1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 3 tuần 19 - Trường Tiểu học Hiệp Hoà A

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 108,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bốn Hs làm Học sinh cả lớp làm bài baøi a vaø 4 Hs leân baûng laøm baøi b vaøo VBT.. - Gv nhaän xeùt, choát laïi: 8 Hs leân baûng laøm..[r]

Trang 1

Tuần 19 Thứ…… ngày……… tháng…… năm……

Toán.

Các số đến 10000

Tiết 91: Các số có 4 chữ số.

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khá

- Bước đầu đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các

chữ số theo

vị trí của nó ở từng hàng

-Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ

số(trường hợp đơn giản)

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Kiểm tra định kì I.

- Gv nhận xét bài làm của HS

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Giới thiệu số có bốn chữ số.

- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen số có bốn chữ số.

a) Giới thiệu số 1432.

- Gv cho Hs lấy 1 tấm bìa, rồi quan sát, nhận xét

+ Mỗi tấm bìa có mấy cột?

+ MoÃi cột có bao nhiêu ô vuông?

+ Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ trong SGK

- Gv yêu cầu Hs xếp các nhóm tấm, bìa như trong

SGK

- Gv nhận xét: mỗi tấm bìa có 100 ô vuông, nhóm

Hs lấy 1 tấm bìa

Có 10 cột.

Mỗi cột có 10 ô vuông.

Vậy có tất cả 100 ô vuông.

Hs quan sát hình trong SGK

Hs xếp các tấm bìa

Trang 2

thứ nhất có 10 tấm bìa, vậy nhóm thứ nhất có

1000 ô vuông Nhóm thứ hai có 4 tấm bìa, vậy

nhóm thứ hai có 400 ô vuông Nhóm thứ ba chỉ có

2 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, vậy nhóm thứ ba có

20 ô vuông Nhóm thứ tư có 3 ô vuông Như vậy

trên hình vẽ có 1000, 400, 20 và 3 ô vuông.

- Gv cho Hs quan sát bảng các hàng: hàng đơn vị,

hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn

- Gv hướng dẫn Hs nêu :số 1423 gồm 1 nghìn, 4

trăm, 2 chục, 3 đơn vị

- Được viết là: 1423 Đọc “ Một nghìn bốn trăm

hai mươi ba”

- Gv hướng dẫn Hs quan sát: Số 14223 là số có

bốn chữ số , kể từ trái sang phải: chữ số 1 chỉ một

nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục,

chữ số 3 chỉ 3 đơn vị

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết viết và đọc số có 4 chữ

số

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv hướng dẫn mẫu rồi Hs tự làm bài

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại:

* Bài 2:

- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs mẫu

- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv mời 3 Hs lên thi làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

+ Viết số : 8563 ; 5947 ; 9174 ; 2835.

+ Đọc số : tám nghìn năm trăm sáu mươi ba;

Hs lắng nghe và trả lời câu hỏi

3 –4 hs lên bảng viết và đọc lại số 1423

Hs chỉ từng số rồi nêu tương tự lại

Hs đọc yêu cầu đề bài

2Hs làm: Viết số 3442

Đọc số : ba ngìn hai trăm bốn mươi hai

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu của đề bài Một Hs làm mẫu

Cả lớp làm vào VBT

3 Hs lên thi làm bài

Trang 3

năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy; chín nghìn

một trăm bảy mươi bốn; hai nghìn tám trăm ba

mươi lăm

* Hoạt động 3: Làm bài 3.

-Mục tiêu: Giúp biết nhận ra thứ tự của số có bốn

chữ số

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv hỏi:

+ Số đầu tiên đề bài cho là bao nhiêu?

+ Số thứ 2 ?

+ Vì sao em biết?

+ Số sau hơn số trước bao nhiêu đơn vị?

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 3 nhóm

Hs thi làm bài tiếp sức

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) 1984 – 1985 – 1986 – 1987 – 1988 – 1989

b) 2681 –2682–2683–2684–2685–2686

c) 9512 – 9513 – 9514 – 9515 – 9516 – 9517

Hs đọc yêu cầu đề bài

Là số 1984.

Là số 1985.

Lấy 1984 + 1.

1 đơn vị.

Hs làm bài vào VBT

3 nhóm Hs lên bảng thi làm bài

Hs chữa bài đúng vào VBT

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 2,3

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Trang 4

Thứ…… ngày……… tháng…… năm……

Toán.

Tiết 92: Luyện tập.

I/ Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về:

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (mỗi chữ số đều khác 0)

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số

- Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn ( từ 1000 đến 9000)

-Rèn Hs đọc, viết các chữ số thành thạo

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Các số có 4 chữ số

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1

- Một Hs sửa bài 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

*Hoạt động 1: Làm bài 1,2

-Mục tiêu Giúp Hs đọc viết số có 4 chữ số.

Cho học sinh mở vở bài tập:

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại

9462 – 1954 – 4765 – 1911 –5821

Bài 2 :Tiến hành tương tự như bài 1

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm vào VBT

2 Hs lên bảng làm

Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng

6538: sáu nghìn năm trăm

Trang 5

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Hs biết nhận biết thứ tự số có 4 chữ

số

 Bài 3:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- 3 nhóm Hs lên thi làm bài tiếp sức

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) 8650; 8651;8652;8653; 8654; 8655; 8656

b) 3120 ; 3121 ; 3122 ; 3123 ; 3124 ; 3125;3126

c)6494 ;6495;6496; 6497;6498; 6499; 6500

 Bài 4:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 2 hs lên

bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại:

0;1000;2000;3000;4000;5000;6000;7000;8000;

9000

-Các số trong dãy số có điểm gì giống nhau

-Các số này gọi là số tròn nghìn

ba mươi tám 4444: bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn

8781: tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt

9264: chín nghìn hai trăm sáu mươi bốn

Hs đọc yêu cầu đề bài

Cả lớp làm vào VBT

3 nhóm lên chơi trò tiếp sức

Hs chữ bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

2 Hs lên bản bài làm Hs cả lớp làm vào VBT

Hs nhận xét

Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0

5 Tổng kết – dặn dò.

- Tập làm lại bài.Làm bài 3, 4

- Chuẩn bị bài: Các số có 4 chữ số (tiếp theo) Nhận xét tiết học.

Bổ sung :

-

Trang 6

Thứ…… ngày……… tháng…… năm……

Toán.

Tiết 93: Các số có bốn chữ số (tiếp theo).

I/ Mục tiêu:

- Biết đọc,viết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị,

hàng chục, hàng trăm là 0) và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có

đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số

- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có bốn chữ số

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1

- Một Hs sửa bài 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Giới thiệu số có bốn chữ số, các

trường hợp có chữ số 0

- Gv hướng dẫn Hs quan sát, nhận xét bảng trong

bài học rồi tự viết số, đọc số:

- Gv gọi 1 Hs đọc số ở dòng đầu

- Gv nhận xét: “ Ta phải viết số gồm 2 nghìn, 0

trăm, 0 chục, 0 đơn vị”, rồi viết 2000 và viết ở

cột đọc số: hai nghìn

- Tương tự Gv mời 1 Hs viết và đọc số ở dòng

thứ 2

- 4 hs lên bảng viết và đọc các số còn lại

- Lưu ý: Khi viết số, đọc số đều viết, đọc từ trái

Hs quan sát bảng trong bài

Hs viết: 2000

Hs đọc: hai nghìn

Hs : Viết: 2700 ; Đọc: hai nghìn bảy trăm

Hs viết và đọc các số

Trang 7

sang phải (từ hàng cao đến hàng thấp).

* Hoạt động 2: Làm bài 1,

-Mục tiêu Giúp Hs biết viết, đọc các số có 4

chữ số , tìm thứ tự các chữ số

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv mời 2 Hs lên bảng làm mẫu

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv mời 3 Hs lên bảng làm

-Gv nhận xét, chốt lại

+ Viết số: 7800 ; 3690 ;6540; 5005.

+ Đọc số: bảy nghìn tám trăm ; ba nghìn sáu

trăm chín mươi; sáu nghìn năm trăm bốn mươi;

năm nghìn 0 trăm linh năm

* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Hs biết tìm các thứ tự các chữ số có

bốn chữ số

 Bài 2:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT 3 Hs lên

bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) 5616 –5617–5618–5619–5620–5621

b) 8009 – 8010 – 8011 – 8012 – 8013 – 8014

c) 6000 – 6001 – 6002 – 6003 –6004 – 6005

 Bài 3:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập Ba em

lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000 ; 7000,8000

b) 9000; 9100 ; 9200 ; 9300; 9400 ; 9500

c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; 4450;4460;4470;4480

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hai Hs lên bảng làm bài mẫu

Hs cả lớp làm vào VBT

3 Hs lên bảng làm

Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng

Hs đọc yêu cầu đề bài

3Hs lên bảng thi làm bài làm

Hs cả lớp làm vào VBT

Hs nhận xét

Hs chữa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Cả lớp làm vào VBT

Ba em lên làm bài

Hs chữa bài vào VBT

5.Tổng kết – dặn dò.

Trang 8

- Tập làm lại bài.

- Làm bài 3, 4

- Chuẩn bị bài: Các số có 4 chữ số (tiếp theo)

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Thứ…… ngày……… tháng…… năm……

Toán.

Tiết 94: Các số có bốn chữ số (tiếp theo).

I/ Mục tiêu:

Giúp Hs nắm được:

-Biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số

- Biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìm, trăm, chục, đơn vị và ngược lại

*Biết viết số có 4 chữ số,các chữ số của mỗi số đều giống nhau

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Các số có 4 chữ số (tiết 2).

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2

- Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Trang 9

Giới thiệu bài – ghi tựa.

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs viết số có 4 chữ số

thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị Và

ngược lại.

- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen với việc viết số

thành các tổng

a) Viết số thành tổng.

- Gv viết số : 5427

- Gv gọi Hs đọc số và nêu câu hỏi:

+ Số 5427 có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?

- Gv hướng dẫn Hs tự viết 5247 thành tổng của 5

nghìn, 2 trăm, 4 chục, 7 đơn vị

- Gv mời Hs lên bảng viết

- Lưu ý: nếu tổng có số hạng bằng 0 thì có thể bỏ

số hạng đó đi

Ví dụ: 7070 = 7000 + 0 + 70 + 0 = 7000 + 70

-Tương tự Gv mời Hs lên bảng làm các số còn lại

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết viết số có 4 chữ số thành

tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 2 Hs lên bảng làm mẫu

- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT Bốn Hs làm

bài a) và 4 Hs lên bảng làm bài b)

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) 1952 = 1000 + 900 + 50 +2

6845 = 6000 + 800 + 40 + 5

5757 = 5000 + 700 + 50 + 7

b) 2002 = 2000 + 2

4700 = 4000 + 700

8010 = 8000 + 10

Hs đọc: năm nghìn bốn trăm hai mươi bảy

Có 5 nghìn, 4 trăm, 2 chục,

7 đơn vị.

Hs viết:

5427 = 5000 + 400 +20 + 7.

Hs đọc yêu cầu đề bài

2Hs lên bảng làm mẫu

9731=9000 +700 +30 +1

6006 = 6000 + 6 Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

8 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

Hs chữa bài đúng vào VBT

Trang 10

7580 = 7000 + 500 + 80

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv mời 2 Hs lên bảng làm mẫu

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4 nhóm

Hs thi làm bài trên bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) 3000 + 600 + 10 + 2 = 3612

8000 + 100 +50 + 9 = 8159

7000 + 900 + 90 + 9 = 7999

5000 + 500 + 50 + 5 = 5555

b) 4000 + 400 + 4= 4404

6000 + 10 + 2 = 6012

2000 + 200 = 2200

5000 + 9 = 5009

* Hoạt động 3: Làm bài 3

- Mục tiêu: Giúp Hs biết viết số có 4 chữ số

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv một Hs lên làm mẫu

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 3 Hs thi

làm bài trên bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt

b) 8550

c) 8500

*Bài 4:

- GV mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm

- Gv mời ba Hs đại diện 3 nhóm lên làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

1111; 2222; 3333; 4444; 5555; 6666; 7777;

8888;9999

Hs đọc yêu cầu đề bài

2 Hs lên bảng làm mẫu

4000 + 500 +60 +7 =4567

9000 + 10 + 5 = 9015

4 nhóm Hs lên bảng thi làm bài

Cả lớp làm vào VBT

Hs chữa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu của đề bài

1 Hs làm mẫu :8555 Cả lớp làm bài vào VBT

Ba Hs lên bảng thi làm bài

Hs chữa bài đúng vào VBT

Hs đđọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận nhóm

3 Hs đại diện 3 nhóm lên trình bày

Hs cả lớp nhận xét

Hs chữa bài đúng vào VBT

Trang 11

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 2,3

- Chuẩn bị bài: Số 10.000 – Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Thứ…… ngày……… tháng…… năm……

Toán.

Tiết 95: Số 10000 – Luyện tập.

I/ Mục tiêu: Giúp Hs nắm được:

- Nhận biết số 10.000 (mười nghìn hoặc một vạn)

- Biết về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có bốn chữ số

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Các số có 4 chữ số.

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Giới thiệu số 10.000

- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen với số 10.000.

Trang 12

a) Giới thiệu số 10.000.

- Gv yêu cầu Hs lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp

như trong SGK Gv hỏi : Có tất cả bao nhieu ôâ?ù

- Gv yêu cầu Hs đọc thành tiếng : 8000

- Gv cho Hs lấy thêm một tấm bìa có ghi 1000 rồi

xếp tiếp vào nhóm 8 tấm bìa

- Gv hỏi: Tám nghìn thêm một nghìn là mấy

nghìn

- Gv cho Hs lấy thêm một tấm bìa có ghi 1000 rồi

xếp tiếp vào nhóm 9 tấm bìa

- Gv hỏi: Chín nghìn thêm một nghìn là mấy

nghìn?

- Gv giới thiệu: Số 10.000 đọc là mười nghìn hoặc

một vạn

- Gv gọi 4 – 5 Hs đọc lại số 10.000

- Gv hỏi: Số mười nghìm có mấy chữ số? Bao

gồm những số nào?

* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2,3,4.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết viết tiếp các số thích hợp

vào chỗ chấm

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm vào VBT Hs lên bảng

làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

1000;2000;3000;4000; 5000 ; 6000 ; 7000 ;

8000 ; 9000 ; 10000

-Em có nhận xét gì về các chữ số của các số tròn

nghìn này?

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài và làm bài tập

Gv nhận xét, chốt lại

9300 ; 9400 ; 9500 ; 9600 ;9700 ;9800 ;9900

Hs quan sát

Có 8000 ô.

Hs đọc: Tám nghìn

Hs : là chín nghìn

Hs: là mười nghìn

Hs đọc lại số 10.000

Số mười nghìn có 5 chữ số Bao gồm một chữ số 1 và 4 chữ số 0

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

4 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

Đều có 3 chữ số 0 ở tận cùng riêng số 10000 có 4 chữ số 0 ở tận cùng

Hs đọc yêu cầu của đề bài

2 Hs lên bảng làm bài ,Hs cả lớp làm vào VBT

Hs nhận xét

Trang 13

 Bài 3

Hs đọc đề và làm bài tập

Gv nhận xét, chốt lại

9940 ; 9950 ;9960 ; 9970 ;9980 ;9990

Hs đọc lại các số vừa viết

 Bài 4

Hs đọc đề và làm bài tập

Gv nhận xét, chốt lại

9995 ;9996 ;9997 ;9998 ;9999 ; 10000

Hs đọc lại các số vừa viết

* Hoạt động 3: Làm bài 5,6.

- Mục tiêu: Giúp cho các em biết tìm các số liền

trước và liền sau

Bài 5: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Gv hỏi:

+ Muốn tìm số liền trước, ta làm như thế nào?

+ Muốm tìm số liền sau, ta làm như thế nào?

- Gv yêu cầu 4 nhóm Hs thi làm bài tiếp sức Hs

cả lớp làm vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại

SLT SĐC SLS

2664 2665 2667

2001 2002 2003

1998 1999 2000

9998 9999 10000

6889 6890 6891

2 Hs lên bảng Hs cả lớp làm vào VBT

Hs nhận xét

2 Hs đọc lại

2 Hs lên bảng Hs cả lớp làm vào VBT

Hs nhận xét

2 Hs đọc lại

Hs đọc yêu cầu của đề bài Viết số liền trước liền sau của các số

Ta lấy số đó trừ cho 1.

Ta lấy số đó cộng 1.

Cả lớp làm vào VBT Bốn nhóm Hs lên thi làm bài tiếp sức

Hs nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 2,3

- Chuẩn bị bài: Điểm ở giữa Trung điểm của đoạn thẳng.

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm