1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 2 Tuần 19 - Sáng - Trường TH Trần Văn Ơn

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 211,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét gấp mũ ca lô - Giáo viên nêu cách gấp cái mũ ca lô bằng giấy: + Gấp để tạo hình vuông.. + Gấp chéo tờ giấy hì[r]

Trang 1

Tuần 19

Ngày soạn /1/2011 Ngày giảng: thứ ba /1/2011

Kể chuyện

CHUYệN BốN MùA

A YấU CẦU

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được đoạn một (BT1); biết kể nối tiếp từng đoạn của cõu chuyện (BT2)

- HS khỏ, giỏi thực hiện được BT3

- Hs yờu thiờn nhiờn, bảo vệ thiờn nhiờn

B Đồ DùNG DạY –HọC:

- Tranh minh họa

- Các gợi ý ở SGK viết sẵn trên bảng phụ

- Bảng ghi tóm tắt ý nghĩa của truyện

C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :

I KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm

II DạY – HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên

bài tập đọc, GV ghi tựa

2 Hướng dẫn kể truyện theo gợi ý:

a Kể đoạn 1

+ Treo tranh minh họa và bảng phụ có

ghi sẵn gợi ý và gọi HS đọc

Bước 1: Kể theo nhóm

+ Chia nhóm, yêu cầu HS kể trong

nhóm

Bước 2: Kể trước lớp

+ Yêu cầu HS các nhóm cử đại diện lên

trình bày trước lớp

+ Yêu cầu HS nhận xét bạn kể

b Kể đoạn 2:

+ Bà Đất nói gì về bốn mùa?

c Kể lại toàn bộ câu chuyện:

+ Hướng dẫn nói câu mở đầu của

truyện

+ Yêu cầu kể nối tiếp theo đoạn

+ Chia nhóm, yêu cầu HS kể theo vai

+ Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần có

nhóm HS trình bày

Nhắc lại tựa bài

+ Đọc gợi ý

+ HS kể trong nhóm Lần lượt kể từng phần của câu chuyện

+ Đại diện mỗi nhóm trình bày, mỗi

HS chỉ kể 1 đoạn rồi đến nhóm khác + Theo dõi, nhận xét lời bạn kể

+ 4 HS lần lượt trả lời sau đó một số

HS kể lại

+ Nối tiếp nhau kể đoạn 1 ;2 kể 2 vòng + Tập kể trong nhóm và trình bày trước lớp + Một số HS phát biểu ý kiến

III CủNG Cố – DặN Dò:

Trang 2

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?

- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

-HÁT NHẠC

Giỏo viờn bộ mụn

-Toán

PHéP NHÂN

A YấU CẦU

- Nhận biết được tổng của nhiều số hạng bằng nhau

- Biết chuyển tổng của nhiều số hạng bằng nhau thành phép nhân

- Biết đọc, viết kí hiệu của phép nhân

- Biết tính kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng

- Làm bài tập 1,2

B Đồ DùNG DạY – HọC :

- 5 miếng bìa, mỗi miếng có gắn 2 hình tròn

- Các hình minh họa trong bài tập 1 ; 3

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :

I KTBC:

+ Gọi 2 HS lên bảng giải

Tính: 12 + 35 + 45 =

56 + 13 + 27 + 9 =

Nhận xét ghi điểm những HS trên

bảng

II DạY – HọC BàI MớI:

1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 Giới thiệu phép nhân:

+ Gắn 1 tấm bìa có 2 hình tròn lên

bảng và hỏi

Có mấy hình tròn?

+ Gắn tiếp lên bảng cho đủ 5 tấm bìa

và nêu bài toán: Có 5 tấm bìa, mỗi tấm

bìa có 2 hình tròn Hỏi có tất cả bao

nhiêu hình tròn?

+ Yêu cầu HS đọc lại phép tính trong

bài toán

+ 2 cộng 2 cộng 2 cộng 2 cộng 2 là

tổng của mấy số hạng?

+ Hãy so sánh các số hạng trong tổng

với nhau

+ Mỗi HS thực hiện làm 1 bàiù

12 + 35 + 45 = 92

56 + 13 + 27 + 9 = 95

Nhắc lại tựa bài

+ Theo dõi và trả lời

Có 2 hình tròn

+ Suy nghĩ và nêu: Có tất cả 10 hình tròn

Vì 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

+ Đọc phép tính theo yêu cầu

+ Là tổng của 5 số hạng

+ Các số hạng trong tổng đều bằng nhau và bằng 2

Trang 3

+ Như vậy tổng trên là tổng của 5 số hạng

bằng nhau, mỗi số hạng đều bằng 2, tổng này

được gọi là phép nhân 2 nhân 5 và được viết

là: 2 x 5 Kết quả của tổng cũng chính là kết

quả của phép nhân

+ Yêu cầu HS đọc phép tính

+ Chỉ dấu x và nói: Đây là dấu nhân

+ Cho HS viết phép tính 2 x 5 = 10 vào

bảng con, yêu cầu so sánh phép nhân

và phép cộng

2 là gì trong tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

5 là gì trong tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

+ Nêu: CHỉ có tổng của các số hạng

bằng nhau mới chuyển được thành

phép nhân Kết quả của phép nhân

chính là kết quả của tổng

3 Luyện tập – thực hành:

Bài 1:

+ Yêu cầu HS nêu đề bài?

+ Yêu cầu HS đọc bài mẫu

+ Vì sao phép tính 4 + 4 = 8 ta chuyển

được thành phép nhân 4 x 2 = 8?

+ Yêu cầu suy nghĩ và làm các phần

tiếp theo

+ Yêu cầu HS giải thích

Bài 2:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Viết lên bảng: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20

và yêu cầu HS đọc lại

+ Yêu cầu chuyển tổng trên thành

phép nhân tương ứng và giải thích vì

sao?

+ Yêu cầu HS làm tiếp bài

+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn,

GV nhận xét ghi điểm

Bài 3: (HS khá giỏi)

Bài toán yêu cầu làm gì?

+ Treo tranh a cho HS quan sát và hỏi:

- Có mấy đội bóng?

- Mỗi đội bóng có mấy cầu thủ?

+ Cho hoạt động 4 nhóm để HS nêu

bài toán và nêu phép tính tương ứng?

Vì sao? Nhận xét

+ Cho HS nêu bài toán , làm bài vào vở

ý b

+ Thu một số vở chấm điểm và nhận

+ Đọc: 2 nhân 5 bằng 10

+ Theo dõi và nhắc lại

2 là một số hạng của tổng

5 là các số hạng của tổng

+ Đọc đề

+ Đọc: 4 + 4 = 8 ; 4 x 2 = 8 + Vì tổng 4 + 4 là tổng của 2 số hạng bằng nhau Như vậy 4 được lất 2 lần nên có phép nhân 4 x 2 = 8

+ 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở b/ 5 x 3 = 15 c/ 3 x 4 = 12 Giải thích từng ý

+ Viết phép nhân tương ứng với các tổng cho trước

+ Đọc: 4 cộng 4 cộng 4 cộng 4 cộng 4 bằng 20

+ Phép nhân đó là: 4 x 5 = 20.Vì tổng 20 là tổng của 5 số hạng mà mỗi số hạng là 4 + 2 HS làm ở bảng lớp, cả, lớp làm vào vở + Nhận xét bài bạn

b/ 9 x 3 = 27 ; c/ 10 x 5 = 50

Dựa vào hình minh họa để viết phép nhân + Quan sát tranh

- Có 2 đội bóng

- Mỗi đội bóng có 5 cầu thủ

+ Các nhóm hoạt động và đại diện từng nhóm báo cáo, nhận xét về nêu bài toán và phép tính tương ứng: 5 x 2 = 10 Vì 5 + 5 = 10

+ 1 HS lên bảng thực hiện rồi nhận xét

Trang 4

xét bài ở bảng

III CủNG Cố – DặN Dò:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- NHững tổng như thế nào thì có thể chuyển thành phép nhân?

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà học thuộc phần nội dung bài học, làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau

-Chính tả: TẬP CHẫP

CHUYệN BốN MùA

A YấU CẦU

- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi

- Làm được BT2 a / b hoặc BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

Giỏo dục hs rốn chữ viết

B Đồ DùNG DạY – HọC:

- Bảng phụ ghi đoạn chép

- Nội dung bài tập

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU:

I KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

+ Nhận xét

II DạY – HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi

bảng

2 Hướng dẫn viết chính tả

a Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ Treo bảng phụ , GV đọc đoạn chép

+ Đoạn văn là lời của ai ?

+ Bà Đất nói về các mùa như thế nào?

b Hướng dẫn nhận xét trình bày

+ Đoạn văn này có mấy câu ?

+ Trong bài có những tên riêng nào?

+ Ngoài những tên riêng còn phải viết

hoa những chữ nào nữa?

c Hướng dẫn viết từ khó

+Yêu cầu HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu viết các từ khó

d Viết chính tả

+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3

lần cho HS viết

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

Nhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

+ Đoạn văn là lời của bà Đất

+ Mùa xuân làm cho cây cây lá tốt tươi

+ 5 câu

+ Bốn nàng tiên đó là: Xuân, Hạ, Thu,

Đông và tên của bà Đất

+ Viết hoa các chữ cái đầu câu văn

+ Đọc các từ: tốt tươi, trái ngọt, trời xanh, tựu trường, mầm sống, đâm chồi nảy lộc

+ Viết các từ trên vào bảng con rồi sửa chữa

+ Nhìn bảng viết chính tả

+ Soát lỗi

Trang 5

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:

+ Gọi HS đọc yêu cầu

+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm bài

+ Cho HS nhận xét bài trên bảng

+ GV chữa bài và chốt lời giải đúng

Bài 3:

Thi tìm trong bài các chữ bắt đầu bằng

l/n; các chữ có dấu hỏi/dấu ngã

+ Chia lớp thành 4 nhóm thi tìm theo

yêu cầu, sau 2 phút các nhóm cử đại

diện lên báo cáo

+ Nhận xét tuyên dương nhóm thắng

cuộc

+ Điền vào chỗ trống l hay n + 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- Mồng một lưỡi trai Mồng hai lá lúa

- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối + Nhận xét bài trên bảng

+ Hoạt động theo nhóm để tìm chữ theo yêu cầu Đáp án:

+ đầu năm, nàng tiên, là, nảy lộc, nói, nắng, làm sao, bếp lửa, lại, lúc nào + nảy lộc, nghỉ hè, phá cỗ, chẳng ai yêu, thủ thỉ, bếp lửa, giấc ngủ, mỗi, ấp ủ

+ Làm bài vào vở rồi nhận xét sửa chữa

III CủNG Cố – DặN Dò:

- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3 vào vở bài tập

- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học

-Ngày soạn: /1/2011 Ngày giảng thứ tư /1/2011 TN- XH

CUỘC SỐNG XUNG QUANH

A YấU CẦU

- Nờu được một số nột về cảnh quan thiờn nhiờn và cụng việc của người dõn nơi

hs ở

- Cú ý thức gắn bú, yờu mến quờ hương

B ĐỒ DÙNG

- Cỏc hỡnh vẽ ở bài 18

- Bức tranh cỏnh đồng gặt lỳa

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv:

I Kiểm tra bài cũ:

- Em hóy nờu cuộc sống xung quanh em

cú những gỡ?

- Gv nhận xột

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: Cho học sinh quan sỏt bức

Hoạt động của hs:

- 2 hs nờu

- 2 hs kể

- Hs quan sỏt tranh và trả lời nội dung của từng bức tranh

Trang 6

tranh phóng to.

- Gv hỏi: Bức tranh vẽ cho em biết cuộc

sống ở đâu?

- Cho hs tham quan khu vực quanh

trường

- Giao nhiệm vụ: Cho hs nhận xét về cảnh

hai bên đường: Có nhà ở, cơ quan, xí

nghiệp, cây cối, ruộng vườn, người dân

địa phương sống bằng nghề gì?

- Gọi 1 số hs trả lời những điều mà mình

đã quan sát được

2 Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo

khoa

- Gv nêu câu hỏi:

+ Con nhìn thấy những gì trong tranh?

+ Đây là bức tranh vẽ về cuộc sống ở đâu?

Vì sao con biết?

- Kiểm tra kết quả hoạt động

- Theo con bức tranh đó có gì đẹp?

- Vì sao con thích?

- Cho hs liên hệ về công việc của bố, mẹ

và những người khác trong gia đình em

làm hàng ngày để nuôi sống gia đình

- Để môi trơng xung quanh luôn sạch đẹp

con cần phải làm gì?

- Nêu đợc cảnh quan ở địa phơng trong tranh vẽ

- Hs quan sát

- Hs nhận xét

- Học sinh trả lời

- Học sinh quan sát tranh

+ Vài hs nêu

+ Vài hs trả lời

Đây là bức tranh cuộc sống ở thành phố

- Vài hs nêu nhận xét

- Hs quan tranh rồi nêu ý kiến của mình

- Vài học sinh nêu

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét về sự quan sát của học sinh

- Gv nêu câu hỏi: Cảnh các con vừa quan sát là cảnh ở đâu?

-HỌC VẦN

ÔC- UÔC

A YÊU CẦU

- Học sinh đọc, viết được: ôc,mộc,thợ mộc,uôc,đuốc,ngọn đuốc tư và câu ứng dụng

- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

B/ Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ

C/ Hoạt động dạy học:

I/ Bài cũ

- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng

của bài: uc-ưc

- Nhận xét

II/ Bài mới

- 2 H lên bảng đọc

Trang 7

TIẾT 1

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài, đọc mẫu ôc- uôc

2 Dạy vần

a) Nhận diện vần ‘’ ôc”

- Ghi bảng “ ôc”

- Vần ‘’ôc ” được tạo nên từ ô và c

+ So sánh ‘’ ôc”với ’’ưc”

b) Đánh vần

- Đánh vần mẫu

- Ghi bảng "mộc”

- Đánh vần, đọc trơn mẫu

- Chỉ trên bảng lớp

- Giới thiệu từ khoá " thợ mộc"- kết

hợp giới thiệu tranh

- Chỉ bảng

c) Hướng dẫn viết

- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy

trình viết

- Theo dõi nhận xét

* Vần uôc (Quy trình tương tự)

d) Đọc tiếng ứng dụng

- Giải nghĩa từ

- Chỉ bảng

- Đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

- Sửa phát âm cho hs

- Nhận xét

- Giới thiệu câu ứng dụng-treo tranh

- Chỉ bảng

- Đọc mẫu

b) Luyện viết

- Theo dõi nhắc nhở hs

c) Luyện nói: treo tranh

- Nêu câu hỏi:

+Tranh vẽ gì?

+Bạn trai trong tranh đang làm gì?

+Thái độ như thế nào?

+Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao

giờ chưa?

- Đọc đồng thanh theo

- Trả lời

- Đánh vần, ghép vần

- Phân tích tiếng “mộc"

- Ghép tiếng " mộc"đánh vần, đọc trơn

- Đọc theo

- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT

- Đọc vần,tiếng khoá, từ khoá

- Viết bảng con

- Tự đọc

- 3 hs đọc

- Phát âm ôc,mộc,thợ mộc,uôc,đuốc,ngọn đuốc (đt, cá nhân, nhóm)

- Đọc các từ ứng dụng

- Nhận xét tranh -HS trả lời

- Tự đọc

- 3 hs đọc

- Tập viết: ôc,uôc,thợ mộc,ngọn đuốc, (trong vở tập viết)

- Đọc: Tiêm chủng, uống thuốc

- Trả lời câu hỏi

Trang 8

+Khi nào ta phải uống thuốc ?

+Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?

+Trường em tổ chức uống thuốc bao

giờ chưa?

+Hãy kể cho bạn nghe em đã tiêm

chủng, uống thuốc giỏi như thế nào?

T kết luân:Tiêm chủng, uống thuốc rất

cần cho con người chúng ta

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét chung

- Nhắc nhở tiết sau học bài mới

-TOÁN

MƯỜI BA , MƯỜI BỐN , MƯỜI LĂM

A YÊU CẦU

- Nhận biết số 13 ,14,15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3,4,5)

-Biết đọc, viết các số đó.Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số

-Làm bài tập 1,2,3

B/ Chuẩn bị:

Bó chục que tính và các que tính rời

C/ Hoạt động dạy học:

I/ Bài cũ:

-T nhận xét- ghi điểm

II/ Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Giới thiệu số 13:

T hướng dẫn

T ghi bảng và hướng dẫn cách đọc

T:số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị.Số 13 có 2

chữ số 1 và 3 viết liền nhau từ trái sang phải

3.Giới thiệu số 14 và 15:

-T hướng dẫn tương tự

4.Thực hành:

Bài 1: Viết số vào ô trống: 10, 11, 12, 13, 14,

15

-T hướng dẫn

- T nhận xét

Bài 2:Điền số thích hợp vào ô trống: hs đếm

số và ghi số vào ô trống

-T nêu nhiệm vụ

- Theo dõi giúp đỡ

- Nhận xét

Bài 3:Nối tranh với số thích hợp

- HS nêu cấu tạo của số 11 và12

HS thao tác que tính

-HS nêu cách làm -HS viết các số theo thứ tự -HS nhận xét

-HS đếm số ngôi sao rồi điền số

-HS nhận xét

Hs nối tranh với số

Trang 9

T nhận xét

III/ Củng cố, dặn dò

- Nhận xét chung

- Về nhà làm bài ở vở BT

-HS đọc số

-THỦ CÔNG

GẤP MŨ CA LÔ

I.YÊU CẦU

- Học sinh biết cách gấp cái mũ ca lô bằng giấy

- Gấp được mũ ca lô bằng giấy mũ ca lô có thể chưa cân đối, các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

-GD: HS tính cẩn thận và sự khéo tay khi gấp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mũ ca lô được gấp bằng giấy màu có kích thước lớn

- Giấy dùng để gấp mũ ca lô, vở thủ công

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv:

I Bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng của hs

II Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét gấp mũ ca lô

- Giáo viên nêu cách gấp cái mũ ca lô bằng

giấy:

+ Gấp để tạo hình vuông.

+ Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật.

+ Gấptiếp.

+ Miết nhiều lần đường vừa gấp và xé bỏ phần

thừa sẽ được hình vuông

+ gấp đôi hình vuông theo đường chéo

- Giáo viên cho học sinh thực hành

- Gv quan sát, giúp đỡ học sinh thực hành

Hoạt động 2: Tổ chức trưng bày sản phẩm.

- Cho hs trưng bày sản phẩm

- Cho hs nhận xét

- Nhắc học sinh dán vào vở thủ công

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ thực hành; sự chuẩn bị của học

sinh

- Dặn hs về chuẩn bị cho giờ sau gấp mũ ca lô

Hoạt động của hs:

HS kiểm ra chéo lẫn nhau

- Hs quan sátvà nhận xét

HS chú ý theo dõi cách gấp

để thực hành gấp

- Học sinh thực hành gấp cái

mũ ca lô

- Hs bày theo tổ

- Hs nêu nhận xét về sản phẩm của các bạn

Trang 10

Ngày soạn /1/2011 Ngày giảng: thứ năm /1/2011

THỂ DỤC

Giỏo viờn bộ mụn

-Tập viết

CHữ CáI P HOA

A YấU CẦU

- Viết đỳng chữ hoa P (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), chữ và cõu ứng dụng: Phong (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ) Phong cảnh hấp dẫn (3 lần)

HS khỏ , giỏi viết đỳng và đủ cỏc dũng ( tập viết ở lớp 2 ) trờn trang vở tập viết lớp 2

Giỏo dục hs rốn chữ viết

B Đồ DùNG DạY – HọC

- Mẫu chữ P hoa đặt trong khung chữ trên bảng phụ, có đủ các đường kẻ và

đánh số các đường kẻ

- Mẫu chữ cụm từ ứng dụng: Phong cảnh hấp dẫn

- Vở tập viết

C CáC HOạT Đ ộNG DạY –HọC CHủ YếU

I KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Nhận xét

II DạY – HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu bài: Ghi tựa bài, giới thiệu

chữ viết và cụm từ ứng dụng

2 Hướng dẫn viết chữ P hoa

a) Quan sát và nhận xét

+ Chữ P hoa cỡ vừa cao mấy ô li?

+ Chữ P hoa gồm mấy nét? Là những

nét nào?

+ Chữ cái hoa nào đã học cũng có nét

móc ngược trái?

+ Nêu quy trình viết nét móc ngược

trái?

b)Viết bảng

+ Yêu cầu HS viết trong không trung

sau đó viết vào bảng con chữ P

+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

c) Viết từ ứng dụng

+ Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng

- Hỏi nghĩa của cụm từ “Phong cảnh

hấp dẫn”

+ HS nhắc lại

+ Chữ P hoa cỡ vừa cao 5 ô li + Gồm 2 nét: nét móc ngược trái và nét cong tròn có 2 đầu uốn vào trong không đều nhau

+ Chữ hoa B + HS nêu quy trình viết

+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết vào bảng con

+ HS đọc từ Phong cảnh hấp dẫn

- Phong cảnh đẹp, mọi người ai cũng muốn đếm thăm

- HS nêu và nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w