1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VI điều KHIỂN 8051, bài tập GIAO DIỆN với NGOẠI VI (VI xử lý SLIDE)

39 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 754,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vi điều khiển 8051 Một số bài tập giao diện với ngoại vi... • Đoạn chương trình sau đây sẽ xuất nội dung của ô nhớ 30H ở RAM bên trong ra ngoại vi ghép với U2 và xuất nội dung của ô nhớ

Trang 1

Vi điều khiển 8051 Một số bài tập giao diện với ngoại vi

Trang 2

Mở rộng port xuất với các mạch chốt

3 4 5 6 7 8 9

3 4 5 6 7 8 9

1

5

2 3

6 4

Trang 3

• Đoạn chương trình sau đây sẽ xuất nội dung của ô nhớ 30H ở RAM bên trong ra ngoại vi

ghép với U2 và xuất nội dung của ô nhớ 31H ở RAM bên trong ra ngoại vi ghép với U3.

MOV A, 30H MOV DPTR, #0C000H MOVX @DPTR, A

MOV A, 31H MOV DPTR, #0E000H MOVX @DPTR, A

Mở rộng port xuất với các mạch chốt

Trang 4

3 4 5 6 7 8 9

3 4 5 6 7 8 9

1

5

2 3

6 4

Trang 5

• Đoạn chương trình sau đây sẽ nhập dữ liệu từ ngoại vi ghép với U2 rồi cất vào ô nhớ 40H ở

RAM bên trong và nhập dữ liệu từ ngoại vi ghép với U3 rồi cất vào ô nhớ 41H ở RAM bên trong.

MOV DPTR, #8000H MOVX A, @DPTR MOV 40H, A

MOV DPTR, #0A000H MOVX A, @DPTR

MOV 41H, A

Mở rộng port nhập

Trang 6

3 5 6

1

5

2 3 6 4

3 4 5 6 7 8 9

Mở rộng port với PPI 8255

Byte thấp của bus địa chỉ

Trang 8

• Đọan chương trình sau đây sẽ nhập dữ liệu từ ngoại vi qua port A, ghi kết quả vào ô nhớ 30H của RAM bên trong Lấy nội dung ở nhớ 31H của RAM bên trong xuất ra ngoại vi qua port B và port C Các port A, B, C hoạt động ở chế độ 0.

Trang 9

3 5 6

1

5

2 3

6 4

Trang 10

• Địa chỉ port A: 6000H.

Địa chỉ port B: 6100H.

Địa chỉ port C: 6200H.

Địa chỉ của thanh ghi điều khiển : 6300H.

Mở rộng port với PPI 8255

Trang 11

7 6 4 2 1 9 1 0

U 1 0 A

7 4 0 2

23

1/ C S 7

1

V C C

Hiển thị số

Trang 12

• Địa chỉ của các IC chốt như sau:

7-Hiển thị số

Trang 14

ORG 0000H

CS4 EQU 8000H CS5 EQU 0A000H CS6 EQU 0C000H CS7 EQU 0E000H MOV A, 30H

ANL A, #0FH

ACALL BCDTO7SEG MOV DPTR, #CS7 MOVX @DPTR, A MOV A, 30H

SWAP A

ANL A, #0FH

ACALL BCDTO7SEG

Hiển thị số

Trang 15

MOV DPTR, #CS6 MOVX @DPTR, A MOV A, 31H

ANL A, #0FH

ACALL BCDTO7SEG MOV DPTR, CS5

MOVX @DPTR, A MOV A, 31H

SWAP A

ANL A, #0FH

ACALL BCDTO7SEG

Hiển thị số

Trang 16

Hiển thị số

Trang 17

A B C D E F G3

Trang 18

P1.7 (L3)

P1.6 (L2)

P1.5 (L1)

P1.4 (L0)

P1.3 (D3)

P1.2 (D2)

P1.1 (D1)

P1.0 (D0)

Trang 22

5

2364

3456789

Hiển thị số - phương pháp quét

L3

Trang 27

Bắt đầu

Không cho phép ngõ ra (OE = 0)

Chọn kênh tương tự (xác lập các địa chỉ CBA)

Tạo xung ALE

Tạo xung Start

Chờ biến đổi xong (tạo trì hoãn 120

EOC = 1) Cho phép ngõ ra (OE = 1)

Đọc dữ liệu

Kết thúc Giao diện với ADC

Trang 28

3 4 5 6

1 2

1 6

1 0 9 7

1 7

1 4

1 5 8

Trang 31

1 2

1 6

1 097

1 7

1 4

1 58

1

5

2364

3456A

Trang 32

CLR P1.0 ; chọn kênh 0.

CLR P1.1

CLR P1.2

MOV DPTR, #4000H ; địa chỉ của ADC.

MOVX @DPTR, A ; tạo xung START và ALE (Y2

Trang 33

5

23

64

1 2

1 6

1 097

1 7

1 4

1 58

Trang 34

MOV DPTR, #4000H ; địa chỉ của ADC.

EXT0_ISR:

MOV DPTR, #4000H ; địa chỉ của ADC.

Trang 35

5

23

64

3456789

1 4

1 5

42

Trang 36

REF ana out

Vanalog_out điện áp 4 V.

MOV DPTR, #8000H MOV A, #(255 x 4 / 5) MOVX @DPTR, A

Giao diện với DAC

Trang 37

3 0 p F

R 1R

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w