1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án giảng dạy môn khối 1 - Tuần dạy 6

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 219,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nói thêm ng, ngh thường ghép với những âm nào để HS nhớ c- Đọc từ ngữ ứng dụng: - GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu và giải nghĩa từ cho HS hiểu - Đánh vần và đọc từ khoá.. kết [r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010

Học vần Bài 22: p , ph , nh

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc, nắm cấu tạo : p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng trong bài

- Nhận ra chữ p, ph, nh trong các tiếng của một văn bản bất kì

- Tập viết đúng các chữ : p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã.

II- Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng các tranh vẽ trong SGK, tranh minh hoạ phần luyện nói.,

III- Hoạt động dạy học:

Tiết 1

1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: xe chỉ, củ sả

- GV nhận xét, cho điểm

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2.2- Dạy âmvà chữ ghi âm mới

* Âm p

a Nhận diện chữ

- GV viết bảng chữ p và hỏi: âm p gồm mấy

nét là nét nào?

- Hãy tìm cho cô chữ p trong bộ chữ ?

b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần

- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS phát âm

p: uốn lưỡi, hơi thoát mạnh, không có tiếng

thanh

- GV nhận xét, sửa sai

*Âm ph

*Nhận diện chữ:

- Chữ ph được ghép bởi những con chữ nào ?

- So sánh chữ p và ph ?

- Ghép chữ ph

*Phát âm

- GV phát âm mẫu âm ph (phờ): môi trên và

răng dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát nhẹ,

không có tiếng thanh

- GV chỉnh sửa cho HS

- Các con đã có chữ ph Bây giờ hãy ghép thêm

chữ ô và dấu sắc để được tiếng mới ? - GV viết

bảng chữ phố

- HS viết, đọc, phân tích: xe chỉ,

củ sả.

- 2 HS nhắc lại đầu bài

- 2 HS

- HS tìm chữ p giơ lên cho GV kiểm tra

- HS phát âm :cá nhân, nhóm,

lớp

- 2 HS

- 3 – 4 HS

- HS ghép chữ và giơ lên cho

GV kiểm tra

- HS phát âm theo: cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép phố

Lop1.net

Trang 2

- Hãy phân tích tiếng phố ?

- Đánh vần: phờ - ô - phô- sắc - phố

* Âm nh (Qui trình dạy tương tự)

*Phát âm: GV phát âm âm nh (nhờ): mặt lưỡi

nâng lên chạm vào vòm, bật ra, thoát hơi qua

miệng và mũi

- So sánh ph- nh

c Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- Hãy gạch chân những tiếng có âm vừa học?

- Hãy phân tích tiếng phở, khô, nhổ ?

- GV đọc mẫu từng từ và giải nghĩa cho HS

hiểu

- GV nhận xét, sửa phát âm cho HS

d Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:

- GV nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- GV chỉnh sửa phát âm (nếu có)

*Đọc câu ứng dụng:

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV ghi câu ứng dụng trên bảng

- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm mới ?

- Hãy phân tích tiếng phố ?

- GV đọc mẫu và hướng dẫn HS đọc

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS

b Luyện nói: chợ, phố, thị xã

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý giúp HS

phát triển lời nói tự nhiên

- Tranh vẽ gì ?

- Nhà em có gần chợ không ?

- Nhà em ai đi chợ ?

- Chợ dùng để làm gì ?

c Luyện viết vào Vở Tập viết:

- GV viết mẫu từng dòng và hướng dẫn HS

viết vở GV quan sát, uốn sửa

4 Củng cố- Dặn dò, nhận xét:

- Cho cả lớp đọc đồng thanh bài một lần

- Về nhà tìm và đọc tiếng, từ có âm vừa học,

- GV nhận xét tiết học

- 4 HS

- HS đánh vần, lớp đồng thanh

- HS phát âm nh: Cá nhân, lớp.

- 3HS

-2-3 HS đọc

- 4 HS lên gạch chân

- 3 HS

- 4- 5 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh

- HS viết bảng con : p, ph, nh,

phố xá, nhà lá

- HS đọc toàn bài tiết 1

- 2 HS

- HS theo dõi

- 1 HS lên bảng gạch chân

- 2 HS

- HS đọc câu ứng dụng Cả lớp đọc

- 3 HS

- HS quan sát tranh, dựa vào gợi ý của GV tập nói một số câu theo chủ đề bài

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- Cả lớp đọc đồng thanh bài một lần

Trang 3

Thứ ba ngày 12 tháng10 năm 2010

Học vần Bài 23: g , gh I- Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh gà ri.; sử dụng các tranh vẽ trong SGK

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: phở bò, nho khô.

GV nhận xét, cho điểm.

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV nói: Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới g, gh

và ghi bảng

2.2- Dạy âm, chữ ghi âm mới:

* Âm g: (Quy trình tương tự như các bài trước)

a Nhận diện chữ:

- GV viết âm g lên bảng, hỏi: âm g gồm mấy nét?

- Hãy ghép cho cô âm g?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:

- GV phát âm – nêu cách phát âm âm g: Gốc lưỡi nhích về

phía ngạc mềm, hơi thoát ra xát nhẹ, có tiếng thanh.

- Có âm g hãy ghép cho cô tiếng gà?

- Phân tích tiếng gà?

- Đánh vần tiếng gà?

- Giơ tranh , hỏi: Tranh vẽ con gì?

- Viết bảng: gà ri, giảng từ gà ri.

* Âm gh: (Quy trình tương tự)

- Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ 2 con chữ: g và h gọi là

gờ kép

- So sánh âm g và âm gh?

c- Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu, giải nghĩa từ :

nhà ga , gồ ghề.

- Trong các từ ứng dụng tiếng nào chứa âm mới?

- Phân tích tiếng : ga, gồ, ghề, ghi

- Đọc các từ ứng dụng?

d- Hướng dẫn tập viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết.

- GV nhận xét, chỉnh sửa

e- Củng cố:

- Các em vừa được học âm, tiếng, từ gì mới?

- HS viết, đọc, phân tích: phở

bò, nho khô

- 2 HS nhắc lại đầu bài.

- 4 HS

- HS ghép bảng âm g

- HS phát âm: cá nhân, nhóm, lớp.

- HS ghép gà

- 4 HS: gà có g đứng trước, âm

a đứng sau, và dấu huyền trên đầu âm a )

- gờ – a – ga – huyền – gà.

- Con gà ri

- Đọc trơn: gà ri: cá nhân-lớp.

-2 HS -2- 3 HS đọc.

- HS lên bảng gạch chân

- 4 HS

- Cá nhân, nhóm, lớp.

- HS viết bảng con: g, gh, gà ri,

ghế gỗ

- 2 HS nêu

Lop1.net

Trang 4

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Đọc lại các âm, từ ở tiết 1.

- GV chỉnh sửa phát âm (nếu có)

* Đọc câu ứng dụng:

- HS quan sát tranh minh họa, hỏi: Tranh vẽ gì?

- GV ghi bảng : nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Tìm tiếng có âm vừa học và phân tích tiếng đó?

- Đọc câu ứng dụng?

b - Luyện nói:

- Đọc tên bài: gà ri, gà gô

- Trong tranh vẽ những con vật nào?

- Gà gô thường sống ở đâu? Em đã trông thấy nó hay chỉ

nghe kể?

- Em kể tên những loại gà mà em biết?

- Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà em là loại gà

nào?

- Gà thường ăn gì?

- Con gà ri vẽ trong tranh là gà trống hay gà mái? Tại sao

em biết?

c- Luyện viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết

- Cho HS viết vở

- GV quan sát, uốn sửa Chấm 4, 5 bài, nhận xét

4- Củng cố- Dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài một lần.

- Cho HS tìm thêm một số tiếng, từ có chứa âm g, gh.

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài sau.

- GV nhận xét giờ, tuyên dương HS.

- HS đọc và p/t – nhóm, lớp đồng thanh.

- HS quan sát tranh, thảo luận

và trả lời.

- HS đọc

- 3-4 HS tìm và phân tích: gỗ,

ghế

- Cá nhân , nhóm , lớp đọc.

- 3 em đọc.

- HS quan sát tranh, thảo luận dựa vào câu hỏi gợi ý của GV tập nói theo chủ đề bài.

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết.

- HS viết vở tập viết.

- Lớp đọc lại bài một lần.

- HS tìm và đọc một số tiếng, từ

có chứa âm g, gh.

Trang 5

Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010

Học vần

Bài 24: q , qu , gi I- Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.

- Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê

II- Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng các tranh vẽ trong SGK

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: gồ ghề, ghi nhớ.

- GV nhận xét, cho điểm.

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV nói và ghi đầu bài lên bảng

2- Dạy âm, chữ ghi âm mới:

* Âm qu:

a- Nhận diện chữ:

- Chữ q gồm có nét nào?

- Hãy ghép cho cô âm q?

b- Phát âm ghép tiếng và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu, nêu cách phát âm : Khi phát âm âm q

chúm môi cho hơi đi thẳng từ vòm họng ra.

- GV nêu : Chữ qu là chữ ghép của 2 con chữ q và u

- So sánh qu với u?

- Hãy ghép chữ qu?

- GV phát âm mẫu âm qu ( quờ)

- GV chimhr sửa phát âm cho HS.

- Có âm qu hãy ghép thêm ê để được tiếng quê?

- Phân tích tiếng quê?

- Đánh vần tiếng quê

- Giơ tranh, hỏi: tranh vẽ gì?

- GV viết bảng : chợ quê

* Âm gi: (Quy trình tương tự)

*Lưu ý: Chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ: g và i đọc là di

Phát âm: di ( theo quy ước).

c- Đọc từ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu, giải nghĩa từ

- Tìm và phân tích tiếng chứa âm mới học?.

- Đọc trơn từ ứng dụng.

d- Hướng dẫn tập viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết:

- GV nhận xét, chỉnh sửa

e.Củng cố:

- HS viết, đọc, phân tích: gồ ghề,

ghi nhớ

- 2 em nhắc lại.

- Chữ q gồm 1 nét cong kín và một nét sổ thẳng.

- HS ghép chữ q

- HS phát âm đồng thanh.

- Giống: chữ u ; Khác: qu có thêm chữ q

- HS ghép chữ qu

- HS đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép tiếng quê

- Có 2 âm, âm qu đứng trước, âm ê đứng sau.

- quờ-ê quê: cá nhân, nhóm, lớp

- chợ quê

- HS đọc trơn - đồng thanh.

-3 HS đọc

- HS tìm và phân tích: quả, qua,

giỏ,giã, giò

- Cá nhân, nhóm, lớp.

- HS viết bảng con : q, qu, gi, chợ

quê, cụ già

Lop1.net

Trang 6

- Chúng ta vừa học âm, tiếng, từ gì mới?

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

* Đọc lại các âm, tiếng, từ ở tiết 1.

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

* Đọc câu ứng dụng:

- GV viết câu ứng dụng:

- Tìm trong câu ứng dụng tiếng có âm vừa học?

- Phân tích các tiếng đó.

- Đọc câu ứng dụng:

b- Luyện nói:

- Đọc tên bài: quà quê

- GV treo tranh phần luyện nói, hỏi: Trong tranh vẽ gì?

- Quà quê gồm có những gì?

- Em thích thứ quà gì nhất?

- Ai hay cho em quà?

- Được quà em có chia cho mọi người không?

- Mùa nào thường có nhiều quà từ quê?

c- Luyện viết: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.

- GV viết mẫu, giảng cách viết

- GV quan sát, uốn nắn, chấm 4- 5 bài, nhận xét.

4- Củng cố - Dặn dò:

- Đọc lại bài trên bảng lớp

- Tìm tiếng, từ có chứa âm qu, gi

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài sau Nhận xét giờ

học, tuyên dương HS.

- 2 HS

- HS đọc và p/t - nhóm, lớp đồng thanh.

- HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời.

- HS tìm và gạch chân:

- 2 HS: qua, giỏ

- Cá nhân, nhóm , lớp.

- 3 HS

- 3HS

- Những thứ quà chỉ có ở làng quê

- Nhiều HS trả lời

- HS viết vở tập viết.

- Lớp đọc một lần.

- HS thi tìm và đọc.

Thứ năm ngày 14 tháng10 năm 2010

Học vần Bài 25: ng , ngh I- Mục tiêu:

- HS đọc, viết nắm cấu tạo: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé

II- Đồ dùng dạy học:

- Một củ nghệ, sử dụng tranh vẽ trong SGK

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 7

1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: q, qu, gi, chợ quê, cụ già,

quả thị.

- GV nhận xét, cho điểm.

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV nói và ghi đầu bài lên bảng

2.2- Dạy âm, tiếng, từ mới:

* Âm ng:

a- Nhận diện chữ:

- Viết laị âm ng lên bảng, hỏi: âm ng do mấy con chữ tạo

nên?

- GV nêu : Âm ng được ghi bằng 2 chữ cái, chữ cái ghi

âm n và chữ cái ghi âm g được gọi là ng đơn hay ng 2 con

chữ.”

- Hãy ghép cho cô âm ng?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu: ngờ

- Có âm ng hãy ghép thêm ư ở sau và dấu huyền trên ư

xem được tiếng gì?

- Phân tích tiếng ngừ?

- Đánh vần: ngờ – ư – ngư – huyền – ngừ.

- Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng cá ngừ và giải nghĩa từ.

- Phân tích từ khoá?

- Đọc từ khoá:

- Đánh vần, đọc trơn âm, tiếng, từ mới thứ nhât.

*Âm ngh: (Quy trình tương tự)

- So sánh ng và ngh ?

- GV nói thêm ng, ngh thường ghép với những âm nào để

HS nhớ

c- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu và giải nghĩa từ

cho HS hiểu

- Đánh vần và đọc từ khoá.( kết hợp phân tích từ )

- Đánh vần và đọc trơn toàn bài

d Hướng dẫn tập viết:

- GV viết mẫu lên bảng và giảng cách viết

- GV quan sát, chỉnh sửa

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Đọc lại các âm, tiếng, từ đã học ở tiết 1: (trên bảng) kết

hợp phân tích tiếng, từ

- Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh, hỏi: Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng câu ứng dụng:

- Tìm tiếng có âm vừa học và phân tích tiếng đó?

- Đọc câu ứng dụng.

b- Luyện nói:

- Đọc tên bài luyện nói: bê, nghé, bé.

- HS viết, đọc, phân tích: q, qu, gi,

chợ quê, cụ già, quả thị.

- 2 em nhắc lại đầu bài.

- 2 con chữ là n và g

- HS phát âm đồng thanh.

- HS ghép : ng.

-HS phát âm: cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép ngừ

- 4 HS

- 5 HS đánh vần ,lớp

- Cá ngừ

- Từ cá ngừ gồm có 2 tiếng là tiếng cá và tiếng ngừ

- 5 HS, lớp đồng thanh.

- 2 HS.

- 2 HS.

- HS lắng nghe

- 4 -5 HS đọc, phân tích tiếng ngã,

ngõ, nghệ, nghé

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- Vài HS.

.- HS viết bảng con ng, ngh, cá

ngừ, củ nghệ

- HS đọc và p/t - nhóm, lớp đồng thanh.

- 2 HS.

- 2-3 HS đọc

- 1 HS lên bảng gạch chân.

- 2 HS phân tích nghỉ, nga

- Cá nhân, nhóm, lớp.

- 2 em đọc.

- HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời các câu hỏi của GV để

Lop1.net

Trang 8

- Trong tranh vẽ gì?

- Ba nhân vật trong tranh có gì chung? - Bê là con của con gì? Nó có màu gì?

- Nghé là con của con gì? Nó có màu gì?

- Quê em còn gọi bê, nghé tên gì nữa?

- Bê, nghé ăn gì?

- Em có biết bài hát nào về bê, nghé không? Em hát cho

lớp nghe.

c Luyện viết: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- GV viết mẫu, giảng cách viết

- Cho HS viết bài vào vở.

- GV quan sát, uốn nắn, chấm 4- 5 bài, nhận xét.

4- Củng cố - Dặn dò :

- Cho HS đọc bài 1 lần

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài 26

- Nhận xét giờ, tuyên dương HS

luyện nói.

- HS nhắc lại tư thế ngồi.

- HS viết vở tập viết.

- HS đọc bài 1 lần

Trang 9

Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2010

Học vần Bài 26: y , tr I- Mục tiêu:

- HS đọc, viết nắm cấu tạo: y, tr, y tá, tre ngà.

- Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài

- Nhận ra y, tr,trong sách báo, hoặc một văn bản bất kỳ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : nhà trẻ.

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ (SGK)

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Bàicũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: ng, ngh, ngã tư, nghệ sĩ.

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

2.2- Dạy âm, chữ ghi âm mới:

* Âm y:

a- Nhận diện chữ

- GV viết bảng y hỏi: Âm y gồm nét nào?

- GV nêu : Âm y gồm nét xiên ngắn và nét xiên dài gặp

nhau ở giữa

- Tìm cho cô âm y trong bộ chữ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:

- Phát âm: Như âm i ngắn.

- GV phát âm mẫu – nêu cách phát âm.

- GV nói: âm y đứng một mình tạo nên tiếng y

- Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

- GV giải thích và viết bảng từ khóa: y tá.

*Âm tr: (Quy trình tương tự)

- Lưu ý: tr là âm ghép duy nhất từ 2 con chữ t và r

- Phát âm: trờ

c- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- GV có thể giải nghĩa từ (dùng hình vẽ hoặc mẫu vật )

cho HS dễ hình dung.

- Tìm tiếng có y , tr và phân tích

- Đọc từ ứng dụng

d- Hướng dẫn tập viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

e- Củng cố:

- Các em vừa học âm, tiếng từ gì mới?

Tiết 2 3- Luyện tập :

a- Luyện đọc:

- HS viết, đọc, phân tích: ng, ngh,

ngã tư, nghệ sĩ.

- 2 em nhắc lại đầu bài.

- 2 HS

- HS nghe

- HS tìm và ghép âm y

- HS phát âm - đồng thanh.

- HS đọc y

- Cô y tá đang tiêm cho bạn nhỏ

- HS đọc trơn: y tá

.

-2-3 HS đọc

- HS tìm, gạch chân, p/t , đánh vần,

đọc trơn: trí, trê, ý

- Vài HS đọc Lớp đồng thanh.

- HS viết bảng con : y , tr , y tá, tre

ngà

- 3 HS

Lop1.net

Trang 10

- Đọc lại các âm, tiếng, từ đã học ở tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Đọc câu ứng dụng:

- Giơ tranh hỏi: Trong tranh vẽ gì?

- GV viết câu ứng dụng lên bảng lớp :

- GV đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc

- Tìm tiếng có âm vừa học?

- Đọc trơn câu ứng dụng

b- Luyện nói:

- Đọc tên bài luyện nói.

- GV treo tranh, hỏi: Trong tranh vẽ gì?

- Các em đang làm gì?

- Hồi bé em có đi nhà trẻ không?

- Người lớn duy nhất trong tranh đợc gọi là gì?

- Nhà trẻ quê em nằm ở đâu? Trong nhà trẻ có những đồ

chơi gì?

c- Luyện viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày

- GV quan sát, uốn sửa cho HS

- Chấm 4-5 bài, nhận xét

4- Củng cố, dặn dò, nhận xét

- Hôm nay chúng ta học mấy âm mới, mấy tiếng mới?

- Cho HS tìm thêm một số tiếng có chứa âm mới học.

- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài 27

- Nhận xét giờ, tuyên dương HS.

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- 2- 3 HS

- 2-3 HS đọc.

-1 HS gạch chân, vài HS phân tích y.

- Cá nhân, nhóm ,lớp

- 3 HS: nhà trẻ

- 3 HS

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm

và trả lời câu hỏi của GV để mở rộng lời nói

- HS viết vở tập viết.

- 2 HS.

- HS tìm và đọc lên.

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w