đoạn văn

- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, tìm những tiếng các em

dễ viết sai

- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng- viết vào bảng con

- HS chép đoạn văn vào vở

- Khi HS viết, GV hướng dẫn các em cách ngồi, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang vở Nhắc HS

viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu

- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng cho HS

soát lại H/d HS gạch chân chữ viết sai, sửa lại ra lề vở

- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến

- Hướng dẫn HS ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết

- GV chấm tại lớp một số bài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a) Điền vần: an hay at

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

- 4 HS lên bảng làm bài tập Dưới lớp làm vào vở

- Từng HS đọc lại các tiếng đã điền

- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua

- HS sửa lại bài trong VBTTV1/2 theo lời giải đúng

b) Điền chữ: g hay gh

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

- 4 em thi làm đúng, làm nhanh Cả lớp làm vào vở

- Từng HS đọc lại các tiếng đã điền

- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua

- HS sửa lại bài theo lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dò(2')

- GV biểu dương các em học tốt

- Y/c các em viết bài chưa tốt về nhà chép lại đoạn văn

1.Luyện viết : hằng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt, tã lót

2 Điền vần:

a) Điền vần: an hay at? kéo đ t nước

b) Điền chữ: g hay gh? nhà a cái ế

đạo đức ( 26 )

Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 1 )

A Mục tiêu

- HS nêu được: Khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

- HS biết ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

B Tài liệu và phương tiện

Trang 6

Vở bài tập Đạo đức, các nhị và cánh hoa để chơi trò chơi “Ghép hoa”

C Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(3')

III Dạy bài mới(30')

1 Hoạt động 1: Quan sát bài tập 1

- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy ?

- GV kết luận:.Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

.Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

2 Hoạt động 2: HS thảo luận nhóm bài tập 2

- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm t/l một tranh

- HS thảo luận nhóm, cử đại diện trình bày

- Cả lớp trao đổi, bổ sung

- GV kết luận:

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

3.Hoạt động 3: Đóng vai bài tập 4

- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm

- HS thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm HS lên sắm vai

- Thảo luận:

Em có cảm nhận gì về cách ứng xử trong tiểu phẩm

của các nhóm ?

Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn ?

Em cảm thấy thế nào khi nhận lời xin lỗi ?

- GV kết luận: Cần nói cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi

+ Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự tôn trọng mình và

tôn trọng người khác

5 Củng cố, dặn dò(1')

GV biểu dương các em học tốt

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi cá nhân

*HS thảo luận nhóm

- HS thảo luận nhóm, cử

đại diện trình bày

- Cả lớp trao đổi, bổ sung

- HS thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm HS lên sắm vai

ơ

Toán (102 )

Các số có hai chữ số (tiếp theo)

A Mục tiêu Giúp HS:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ

tự các số từ 50 đến 69

Bài 1, 2, 3, 4

- Nhận biết số lượng, đọc và viết các số có hai chữ số từ 50 đến 70

Trang 7

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 70

B Hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1')

II Bài mới(37')

1 Giới thiệu các số từ 50 đến 60

- GV hướng dẫn HS xem hình vẽ ở dòng

trên cùng của bài để nhận ra có 5 bó, mỗi bó

có một chục que tính nên viết 5 vào cột chục

, có 4 que tính nữa nên viết 4 vào cột đơn vị

tức là có năm mươi tư

Năm mươi tư được viết là: 54

- GV hướng dẫn HS lấy 5 bó chục và nói có

5 chục que tính và lấy thêm 1 que tính nữa

Nói “5 chục và 1 là năm mươi mốt”

GV: Năm mươi một được viết là: 51

- HS nhìn bảng đọc lại

- Tiến hành tương tự với các số: 52, 54, 55

- Hướng dẫn HS làm bài tập 1

2 Giới thiệu các số từ 61 đến 69

- GV tiến hành tương tự các số từ 51 đến 59

*Hướng dẫn làm bài tập 2, 3

- Cho HS đọc các số để nhận ra thứ tự của

chúng

3 Hướng dẫn làm bài tập 4

- HS tự nêu yêu cầu của bài và làm bài

- Kết quả đúng kể từ trên xuống dưới là

a Sai, đúng

b Đúng, sai

III Củng cố - Dặn dò(2')

- GV giao bài tập về nhà cho HS

- Nhận xét giờ học

Chục Đơn vị Viết số Đọc số

6 1 61 sáu mươi mốt

6 8 68 sáu mươi tám

1 Viết số:

Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tư, năm mươi lăm, ., năm, mươi chín

2 Viết số:

Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi tư, sáu mươi chín, bảy mươi

3 Viết số thích hợp vào ô trống:

3

4

5

6

4 Đúng ghi đ, sai ghi s:

a)Ba mươi sáu viết là 306 

Ba mươi sáu viết là 36  b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị 

54 gồm 5 và 4 

Trang 8

Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010

tập đọc(5)

Cái Bống

A Mục đích , yêu cầu

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sảy, cho, trơn, bang, gánh, khéo sảy, khéo sàng,

- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)

- Học thuộc lòng bài đồng dao

B Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bộ chữ

C Hoạt động dạy- học Tiết 1

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(4')

- HS đọc bài Bàn tay mẹ và TLCH trong SGK

III Dạy bài mới( 35 phút)

1 Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hướng dẫn HS luyện đọc

a) GV đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng, tình cảm

b) HS luyện đọc

* HS luyện đọc tiếng, từ

+ Luyện đọc tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn ,GV kết

hợp giải nghĩa từ khó: đường trơn (đường bị ướt

nước mưa, dễ ngã), gánh đỡ (gánh giúp mẹ),

mưa ròng (mưa nhiều, kéo dài)

+ GV hướng dẫn HS luyện đọc các tiếng,từ khó

hoặc dễ lẫn khi viết chính tả phù hợp đặc điểm

của lớp

+ HS luyện đọc trong sự phân biệt các tiếng có

âm, vần, dấu thanh đối lập (l-n, an-ang)

* Luyện đọc câu

-HS đọc trơn từng câu theo cách: mỗi em đọc

nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất; tiếp tục với câu

sau Sau đó, GV gọi 1 HS đầu bàn, các em sau tự

đứng lên đọc tiếp nối nhau

* Luyện đọc cả bài

+ HS thi đọc cả bài

+ HS đọc đồng thanh cả bài

3 Ôn các vần anh, ach

a) GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- HS tìm tiếng trong bài có vần anh

- HS đọc và phân tích tiếng

* Luyện đọc:

bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

Trang 9

b) GV nêu yêu cầu 2 (Nói câu chứa tiếng có vần

anh, ach)

- HS đọc câu mẫu

- HS thi đua nói câu có vần anh, ach

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

a) Tìm hiểu bài đọc

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm lại 2

dòng đầu trả lời câu hỏi: “Bống đã làm gì giúp

mẹ nấu cơm ?”

- 1 HS đọc hai dòng cuối bài đồng dao, trả lời

câu hỏi: “Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?”

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- 2, 3 HS đọc lại

b) Học thuộc lòng bài Cái Bống

- HS tự nhẩm từng câu và thi đua học thuộc

- GV gọi một số em đọc thuộc tại lớp

*Luyện nói: ở nhà, em làm gì giúp bố mẹ?

- HS luyện nói theo tranh

- 3 nhóm luyện nói trước lớp

5 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét giờ học, biểu dương những em

học tốt

- Nhắc HS về nhà học thuộc bài và xem trước bài

sau

2 Tìm tiếng trong bài có vần

anh.

3 Nói câu chứa tiếng:

- Có vần anh

- Có vần ach.

*Luyện nói: ở nhà, em làm gì

giúp bố mẹ?

tự nhiên và xã hội ( 26 )

Con gà

A Mục tiêu HS biết:

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà, phân biệt

gà trống, gà mái, gà con

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà

- Thịt gà và trứng gà là thức ăn bổ

- HS có ý thức chăm sóc gà

B Đồ dùng dạy học

Các hình vẽ trong bài 26

C Hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1')

II Bài mới(37')

1 Hoạt động 1: Làm việc với SGK

- HS quan sát tranh và đọc câu hỏi, trả lời theo

nhóm đôi

- Các nhóm trình bày trước lớp

- Cả lớp thảo luận, trả lời câu hỏi:

-HS quan sát tranh- thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm trình bày trước lớp

Trang 10

+ Mô tả con gà trong hình thứ nhất ở trang 54, đó

là con gà trống hay gà mái ?

+ Mô tả con gà trong hình thứ hai ở trang 54

+ Mô tả con gà ở trang 55

Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì ?

Gà di chuyển như thế nào ? Nó có bay được

không ?

Nuôi gà dùng để làm gì ?

Ai thích ăn thịt gà, trứng gà ?

Ăn thịt gà, trứng gà có lợi gì ?

GV kết luận:

Trong trang 54 SGK là con gà trống, gà mái Con

gà nào cũng có: Đầu, cổ, mình, 2 chân và 2 cánh;

toàn thân gà có lông che phủ; đầu gà nhỏ có mào,

mỏ gà nhọn, ngắn và cứng;chân gà có móng sắc

Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng để đào đất

Gà trống, gà mái và gà con khác nhau ở kích

thước, màu lông và tiếng kêu

2 Hoạt động 2: Trò chơi

- Đóng vai con gà trống đánh thức mọi người dậy

vào buổi sáng

- Đóng vai con gà mái cục tác đẻ trứng

- Đóng vai con gà con chiêm chiếp

3 Hoạt động 3:

- Cả lớp hát bài : Đàn gà con

III.Củng cố - dặn dò(2')

- GV nhận xét giờ học

- Cả lớp thảo luận

- HS chơi trò chơi- cá nhân

toán (103)

Các số có hai chữ số (tiếp)

A. Mục tiêu

Bước đầu giúp HS:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết được thứ

tự các số từ 70 đến 99

Bài 1,2,3, 4

B Đồ dùng dạy học

GV, HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1

C Hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1 ')

II Kiểm tra bài cũ(3')

- GV đọc số- HS viết số vào bảng con

III Bài mới(35')

1 Giới thiệu các số từ 70 đến 80

- HS xem hình vẽ từ dòng trên cùng của bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w