- Gv nhaän xeùt, choát laïi: a Diện tích hình chữ nhật ABCD là: Giáo Viên Soạn : Phạm Thanh Thảo Lop3.net.. Hs cả lớp làm vào VBT.[r]
Trang 1Thứ , ngày tháng năm 20
Toán.
141: Diện tích hình chữ nhật.
I/ Mục tiêu:
- Biết qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn
vị đo là xăng - ti- mét vuông
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu Một số hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm; 6cm x 5cm ; 20cm x 30cm
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: Đơn vị đo diện tích, xăng-ti-mét vuông.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Một hs làm bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu diện tích hình
chữ nhật
a) Xây dựng quy tắc tình diện tích hình chữ
nhật.
- Gv yêu cầu hs quan sát hình chữ nhật
ABCD
- Gv yêu cầu Hs tính số ô vuông hình chữ
nhật
- Gv : Diện tích của mỗi ô vuông là bao
nhiêu?
- Gv yêu cầu Hs tính diện tích hình chữ
nhật
- Gv: Vậy muốn tính diện tích của hình chữ
Hs quan sát hình chữ nhật ABCD
Hs: 4 x 3 = 12 ô vuông.
Hs: 1cm2
Hs tính diện tích hình chữ nhật
4 x 3 = 122
Vài hs đứng lên nhắc lại
Trang 2nhật ABCD ta lấy chiều dài nhân với chiều
rộng ( cùng đơn vị đo)
- Hs cả lớp đọc thuộc quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích,
chu vi hình chữ nhật
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 3 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Diện tích hình chữ nhật:
5 x 3 = 15 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật:
(5 + 3) x 2 = 16 (cm)
b) Diện tích hình chữ nhật:
10 x 4 = 14 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật:
(10 + 4) x 2 = 28 (cm)
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc đề bài:
- Hs nhắc lại cách tính diện tinhshinhf chữ
nhật và làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giải Diện tích miếng bìa đó là:
14 x 5 = 70 (cm 2 ) Đáp số : 70cm 2
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
Bài 3:
- Hs đọc đề bài
Yêu cầu Hs làm phần a)
quy tắc
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại
Hs cả lớp làm vào VBT
3 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
c) Diện tích hình chữ nhật:
32 x 8 = 256 (cm2) Chu vi hình chữ nhật:
(32 + 8) x 2 = 80 (cm)
Hs đọc đề bài
1 Hs lên bảng, cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
1 Hs đọc đề bài
1 hs lên bảng , cả lớp làm vào VBT
Trang 3- Phần b) chiều dài và chiều rộng không
cùng đơn vị đo ta đổi dm sang cm
- Gv nhận xét, chốt lại:
2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật:
20 x 9 = 180 (cm 2 )
Đáp số: 180cm 2
Giải Diện tích hình chữ nhật là:
5 x 3 = 15 ( cm 2 ) Đáp số : 15 cm 2
Hs thực hiện đổi trước khi làm bài
1 Hs lên bảng làm bài
Hs cả lớp nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-Thứ , ngày tháng năm 20
Toán.
Tiết 142: Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
- Biết tính diện tích hình chữ nhật
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: Diện tích hình chữ nhật.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
Trang 4- Một hs làm bài 3.
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích,
chu vi hình chữ nhật
- Cho Hs đổi dm sang cm sau đó tính diện
tích,chu vi hình chữ nhật
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giải 4dm = 40cm.
Diện tích hình chữ nhật:
40 x 8 = 320 (cm 2 ) Chu vi hình chữ nhật:
(40 + 8) x 2 = 96 (cm) Đáp số : 320 cm 2 ; 96 cm
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
-Hướng dẫn : Muốn tính diện tích hình H
trước hết ta phải tính diện tích hình chữ
nhật ABCD và diện tích hình chữ nhật
DMPN
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Diện tích của hình chữ nhật ABCD:
10 x 8 =80 (cm 2 ) Diện tích của hình chữ nhật DMNP:
20 x 8 =160 (cm 2 ) b) Diện tích hình H là:
80 + 160 = 240 cm 2
Đáp số : 240 cm 2
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại
1 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT
1 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Trang 5* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Hướng dẫn Hs trước hết phải tính chiều
dài, rồi tính diện tích hình chữ nhật
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập
Một Hs làm bài trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giải Chiều dài của hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50 (cm 2 ).
Đáp số: 50 cm 2
Hs đọc yêu cầu đề bài
1 Hs lên bảng làm bài.Hs làm vào VBT
Hs cả lớp nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Diện tích hình vuông.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-Thứ , ngày tháng năm 20
Toán.
Tiết 143: Diện tích hình vuông.
I/ Mục tiêu:
- Biết qui tắc tính diện tích hình vuông theo số đo các cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn
vị đo là xăng-ti-mét vuông
Trang 6II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu Một số hình chữ vuông
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu quy tắc tính diện
tích hình vuông
- Gv yêu cầu hs quan sát hình vuông
ABCD
- Gv yêu cầu Hs tính số ô vuông của hình
vuông
- Diện tích của mỗi ô vuông là bao nhiêu?
- Gv yêu cầu Hs tính diện tích hình vuông
- Gv: Vậy muốn tính diện tích của hình
vuông ABCD ta lấy độ dài một cạnh nhân
với chính nó
- Hs cả lớp đọc thuộc quy tắc tính diện tích
hình vuông
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích,
chu vi hình vuông
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 3 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Chu vi hình vuông:
Hs quan sát hình vuông ABCD
3x 3 = 9 ô vuông.
1cm2
Hs tính diện tích hình vuông
3 x 3 = 9 cm2
Vài hs đứng lên nhắc lại quy tắc
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại
Hs cả lớp làm vào VBT
3 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Trang 73 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuônng
3 x 3 = 9(cm2) Chu vi hình vuông:
5 x 4 = 20cm Diện tích hình vuông:
5 x 5 = 25(cm2)
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs đổi mm sang cm rồi tự làm bài
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giải 80mm = 8cm.
Diện tích hình vuông:
8 x 8 = 64 (cm 2 ).
Đáp số: 64 cm 2
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Hướng dẫn Hs làm bài
- Muốn tính diện tích phải biết số đo độ dài
cạnh
- Biết chu vi là 20 cm tính độ dài cạnh ta
làm thế nào?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giải Cạnh hình vuông:
20 : 4 = 5 (cm) Diện tích hình vuông:
5 x 5 = 25 (cm 2 ).
Đáp số: 25 cm 2.
Chu vi hình vuông:
10 x 4 = 40 (cm) Diện tích hình vuông:
10 x 10 = 100(cm2)
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài
1 Hs lên bảng làm bài
Hs cả lớp nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Ta lấy chu vi chia cho 4.
Hs cả lớp làm vào VBT
1 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Trang 85 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-Thứ , ngày tháng năm 20
Toán.
Tiết 144: Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
- Biết tính diện tích hình vuông
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu Một số hình chữ vuông
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Một hs làm bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại
Trang 9hình vuông.
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giải a) Diện tích hình vuônng.
7 x 7 = 49(cm 2 ) b) Diện tích hình vuông:
5 x 5 = 25(cm 2 ) Đáp số: a) 49 cm 2
b) 25 cm 2
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv HD Hs làm theo 2 bước:
+ Tính diện tích 1 viên gạch
+ Tính diện tích 9 viên gạch
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giải Diện tích mỗi viên gạch là:
10 x 10 = 100(cm 2 ).
Diện tích 8 viên gạch men là:
100 x 9 = 900(cm 2 ).
Đáp số: 900cm 2
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
+ Gv yêu cầu Hs tính chu vi và diện tích
hình mỗi hình
+ So sánh diện tích và chu vi hai hai hình
với nhau
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
Hs cả lớp làm vào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lắng nghe
Hs làm bài
1 Hs lên bảng làm bài
Hs cả lớp nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lắng ghe
Hs cả lớp làm vào VBT
1 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs viết lời giải đúng vào
Trang 105 x 3 = 15 (cm 2 ).
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(5 + 3) x 2 = 16(cm) Diện tích hình vuông EGHIlà:
4 x 4 = 16 (cm 2 ) Chu vi hình vuông EGHI là:
4 x 4 = 16 (cm)
* b) Diện tích hình chữ nhật ABCD bé
hơn diện tích hình vuông EGHI
Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi
hình vuông EGHI
VBT 5 Tổng kết – dặn dò - Về tập làm lại bài - Chuẩn bị bài: Phép cộng các số trong phạm vi 100.000. - Nhận xét tiết học Bổ sung :
-Thứ , ngày tháng năm 20
Toán.
Tiết 145: Phép cộng các số trong phạm vi 100.000. I/ Mục tiêu:
- Biết cộng các số trong phạm vi 100.000 ( đặt tính và tính đúng)
- Giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ : Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Nhận xét ghi điểm
Trang 11- Nhận xét bài cũ.
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: HD Hs thực hiện phép
cộng các số trong phạm vi 100
- Gv viết bảng phép cộng 45732 + 36194.
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách thực hiện
phép tính
-Gọi Hs lên bảng đặt tính
- Gv nhận xét: Muốn cộng hai số có đến
năm chữ số ta viết các số hạng sao cho các
chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với
nhau: chữ số hàng đơn vị thẳng cột với chữ
số hàng đơn vị, chữ số hàng chục thẳng cột
với chữ số hàng chục, ……… rồi viết dấu
cộng, kẻ vạch ngang và cộng từ phải sang
trái
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs làm bài
- Gv nhận xét, sửa sai cho Hs
Bài 2:
- Hs đặt tính và tự làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại
a) 18257 52819 b) 35046
+ 64439 + 6548 + 26734
82696 59365 61780
* Bài 3
Hs đặt và thực hiện phép tính
+ Đặt tính + Ta cộng từ hàng đơn vị, chục, trăm, hàng nghìn, chục nghìn
45732
+ 36194 81926
Hs lắng nghe
4 –5 Hs lặp lại.
Hs đọc yêu cầu đề bài
4Hs lên bảng ,cả lớp làm vào bảng con
4 Hs lên bảng cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét 2475 + 8620 9295
Trang 12- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Hs nhớ lại quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật và làm bài
- Nhận xét ,cho điểm Hs * Hoạt động 3: Làm bài 4. Bài 4: - 1 Hs đọc yêu cầu đề bài - HD Hs làm bài theo 2 bước: + Tìm độ dài đoạn đường AC + Tìm độ dài đoạn đường AD - Nhận xét – cho điểm Hs Hs đọc yêu cầu đề bài Hs cả lớp làm vào VBT 1 Hs lên bảng làm Giải Diện tích hình chữ nhật ABCD: 9 x 6 = 54 cm 2 Đáp số : 54 cm 2 Hs đọc yêu cầu đề bài 1 Hs lên bảng làm Cả lớp làm vào VBT Giải Độ dài đoạn đường AC là: 2350 – 350 =2000 (m) 2000 m = 2 km Độ dài đoạn đường AD là: 2 + 3 = 5 (km) Đáp số : 5 km 5 Tổng kết – dặn dò - Về tập làm lại bài - Làm bài 2,3 - Chuẩn bị bài: Luyện tập. - Nhận xét tiết học Bổ sung :