1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lí 7 - Tiết số 1 đến tiết 37

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đất, Mặt Trăng mới có khả năng nằm trên cùng một đường thẳng, Trái Đất mới có thể chặn ánh sáng Mặt Trời không chiếu sáng Mặt Trăng 3 / Bài mới: Hoạt động 1: Tạo tình huống: Nhìn mặt hồ [r]

Trang 1

Tiết: 1 Ngày soạn: 15/8/2010 Tuần: 1 Ngày dạy: / /2010

Chương I QUANG HỌC Bài 1:   ÁNH SÁNG -   SÁNG VÀ  SÁNG

I / Mục tiêu:

-  : +  TN, HS       ánh sáng thì ánh sáng

! "# $% vào )* ta; ta nhìn  các & khi cĩ ánh sáng  các & ! $% vào )* ta Phân 2   3 sáng và & sáng Nêu  thí 67 &%  3 sáng và & sáng

-  : Làm và quan sát các TN : rút ra % -2   ánh sáng và &

sáng

- Thái  :  nghiêm túc quan sát 2  khi < nhìn  & mà khơng >)

/

II / Chuẩn bị:

- HS: SGK , vở ghi bài

III / Hoạt động lên lớp:

1 / Ổn định lớp (phút.)

2 / Kiểm tra bài cũ: Thông qua

3 / Bài mới:

()   +, GV

? ?  L )* khơng M  2 cĩ khi

nào )N )* mà khơng nhìn  & : $O

)* khơng? Khi nào ta )O nhìn  )?

&K

? Các em hãy nhìn # 7" N > S

và $# TL xem trên ) bìa & V gì?

? W ta quan sát  trong S "X

cĩ tính  gì?

- V 2  trên % cĩ liên quan

 ánh sáng và # J+ các & quan sát

 trong các T(I S mà ta Z xét N

S '/\! ] là 6 câu _ chính mà ta

"# $# TL  sau khi E S này

- HS:

- HS: Quan sát a trên S

- HS E 6 câu _ nêu N > S /

()   2: Tìm /0 khi nào ta 3 4 56 ánh sáng.(10 phút)

- \+ cái @ pin ra,  @ và  &%

phía HS

- \: @ pin ngang $O )b và nêu câu

_  trong SGK (GV "# che khơng cho

HS nhìn  &2 sáng J+ @  lên

L hay các 3 & xung quanh )

%  ÁNH SÁNG.

- HS  @ cĩ :  sáng hay * /

- TN D _ $ -: # khi @ pin R  sáng mà ta ] khơng nhìn   ánh sáng  @ pin phát ra-Trái &O suy  d thơng L /

Trang 2

? Khi nào ta    ánh sáng?

Yêu > HS nghiên D hai $L " 2,3

: $# TL C1

- HS a E SGK )7 quan sát và TN, #( T nhĩm $# TL C1

- C1:Trong V $L " )* ta 

  ánh sáng, cĩ % -2  nhau

là cĩ ánh sáng $% vào )*/

-  903: * ta    ánh sáng

khi cĩ (ánh sáng) $% vào )* ta

()   3: Nghiên 0 trong =0 1> nào ta nhìn ?@  A3.

- Ta    ánh sáng khi cĩ ánh

sáng $% vào )* ta c nhìn  &

> cĩ ánh sáng  &  )* khơng? 

cĩ thì ánh sáng "#   1K

- Yêu > HS E câu C2

- Yêu > HS T*" TN  SGK, O 6g

: HS b )* >  /

- Nêu nguyên nhân nhìn L  $* trong

?" kín

- O TI Ánh sáng khơng  )*  Cĩ

nhìn  ánh sáng khơng?

- Cho hs hoàn thành kết luận

* GDBVMT: Ở thành phố lớn, do nhà cao

tầng che chắn nên hs thường phải học tập

và làm việc dưới ánh sáng nhân tạo, điều

này cĩ hại cho mắt Để làm giảm tác hại

này, hs cần cĩ kế hoạch học tập vui chơi

dã ngoại

II.NHÌN CD EF  %

- HS E câu C2 trong SGK

- HS #( T và làm TN C2 theo nhĩm

a \@ sáng: Cĩ nhìn /

b \@ * Khơng nhìn /

- Cĩ @ : I( ra ánh sáng  nhìn 

& D _ Ánh sáng   L 

$* Ánh sáng   $*   )* thì )* nhìn   $* /

-  903: Ta nhìn  )? & khi cĩ

(ánh sáng  & !) $% vào )* ta

()   4: Phân 4> 0J sáng và A3 sáng (5 phút)

- Làm TN 1.3: Cĩ nhìn  bĩng @ sáng?

- TN 1.2a và 1.3: Ta nhìn  L  $*

và dây tĩc bĩng @ phát sáng c chúng

cĩ b :) gì  và khác nhau?

- Vậy dây tóc bóng đèn và mảnh giấy

trắng đều phát ra ánh sáng gọi là vật sáng

- Thơng báo khái 2) & sáng

III   SÁNG VÀ  SÁNG.

- HS #( T theo nhĩm : tìm ra b

:)  và khác nhau : $# TL C3 Dây tĩc bĩng @ a nĩ phát ra ánh sáng cịn )#  $* * TI ánh sáng do & khác  vào nĩ

-  903: phát ra

* TI

4 / L+ M - A3 NO: (10 phút)

Trang 3

1 3 NO!

- Yêu > HS & 67 - D R E $#

TL câu _ C4, C5

-

2 L+ M!

-Qua bài E, yêu > HS rút ra - D

thu " /

C4:Trong ? tranh cãi, I Thanh ; vì ánh sáng  @ pin khơng  vào )* 

* khơng nhìn /

C5: Khĩi 3) các I li ti, các I này 

 sáng $N thành & sáng, ánh sáng  các & ! $%  )*/

- Các I U" >  li% nhau ) trên

L $% J+ ánh sáng, I( thành &2 sáng )* nhìn /

+ Ta    ánh sáng khi + Ta nhìn  )? & khi + 3 sáng là & a nĩ + c sáng 3)//////////////////////////////////////// + Nhìn  màu _ khi cĩ ánh sáng _  )*/

+ Cĩ % T(I ánh sáng màu

+ c Q Khơng $N hành & sáng

5 / Dặn dò:

-

- Làm bài " 1.1  1.5 (tr3 - SBT)

Trang 4

-Tiết: 2 Ngày soạn: 22/8/2010 Tuần: 2 Ngày dạy: / /2010

Bài 2: Q RDS ÁNH SÁNG

I / Mục tiêu:

-  :

+  làm TN : xác M  L $% J+ ánh sáng

+ Phát :  M T $% X ánh sáng

+  & 67 M T $% X ánh sáng xác M L X trong a / +    b :) J+ ba T(I chùm ánh sáng

-  ! O >  tìm ra M T $% X ánh sáng  a  2)/

- Thái  !  & 67 - D vào ?  /

II / L0T 4U!

- GV: p nhĩm: 1  a+ cong, 1  a+ X , 1  3 sáng dùng pin, 3 màn

* cĩ 7 Tp  nhau, 3  ghim )I )] a+ to

- HS: Xem trước bài

III / Hoạt động lên lớp:

1 / Ổn định lớp: ( 1 phút.)

2 / Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

? Khi nào ta nhận biết được ánh sáng?

? Khi nào ta nhìn thấy một vật?

? Nguồn sáng là gì? Vật sáng là gì?

- Ta    ánh sáng khi cĩ (ánh sáng) $% vào )* ta

- Ta nhìn  )? & khi cĩ (ánh sáng 

& đó )$% vào )* ta

- Nguồn sáng là vật tự phát ra ánh sáng Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

3 / Bài mới:

()   1: V  tình 0M W 3#% ( 3 phút)

Các em hãy vẽ trên giấy xem có bao nhiêu đường có thể đi từ một điểm trên vật sáng đến mắt ta kể cả đường thẳng và đường ngoằn nghèo? Vậy ánh sáng đi theo đường nào trong những con đường đó đến mắt ta

()   2: Nghiên 0 tìm quy 903 5Y <0@= +, ánh sáng (15 phút)

- ja ( ánh sáng  theo L cong hay

" khúc?

- Nêu "S án -:) tra?

- Yêu > HS q 7 TN -:) D /

- Khơng cĩ  X thì ánh sáng cĩ $%

theo L X khơng?

-  "S án HS khơng a 2 

thì làm theo "S án SGK:

I Z5Y <0@= +, ánh sáng.

HS nêu 6a (/

HS nêu "S án

-  trí TN, (I ? cá nhân

- C1: theo  X ///////////////

- HS nêu "S án

- C2: HS  trí TN

+  @

+ \: 3 màn * 1,2,3 sao cho nhìn qua 3

Tp A, B,C &g  @ sáng

Trang 5

+ \b 3 #  2 nhau trên )? L

X /

+ P< : T2 1 - 2 cm

Ánh sáng $%    nào?

- Thơng báo qua TN: Mơi $L khơng khí,

O ) kính trong, E là mơi $L

trong /

- E &M trí trong mơi $L ! cĩ tính 

T $% X J+ ánh sáng-HS nghiên

D M T trong SGK và phát :/

+ B:) tra 3 Tp A, B, C cĩ X hàng khơng?

- HS ghi &N 3 Tp A, B,C X hàng, ánh sáng $% theo L X /

- \: T2 )? trong 3 # quan sát @/

- HS quan sát: khơng  @/

* B T \L $% ánh sáng trong khơng khí là L X /

- Phát : T $% tX của ánh sáng

và ghi TI M T vào vở:“ Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo đường thẳng”

()   3: Nghiên 0  nào là tia sáng, chùm sáng.(10 phút)

- Quy O tia sáng   nào?

- Quy O &Z chùm sáng   nào?

-

tia sáng

- Thay ) * 1 khe  ) * hai

khe song song

- cb pha @ : I( ra hai tia song song,

hai tia ? 7 hai tia phân -t/

- Yêu > HS $# TL câu C3 p ý yêu >

hai HS phát : ý - $3 ghi vào &N/

II Tia sáng và chùm sáng.

- HS &Z L $% ánh sáng  :) sáng S  M

)] tên < O /

- Quan sát màn * Cĩ &2 sáng v" X

- Hình # L $% J+ ánh sáng

- HS nghiên D SGK $# TL cZ chùm sáng

< > &Z hai tia sáng ngồi cùng

- Hai tia song song:

- Hai tia ? 7

- Hai tia phân -t

- 3:

a Chùm sáng song song 3) các tia sáng khơng giao nhau trên L $% J+ chúng

b Chùm sáng ? 7 3) các tia sáng giao nhau trên L $% J+ chúng

c Chùm sáng phân -t 3) các tia sáng loe

$? ra trên L $% J+ chúng

1  \] !

- Yêu > HS # " câu C4

- Yêu > HS E C5: Nêu cách % < 3

kim X hàng

2 L^ L_!

- Phát : M T $% X ánh sáng

- : 6w L $% ánh sáng

C4: Ánh sáng  @ phát ra R $% [ )* theo L X /

C5:

- 2 HS T> T phát :/

M S

Trang 6

- Khi  *) phân ? U" hàng, em "# làm

  '(KA# thích - HS: + Ánh sáng $% X /

+ Ánh sáng  &  )* )* )O nhìn

 & sáng

4 / Dặn dò:

- Học bài , xem trước bài

- Làm bài " 2.1  2.4 (tr 4-SBT)

Trang 7

-Tiết: 3 Ngày soạn: 29/8/2010 Tuần: 3 Ngày dạy: / /2010

Bài 3: ` \]

Za b RDS c L^ ÁNH SÁNG

I / EO tiêu:

-  :    bĩng  bĩng y+  và # thích A# thích  vì

sao cĩ 2   a và  2 a/

-  : c 67 M T $% X J+ ánh sáng # thích )?  2

 trong a  và :  một  D 67 J+ M T $% X ánh sáng

II / L0T 4U:

- Mỗi nhĩm: 1 @ pin,1 cây  (Thay  )? & hình $7H

1 & #  bìa dày, 1 màn */

- Cả lớp: ? tranh &Z  a và  2 a/

III / Hoạt động lên lớp:

1 / Ổn định lớp: (1 phút)

2 / Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

? Phát : M T $% X J+ ánh

sáng?

? Có mấy loại chùm sáng?

- Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo đường thẳng

- Có 3 loại chùm sáng:

a Chùm sáng song song 3) các tia sáng khơng giao nhau trên L $% J+ chúng

b Chùm sáng ? 7 3) các tia sáng giao nhau trên L $% J+ chúng

c Chùm sáng phân -t 3) các tia sáng loe

$? ra trên L $% J+ chúng

3 / Bài mới:

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập:

E là s3 3 b $LzK

()   2: Quan sát hình thành khái > bĩng M: (10 phút)

- Yêu > HS làm theo các O

-

nét

+ 1

I BĨNG _P BĨNG g _%

THÍ  iE 1:

- Nghiên D SGK, q M TN

- Quan sát 2  trên màn */

+ cZ L $% tia sáng  @ qua &

#  màn */

+ Ánh sáng $% X nên & # R

* ánh sáng I( nên vùng /

Màn *

c #

Vùng sáng Vùng 

3 sáng

S

Trang 8

? Bóng đèn pin khi phát ra ánh sáng gọi là

gì?

? Trên màn chắn ta thấy gì?

? Bóng này có ánh sáng không?

? Bóng tối có ở đâu? Có nhận được ánh

sáng từ nguồn ánh không?

- Bóng tối có hai đặc điểm: Nằm ở phía

sau vật cản và không nhận được ánh sáng

từ nguồn sáng truyền tới

- Cho hs trả TL câu C1

* GDBVMT: Trong sinh hoạt và học tập,

cần đảm bảo đủ ánh sáng, khơng cĩ bĩng

tối Vì vậy, cần lắp đặt nhiều bĩng đèn nhỏ

thay vì một bĩng đèn lớn Ở các thành phố

lớn, do cĩ nhiều nguồn sáng ( ánh sáng do

đèn cao áp, do các phương tiện giao thơng,

các biển quảng cáo,…) khiến cho mơi

trường bị ơ nhiễn ánh sáng Ơ nhiễm ánh

sáng là tình trạng con người tạo ra ánh

sáng cĩ cường độ quá mức dẫn đến khĩ

chịu Ơ nhiễm ánh sáng gây ra các tác hại

như: lãng phí năng lượng, ảnh hưởng đến

việc quan sát bầu trời ban đêm ( tại các đơ

thị lớn), tâm lí con người, hệ sinh thái và

gây mất an tồn trong giao thơng và sinh

hoạt,…

Để giảm thiểu ơ nhiễm ánh sáng cần:

+ Sử dụng nguồn sáng vừa đủ với yêu cầu.

+ Tắt đèn khi khơng cần thiết hoặc sử

dụng chế độ hẹn giờ.

+ Cải tiến dụng cụ chiếu sáng phù hợp, cĩ

thể tập trung ánh sáng vào nơi cần thiết.

+ Lắp các loại đèn phát ra ánh sáng phù

hợp với sự cảm nhận của mắt

- Nguồn sáng

- Bóng tối

- Bóng tối ở phía sau vật cản và không nhạn được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

- 1: Phần màu đen hoàn toàn không nhận được ánh sáng từ nguồn tới vì ánh sáng truyền đi theo đường thẳng bị vật chắn lại

* 3 xét: Trên màn * b sau & #n

cĩ )? vùng khơng   ánh sáng 

 3 sáng O E là bĩng 

()   3: Quan sát hình thành khái > bĩng nửa M: (10 phút)

- Yêu > HS làm TN, 2  cĩ gì

khác 2  N TN 1

? Nguyên nhân cĩ 2  !K

THÍ  iE 2:

- Cây  to  cháy F(b bĩng @ sáng)

I(  3 sáng $? /

Trang 9

? Trên màn chắn có mấy vùng?

? \? sáng J+ các vùng !   nào?

? AV+ TN 1 và 2,  trí 67 7 TN cĩ gì

khác nhau?

-?: Bĩng y+  khác bĩng    nào?

- Yêu > HS  TN rút ra  xét.Cĩ :

dùng bĩng @ dây tĩc TO  cây 

cháy

- 2: + Vùng bĩng  N V+ màn */

Vùng sáng N ngồi cùng

+ Vùng xen V+ bĩng  vùng sáng là bĩng y+ /

- Mờ hơn vùng 3 và sáng hơn vùng 1

- 3 sáng $? so &O màn * F(b

cĩ kích O >  & * ) I( ra bĩng Q và xung quanh cĩ bĩng y+ /

- Bóng nửa tối nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

j3 xét: Trên màn * b phía sau &

# cĩ )? vùng <   ánh sáng  )? "> J+  3 sáng O E là bĩng

y+ /

()   4: Hình thành khái > 3 m và 0@> m%"*8 phút)

- Em hãy trình bày 9 I( : ?

 HS khơng trình bày  GV cĩ :

&Z mơ # 9 I( : ? nêu :

? S # J+ chúng

- GV thơng báo: Khi

Trái  ) trên cùng L X /

- Yêu > HS &Z tia sáng :   2

  a/

.? \D N &M trí nào Z   aK

? \D p nào trên Trái \ &% ban 4) và

nhìn

?

\ che T" hồn tồn –  d+ là cĩ  2

a tồn ">K

-

2 a U# ra cĩ : U# ra trong #

- Cĩ hình &Z

a 3 m: Hình 3.3 (tr 10)SGK:

+ + + Màn * Trái \/

+ cùng )? L X /

Y  a tồn "> \D trong vùng bĩng

khơng nhìn

-  a )? "> \D trong vùng bĩng

nhìn

b 0@> m!

+ + c # Trái \/

+

- )? L X /

- \D trên Trái \ &% ban 4) quan sát Trái \ che - khơng  b $L

Trang 10

4) khơng? A# thích?( HS khá)

- GV thơng báo: b "X 9 I(

9 I( : ? J+ Trái \ T2

nhau -(# 60 Vì  b $L Trái \

khơng L xuyên U# ra mà )? €) <

U# ra hai T>/ƒ c2 Nam  a U# ra

€) 1995 thì 70 €) sau )O U# $+/ 2

a L U# ra vào 4) $)/

 sáng

- 4: +

2,3 $€ sáng

+ gian D khơng : U# ra # 4)/

Hoạt động 6: Vận dụng - Củng cố: (10 phút )

1  \] !

- Yêu > làm TN C5 và &Z hình vào &N

theo hình E "X  jM : )

bìa TI > màn * S Vùng  và vùng

y+  thu v" TI/

Yêu > HS $# TL C6

2 L^ L_:

- Cho HS $# TL  các " E " GV

thu )? vài bài HS làm nhanh

- Nguyên nhân chung gây 2 S 

a và  2 a là gì?

- C5: Khi miếng bìa lại gần màn chắn hơn thì bóng tối và bóng nửa tối đều thu hẹp lại Khi miếng bìa gần sát màn chắn thì hầu như không còn bóng nửa tối nửa , chỉ còn bóng tối rõ rệt

- C6: Khi dùng 9: &N che kín bĩng @ dây tĩc + sáng, bàn ) trong vùng bĩng  sau 9: &N , khơng   ánh sáng  @ $% O nên ta khơng :

E  sách

-Dùng 9: &N khơng che kín  @

 bàn ) trong vùng bĩng y+  sau 9: &N   )? "> ánh sáng

J+ @ $% O nên &g E  sách

- Bĩng  ) N sau &/////////////// khơng

  ánh sáng .////////////////////////////

- Bĩng y+  )//////////////////////////

n////////////////////////////////////////////////

-  a là do

- 2 a là do

- Nguyên nhân chung: Ánh sáng $% theo

L X /

4 / Dặn dò:

- Học bài, làm bài tập

... ánh sáng cĩ (ánh sáng) $% vào )* ta

- Ta nhìn  )? & cĩ (ánh sáng 

& )$% vào )* ta

- Nguồn sáng vật tự phát ánh sáng Vật sáng gồm nguồn sáng vật. ..

- Nguồn sáng

- Bóng tối

- Bóng tối phía sau vật cản không nhạn ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

- 1< /small>: Phần màu đen hoàn tồn khơng nhận ánh sáng từ nguồn... khúc?

- Nêu "S án - :) tra?

- Yêu > HS q 7 TN - :) D /

- Khơng cĩ  X ánh sáng cĩ $%

theo L X khơng?

-  "S án HS khơng

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w