- GV nói thêm ng, ngh thường ghép với những âm nào để HS nhớ c- Đọc từ ngữ ứng dụng: - GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu và giải nghĩa từ cho HS hiểu - Đánh vần và đọc từ khoá.. kết [r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 22: p , ph , nh
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc, nắm cấu tạo : p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng trong bài
- Nhận ra chữ p, ph, nh trong các tiếng của một văn bản bất kì
- Tập viết đúng các chữ : p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã.
II- Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng các tranh vẽ trong SGK, tranh minh hoạ phần luyện nói.,
III- Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: xe chỉ, củ sả
- GV nhận xét, cho điểm
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
2.2- Dạy âmvà chữ ghi âm mới
* Âm p
a Nhận diện chữ
- GV viết bảng chữ p và hỏi: âm p gồm mấy
nét là nét nào?
- Hãy tìm cho cô chữ p trong bộ chữ ?
b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần
- GV phát âm mẫu và hướng dẫn HS phát âm
p: uốn lưỡi, hơi thoát mạnh, không có tiếng
thanh
- GV nhận xét, sửa sai
*Âm ph
*Nhận diện chữ:
- Chữ ph được ghép bởi những con chữ nào ?
- So sánh chữ p và ph ?
- Ghép chữ ph
*Phát âm
- GV phát âm mẫu âm ph (phờ): môi trên và
răng dưới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát nhẹ,
không có tiếng thanh
- GV chỉnh sửa cho HS
- Các con đã có chữ ph Bây giờ hãy ghép thêm
chữ ô và dấu sắc để được tiếng mới ? - GV viết
bảng chữ phố
- HS viết, đọc, phân tích: xe chỉ,
củ sả.
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- 2 HS
- HS tìm chữ p giơ lên cho GV kiểm tra
- HS phát âm :cá nhân, nhóm,
lớp
- 2 HS
- 3 – 4 HS
- HS ghép chữ và giơ lên cho
GV kiểm tra
- HS phát âm theo: cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép phố
Lop1.net
Trang 2- Hãy phân tích tiếng phố ?
- Đánh vần: phờ - ô - phô- sắc - phố
* Âm nh (Qui trình dạy tương tự)
*Phát âm: GV phát âm âm nh (nhờ): mặt lưỡi
nâng lên chạm vào vòm, bật ra, thoát hơi qua
miệng và mũi
- So sánh ph- nh
c Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân những tiếng có âm vừa học?
- Hãy phân tích tiếng phở, khô, nhổ ?
- GV đọc mẫu từng từ và giải nghĩa cho HS
hiểu
- GV nhận xét, sửa phát âm cho HS
d Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết:
- GV nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- GV chỉnh sửa phát âm (nếu có)
*Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- GV ghi câu ứng dụng trên bảng
- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm mới ?
- Hãy phân tích tiếng phố ?
- GV đọc mẫu và hướng dẫn HS đọc
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS
b Luyện nói: chợ, phố, thị xã
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý giúp HS
phát triển lời nói tự nhiên
- Tranh vẽ gì ?
- Nhà em có gần chợ không ?
- Nhà em ai đi chợ ?
- Chợ dùng để làm gì ?
c Luyện viết vào Vở Tập viết:
- GV viết mẫu từng dòng và hướng dẫn HS
viết vở GV quan sát, uốn sửa
4 Củng cố- Dặn dò, nhận xét:
- Cho cả lớp đọc đồng thanh bài một lần
- Về nhà tìm và đọc tiếng, từ có âm vừa học,
- GV nhận xét tiết học
- 4 HS
- HS đánh vần, lớp đồng thanh
- HS phát âm nh: Cá nhân, lớp.
- 3HS
-2-3 HS đọc
- 4 HS lên gạch chân
- 3 HS
- 4- 5 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh
- HS viết bảng con : p, ph, nh,
phố xá, nhà lá
- HS đọc toàn bài tiết 1
- 2 HS
- HS theo dõi
- 1 HS lên bảng gạch chân
- 2 HS
- HS đọc câu ứng dụng Cả lớp đọc
- 3 HS
- HS quan sát tranh, dựa vào gợi ý của GV tập nói một số câu theo chủ đề bài
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- Cả lớp đọc đồng thanh bài một lần
Trang 3Thứ ba ngày 12 tháng10 năm 2010
Học vần Bài 23: g , gh I- Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh gà ri.; sử dụng các tranh vẽ trong SGK
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: phở bò, nho khô.
GV nhận xét, cho điểm.
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV nói: Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới g, gh
và ghi bảng
2.2- Dạy âm, chữ ghi âm mới:
* Âm g: (Quy trình tương tự như các bài trước)
a Nhận diện chữ:
- GV viết âm g lên bảng, hỏi: âm g gồm mấy nét?
- Hãy ghép cho cô âm g?
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
- GV phát âm – nêu cách phát âm âm g: Gốc lưỡi nhích về
phía ngạc mềm, hơi thoát ra xát nhẹ, có tiếng thanh.
- Có âm g hãy ghép cho cô tiếng gà?
- Phân tích tiếng gà?
- Đánh vần tiếng gà?
- Giơ tranh , hỏi: Tranh vẽ con gì?
- Viết bảng: gà ri, giảng từ gà ri.
* Âm gh: (Quy trình tương tự)
- Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ 2 con chữ: g và h gọi là
gờ kép
- So sánh âm g và âm gh?
c- Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu, giải nghĩa từ :
nhà ga , gồ ghề.
- Trong các từ ứng dụng tiếng nào chứa âm mới?
- Phân tích tiếng : ga, gồ, ghề, ghi
- Đọc các từ ứng dụng?
d- Hướng dẫn tập viết:
- GV viết mẫu, giảng cách viết.
- GV nhận xét, chỉnh sửa
e- Củng cố:
- Các em vừa được học âm, tiếng, từ gì mới?
- HS viết, đọc, phân tích: phở
bò, nho khô
- 2 HS nhắc lại đầu bài.
- 4 HS
- HS ghép bảng âm g
- HS phát âm: cá nhân, nhóm, lớp.
- HS ghép gà
- 4 HS: gà có g đứng trước, âm
a đứng sau, và dấu huyền trên đầu âm a )
- gờ – a – ga – huyền – gà.
- Con gà ri
- Đọc trơn: gà ri: cá nhân-lớp.
-2 HS -2- 3 HS đọc.
- HS lên bảng gạch chân
- 4 HS
- Cá nhân, nhóm, lớp.
- HS viết bảng con: g, gh, gà ri,
ghế gỗ
- 2 HS nêu
Lop1.net
Trang 4Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại các âm, từ ở tiết 1.
- GV chỉnh sửa phát âm (nếu có)
* Đọc câu ứng dụng:
- HS quan sát tranh minh họa, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng : nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Tìm tiếng có âm vừa học và phân tích tiếng đó?
- Đọc câu ứng dụng?
b - Luyện nói:
- Đọc tên bài: gà ri, gà gô
- Trong tranh vẽ những con vật nào?
- Gà gô thường sống ở đâu? Em đã trông thấy nó hay chỉ
nghe kể?
- Em kể tên những loại gà mà em biết?
- Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà em là loại gà
nào?
- Gà thường ăn gì?
- Con gà ri vẽ trong tranh là gà trống hay gà mái? Tại sao
em biết?
c- Luyện viết:
- GV viết mẫu, giảng cách viết
- Cho HS viết vở
- GV quan sát, uốn sửa Chấm 4, 5 bài, nhận xét
4- Củng cố- Dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài một lần.
- Cho HS tìm thêm một số tiếng, từ có chứa âm g, gh.
- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài sau.
- GV nhận xét giờ, tuyên dương HS.
- HS đọc và p/t – nhóm, lớp đồng thanh.
- HS quan sát tranh, thảo luận
và trả lời.
- HS đọc
- 3-4 HS tìm và phân tích: gỗ,
ghế
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc.
- 3 em đọc.
- HS quan sát tranh, thảo luận dựa vào câu hỏi gợi ý của GV tập nói theo chủ đề bài.
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết.
- HS viết vở tập viết.
- Lớp đọc lại bài một lần.
- HS tìm và đọc một số tiếng, từ
có chứa âm g, gh.
Trang 5Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 24: q , qu , gi I- Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
II- Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: gồ ghề, ghi nhớ.
- GV nhận xét, cho điểm.
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV nói và ghi đầu bài lên bảng
2- Dạy âm, chữ ghi âm mới:
* Âm qu:
a- Nhận diện chữ:
- Chữ q gồm có nét nào?
- Hãy ghép cho cô âm q?
b- Phát âm ghép tiếng và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu, nêu cách phát âm : Khi phát âm âm q
chúm môi cho hơi đi thẳng từ vòm họng ra.
- GV nêu : Chữ qu là chữ ghép của 2 con chữ q và u
- So sánh qu với u?
- Hãy ghép chữ qu?
- GV phát âm mẫu âm qu ( quờ)
- GV chimhr sửa phát âm cho HS.
- Có âm qu hãy ghép thêm ê để được tiếng quê?
- Phân tích tiếng quê?
- Đánh vần tiếng quê
- Giơ tranh, hỏi: tranh vẽ gì?
- GV viết bảng : chợ quê
* Âm gi: (Quy trình tương tự)
*Lưu ý: Chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ: g và i đọc là di
Phát âm: di ( theo quy ước).
c- Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Tìm và phân tích tiếng chứa âm mới học?.
- Đọc trơn từ ứng dụng.
d- Hướng dẫn tập viết:
- GV viết mẫu, giảng cách viết:
- GV nhận xét, chỉnh sửa
e.Củng cố:
- HS viết, đọc, phân tích: gồ ghề,
ghi nhớ
- 2 em nhắc lại.
- Chữ q gồm 1 nét cong kín và một nét sổ thẳng.
- HS ghép chữ q
- HS phát âm đồng thanh.
- Giống: chữ u ; Khác: qu có thêm chữ q
- HS ghép chữ qu
- HS đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng quê
- Có 2 âm, âm qu đứng trước, âm ê đứng sau.
- quờ-ê quê: cá nhân, nhóm, lớp
- chợ quê
- HS đọc trơn - đồng thanh.
-3 HS đọc
- HS tìm và phân tích: quả, qua,
giỏ,giã, giò
- Cá nhân, nhóm, lớp.
- HS viết bảng con : q, qu, gi, chợ
quê, cụ già
Lop1.net
Trang 6- Chúng ta vừa học âm, tiếng, từ gì mới?
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
* Đọc lại các âm, tiếng, từ ở tiết 1.
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc câu ứng dụng:
- GV viết câu ứng dụng:
- Tìm trong câu ứng dụng tiếng có âm vừa học?
- Phân tích các tiếng đó.
- Đọc câu ứng dụng:
b- Luyện nói:
- Đọc tên bài: quà quê
- GV treo tranh phần luyện nói, hỏi: Trong tranh vẽ gì?
- Quà quê gồm có những gì?
- Em thích thứ quà gì nhất?
- Ai hay cho em quà?
- Được quà em có chia cho mọi người không?
- Mùa nào thường có nhiều quà từ quê?
c- Luyện viết: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- GV viết mẫu, giảng cách viết
- GV quan sát, uốn nắn, chấm 4- 5 bài, nhận xét.
4- Củng cố - Dặn dò:
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Tìm tiếng, từ có chứa âm qu, gi
- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài sau Nhận xét giờ
học, tuyên dương HS.
- 2 HS
- HS đọc và p/t - nhóm, lớp đồng thanh.
- HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời.
- HS tìm và gạch chân:
- 2 HS: qua, giỏ
- Cá nhân, nhóm , lớp.
- 3 HS
- 3HS
- Những thứ quà chỉ có ở làng quê
- Nhiều HS trả lời
- HS viết vở tập viết.
- Lớp đọc một lần.
- HS thi tìm và đọc.
Thứ năm ngày 14 tháng10 năm 2010
Học vần Bài 25: ng , ngh I- Mục tiêu:
- HS đọc, viết nắm cấu tạo: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé
II- Đồ dùng dạy học:
- Một củ nghệ, sử dụng tranh vẽ trong SGK
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 71- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: q, qu, gi, chợ quê, cụ già,
quả thị.
- GV nhận xét, cho điểm.
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV nói và ghi đầu bài lên bảng
2.2- Dạy âm, tiếng, từ mới:
* Âm ng:
a- Nhận diện chữ:
- Viết laị âm ng lên bảng, hỏi: âm ng do mấy con chữ tạo
nên?
- GV nêu : Âm ng được ghi bằng 2 chữ cái, chữ cái ghi
âm n và chữ cái ghi âm g được gọi là ng đơn hay ng 2 con
chữ.”
- Hãy ghép cho cô âm ng?
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu: ngờ
- Có âm ng hãy ghép thêm ư ở sau và dấu huyền trên ư
xem được tiếng gì?
- Phân tích tiếng ngừ?
- Đánh vần: ngờ – ư – ngư – huyền – ngừ.
- Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng cá ngừ và giải nghĩa từ.
- Phân tích từ khoá?
- Đọc từ khoá:
- Đánh vần, đọc trơn âm, tiếng, từ mới thứ nhât.
*Âm ngh: (Quy trình tương tự)
- So sánh ng và ngh ?
- GV nói thêm ng, ngh thường ghép với những âm nào để
HS nhớ
c- Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng, đọc mẫu và giải nghĩa từ
cho HS hiểu
- Đánh vần và đọc từ khoá.( kết hợp phân tích từ )
- Đánh vần và đọc trơn toàn bài
d Hướng dẫn tập viết:
- GV viết mẫu lên bảng và giảng cách viết
- GV quan sát, chỉnh sửa
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại các âm, tiếng, từ đã học ở tiết 1: (trên bảng) kết
hợp phân tích tiếng, từ
- Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh, hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng câu ứng dụng:
- Tìm tiếng có âm vừa học và phân tích tiếng đó?
- Đọc câu ứng dụng.
b- Luyện nói:
- Đọc tên bài luyện nói: bê, nghé, bé.
- HS viết, đọc, phân tích: q, qu, gi,
chợ quê, cụ già, quả thị.
- 2 em nhắc lại đầu bài.
- 2 con chữ là n và g
- HS phát âm đồng thanh.
- HS ghép : ng.
-HS phát âm: cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép ngừ
- 4 HS
- 5 HS đánh vần ,lớp
- Cá ngừ
- Từ cá ngừ gồm có 2 tiếng là tiếng cá và tiếng ngừ
- 5 HS, lớp đồng thanh.
- 2 HS.
- 2 HS.
- HS lắng nghe
- 4 -5 HS đọc, phân tích tiếng ngã,
ngõ, nghệ, nghé
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Vài HS.
.- HS viết bảng con ng, ngh, cá
ngừ, củ nghệ
- HS đọc và p/t - nhóm, lớp đồng thanh.
- 2 HS.
- 2-3 HS đọc
- 1 HS lên bảng gạch chân.
- 2 HS phân tích nghỉ, nga
- Cá nhân, nhóm, lớp.
- 2 em đọc.
- HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời các câu hỏi của GV để
Lop1.net
Trang 8- Trong tranh vẽ gì?
- Ba nhân vật trong tranh có gì chung? - Bê là con của con gì? Nó có màu gì?
- Nghé là con của con gì? Nó có màu gì?
- Quê em còn gọi bê, nghé tên gì nữa?
- Bê, nghé ăn gì?
- Em có biết bài hát nào về bê, nghé không? Em hát cho
lớp nghe.
c Luyện viết: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
- GV viết mẫu, giảng cách viết
- Cho HS viết bài vào vở.
- GV quan sát, uốn nắn, chấm 4- 5 bài, nhận xét.
4- Củng cố - Dặn dò :
- Cho HS đọc bài 1 lần
- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài 26
- Nhận xét giờ, tuyên dương HS
luyện nói.
- HS nhắc lại tư thế ngồi.
- HS viết vở tập viết.
- HS đọc bài 1 lần
Trang 9Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 26: y , tr I- Mục tiêu:
- HS đọc, viết nắm cấu tạo: y, tr, y tá, tre ngà.
- Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
- Nhận ra y, tr,trong sách báo, hoặc một văn bản bất kỳ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : nhà trẻ.
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ (SGK)
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Bàicũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: ng, ngh, ngã tư, nghệ sĩ.
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
2.2- Dạy âm, chữ ghi âm mới:
* Âm y:
a- Nhận diện chữ
- GV viết bảng y hỏi: Âm y gồm nét nào?
- GV nêu : Âm y gồm nét xiên ngắn và nét xiên dài gặp
nhau ở giữa
- Tìm cho cô âm y trong bộ chữ?
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
- Phát âm: Như âm i ngắn.
- GV phát âm mẫu – nêu cách phát âm.
- GV nói: âm y đứng một mình tạo nên tiếng y
- Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV giải thích và viết bảng từ khóa: y tá.
*Âm tr: (Quy trình tương tự)
- Lưu ý: tr là âm ghép duy nhất từ 2 con chữ t và r
- Phát âm: trờ
c- Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng
- GV có thể giải nghĩa từ (dùng hình vẽ hoặc mẫu vật )
cho HS dễ hình dung.
- Tìm tiếng có y , tr và phân tích
- Đọc từ ứng dụng
d- Hướng dẫn tập viết:
- GV viết mẫu, giảng cách viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
e- Củng cố:
- Các em vừa học âm, tiếng từ gì mới?
Tiết 2 3- Luyện tập :
a- Luyện đọc:
- HS viết, đọc, phân tích: ng, ngh,
ngã tư, nghệ sĩ.
- 2 em nhắc lại đầu bài.
- 2 HS
- HS nghe
- HS tìm và ghép âm y
- HS phát âm - đồng thanh.
- HS đọc y
- Cô y tá đang tiêm cho bạn nhỏ
- HS đọc trơn: y tá
.
-2-3 HS đọc
- HS tìm, gạch chân, p/t , đánh vần,
đọc trơn: trí, trê, ý
- Vài HS đọc Lớp đồng thanh.
- HS viết bảng con : y , tr , y tá, tre
ngà
- 3 HS
Lop1.net
Trang 10- Đọc lại các âm, tiếng, từ đã học ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đọc câu ứng dụng:
- Giơ tranh hỏi: Trong tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng lớp :
- GV đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc
- Tìm tiếng có âm vừa học?
- Đọc trơn câu ứng dụng
b- Luyện nói:
- Đọc tên bài luyện nói.
- GV treo tranh, hỏi: Trong tranh vẽ gì?
- Các em đang làm gì?
- Hồi bé em có đi nhà trẻ không?
- Người lớn duy nhất trong tranh đợc gọi là gì?
- Nhà trẻ quê em nằm ở đâu? Trong nhà trẻ có những đồ
chơi gì?
c- Luyện viết:
- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
- GV quan sát, uốn sửa cho HS
- Chấm 4-5 bài, nhận xét
4- Củng cố, dặn dò, nhận xét
- Hôm nay chúng ta học mấy âm mới, mấy tiếng mới?
- Cho HS tìm thêm một số tiếng có chứa âm mới học.
- Dặn HS về nhà đọc bài, xem trước bài 27
- Nhận xét giờ, tuyên dương HS.
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- 2- 3 HS
- 2-3 HS đọc.
-1 HS gạch chân, vài HS phân tích y.
- Cá nhân, nhóm ,lớp
- 3 HS: nhà trẻ
- 3 HS
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm
và trả lời câu hỏi của GV để mở rộng lời nói
- HS viết vở tập viết.
- 2 HS.
- HS tìm và đọc lên.