1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lí lớp 6 - Tuần 9 - Tiết 1, 2: Ôn tập cộng, hai phân số cùng mẫu số

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: HS: «n l¹i kiÕn thøc trong phÐp céng, trõ hai ph©n sè cïng mÉu sè Biết vận dụng công thức tổng quát để giải các bài tập II.. ChuÈn bÞ Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi III[r]

Trang 1

Tuần 9 Ngày soạn: 09/10/2019 Tiết 1,2 Ôn tập cộng, hai phân số cùng mẫu số

I Mục tiêu:

HS: ôn lại kiến thức trong phép cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số

Biết vận dụng công thức tổng quát để giải các bài tập

II Chuẩn bị

Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 lý thuyết

Tiết 1

GV: Hay viết công thức tổng quát thể hiện

cộng hai phân số, trừ hai phân số

Với a, b, m là các số nguyên ta có:

a b a b

 

Trong buổi học hôm nay chúng ta sẽ vận

dụng 2 công thức trên để làm các bài tập

sau

Học sinh ghi lại công thức Với a, b, m là các số nguyên ta có:

a b a b

 

Hoạt động 2 luyện tập

Bài tập 1 Thực hiện phép tính

GV: Thực hiện một bài mẫu

3 5

7  7

GV Hai phân số này có gì đặc biệt? Tử số

và mẫu số của chúng?

Hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân sôa

cùng mẫu số

Ta cộng hai phân số này như thế nào?

yêu cầu học sinh làm các bài sau theo

mẫu:

a, 1 3

2  2

b, 5 7

4  4

Hai phân số có cùng mẫu số, mẫu đều bằng 7

HS: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu

số ta cộng tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

HS:3 5 3 5 8

a,1 3 1 3 4 2

b, 5 7 5 7 12 3

Lop6.net

Trang 2

c, 4 13

5  5

d, 12 17

13  13

e, 2 4

5 5

 

Bài tập 2 Thực hiện phép tính

a, 3 7

5  5

b, 7 4

9 9

 

c, 13 15

11 11

Tiết 2

Bài tập 3 Thực hiện phép tính bằng cách

hợp lý:

13 12 8 29

7 17 7 17

b) 17 27 4 3, 5 13

    

Bài tập 4.Tìm x biết:

a) 1 3

x

 

b) 5 13

x

 

c) 17 18

11 11

x 

23 23

x  

c, 4 13 4 13 17

d, 12 17 12 17 29

13 13 13 13

e, 2 4 2 ( 4) 6

a) 3 7 3 7 4

b) 7 4 7 ( 4) 3

     

c) 13 15 13 ( 15) 13 15 28

Bài tập 3 Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý:

13 12 8 29

7 17 7 17

13 8 12 29

4, 5

3 1 4, 5 4 4, 5 0, 5

      

      

b)

3, 5

17 13 27 4

3, 5

15 15 31 31

2 1 3, 5 0, 5

    

     

    

Bài tập 4.Tìm x biết:

        

c) 17 18 18 17 1

11 11 11 11 11

x   x  

d) 18 33 33 18 33 18 15

x      x   

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài đã học , làm một số bài tương tự

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w