Yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc yêu cÇu + Yªu cÇu häc sinh lµm bµi + Yêu cầu học sinh đọc bài Học sinh làm bài lµm Häc sinh nªu- nhËn xÐt.. NhËn xÐt giê häc VN: Nhí quy t¾c viÕt h[r]
Trang 1tuần 29
Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012
Tiết:
Chào cờ
_
Tiết:
Toán các số từ 111 đến 200
I Mục tiêu:
Giúp học sinh biết:
- Cấu tạo thập phân của các số từ 111 đến 200
- Đọc viết các số từ 111 đến 200
- So sánh được các số từ 111 đến 200 và nắm được thứ tự của các số này
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng dạy học toán
- Bảng kẻ sẵn cột: trăm, chục, đơn vị, viết, đọc số
III.Các hoạt động dạy học.
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra bài cũ:
(3’)
B.Bài mới: (35’)
1.Giới thiệu bài
2.Giới thiệu số từ 111 đến
200
- Yêu cầu học sinh đọc và viét các số từ 101 đến 110
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Giáo viên gắn lên bảng hình vuông biểu diễn 100
+ Có mấy trăm?
( 1trăm ) Giáo viên viết vào bảng cột trăm ( 1)
Gắn thêm hình biểu diễn 1 chục
Có mấy chục?( 1 chục) Giáo viên viết vào bảng cột chục ( 1)
- Gắn thêm HV biểu diễn
1 đơn vị hỏi có mấy đơn vị? ( 1 đơn vị)
Giáo viên viết vào bảng cột đơn vị (1)
- Để có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 đơn vị, trong toán học người ta dùng số:
2 học sinh bảng viết đọc
Nhận xét
- Học sinh trả lời
- Học sinh nghe và nhắc lại
Học sinh trả lời
Học sinh nghe và nhắc lại
Trang 23 Luyện tập
Bài 1:Viết(theo mẫu)
111:Một trăm mười một
117:Một trăm mười bảy
154:Một trăm năm mươi tư
181:Một trăm tám mươi mốt
Bài 2: Điền số:
a 111, 112, 113, 114, 115,
116, 117, 118, 119, 120, 121,
122, 123, 124, 125, 126, 127,
128, 129, 130
Bài 3: Điền dấu:
123 <124 129 > 120
126 >122 136 = 136
155 < 158 120 < 152
186 = 186 148 > 128
199 < 200 135 > 125
C Củng cố dặn dò.
(3')
"Một trăm mười một" và viết là 111
- Tương tự như vậy giáo viên giới thiệu các số 112,
113, 114, 115, 116, 117,
118, 119
- Yêu cầu học sinh đọc lại các số từ 111 đến 120 ( tiếp từ 121 đến 200)
Gọi HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS làm SGK
Gọi HS đọc bài làm Nhận xét
Yêu cầu học sinh đọc số
và chỉ vào chữ viết số tương ứng
Nhận xét
Đọc yêu cầu Yêu cầu HS làm bài
Đọc bài làm Nhận xét
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập
- Học sinh tập viết vào bảng con
Nhận xét
- Học sinh đọc
HS đọc Làm bài SGK
Đọc bài làm(mỗi
HS đọc một số)
1HS đọc 2HS lên bảng,lớp làm vở
Đọc bài làm
bổ sung
Trang 3
Toán các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nắm chắc cấu tạo thập phân của số có 3 chữ số là gồm các trăm, các chục, các
đơn vị
- Đọc viết thành thạo các số có 3 chữ số
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng dạy học toán
- Bảng kẻ sẵn các cột có ghi trăm, chục, đơn vị, đọc số, viết số
III.Các hoạt động dạy học.
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra bài cũ: 3’
178 159 113 154
136 190 142 142
B.Bài mới: (35’)
1.Giới thiệu bài
2.Giới thiệu các số có ba
chữ số
a) Đọc và viết số theo hình
biểu diễn
b) Tìm hình biểu diễn cho
số:
- Yêu cầu học sinh đọc viết
và so sánh các số từ 111 đến 200
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200 + Có mấy trăm?
( 2 trăm )
- Gắn tiếp 4 Hv biểu diễn chục
+ Có mấy chục?
( 4 chục)
- Gắn tiếp 3 HV đơn vị
+ Có mấy đơn vị?
( 3 đơn vị)
- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
- Yêu cầu học sinh đọc số vừa viết
( hai trăm bốn mươi ba)
- 243 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đon vị?
( 2 trăm 4 chục 3 đơn vị)
Tương tự như vậy giáo viên giới thiệu các số : 235, 310,
240, 411, 205, 252
- Giáo viên đọc số, yêu cầu học sinh lấy các hình biểu diễn tương ứng
3 học sinh bảng viết
đọc và so sánh
Nhận xét
- Học sinh trả lời
Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- 1 học sinh lên bảng viết số, vả lớp viết vào vở
- Một số học sinh đọc cá nhân, sau đó cả lớp
đọc
Học sinh trả lời
- Học sinh thực hành Kiểm tra chéo
Nhận xét
Trang 43.Luyện tập
Bài 2:
Mỗi số sau ứng với cách
đọc nào?
311:Ba trăm mười một
322:Ba trăm hai mươi hai
405:Bốn trăm linh lăm
450:Bốn trăm năm mươi
Bài 3:
Viết theo mẫu
C Củng cố dặn dò.
(5')
Nhận xét
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
(Tìm cách đọc tương ứng với số)
- Yêu cầu học sinh nhìn số,
đọc số đúng hướng dẫn về cách đọc, sau đó tìm cách
đọc đúng trong các cách đọc
được liệt kê
Nhận xét - cho điểm
Tiến hành tương tự bài 2
Các số lần lượt là:
-911,991,673,675,705,800 -560,427,231,320,901,575, 891
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận,
đọc số và tìm cách đọc tương ứng
Nhận xét
bổ sung
Trang 5
Toán
so sánh các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách so sánh số có ba chữ số
- Nắm được thứ tự của các số trong phạm vi 1000
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng dạy học toán
III.Các hoạt động dạy học.
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra bài cũ:
(3')
B.Bài mới: (35')
1.Giới thiệu bài
2.Giới thiệu cách so sánh
số có ba chữ số
So sánh: 234 và 235
3.Luyện tập
Bài 1: Điền dấu:
127 > 121 129 > 124
182 < 192 865 = 865
- Yêu cầu học sinh đọc và viết các số: 221, 223, 227,
228,
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Giáo viên gắn lên bảng hình vuông biểu diễn 234
+ Có mấy trăm?( 2 trăm ) + Có mấy chục?( 3 chục) + Có mấy đơn vị?(4 đơn vị)
- Giáo viên gắn lên bảng hình vuông biểu diễn 235
+ Có mấy trăm?( 2 trăm ) + Có mấy chục?(3 chục) + Có mấy đơn vị?(5 đơn vị)
Vậy số 234 và 235 số nào
bé hơn, số nào lớn hơn?
- Yêu cầu học sinh lên bảng
điền dấu >, <
234 < 235 Giáo viên hướng dẫn học sinh cách so sánh theo hàng (trăm, chục, đơn vị)
- Tương tự như vậy giáo viên giới thiệu cách so sánh các số 194 và 139 , 199 và 215
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
Nhận xét
2 học sinh bảng viết
đọc
Nhận xét
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
Học sinh điền
- Học sinh tập so sánh bắt đầu từ hàng trăm, chục, đơn vị
Nhận xét
2 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở Nhận xét
Trang 6648 < 684 749 > 549
Bài 2: Tìm số lớn nhất
trong các số
a.395, 695, 375
Bài 3: Số?
971, 972, 973,974,975,976
977,978,979,980
C.Củng cố dặn dò.
(2')
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
Nhận xét
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
Nhận xét
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập
1 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở Nhận xét
1 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở Nhận xét
bổ sung
Trang 7
Tiết
Toán
luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố kỹ năng đọc, viết, so sánh số, thứ tự số trong phạm vi 1000
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học.
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra bài cũ:(3')
567 687 318 117
833 833 724 734
B.Bài mới: (35')
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
Viết theo mẫu:
Viết số Trăm Chục Đơn vị
116 1 1 6
815 8 1 5
307 3 0 7
*Củng cố đọc,viết số
Bài 2:
Số?
a) 400, 500,600,700,
800,900 ,1000
b)910,920,930,940,950,960,
970,980,990,1000
*Củng cố thứ tự số tròn
chục,tròn trăm
Bài 3:
Điền dấu:
543< 590
670 > 676
699 < 701
*Củng cố so sánh số
Bài 4: Viết các số sau theo
thứ tự từ bé đến lớn
- Yêu cầu học sinh đọc và
so sánh các số:
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
Yêu cầu học sinh làm bài vào vở sau đó đổi vở để kiểm tra chéo bài
Nhận xét
- Hướng dẫn học sinh làm bài: điền các số còn thiếu vào chỗ trống
Yêu cầu học sinh làm bài Yêu cầu học sinh đọc bài làm
- Chữa bài
- Yêu cầu học sinh nêu dặc
điểm của từng dãy số trong bài.(a Các số tròn trăm, b
Các số tròn chục)
Yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu học sinh nêu cách
so sánh số dựa vào việc so sánh các chữ số cùng hàng
Yêu cầu học sinh làm vào vở
Nhận xét đánh giá
- Gọi học sinh đọc yêu cầu + Để viết các số theo thứ tự
2 học sinh bảng viết
đọc và so sánh
Nhận xét
- Học sinh tự làm bài
- Kiểm tra chéo Nhận xét
- Học sinh lắng nghe
2 học sinh lên bảng làm ( mỗi học sinh 1 phần), cả lớp làm vào vở)
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Nhận xét
- Học sinh đọc
- Học sinh trả lời
Trang 8299 , 420 , 875 , 1000
*Củng cố thứ tự số trong
phạm vi 1000
C Củng cố dặn dò.
(3')
từ bé đến lớn trước tiên ta phải làm gì?( so sánh)
- Yêu cầu học sinh làm bài
Nhận xét
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập
- 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở Nhận xét
bổ sung
Trang 9
Toán
mét
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo độ dài mét (m)
- Làm quen với thước mét
- Hiểu được mối liên quan giữa mét (m) với đêximet (dm), với xăngtimet (cm)
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với đơn vị đo độ dài mét
- Bước đầu tập đo độ dài và tập ước lượng độ dài theo đơn vị mét
II Đồ dùng:
- Thước mét, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học.
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra bài cũ:
(3')
đêximet (dm)
xăngtimet (cm)
B.Bài mới: (35')
1.Giới thiệu bài
2.Giới thiệu mét
3.Luyện tập
Bài 1:
Điền số thích hợp vào chỗ
- Hãy kể tên các đơn vị đo
độ dài mà em đã học
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Giáo viên đưa ra 1 chiếc thước mét, chỉ cho học sinh thấy rõ vạch 0, vạch 100 và giới thiệu: độ dài từ vạch 0
đến vạch 100 là 1 mét
- Vẽ đoạn thẳng dài 1 m lên bảng và giới thiệu: Đoạn thẳng này dài 1m
- Mét là đơn vị đo độ dài
Mét viết tắt là "m"
- Yêu cầu học sinh lấy thước loại dm để đo độ dài đoạn thẳng trên
+ Đoạn thẳng đó dài mấy dm?( 10 dm )
- Vậy 1m = 10 dm
- Yêu cầu học sinh quan sát thước mét và hỏi: 1 m bằng bao nhiêu cm?
( 1m = 100 cm)
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
và nêu lại phần bài học
Yêu cầu học sinh tự làm bài
Học sinh kể Nhận xét bổ xung
- Học sinh quan sát
Học sinh nghe
- Học sinh nghe và viết lại
- 1 học sinh lên bảng thực hành đo
Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời Nhận xét
- 1 số học sinh đọc
- Học sinh làm bài,
Trang 101m = 100 cm
1m = 10 dm
Bài 2:
Tính:
17 m + 6 m = 23 m
8 m + 30 m =38 m
47 m + 18 m = 65 m
Bài 4: Điền m hay cm vào
chỗ trống
a) Cột cờ cao khoảng 10 m
b) Bút chì dài 19cm
c) Cây cau cao 6 m
d) Chú Tư cao 165 dm
C Củng cố dặn dò.
(2')
vào vở bài tập
- Gọi HS đọc bài làm
Nhận xét
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Các phép tính có gì đặc biệt?( là các phép tính với các đơn vị đo độ dài mét)
- Khi thực hiện với các đơn
vị đo chúng ta làm như thế nào?( như số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào sau kết quả)
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn điền được các em cần ước lượng độ dài của vật
được nhắc đến trong mỗi phần
- Hãy đọc phần a)
- Yêu cầu HS làm bài Đọc bài làm
Nhận xét - cho điểm
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và làm bài tập
kiểm tra chéo
Nhận xét
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh đọc:
Cột cờ trong sân trường cao 10
bổ sung
Trang 11
Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012
Tiết:
Chính tả(tập chép)
Những quả đào I- Mục tiêu:
- Nhìn bảng chép đúng đoạn văn tóm tắt truyện“ Những quả đào”
- Củng cố quy tắc chính tả, phân biệt: s/x
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II-Đồ dùng:
- Bảng phụ -bảng con viết sẵn nội dung bài 2
III- hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động trò A.Kiểm tra bài cũ
( 5')
B.Bài mới ( 33')
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn viết chính
tả
a Ghi nhớ nội dung
bài viết
b.Hướng dẫn viết từ
khó
c Hướng dẫn cách trình
bày
d.Viết bài
e Soát lỗi
3.Hướng dẫn làm bài
Yêu cầu học sinh lên viết bảng lớp một số từ HS còn sai ở tiết trước
Nhận xét -Đánh giá
Giới thiệu bài-ghi đầu bài
Giáo viên đọc mẫu đoạn viết + Người ông chia quà gì cho các cháu?
+ Ba người cháu đã làm gì với quả đào ông cho?
+ Người ông đã nhận xét về các cháu như thế nào?
+ Yêu cầu học sinh tìm chữ
khó viết( xong, trồng, bé dại…) + Phân tích
Yêu cầu học sinh viết bảng
+Nhận xét sửa sai cho học sinh + Đoạn văn có mấy câu?(3 câu)
+ Những chữ cái đầu dòng viết ntn? (Viết hoa) Ngoài các chữ
cái đầu dòng những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?
- Yêu cầu học sinh nêu tư thế ngồi viết chính tả
Giáo viên đọc +Giáo viên đọc lại +Chấm một số bài +Nhận xét bài viết học sinh
- Học sinh viết bảng lớp - bảng con
Nhận xét
Học sinh đọc lại -Nêu câu trả lời -Nhận xét
-Tìm chữ khó viết
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
Nêu câu trả lời -Nhận xét
- Nhắc lại tư thế ngồi khi viết
-Học sinh viết bài
- Soát lỗi, Học sinh
đổi chéo vở
Trang 12-Bài 2:
Điền s/x vào chỗ chấm
C Củng cố dặn dò
( 2')
Yêu cầu học sinh đọc đề + Yêu cầu học sinh làm bài + Yêu cầu học sinh đọc bài làm(sổ, sáo, xổ, sau, xồ, xoan.)
- Chấm bài -nhận xét
Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau:Hoa phượng
- Học sinh đọc yêu cầu
Học sinh làm bài Học sinh nêu- nhận xét
bổ sung
Trang 13
Thứ năm ngày 5 tháng 4 năm 2012
Tiết:
Chính tả(nghe - viết)
hoa phượng
I- Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài thơ: "Hoa phượng"
- Củng cố quy tắc chính tả, quy tắc viết hoa tên địa danh, phân biệt: s/x
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II-Đồ dùng:
- Bảng phụ -bảng con
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động trò A.Kiểm tra bài cũ
( 5')
B.Bài mới ( 32')
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn viết chính
tả
a Ghi nhớ nội dung bài
viết
b.Hướng dẫn viết từ khó
c Hướng dẫn cách trình
bày
d.Viết bài
e Soát lỗi
Yêu cầu học sinh lên viết bảng: xâu kim, xâm lược, tình nghĩa
Nhận xét -Đánh giá
Giới thiệu bài-ghi đầu bài
Giáo viên đọc mẫu đoạn viết + Bài thơ cho ta biết điều gì?
+ Tìm câu thơ tả hoa phượng?
+ Yêu cầu học sinh tìm chữ
khó viết(lấm tấm, xen lẫn, lửa thẫm, rừng rực)
+ Phân tích Yêu cầu học sinh viết bảng con
+Nhận xét sửa sai cho học sinh
+ Bài thơ có mấy khổ?
+ Mỗi khổ có mấy dòng thơ?
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
+ Những chữ cái đầu dòng viết như thế nào? (Viết hoa)
+ Giữa các khổ thơ viết như
thế nào?
- Yêu cầu học sinh nêu tư thế ngồi viết chính tả
+Giáo viên đọc +Giáo viên đọc lại +Chấm một số bài +Nhận xét bài viết học sinh
- Học sinh viết bảng lớp - bảng con
Nhận xét
Học sinh đọc lại Nêu câu trả lời -Nhận xét
- Tìm chữ khó viết
- Học sinh viết bảng con
Nêu câu trả lời -Nhận xét
- Nhắc lại tư thế ngồi khi viết
-Học sinh viết bài
- Soát lỗi, học sinh
đổi chéo vở