1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn các môn khối 1 - Trường Tiểu học Khánh Thịnh - Tuần 27

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 217,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS tập chép - GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn cần chép - 1, 2 HS đọc lại đoạn văn - Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, tìm những tiếng các em dễ viÕt sai.. - HS tự nhẩm, đánh [r]

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

tập đọc(8)

ơ

Hoa ngọc lan

A Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, sáng sáng, xoè ra

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ đối với cây ngọc lan

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

[[[ơ

C Các hoạt động dạy học chủ yếu: tiết 1

[[ơ

I n định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(5')

- GV gọi HS đọc cả bài: Cái Bống và trả lời câu

hỏi: Bống đã làm gì để giúp mẹ?

-GV nhận xét và cho điểm

III Dạy bài mới (34')

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp

2.Hớng dẫn HS luyện đọc:

a) Gv đọc mẫu bài văn: Giọng đọc chậm, nhẹ

nhàng, thiết tha, tình cảm

b) HDHS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:

- GV ghi các từ ngữ luyện đọc lên bảng và gọi HS

đọc

- Cho HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh( Chú ý

đọc theo tay chỉ)

- Kết hợp giải nghĩa từ: ngan ngát( Có mùi thơm

ngát, lan toả rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dễ

chịu), lấp ló ( Xuất hiện không rõ, lúc ẩn, lúc hiện)

* Luyện đọc câu:

- GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS

đọc thầm theo

-3, 4 HS đọc trơn câu thứ nhất Tiếp tục với câu

thứ 2, 3, 4

- Gọi HS đọc nối tiếp từng câu

* Luyện đọc đoạn, bài

- GV chia đoạn

- 3HS đọc đoạn 1: Từ"ở ngay đầu hè xanh thẫm"

- 3HS đọc đoạn 2: Từ"Hoa lan lấp ló khắp nhà"

* Thi đọc trơn cả bài:

* Luyện đọc

hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, sáng sáng, xoè ra

Trang 2

- Mỗi tổ cử 1HS thi đọc, 1HS chấm điểm.

- Nhận xét tính điểm thi đua

- Gọi HS đọc ĐT cả bài

3.Ôn các vần ăm, ăp:

a.GV nêu yêu cầu 1 trong SGK (Tìm tiếng trong

bài có vần ăm)

- Cho HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần ăp

- Gọi HS đọc và phân tích các tiếng, từ có vần ăp.

b.GV nêu yêu cầu 2 trong SGK (Tìm tiếng ngoài

bài có vần ăm, ăp.)

- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS

quan sát tranh và đọc câu mẫu

- Gọi HS phân tích tiếng của câu mẫu

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tìm (đúng,

nhanh, nhiều) tiếng có vần ăm, vần ăp.

- Nhận xét tuyên dương

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a Tìm hiểu bài đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2

- Gọi HS đọc đoạn 1 và đoạn 2 và trả lời câu hỏi

1: Hoa lan có màu gì?

- Gọi HS đọc đoạn 2 và 3 và trả lời câu hỏi:

?Hương hoa lan thơm như thế nào?

- Gọi 3 HS đọc toàn bài

- Gv nhận xét cho điểm

b Luyện nói:

Đề tài: Kể tên các loại hoa em biết

- GV cho HS quan sát tranh phần luyện nói và hoa

thật rồi cho HS gọi tên các loài hoa đó, nói thêm

những điều em biết về loài hoa đó

- HS quan sát tranh, đọc câu mẫu, thực hành Hỏi -

Đáp theo mẫu

- GV ghi câu mẫu

- GV khuyến khích những câu hỏi khác

- GV nhận xét cho điểm

IV Củng cố- Dặn dò(1')

- GV nhận xét giờ học, biểu dương những em học

tốt

- Nhắc HS về nhà học bài và xem trước bài sau

1 Tìm tiếng trong bài có vần

ăp

2 Nói câu chứa tiếng :

- Có vần ăm

- Có vần ăp M: Vận động viên đang ngắm

bắn

Bạn học sinh rất ngăn nắp.

* Luyện nói: Gọi tên các loài

hoa trong ảnh

Trang 3

toán (105)

Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số, tìm số liền sau của 1 số có 2 chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

Bài 1, 2a,2b, 3a, 3b, 4

B Hoạt động dạy-học

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(3')

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III Bài mới (35')

1 Giáo viên hướng dẫn học sinh làm 4 bài

tập

*Bài 1: Giáo viên giúp học sinh nêu yêu cầu

bài tập (viết số)

- Học sinh làm bài và chữa bài

*Bài 2: Hướng dẫn học sinh tìm số liền sau 1

số (trong phạm vi các số đã học)

- HS nếu muốn tìm số liền sau ta thêm 1 (80

thêm 1 là 81)

- Vậy 81 là số liền sau số 80

*Bài 3: >,<,=

- Hướng dẫn HS làm cột a,b

- Gọi 2 hs lên bảng làm, lớp làm trong vở và

giải thích cách làm

*Bài 4:

- Gvnêu yêu cầu bài tập

? Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị hướng

dẫn học sinh viết 87=80 +7

- Học sinh đọc 87 bằng 80 cộng với 7

- GV hướng dẫn tương tự với các ý còn lại

IV Củng cố- Dặn dò(1')

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc học sinh về làm lại bài và chuẩn bị bài

sau

Bài 1: Viết số:

[[

a Ba mươi,

b Bảy mươi bảy,

c Tám mươi mốt,

Bài 2: Viết (theo mẫu) M: Số liền sau của 80 là 81 Bài 3: >,<,=

a) 34 50 b) 47 45

78 69 81 82

72 81 95 90

62 62 61 63

Bài 4: Viết (theo mẫu) a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87 = 80 + 7

Trang 4

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

Tập viết(25)

Tô chữ hoa:E, Ê, G

A Mục tiêu:

- HS tô được các chữ hoa: E, E, G

- Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn vườn hoa, ngát hương - chữ thường, cỡ chữ theo vở TV1/2 ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết

B Đồ dùng dạy - học

GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết

HS: Bảng con, phấn, vở TV

C Hoạt động dạy - học

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(3')

-GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS và chấm

điểm một số bài

III Dạy bài mới(30')

1 Giới thiệu bài

- GV treo bảng phụ đã viết trước nội dung

bài viết và nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Hướng dẫn tô chữ hoa

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

+ HS quan sát chữ hoa trên bảng phụ và

trong vở TV

+ GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét

Sau đó nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô chữ

hoa trong khung chữ)

- HS luyện viết vào bảng con

3 Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng: ăm, ăp,

chăm học , khắp vườn, ươn, ương; vườn hoa,

ngát hương

- HS quan sát các vần, từ ngữ ứng dụng trên

bảng phụ và trong vở TV1/2

- HS tập viết vào bảng con

4 Hướng dẫn HS viết vào vở

- HS tô các chữ hoa; tập viết các vần, từ ngữ

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết

cách cầm bút cho đúng, có tư thế ngồi đúng,

hướng dẫn các em sửa lỗi trong bài viết

Trang 5

- GV chấm , chữa bài cho HS

5 Củng cố, dặn dò(1')

- Cả lớp bình chọn người viết đúng, viết đẹp

nhất trong tiết học GV biểu dương

Chính tả(5)

Nhà bà ngoại

A Mục tiêu

- HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài “ Nhà bà ngoại”: 27 chữ trong khoảng 10-

15 phút

- Điền đúng vần ăm hoặc vần ăp, điền chữ c hoặc k vào chỗ trống

Bài tập 2, 3 (SGK)

B Đồ dùng dạy học

GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung đoạn văn cần chép, nội dung các bài tập

HS: Vở chính tả

C Hoạt động dạy- học

I Kiểm tra bài cũ(3')

- GV k/tra những HS về nhà phải chép lại bài

II Dạy-học bài mới(35')

1.Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.

2 Hướng dẫn HS tập chép

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn cần chép

- 1, 2 HS đọc lại đoạn văn

- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, tìm những tiếng các em dễ

viết sai

- HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng- viết vào bảng con

- HS chép đoạn văn vào vở

- Khi HS viết, GV hướng dẫn các em cách ngồi, cầm bút, đặt

vở, cách viết đề bài vào giữa trang vở Nhắc HS viết hoa chữ

cái bắt đầu mỗi câu

- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng cho HS soát

lại H/d HS gạch chân chữ viết sai, sửa lại ra lề vở

- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến

- Hướng dẫn HS ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết

- GV chấm tại lớp một số bài

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a) Điền vần: ăm hay ăp

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng làm bài tập Dưới lớp làm vào vở

- Từng HS đọc lại các tiếng đã điền

- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua

- HS sửa lại bài trong VBTTV1/2 theo lời giải đúng

b) Điền chữ: c hoặc k

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

- 2 em thi làm đúng, làm nhanh Cả lớp làm vào vở

1.Luyện viết : ngoại,rộng rãi, loà xoà, thoang thoảng

2 Điền vần:

a) Điền vần: ăm hay ăp? N nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm ch học, biết tự t cho mình, biết s xếp sách

vở ngăn n

b) Điền chữ: c hay k? hát đồng a

Trang 6

- Từng HS đọc lại các tiếng đã điền

- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua

- HS sửa lại bài theo lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dò(2')

- GV biểu dương các em học tốt Dặn HS về nhà chép lại

chơi éo co

ơ

đạo đức ( 27 )

Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 2 )

A Mục tiêu

- HS nêu được: Khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

- HS biết ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

B Tài liệu và phương tiện

Vở bài tập Đạo đức, các nhị và cánh hoa để chơi trò chơi “Ghép hoa”

C Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(3')

III Dạy bài mới(30')

1 Hoạt động 1: HS thảo luận nhóm bài tập 3

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV kết luận: Tình huống1: Cách ứng xử (c) là phù

hợp

Tình huống 2: Các ứng xử (b) là phù hợp

2 Hoạt động 2: Chơi ghép hoa (bài tập 5)

- GV chia nhóm, phát mỗi nhóm 2 nhị hoa (một nhị

ghi từ “Cảm ơn”, một nhị ghi từ “Xin lỗi” ) và các

cánh hoa (trên đó ghi những tình huống khác nhau)

- GV nêu yêu cầu ghép hoa

- GV nhận xét và chốt lại các tình huống cần nói lời

cảm ơn, xin lỗi

3 Hoạt động 3: HS làm bài tập 6

- GV giải thích yêu cầu bài tập

- HS làm bài tập

- GV yêu cầu HS đọc các từ đã chọn

- Cả lớp đọc đồng thanh 2 câu cuối bài

Kết luận chung:

+ Cần nói cảm ơn khi đựơcngười khác quan tâm, giúp

đỡ việc gì, dù nhỏ

+ Cần nói xin lỗi khi làm phiền ngươì khác

+ Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự tôn trọng mình

và tôn trọng ngời khác

5 Củng cố, dặn dò(1')

- Biểu dương các em học tốt

- Nhắc HS ôn bài và chuẩn bị bài sau

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện từng nhóm báo cáo, cả lớp trao đổi nhận xét, bổ sung

- HS làm việc theo nhóm: lựa chọn những cánh hoa

có ghi tình huống cần nói cảm ơn và ghép vào với nhị hoa có ghi từ “Cảm ơn” để làm thành “Bông hoa cảm

ơn” Đồng thời cũng tơng

tự nh vậy để làm thành

“Bông hoa xin lỗi”

- Các nhóm trình bày sản phẩm của mình

- Cả lớp nhận xét

Trang 7

Toán (106)

Bảng các số từ 1 đến 100.

A Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99

- Đọc, viết, lập được bảng số từ 0 đến 100

- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100

Bài 1, 2, 3

B - Đồ dùng dạy học

- Giáo viên + học sinh bảng số từ 1 đến 100

C Hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ (3'):

- 2 học sinh lên bảng làm lớp làm bảng

con

- GV nhận xét cho điểm

III Bài mới(35')

1 Giới thiệu ban đâu về số 100

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 để tìm

ra số liền sau 97,98,99 Giúp học sinh

nhận biết 100 là số liền sau của 99

- Học sinh đọc và viết số 100

- Giới thiệu cho học sinh 100 là số có 3

chữ số

- HS nêu cách tìm số liền sau: 99 +1 =100

2 Giới thiệu bảng số từ 1 đến 100

- Hướng dẫn cho HS viết số còn thiếu ở BT 2

- HS thi đua đọc nhanh các số mình điền

- Cho HS dựa vào bảng số để tìm số liền

trước, số liền sau của số có 2 chữ số

- Học sinh tìm và nêu cá nhân

3 Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng

số từ 1 đến 100

- Cho học sinh làm bài tập3

? Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào

? Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào

- Học sinh nhìn bảng số và thảo luận

Điền dấu >, <, = 72 27 44 66 36 45 75 26

Bài1: Số liền sau của 97 là

Số liền sau của 99 là

Số liền sau của 98 là

100 đọc là : Một trăm

Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống

trong bảng các số từ 1 đến 100:

Bài 3: Trong bảng các số từ 1 đến 100

a) Các số có 1 chữ số là:

b) Các số tròn chục là:

c) Số bé nhất có hai chữ số là:

d) Số lớn nhất có hai chữ số là:

e) Các số hai chữ số giống nhau là: 11, 12

Trang 8

III Củng cố - Dặn dò(2')

- Nối tiếp đọc các số từ 1 đến 100

- Nhắc học sinh làm bài tập trong vở bài

tập

Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010

tập đọc(9)

Ai dậy sớm

A Mục tiêu

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, lên đồi, ra vườn, chờ đón

- Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy cảnh đẹp ấy

- Trả lời được câu hỏi ( SGK)

- Học thuộc ít nhất 1 khổ thơ HS khá, giỏi học thuộc bài thơ

B Đồ dùng dạy học

- GV:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- HS: SGK

C Hoạt động dạy- học Tiết 1

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ(4')

- HS đọc bài Hoa ngọc lan và TLCH trong SGK

III Dạy bài mới( 35 phút)

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài qua tranh

2 Hướng dẫn HS luyện đọc

a) GV đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng, vui tươi

b)HD HS luyện đọc

* HS luyện đọc tiếng, từ

+ Luyện đọc tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn ,GV kết

hợp giải nghĩa từ khó: đường trơn (đường bị ướt

nước mưa, dễ ngã), gánh đỡ (gánh giúp mẹ),

mưa ròng (mưa nhiều, kéo dài)

+ GV hướng dẫn HS luyện đọc các tiếng,từ khó

hoặc dễ lẫn khi viết chính tả phù hợp đặc điểm

của lớp

* Luyện đọc câu

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

* Luyện đọc đoạn, bài

- Gọi 2 HS thi đọc khổ 1

- Gọi 2 HS thi đọc khổ 2

- Gọi 2 HS thi đọc khổ 3

+ HS thi đọc cả bài

+ HS đọc đồng thanh cả bài

* Luyện đọc:

dậy sớm, lên đồi, ra vườn, chờ

đón

Trang 9

3 Ôn các vần ươn, ương

a) GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

- HS tìm tiếng trong bài có vần ươn,ương

- HS đọc và phân tích tiếng

b) GV nêu yêu cầu 2 (Nói câu chứa tiếng có vần

ươn,ương)

- HS đọc câu mẫu

- HS thi đua nói câu có vần ươn,ương

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

a) Tìm hiểu bài đọc

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm lại khổ1

trả lời câu hỏi: “Khi dậy sớm điều gì chờ đón

em?”

- 1 HS đọckhổ thơ 2, trả lời câu hỏi: “Ai dậy

sớm mà chạy ra đồng thì điều gì chờ đón?''

- HS đọc thầm khổ thơ cuối và trả lời câu hỏi 3

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- 2, 3 HS đọc lại

b) Học thuộc lòng bài

- HS tự nhẩm từng câu và thi đua học thuộc

- GV gọi một số em đọc thuộc tại lớp

*Luyện nói: Hỏi nhau về những việc làm buổi

sáng

- HS luyện nói theo tranh

- 3 nhóm luyện nói trước lớp

5 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét giờ học, biểu dương những em

học tốt

- Nhắc HS về nhà học thuộc bài và xem trước bài

sau

1.Tìm tiếng trong bài:

- có vần ươn

- có vần ương

3 Nói câu chứa tiếng:

- Có vần ươn

- Có vần ương M: Cánh diều bay lượn.

Vườn hoa ngát hương.

*Luyện nói: Hỏi nhau về những

việc làm buổi sáng

tự nhiên và xã hội ( 27 )

Con mèo

A Mục tiêu: HS biết:

- Nêu ích lợi của việc nuôi Mèo

- Quan sát phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con Mèo

- Nói về một số đặc điểm của con Mèo (lông, móng vuốt, ria, mắt, đuôi)

B Đồ dùng dạy học

Các hình vẽ trong bài 27

C Hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1')

II Kiểm tra bài cũ (3'):

Trang 10

- Ăn thịt gà, trứng gà có ích lợi gì?

- Giáo viên nhận xét chung

II Bài mới(37')

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát tranh

Giúp học sinh biết cách đặt câu hỏi và trả lời câu

hỏi dựa vào quan sát con Mèo thật để biết các bộ

phận bên ngoài của con Mèo

+ Mô tả màu lông của con Mèo, khi vuốt bộ lông

mèo em thấy thế nào?

+ Chỉ và nói tên các b/p bên ngoài của con Mèo?

+ Mèo di chuyển như thế nào?

Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm đôi

*Giáo viên kết luận chung

3 Họat động 2: Làm việc theo lớp

Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận

+ Người ta nuôi Mèo để làm gì?

+ Nhắc lại một số đặc điểm giúp Mèo săn mồi?

+ Em cho Mèo ăn gì, chăm sóc như thế nào?

*Giáo viên kết luận chung

Trò chơi: Giáo viên nêu luật chơi:

- Bắt chước tiếng kêu và một số hoạt động của

con Mèo

III.Củng cố - dặn dò(2')

- GV nhận xét giờ học

- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc học sinh chuẩn

bị bài sau

- 2 học sinh trả lời

- Học sinh quan sát con Mèo thật và trả lời các câu hỏi theo nhóm

- Một số nhóm trình bày trớc lớp các nhóm + nhận xét bổ xung

- Học sinh trả lời câu hỏi cá nhân

- Học sinh khác nhận xét bổ xung

- Học sinh chơi theo 3 tổ

toán (107)

Luyện tập

A. Mục tiêu: củng cố về:

- Viết số có 2 chữ số, viết số liền tưrớc, liền sau của 1 số, so sánh các số, thứ tự của các số

- Bài 1, 2, 3

C Hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức(1 ')

II Kiểm tra bài cũ(3')

- Gọi Học sinh đọc các số từ 1 đến 100

- Học sinh đọc nối tiếp

- Giáo viên nhận xét chung

III Bài mới(35')

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm lần lượt

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w