Kỹ năng: Học sinh biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của h[r]
Trang 1Ngày Ngày
6B: 01/11/2010
Tiết 29 § 16 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: sinh ! " chung, %& chung, '#
khái * giao +! hai ,- ./
b Kỹ năng: sinh %0, tìm " chung, %& chung +! hai hay 2# 3 %4
cách 5*, kê các "$ 5*, kê các %& 78 tìm các 9 ,: chung +! hai ,- .$ %0, : ;< kí *# giao +! hai ,- ./
c thái độ: sinh %0, tìm " chung và %& chung trong &, 3 bài toán ?
/
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV: Giáo án, % <$ A màu.
b Chuẩn bị của HS: và làm bài theo quy /
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ : (7')
*/ Câu hỏi:
HS1: Nêu cách tìm các " +! 1 3 a? Áp ;< tìm các " FGHIJ FGIJ FGID
HS2: Nêu cách tìm các %& +! 1 3 a? Áp ;< tìm các %& B(4); B(6); B(3)?
*/ Đáp án:
HS1: Ta có ,' tìm các " +! a %4 cách 59 5, chia a cho các 3 ,M nhiên ,N 1 0 a ' xét xem a chia 0, cho Q 3 nào, khi L các 3 A là "
+! a (4đ)
Ta có: FGHI = {1; 2; 4} (2đ)
FGI = {1; 2; 3; 6} (2đ)
FGI = {1; 2; 3; 6; 12} (2đ)
HS2: Ta có tìm các %& +! 1 3 khác 0 %4 cách nhân 3 L 59 5, >"
0; 1; 2; 3 (4đ)
Ta có: B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; } (2đ)
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; } (2đ)
B(3) = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24 } (2đ)
*/ ĐVĐ: Y hai bài ,- trên ta ,A các 3 1; 2 >N! là " +! 4, >N! là " +! 6
Do L ta 1; 2 là " chung +! 4 và 6 Các 3 0; 12 >N! là %& +! 4, >N! là %&
+! 6 Do L ta 0; 12 là %& chung +! 4 và 6 \- ' '# rõ ? >2 " chung
và %& chung ta sang bài hôm nay
b Dạy nội dung bài mới:
b? Ta ,7_ 5 bài ,- trên ` ra các 3 >N!
là FGHI >N! là FGID 1 Ước chung: (12’)
Trang 2Gv Các 3 1 và 2 >N! là " +! 4 >N! là
" +! 6 Khi L ta nói các 3 1 và 2
là " chung +! 4 và 6
FGHI = {1; 2; 4}
FGI = {1; 2; 3; 6}
K? \- em '# " chung +! 2 hay
2# 3 là Q 3 ,0 nào? và 6Các 3 1 và 2 là " chung +! 4
Hs F" chung +! hai hay 2# 3 là "
+! ,A, các 3/
Gv cL là & dung ! >2 "
chung +! hai hay 2# 3/ b Định nghĩa (Sgk – 51).
Gv K- các " chung +! 4 và 6
kí *# sau: F[GH$ 6) = {1; 2}
K? KN ! này 0# x là F[ +! 2
Hs x F[G!$ b) 0# a x; b x
* Kí hiệu:
F[GH$ 6): K- các " chung
+! 4 và 6
F[GH$ 6) = {1; 2}
x F[G!$ b) 0# a x và b x
K? Cô nói 8 F[G$ 40) thì e hay
sai? Vì sao?
Tb? Cô nói 8 F[G$ 28) thì e hay
sai? Vì sao?
Gv cL chính là & dung bài ? 1 (Sgk – 52)
Gv Quay ,7_ 5 bài (' tra bài h (Hs1)
? 1 (Sgk – 52)
a) 8 F[G$ 40) e
Vì 16 8 và 40 8
b) 8 F[G$ 28) sai
Vì 32 8 28 8
Tb? Hãy tìm F[ (4, 6, 12)?
Hs F[ (4, 6, 12) = {1; 2}
K? \- x F[G!$ b, c) khi nào? xF[G!$ b, c) 0# a x, b x và c x
Gv
mãn 2# (* gì? Ta sang 9 2
Gv [` vào 9 tìm %& +! Hs2 trong bài
K? Hãy cho %0, 3 nào >N! là %& +! 4,
>N! là %& +! 6?
Hs a3 0; 12 và 24 >N! là %& +! 4, >N! là
%& +! 6
a Ví dụ:
B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; } B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; }
Gv Các 3 0; 12; 24 >N! là %& +! 4, >N!
là %& +! 6 Ta nói các 3 0; 12; 24 là
các %& chung +! 4 và 6
Các 3 0; 12; 24; là %& chung
+! 4 và 6
? K0 nào là BC +! 2 hay 2# 3D b Định nghĩa (Sgk – 52)
Hs & chung +! hai hay 2# 3 là ,A,
các %& +! 3 L/
Gv cL là & dung ! >2 %& chung
+! hai hay 2# 3/
Gv K- các %& chung +! 4 và 6
kí *# sau:
BC(4, 6) = {0; 12; 24; }
* Kí hiệu:
BC(4, 6): K- các %& chung
+! 4 và 6
BC(4, 6) = {0; 12; 24; }
K? 0# x là BC +! 2 3 a và b thì x x BC(a, b) 0# x a và x b
Trang 3Hs x BC(a, b) 0# x a và x b
? Nghiên i# ? 2 (Sgk – 52) ? 2 (Sgk – 52)
Hs (Đứng tại chỗ trả lời).
Có ,' 2 vào ô vuông 1 trong các 3
1; 2; 3; 6
? K sao 5 có ,' 2 vào ô vuông 1
trong các 3 1; 2; 3; 6?
Hs Vì 6 chia 0, cho 1; 2; 3 và 6
6 BC(3, 1 )
Gv Quay ,7_ 5 bài (' tra bài h Hs2 x BC(a, b, c) 0# x a, x b và x c
Tb? Tìm BC (3, 4, 6) ?
Hs BC (3, 4, 6) = {0; 12; 24; }
(* gì ?
Gv Yêu 9# sinh nghiên i# làm bài
,- 134 (Sgk – 53) (Treo bảng phụ)
c2 ký *# ,#& và không ,#& ( ;
) vào ô vuông cho
a 4 F[G$ 18)
c 2 F[GH$ 6, 8)
e 80 BC(20, 30)
h 12 BC(4, 6, 8)
b 6 F[G$ 18)
d 4 F[GH$ 6, 8)
g 60 BC(20, 30)
i 24 BC(4, 6, 8)
Bài 134 (Sgk – 53)
? Bài 134 yêu 9# ta làm gì?
Gv Yêu
bàn @ 2 em lên % 2 (Hs 1 làm
câu a, c, e, h Hs 2 làm câu b, d, g, i)
? Hãy thích vì sao?
Hs 4 F[G$ 18) vì 12 4 18 4
2 F[ (4, 6, 8) vì 4; 6; 8 2
80 BC(20, 30) vì 80 20 80 30
24 BC (4, 6, 8) vì 24 4; 6; 8.
Gv Treo Hình 26 Cho quan sát 3 ,-
" FGHIJ FGIJ F[GH$ 6)
Tb?
.9 ,: nào +! các ,- FGHI và
FGID
3 Chú ý (Sgk – 52) (10’)
Hs
,: 1; 2
Trang 4Gv c3 là & dung 9 chú ý (Sgk – 52).
%_ các 9 ,: chung +! 2 ,-
FGHI và FGI/ @ là giao +! 2 ,-
FGHI và FGI/
Gv
K? K0 nào là giao +! 2 ,- .D
Hs Giao +! 2 ,- là 1 ,- 8
các 9 ,: chung +! 2 ,- L/
Gv cL là & dung ! giao +! 2
,- &, em 5/ * Giao của 2 tập hợp (Sgk – 52)
Gv Giao +! 2 ,- A và B kí *#
sau: A B
- Kí
B là AB
? Tìm FGHI FGI = ? + FGHI FGI = F[GH$ 6)
Tb? Hãy 2 1 ,- thích vào ô
B(4) = BC (4, 6)
+ B(4) B(6) = BC (4, 6)
K? q#3 tìm giao +! 2 ,- ta làm
,0 nào?
Hs Ta tìm các 9 ,: chung +! 2 ,-
? a Cho A =3 ; 4 ; 6; B = 4 ; 6 A B =?
b Cho X = a; b ; Y = c X Y =?
Gv @ 2 em lên % làm và %'# ;s 5
câu a, b %4 ? 8 ven
a Cho A =3 ; 4 ; 6; B = 4 ; 6
A B =
4; 6
b Cho X = a; b ; Y = c
X Y =
Hs
c Củng cố - Luyện tập (5’)
Tb? Bài ,- yêu 9# gì?
Hs c2 tên 1 ,- thích vào ô
,73/
Gv Yêu
trên 0# ,-./
Gv Phát 0# ,- cho các nhóm
a) a 6 và a 8 a
b) 100 b và 40 b b
Trang 5c) c 3; c 5 và c 7 c
Hs a a BC(6, 8)
b b F[G$ 40)
c a BC(3, 5, 7)
Gv @ ;* các nhóm trình bày Gv
thu 0# ,- (' tra nhanh và
Q! hoàn `/
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')
- Lý
khái * giao +! 2 ,- và kí *# +! nó
Cách tìm F[$ BC +! 2 hay 2# 3/
- BTVN: 135; 136; 137; 138 (Sgk – 53, 54)
169; 170; 174 (SBT – 23)
- " ;v bài 138 (Sgk – 54): Tìm 3 bút trong w 9 ,_$ 3 >_ trong w 9 ,_ trong ,N ,7x 78 2 vào ô ,73/
- @x sau: “Luyện tập”.
... kê %& 78 tìm 9 ,: chung +! hai ,- .$ %0, : ;< kí *# giao +! hai ,- ./c thái độ: sinh %0, tìm " chung %& chung &, toán ?
/... 1; " chung +! Các 0; 12 >N! %& +! 4, >N! %&
+! Do L ta 0; 12 %& chung +! \- '' ''# rõ ? >2 " chung
và %& chung ta sang hôm... " chung +!
FGHI = {1; 2; 4}
FGI = {1; 2; 3; 6}
K? \- em ''# " chung +! hay
2# Q ,0 nào? 6< sup>Các 3 " chung