- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dông CN-§T - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao kho¶ng c¸ch c¸c ©m trong mét con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viÕt bµi.. - HS đọc t[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011 Tiết 2: Tiếng việt
Tiết 183, 184: ôp, ơp
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: cải bắp, cá mập
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ôp
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ôp bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ôp gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần ô - p - ôp
- Giáo viên ghi bảng tiếng hộp và đọc
trơn tiếng
? Tiếng sách do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng h - ôp - –
hộp
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ hộp
sữa và giải nghĩa
* Dạy vần ơp tương tự vàn ôp
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
- Học sinh đọc vần ôp (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ôp vân âp
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng hộp (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng hộp
- Học sinh đánh vần tiếng h - ôp – - hộp (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới hộp sữa (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
Trang 2trình viết.
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Các bạn trong tranh đang làm gì
? Các bạn có học cùng một lớp không
? Em hãy kể tên những bạn học cùng lớp
em
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói và giúp hs biết mình có quyền
được kết giao bạn bè, bổn phận phải
ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo
của cha mẹ, giúp đỡ cha mẹ
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 4: Toán
Tiết 81:Phép trừ dạng 17 - 7
Trang 3- Biết thực hiện phép tính trừ dạng 17 - 3 - Làm được tính trừ (không nhớ) bằng
cách đặt tính và tính
- Học sinh biết làm tính trừ và rèn kĩ năng trừ nhẩm
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Làm được tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính và tính
2 Kĩ năng:
- Học sinh biết làm tính trừ và rèn kĩ năng trừ nhẩm
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng:
1 Đồ dùng dạy học
- Học sinh: - Các bó chục que tính và các que tính rời
- Giáo viên: - Các bó chục que tính và các que tính rời, Giấy A3, bút dạ
2 Phương pháp dạy học:
- Kĩ thuật khăn phủ bàn, phương pháp quan sát, hỏi đáp, thực hành
C Các hoạt động dạy học:
HĐ1:Khởi động
(3-5/)
HĐ2: Bài mới:
(8-10/)
a, Giới thiệu cách
làm tính trừ 17 -
7
b, Giáo viên giới
thiệu cách đặt
tính
HĐ3: Luyện tập
(18-20/)
Bài tập 1
- GV nêu các phép tính dạng 17 - 3
- Giáo viên lấy ra 17 que tính ( gồm
bó 1 chục que tính và 7 que tính rời) rồi bớt đi 7 que tính và hỏi:
? Còn lại nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “17 que tính bớt đi
7 que tính còn 10 que tính”
- Giáo viên đặt tính và hướng dẫn học sinh thực hiện theo các bước sau:
+ Viết 17 rồi viết 7 sao cho 7 thẳng cột với 7(ở cột đơn vị)
+ Viết dấu trừ + Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tính
từ phải qua trái
17 * 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
- 7 * Hạ 1, viết 1 10
17 trừ 7 bằng 10( 17 - 7 = 10 )
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành đặt tính sao chc thẳng cột
- HS thi ghi đúng kết quả vào bảng con
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên và
đếm
- Có 10 que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hành theo giáo viên và đọc lại cách trừ
- Học sinh quan sát nhớ cách đặt tính
- Học sinh nêu yêu và làm bảng con
Trang 4Bài tập 2
Bài tập 3
HĐ 4: CC- dặn
dò(4/)
- Giáo viên yêu cầu học sinh dụng
kĩ thuật khăn phủ bàn
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhìn vào tóm tắt đọc thành bài toán, nêu phép tính và làm bài
- Giáo viên nêu các phép tính dạng
17 - 7
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ sau
11 13 14
- 1 - 3 - 4
- Học sinh nêu yêu cầu và chia nhóm làm bài
12 – 2 = 14 - 4 =
17 – 7 = 13 – 3 =
10 - 0 = 11 – 1 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
15 – 5 = 10
- HS thi nêu kết quả đúng
-Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011 Tiết 1: Toán
Tiết 82:Luyện tập
Những KT HS đã biết liên quan đến bài
học
Những KT mới cần hình thành cho
HS
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp học củng cố lại phép trừ có nhớ trong phạm vi 10
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính nhẩm cho học sinh
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng:
1 Đồ dùng dạy học
- Học sinh: - Các bó chục que tính và các que tính rời
- Giáo viên: - Các bó chục que tính và các que tính rời
2 Phương pháp dạy học:
- Phương pháp quan sát, hỏi đáp, thực hành
C Các hoạt động dạy học:
HĐ1: KTBC
(3-5/)
HĐ2:Luyện
tập(23-25/)
- GV yêu cầu hs thực hiện các phép tính sau:
16 - 1 = 10 - 0 =
14 - 4 = 17 - 7 =
- Học sinh nêu yêu và làm bảng con
Trang 5Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4 HĐ 4: CC- dặn dò(3-5/) - Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành tính nhẩm và nêu kết quả
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhẩm theo cách thuận tiện nhất
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm cách: 11 + 3 = 14, 14 – 4 = 10
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả và so sánh
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học - Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ sau - Học sinh nêu yêu và làm bảng con 13 – 3 = 14 – 2 = 11 – 1 = 17 – 7 = 10 – 6 = 19 – 9 = - Học sinh nêu yêu cầu và làm bài 10 + 3 = 17 - 7 = 13 - 3 = 10 + 7 = 10 + 5 = 18 - 8 = - Học sinh nêu yêu cầu và viết vào vở 11 + 3 – 4 = 15 + 5 – 1 = 12 + 5 - 7 = 12 + 3 – 3 = 14 + 4 – 2 = 15 – 2 + 2 = - Học sinh tính và so sánh 16 – 6 2 15 – 5 14 -
4 11 13 – 3 12 + 2 2 +
12
-Tiết 2: Tập viết Tiết 19: bập bênh, làm nhà
A Mục tiêu: - Giúp HS viết đúng, đẹp các tiếng: bập bênh, làm nhà theo kiểu chữ thường nét đều, viết đúmg quy trình các nét - Biết giãn cách đúng khoảng cách con chữ B.ẹoà duứng daùy hoùc: - Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
I ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: đỏ thắm, mầm non III Bài mới: 1) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp
- Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau
- Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các
Trang 6
- Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh viết đúng qui trình từng con chữ - Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết 2) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt đến vở sao cho đúng - Giáo viên đọc nội dung bài viết trên bảng lớp - Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hoàn thành bài viết 3) Chấm chữa lỗi: - Giáo viên thu một vài vở chấm bài và sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp IV CC – D D - Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở nhà dấu thanh - Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên - Học sinh đọc lại nội dung bài viết - Học sinh chú ý viết đúng qui trình - Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết - Học sinh quan sát và sửa sai trong vở
Tiết 3: Tự nhiên- Xã hội Tiết 21: OÂn taọp xaừ hoọi Những KT HS đã biết liên quan đến bài học Những KT mới cần hình thành cho HS A Mục tiêu: 1 Kiến thức: Giuựp hoùc sinh bieỏt : -Heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà xaừ hoọi -Keồ vụựi baùn beứ veà gia ủỡnh,lụựp hoùc vaứ cuoọc soỏng xung quanh -Yeõu quyự gia ủỡnh lụựp hoùc vaứ nụi em sinh soỏng -Coự yự thửực giửừ cho nhaứ ụỷ lụựp hoùc vaứ nụi caực em soỏng saùch ủeùp. 2 Kĩ năng: - Kĩ năng quan qát, thảo luận 3 Thái độ: - Giúp hs yêu thích môn học B Chuẩn bị 1 Đồ dùng dạy học - Giáo viên: Phiếu bài tập 2 Phương pháp dạy học: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận
C Các hoạt động dạy học
Trang 7HĐ1: KTBC (3-5/)
HĐ2:Trò chơi :
Hái hoa dân chủ
(11- 13/)
HĐ 3: Kể về cuộc
sống sung quanh
(10- 12/)
HĐ 4: CC- dặn
dò(3-5/)
- Muốn an toàn trên đường đi học khi đi
ta phải đi như thế nào?
- GV toồ chửực cho hoùc sinh chụi troứ chụi
“Haựi hoa daõn chuỷ”
- GV goi laàn lửụùt tửứng hoùc sinh leõn
“haựi hoa” vaứ ủoùc to caõu hoỷi trửụực lụựp
+ Keồ veà caực thaứnh vieõn trong gia ủỡnh baùn
+ Noựi veà nhửừng ngửụứi baùn yeõu quyự
+ Keồ veà ngoõi nhaứ cuỷa baùn
+ Keồ veà nhửừng vieọc baùn ủaừ laứm ủeồ giuựp boỏ meù
+ Keồ veà coõ giaựo(thaày giaựo) caỷu baùn
+ Keồ veà moọt ngửụứi baùn cuỷa baùn
+ Keồ nhửừng gỡ baùn nhỡn thaỏy treõn ủửụứng ủeỏn trửụứng
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể về cuộc sống sung quanh mình cho các bạn nghe
- Giáo viên nhận xét và giúp hs biết mình có quyền được chăm sóc, dạy dỗ của Cha Mẹ và gia đình, quyền được học hành, bình đẳng giới
- GV cuỷng coỏ caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà xaừ hoọi
- ẹaựnh giaự keỏt quaỷ troứ chụi
- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
- Hoùc sinh traỷ lụứi caõu hoỷi theo nhoựm 2 em
- Moọt soỏ em leõn trỡnh baứy trửụực lụựp
- Ai traỷ lụứi ủuựng roừ raứng ,lửu loaựt seừ ủửụùc caỷ lụựp voó tay , khen thửụỷng
- HS kể trước lớp
Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm2012 Tiết 1 Tiếng việt
Tiết 185, 186: ep, êp
A Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
Trang 8II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: lớp học , hộp sữa
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ep
a) Nhận diện vần
- Giáo viên ghi vần ep bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần ep gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần e - p - ep
- Giáo viên ghi bảng tiếng chép và đọc
trơn tiếng
? Tiếng chép do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng ch - ep - / –
chép
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cá
chép và giải nghĩa
* Dạy vần êp tương tự vần ep
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- Giáo viên chỉ nội dung bài học trên
bảng lớp cho HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
- Học sinh đọc vần ep (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ep vân ôp
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng chép (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng chép
- Học sinh đánh vần tiếng ch - ep – / chép (CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn từ mới cá chép (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng
Trang 9b) Luyện viết:
- Giaó viên hướng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những
lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát
và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Các bạn trong tranh đang làm gì
? Các bạn trong tranhíêp hàng như thế
nào
? Em hãy giới thiệu các bạn trong tổ
mình
? Hằng ngày xếp hàng các bạn nào đứng
trước
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
-Tiết 3: Toán
Tiết 83: Luyện tập chung
Những KT HS đã biết liên quan đến bài
học
Những KT mới cần hình thành cho
HS
- Biết cộng trừ các số trong phạm vi 10 - So sánh được các số trong phạm vi các
số đã học
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh biết so sánh các số trong phạm vi các số đã học
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đặt tính và cộng trừ nhẩm
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng:
Trang 101 Đồ dùng dạy học
- Học sinh:
- Giáo viên: - Bảng phụ
2 Phương pháp dạy học:
- Hỏi đáp, thực hành
C Các hoạt động dạy học:
HĐ1: KTBC(3-5/)
HĐ2: Luyện tập
(23-25/)
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
Bài tập 5
HĐ 4: CC- dặn
dò(4/)
- GV yêu cầu hs làm các phép tính sau:
16 - 1 = 10 - 0 =
14 - 4 = 17 - 7 =
- Giáo viên yêu cầu học sinh
điền số vào mỗi vạch của tia số
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả
lời
? Số liền sau của số 7 là số nào
? Số liền sau của số 9 là số nào
? Số liền sau của số 10 là số nào
? Số liền sau của số 19 là số nào
? Số liền sau của số 6 là số nào
- Giáo viên yêu cầu thực hiện tương tự bài tập 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh đăt tính và tính
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính theo từng bước như sau:
11 + 2 = 13, 13 + 3 = 16
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ sau
- Học sinh làm bảng con:
- Học sinh nêu yêu, điền và
đếm lại các số đó
- Học sinh nêu yêu cầu và trả lời
- Học sinh nêu yêu cầu và trả lời
- Học sinh nêu yều và làm bảng con
17 15 14 19
- 3 + 3 + 2 - 7
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
11 + 2 + 3 = 17 – 5 – 1
=
15 + 1 – 6 = 12 + 2 – 4
=
Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011 Tiết 1: Toán
Tiết 84:Bài toán có lời văn