LuyÖn viÕt b¶ng con - Treo bµi viÕt mÉu - H/ d học sinh đọc và phân tích cấu tạo, độ cao c¸c ch÷ vµ c¸c tiÕng - Hướng dẫn học sinh viết bảng con * Gv kÎ dßng viÕt mÉu tuôỉ thơ đôi đũa Ba[r]
Trang 1tuần 9 :
Sáng Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Học vần(tiết 81+82)
uôi – ươi
A Mục tiệu:
- Đọc viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Luyện nói được từ 2 -3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
B Đồ dùng dạy học.
* GV: Tranh phóng to - Vật thật: nải chuối, múi bưởi
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
C Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
- Viết : ui, ưi
- Đọc bài SGK
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng.
2 Dạy vần: uôi
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần uôi
- Vần uôi được tạo bởi những âm nào ?
- HD phân tích vần uôi ?
- Hãy so sánh vần uôi với ôi ?
Yêu cầu học sinh gài uôi
- Giáo viên ghép bảng
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng chuối thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng: chuối
- HD phân tích tiếng chuôí ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 2 Học sinh đọc
- Hs đọc TS, ĐT uôi.
- Vần uôi được tạo bởi âm u - ô - i.
- Vần uôi có âm u đứng trước, âm ô
đứng giữa i đứng sau.
+ Giống: kết thúc bằng âm i
+ Khác: uôi bắt đầu bằng uô, ôi bắt đầu
bằng ô
- Học sinh gài vần uôi, đọc ĐT
- Đọc TS, nhóm, ĐT
- Hs đoc TS, nhóm,ĐT
HS thêm âm ch, dấu sắc
- Hs gài: chuố i - Đọc ĐT
- Tiếng chuối gồm ch đứng trước vần
Trang 2- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- Giáo viên gài: Nải chuối
- HD phân tích
- luyện đọc cả hai vần( Rèn đọc cho HS yếu)
* Vần ươi (Quy trình tương tự vần uôi)
- So sánh vần uôi và ươi
uôi uô
uôi ươ i
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
Tuổi thơ túi lưới
Buổi tối tươi cười
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
đ Viết vở
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
? Vần uôi , có trong tiếng nào?
? Tiếng bưởi có trong từ nào?
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Gv ghi bảng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ
- HD đọc câu có dấu phẩy ta phải nghỉ hơi
- GV đọc mẫu
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
chuối, bưởi, vú sữa
uôi đứng sau, dấu sắc trên đầu âm ô
- Hs đọc TS, nhóm, ĐT
- nải chuối
- từ nải chuối gồm 2 tiếng ghép lại
tiếng nải đứng trước, tiếng chuối đứng
sau
- Hs đọc TS, nhóm, ĐT
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
- giống nhau đều có i ở sau
- Khác nhau vần uôi có uô đứng trước, vần ươi có ươ đứng trước
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi
đọc trơn, HS yếu đọc một từ)
- Hs viết lên bảng con
- Vần uôi có trong tiếng chuối
- Tiếng bưởi có trong từ múi bưởi
- Học sinh luyện đọc CN,nhóm, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- Bé và chị Kha chơi đố chữ
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: TS,nhóm, ĐT( HS khá giỏi
đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích
- Đọc TS,nhóm, ĐT
Trang 3- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Vườn nhà em trồng cây gì?
- Chuối chín có màu gì?
- Vú sữa chín có màu gì?
- Bưởi có vào mùa nào?
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các em
cần chú ý tư thế ngồi viết
+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu
thanh
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
Trò chơi:Thi tìm tiếng, từ có vần uôi, ươi
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN - Đọc lại bài - Xem trước bài 36
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gơi ý
- Đại diện nhóm nói trước lớp
- HS nhận xét, bổ xung
- Hs viết trong vở theo HD
- Thi đua giữa các tổ
Toán
Tiết33: luyện tập
A Mục tiêu
- Biết phép cộng với số 0,
- thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
B Đồ dùng dạy học.
* GV: Viết trước bài tập 1, phiếu BT 3 * HS : Que tính
C Hoạt động dạy và học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm:
- GV nhận xét và cho điểm
II Luyện tập
1 Giới thiệu bài – ghi bảng.
2 HD làm bài tập.
* Bài 1: tính
- HD giao việc
0 + 1= 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4
2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5
- 2 HS lên bảng làm, bảng con
0 + 5 = 5 0 + 4 = 4 1 + 0 = 1
- Hs nêu yêu cầu của bài
- HS nhẩm miệng cá nhân 2 phút
- Nêu tiếp sức kết quả
Trang 43 + 1 = 4 3 + 2 = 5 0 + 4 = 4
- Ôn luyện về bảng cộng: 3, 4, 5, số 0 trong phép
cộng
* Bài 2: Tính
- HD giao việc
1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 0 + 5 =
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 5 + 0 =
- Ôn luyên ý nghĩa của phép cộng
* Bài 3: <, >, =
- HD cách thực hiện
2…2 + 3 5 …5 + 0 2 + 3…4 + 0
5…2 + 1 0 + 3…4 1 + 0….0 + 1
- GV chấm, chữa, nhận xét
3 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- VN: Học thuộc bảng cộng
- Nhận xét – bổ xung
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thực hiện bảng con nhóm 3
- NX – Bổ xung
- Hs nêu yêu cầu của bài
- HS thực hiện trên phiếu bài tập
Chiều Tiết 9: Đội hình đội ngũ
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
A Mục tiêu
- Bước đầu biết cách thực hiện đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ v ( Thực hiện bắt trước theo GV)
- Rèn luyện để nâng cao sức khoẻ
B Đồ dùng phương tiện
* GV: Còi, * HS: trang phục gọn ngàng
C Hoạt động dạy và học
A- Phần mở đầu:
- Phổ biến mục tiêu bài học
- Khởi động:
- Chạy tự nhiên quanh sân
B- Phần cơ bản:
1- Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay
trái, quay phải…
+ Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng
+ GV nhận xét và tuyên dương đội thắng
2- Học tư thế cơ bản.
- GV giải thích
- Hướng dẫn và làm mẫu động tác
- TTCB - Đứng đưa tay ra trước
3- Ôn trò chơi: "Qua đường lội ”
- GVnêu cách chơi
- HD HS chia tổ chơi
- Nhận xét, đánh giá
- Tập hợp, điểm số, báo cáo
x x x x x
x x x x x
Tổ 1 Tổ 2 Tổ 3
x x x
x x x
x x x
- HS chú ý nghe
- HS tập đồng loạt
x x x x
x x x x
- Chia tổ tập luyện
- GV quan sát, sửa sai
Trang 5C- Phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
+ Hệ thống lại bài
+ Nhận xét chung giờ học
+ Về nhà tập luyện nhiều lần
Học vần (pđ)
Ôn tập uôi -ươi
Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc, viết vần: ui, ưi
- Nhận xét cho điểm
B Hướng dẫn ôn tập
1 Luyện đọc
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các vần,
tiếng đã học
- GV ghi bảng: uôi, ươi, nải chuối, múi
bưởi
- Giáo viên hướng dẫn HS luyện đọc
- Sửa sai phát âm cho học sinh
- Cho HS yếu được luyện đọc đánh vần
nhiều lần sau đó đọc trơn
2.Tìm tiếng có chứa vần:uôi, ươi
- Gv Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi, ươi
3 Hướng dẫn học sinh làm vở bài tập
- GV nêu yêu cầu từng bài tập
- Bao quát và giúp đỡ học sinh yếu làm bài
, chữa bài, nhận xét
C Củng cố dặn dò
- Đọc lại toàn bài trong SGK
- Nhận xét giờ học
- 2 học sinh đọc bài
- Lớp viết bảng con : ui, ưi
- HS luyện đọc vần, tiếng khóa( HS yếu)
Cn – n - đt
- Luyện đọc từ ứng dụng
Cn – n - đt
- Luyện đọc câu ƯD và phần luyện nói ( HS khá, giỏi đọc trơn và nhanh dần)
Cn – n - đt
- HS nghe yêu cầu
- Thi tìm tiếng hoặc từ có vần uôi, ươi
- Học sinh thi tìm và đọc lại các tiếng , từ vừa tìm được
- Học sinh theo dõi và tiến hành làm từng bài tập theo Hd
Toán (pđ)
Ôn tập C- Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- KT đọc bảng cộng trong phạm vi 3,4,5
- 3 Hs lên bảng làm tính cộng
- Nx sau KT
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài – ghi bảng
2 Hướng dẫn học sinh đọc thuộc bảng
- 1 số Hs đọc
- 1 + 1 = 2 2 + 2 = 4 1 + 4 = 5
2 + 1 = 3 1 + 3 = 4 4 + 1 = 5
1 + 2 = 3 3 + 1 = 4 2 + 3 = 5
3 + 2 = 5
- Học sinh thi đọc thuộc bảng cộng 3, 4, 5
Trang 63 Củng cố - dặn dò:
* Trò chơi: Gài phép tính phù hợp theo hình vẽ
- Nx chung giờ học- Làm lại BT vào vở
Sáng Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
83+84: Học vần
ay- â - ây
A Mục tiêu
- Đọc được : ay, â, ây, máy bay, nhảy dây; các từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.
- Luyện nói từ 2 - 3Câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
B Đồ dùng dạy học.
* GV: Tranh phóng to
* HS: Bộ đồ dùng tiếng việt
* Hình thức: TS, nhóm đôi, cả lớp, trò chơi
C Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
- Viết : uôi, ươi
- Đọc bài SGK
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- 2 Học sinh đọc
cộng 3, 4,5
3 Hướng dẫn Hs làm BT:
Bài 1- Bài y/c gì ?
- GV h/d học sinh làm vở BT
- Tổ chức cho học sinh nêu miệng kết quả
từng phép tính
- Chữa bài nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2 : - Nêu yêu cầu bài 2
- HD học sinh viết phép tính theo cột dọc
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Giáo viên h/ dẫn học sinh làm bài 4
- Dựa vào bảng công đã học để điền số
thích hợp vàô trống
- Chữa bài nhận xét cho điểm
trong tổ sau đó thi đọc trước lớp
Tính
1 + 2 = 3 2 + 3 = 5 1 + 1 = 2
3 + 1 = 4 2 + 2 = 4 2 + 1 = 3
4 + 1 = 5 3 + 0 = 3 0 + 5 = 5
4 + 0 = 4 3 + 2 = 5 1 + 3 = 4 Tính
- Hs làmB/c ; 2 Hs lên bảng làm
4 3 2 0 1 + + + + +
1 0 2 4 2
5 3 4 4 3
- HS nêu yêu cầu
- Hs làm & đổi vở KT chéo
- 3 Hs lên bảng làm
1 + 3 = 4 3 + 1 = 4
2 + 0 = 2 2 + 2 = 4
Trang 7II Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng.
2 Dạy vần: ay
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ay
- Vần ay được tạo bởi những âm nào ?
- HD phân tích vần ay?
- Hãy so sánh vần ay với ai ?
- Yêu cầu học sinh gài ay
- Giáo viên ghép bảng
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng bay thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng: bay
- HD phân tích tiếng bay ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv đưa vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- Giáo viên gài máy bay
- HD phân tích
- luyện đọc cả hai vần( Rèn đọc cho HS
yếu)
* Vần â- ây (Quy trình tương tự vần ay )
- So sánh vần ay và ây
ay a
ây â y
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
Cối xay vây cá
Ngày hội cây cối
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ:
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
đ Viết vở
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hs đọc TS, ĐT ay
- Vần ay được tạo bởi âm a-y
- Vần ay có âm a đứng trước, y đứng sau.
+ Giống: âm a đứng trước
+ Khác: ay kết thúc bằng y, ai kết thúc
bàng i
- Học sinh gài vần ay, đọc ĐT
- Đọc nhóm, ĐT
- Hs đoc, nhóm,ĐT
- HS thêm âm b
- Hs gài: bay - Đọc ĐT
- Tiếng bay gồm b đứng trước vần ay đứng
sau
- Hs đọc TS, nhóm, ĐT
- máy bay
- từ máy bay gồm 2 tiếng ghép lại tiếng
máy đứng trước, tiếng bay đứng sau.
- Hs đọc TS, nhóm, ĐT
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
- giống nhau đều có y ở sau
- Khác nhau vần ay có a đứng trước, vần
ây có â đứng trước
- Hs đọc nhẩm
- HS đọc ĐT trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc
Trang 8õy mỏy bay
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
- Tiểu kết tiết 1:
? Vần ây , có trong tiếng nào?
? Tiếng bay có trong từ nào?
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ HD đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Gv ghi bảng:
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi
nhảy dây
- HD đọc câu có dấu phẩy ta phải nghỉ hơi
- GV đọc mẫu
– HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
b Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng:
Chạy, bay, đi bộ, đi xe
- Đọc mẫu trơn – HD phân tích
+ Gợi ý luyện nói:
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Khi nào thì phải đi máy bay?
- Hằng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?
- Bố mẹ em đi làm bằng gì?
c Luyện viết:
- Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các
em cần chú ý tư thế ngồi viết
+ Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các
dấu thanh
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
trơn, HS yếu đọc một từ)
- HS quan sát GV viết
õ õy nhảy dõy
- Hs viết lên bảng con
- Vần ây có trong tiếng dây
- Tiếng bay có trong từ máy bay
- Học sinh luyện đọc TS,nhóm, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây
- HS đọc thầm
- Hs đọc ĐT trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: TS,nhóm, ĐT( HS khá giỏi
đọc trơn, Hs yếu đọc tiếng, từ)
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích
- Đọc TS,nhóm, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gơi ý
- Đại diện nhóm nói trước lớp
- HS nhận xét, bổ xung
- Hs viết trong vở theo HD
- Thi đua giữa các tổ
Trang 9- Trò chơi:Thi tìm tiếng, từ có vần ay- ây
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN - Đọc lại bài - Xem trước bài 37
Tiết 2: toán
Tiết 34: Luyện tập chung.
A Mục tiêu
- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0
- HS tự giác, chăm chỉ học tập
B Đồ dùng dạy học.
* GV: mẫu vật BT4, Phiếu BT3
* HS: bộ đồ dùng, que tính
C hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
- 3 h/s lên bảng
- Gv nhận xét cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hướng dẫn học sinh làm bài
* Bài 1:Tính
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
2 4 1 3 1 0
+ + + + + +
3 0 2 2 4 5
- Chữa bài nhận xét
* Bài 2: Tính
- Gv hd học sinh làm bài trên phiếu
- Chấm, chữa bài, nhận xét
- Gv chữa bài nhận xét cho điểm
* Bài 4 (53 )Viết phép tính thích hợp
- Hd học sinh quan sát tranh
- HD phân tích bài toán
- Gv chữa bài nhận xét
III.Củng cố dặn dò.
- Hệ thống nội dung bài
- Xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Hs làm b/c và bảng lớp
1 + 2 = 3 1 + 3 = 4
4 + 0 = 4 5 + 0 = 5
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs nêu cách viết phép tính theo cột dọc cách làm
- Lớp làm bảng con
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm phiếu BT
2 + 1 + 2 =5 3 + 1 + 1 = 5 2 + 0 +2 = 4
- Hs quan sát tranh và nêu bài toán
- gài phép tính vào bảng gài
a 1 + 2 = 3 b 1 + 4 = 5
Tiết 4: Âm nhạc
Tiết 9: Ôn tập bài hát - lý cây xanh
A Mục tiêu
Trang 10- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
B Đồ dùng dạy học
* GV: Động tác phụ hoạ, câu thơ
* HS: Thanh phách
* Hình thức: Cá nhân , nhóm Lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trước các em học bài hát gì ?
- Hãy hát lại bài hát đó ?
- Nhận xét và cho điểm
II Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài - ghi bảng
2- Hoạt động 1: Ôn bài hát "Lý cây xanh"
- Cho HS xem phong cảnh tranh, ảnh Nam Bộ
"Lý cây xanh" là một bài ca Nam bộ
+ Cho Hs hát ôn
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
+ Cho HS hát kết hợp với vận động phụ hoạ
3- Hoạt động 2: Tập nói thơ theo tiết tấu.
- Cho HS nói theo tiết tấu trên bằng chính lời
ca của bài "Lý cây xanh"
III Củng cố - dặn dò:
- Cả lớp hát và gõ đệm bài "Lý cây xanh" 1
lần
- Nhận xét chung giờ học
- VN: Ôn lại bài, luyện cách đọc tiết tấu
- 3 HS thực hiện
- Hs quan sát
- HS hát kết hợp với vỗ tay gõ đệm theo phách
- Hát kết hợp với nhún chân theođệm
- HS hát (đơn ca, tốp ca…)
- HS thực hiện nói theo âm hình tiết tấu (nhóm, lớp)
- HS tập đọc
- HS ĐT và gõ đệm theo phách
Chiều Đạo đức
Tiết 9: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ ( tiết 1)
A Mục tiêu
- Biết: đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư sử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
B Đồ dùng dạy học
* GV: tranh phóng to
* HS: SGK
C Hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Kiểm tra bài cũ :
? Hãy kể 1 vài việc, lời nói em thường làm với ông bà, - 2 HS trả lời