Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét gấp mũ ca lô - Giáo viên nêu cách gấp cái mũ ca lô bằng giấy: + Gấp để tạo hình vuông.. + Gấp chéo tờ giấy hì[r]
Trang 1Tuần 19
Ngày soạn /1/2011 Ngày giảng: thứ ba /1/2011
Kể chuyện
CHUYệN BốN MùA
A YấU CẦU
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được đoạn một (BT1); biết kể nối tiếp từng đoạn của cõu chuyện (BT2)
- HS khỏ, giỏi thực hiện được BT3
- Hs yờu thiờn nhiờn, bảo vệ thiờn nhiờn
B Đồ DùNG DạY –HọC:
- Tranh minh họa
- Các gợi ý ở SGK viết sẵn trên bảng phụ
- Bảng ghi tóm tắt ý nghĩa của truyện
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :
I KTBC :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II DạY – HọC BàI MớI:
1 Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên
bài tập đọc, GV ghi tựa
2 Hướng dẫn kể truyện theo gợi ý:
a Kể đoạn 1
+ Treo tranh minh họa và bảng phụ có
ghi sẵn gợi ý và gọi HS đọc
Bước 1: Kể theo nhóm
+ Chia nhóm, yêu cầu HS kể trong
nhóm
Bước 2: Kể trước lớp
+ Yêu cầu HS các nhóm cử đại diện lên
trình bày trước lớp
+ Yêu cầu HS nhận xét bạn kể
b Kể đoạn 2:
+ Bà Đất nói gì về bốn mùa?
c Kể lại toàn bộ câu chuyện:
+ Hướng dẫn nói câu mở đầu của
truyện
+ Yêu cầu kể nối tiếp theo đoạn
+ Chia nhóm, yêu cầu HS kể theo vai
+ Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần có
nhóm HS trình bày
Nhắc lại tựa bài
+ Đọc gợi ý
+ HS kể trong nhóm Lần lượt kể từng phần của câu chuyện
+ Đại diện mỗi nhóm trình bày, mỗi
HS chỉ kể 1 đoạn rồi đến nhóm khác + Theo dõi, nhận xét lời bạn kể
+ 4 HS lần lượt trả lời sau đó một số
HS kể lại
+ Nối tiếp nhau kể đoạn 1 ;2 kể 2 vòng + Tập kể trong nhóm và trình bày trước lớp + Một số HS phát biểu ý kiến
III CủNG Cố – DặN Dò:
Trang 2- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?
- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
-HÁT NHẠC
Giỏo viờn bộ mụn
-Toán
PHéP NHÂN
A YấU CẦU
- Nhận biết được tổng của nhiều số hạng bằng nhau
- Biết chuyển tổng của nhiều số hạng bằng nhau thành phép nhân
- Biết đọc, viết kí hiệu của phép nhân
- Biết tính kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng
- Làm bài tập 1,2
B Đồ DùNG DạY – HọC :
- 5 miếng bìa, mỗi miếng có gắn 2 hình tròn
- Các hình minh họa trong bài tập 1 ; 3
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I KTBC:
+ Gọi 2 HS lên bảng giải
Tính: 12 + 35 + 45 =
56 + 13 + 27 + 9 =
Nhận xét ghi điểm những HS trên
bảng
II DạY – HọC BàI MớI:
1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 Giới thiệu phép nhân:
+ Gắn 1 tấm bìa có 2 hình tròn lên
bảng và hỏi
Có mấy hình tròn?
+ Gắn tiếp lên bảng cho đủ 5 tấm bìa
và nêu bài toán: Có 5 tấm bìa, mỗi tấm
bìa có 2 hình tròn Hỏi có tất cả bao
nhiêu hình tròn?
+ Yêu cầu HS đọc lại phép tính trong
bài toán
+ 2 cộng 2 cộng 2 cộng 2 cộng 2 là
tổng của mấy số hạng?
+ Hãy so sánh các số hạng trong tổng
với nhau
+ Mỗi HS thực hiện làm 1 bàiù
12 + 35 + 45 = 92
56 + 13 + 27 + 9 = 95
Nhắc lại tựa bài
+ Theo dõi và trả lời
Có 2 hình tròn
+ Suy nghĩ và nêu: Có tất cả 10 hình tròn
Vì 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
+ Đọc phép tính theo yêu cầu
+ Là tổng của 5 số hạng
+ Các số hạng trong tổng đều bằng nhau và bằng 2
Trang 3+ Như vậy tổng trên là tổng của 5 số hạng
bằng nhau, mỗi số hạng đều bằng 2, tổng này
được gọi là phép nhân 2 nhân 5 và được viết
là: 2 x 5 Kết quả của tổng cũng chính là kết
quả của phép nhân
+ Yêu cầu HS đọc phép tính
+ Chỉ dấu x và nói: Đây là dấu nhân
+ Cho HS viết phép tính 2 x 5 = 10 vào
bảng con, yêu cầu so sánh phép nhân
và phép cộng
2 là gì trong tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?
5 là gì trong tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?
+ Nêu: CHỉ có tổng của các số hạng
bằng nhau mới chuyển được thành
phép nhân Kết quả của phép nhân
chính là kết quả của tổng
3 Luyện tập – thực hành:
Bài 1:
+ Yêu cầu HS nêu đề bài?
+ Yêu cầu HS đọc bài mẫu
+ Vì sao phép tính 4 + 4 = 8 ta chuyển
được thành phép nhân 4 x 2 = 8?
+ Yêu cầu suy nghĩ và làm các phần
tiếp theo
+ Yêu cầu HS giải thích
Bài 2:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Viết lên bảng: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20
và yêu cầu HS đọc lại
+ Yêu cầu chuyển tổng trên thành
phép nhân tương ứng và giải thích vì
sao?
+ Yêu cầu HS làm tiếp bài
+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn,
GV nhận xét ghi điểm
Bài 3: (HS khá giỏi)
Bài toán yêu cầu làm gì?
+ Treo tranh a cho HS quan sát và hỏi:
- Có mấy đội bóng?
- Mỗi đội bóng có mấy cầu thủ?
+ Cho hoạt động 4 nhóm để HS nêu
bài toán và nêu phép tính tương ứng?
Vì sao? Nhận xét
+ Cho HS nêu bài toán , làm bài vào vở
ý b
+ Thu một số vở chấm điểm và nhận
+ Đọc: 2 nhân 5 bằng 10
+ Theo dõi và nhắc lại
2 là một số hạng của tổng
5 là các số hạng của tổng
+ Đọc đề
+ Đọc: 4 + 4 = 8 ; 4 x 2 = 8 + Vì tổng 4 + 4 là tổng của 2 số hạng bằng nhau Như vậy 4 được lất 2 lần nên có phép nhân 4 x 2 = 8
+ 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở b/ 5 x 3 = 15 c/ 3 x 4 = 12 Giải thích từng ý
+ Viết phép nhân tương ứng với các tổng cho trước
+ Đọc: 4 cộng 4 cộng 4 cộng 4 cộng 4 bằng 20
+ Phép nhân đó là: 4 x 5 = 20.Vì tổng 20 là tổng của 5 số hạng mà mỗi số hạng là 4 + 2 HS làm ở bảng lớp, cả, lớp làm vào vở + Nhận xét bài bạn
b/ 9 x 3 = 27 ; c/ 10 x 5 = 50
Dựa vào hình minh họa để viết phép nhân + Quan sát tranh
- Có 2 đội bóng
- Mỗi đội bóng có 5 cầu thủ
+ Các nhóm hoạt động và đại diện từng nhóm báo cáo, nhận xét về nêu bài toán và phép tính tương ứng: 5 x 2 = 10 Vì 5 + 5 = 10
+ 1 HS lên bảng thực hiện rồi nhận xét
Trang 4xét bài ở bảng
III CủNG Cố – DặN Dò:
- Các em vừa học toán bài gì ?
- NHững tổng như thế nào thì có thể chuyển thành phép nhân?
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương
- Dặn về nhà học thuộc phần nội dung bài học, làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
-Chính tả: TẬP CHẫP
CHUYệN BốN MùA
A YấU CẦU
- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi
- Làm được BT2 a / b hoặc BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
Giỏo dục hs rốn chữ viết
B Đồ DùNG DạY – HọC:
- Bảng phụ ghi đoạn chép
- Nội dung bài tập
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU:
I KTBC :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
+ Nhận xét
II DạY – HọC BàI MớI:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi
bảng
2 Hướng dẫn viết chính tả
a Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Treo bảng phụ , GV đọc đoạn chép
+ Đoạn văn là lời của ai ?
+ Bà Đất nói về các mùa như thế nào?
b Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn này có mấy câu ?
+ Trong bài có những tên riêng nào?
+ Ngoài những tên riêng còn phải viết
hoa những chữ nào nữa?
c Hướng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu viết các từ khó
d Viết chính tả
+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3
lần cho HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Đoạn văn là lời của bà Đất
+ Mùa xuân làm cho cây cây lá tốt tươi
+ 5 câu
+ Bốn nàng tiên đó là: Xuân, Hạ, Thu,
Đông và tên của bà Đất
+ Viết hoa các chữ cái đầu câu văn
+ Đọc các từ: tốt tươi, trái ngọt, trời xanh, tựu trường, mầm sống, đâm chồi nảy lộc
+ Viết các từ trên vào bảng con rồi sửa chữa
+ Nhìn bảng viết chính tả
+ Soát lỗi
Trang 5+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Treo bảng phụ và yêu cầu HS làm bài
+ Cho HS nhận xét bài trên bảng
+ GV chữa bài và chốt lời giải đúng
Bài 3:
Thi tìm trong bài các chữ bắt đầu bằng
l/n; các chữ có dấu hỏi/dấu ngã
+ Chia lớp thành 4 nhóm thi tìm theo
yêu cầu, sau 2 phút các nhóm cử đại
diện lên báo cáo
+ Nhận xét tuyên dương nhóm thắng
cuộc
+ Điền vào chỗ trống l hay n + 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Mồng một lưỡi trai Mồng hai lá lúa
- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối + Nhận xét bài trên bảng
+ Hoạt động theo nhóm để tìm chữ theo yêu cầu Đáp án:
+ đầu năm, nàng tiên, là, nảy lộc, nói, nắng, làm sao, bếp lửa, lại, lúc nào + nảy lộc, nghỉ hè, phá cỗ, chẳng ai yêu, thủ thỉ, bếp lửa, giấc ngủ, mỗi, ấp ủ
+ Làm bài vào vở rồi nhận xét sửa chữa
III CủNG Cố – DặN Dò:
- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3 vào vở bài tập
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
-Ngày soạn: /1/2011 Ngày giảng thứ tư /1/2011 TN- XH
CUỘC SỐNG XUNG QUANH
A YấU CẦU
- Nờu được một số nột về cảnh quan thiờn nhiờn và cụng việc của người dõn nơi
hs ở
- Cú ý thức gắn bú, yờu mến quờ hương
B ĐỒ DÙNG
- Cỏc hỡnh vẽ ở bài 18
- Bức tranh cỏnh đồng gặt lỳa
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv:
I Kiểm tra bài cũ:
- Em hóy nờu cuộc sống xung quanh em
cú những gỡ?
- Gv nhận xột
II Bài mới :
1 Hoạt động 1: Cho học sinh quan sỏt bức
Hoạt động của hs:
- 2 hs nờu
- 2 hs kể
- Hs quan sỏt tranh và trả lời nội dung của từng bức tranh
Trang 6tranh phóng to.
- Gv hỏi: Bức tranh vẽ cho em biết cuộc
sống ở đâu?
- Cho hs tham quan khu vực quanh
trường
- Giao nhiệm vụ: Cho hs nhận xét về cảnh
hai bên đường: Có nhà ở, cơ quan, xí
nghiệp, cây cối, ruộng vườn, người dân
địa phương sống bằng nghề gì?
- Gọi 1 số hs trả lời những điều mà mình
đã quan sát được
2 Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo
khoa
- Gv nêu câu hỏi:
+ Con nhìn thấy những gì trong tranh?
+ Đây là bức tranh vẽ về cuộc sống ở đâu?
Vì sao con biết?
- Kiểm tra kết quả hoạt động
- Theo con bức tranh đó có gì đẹp?
- Vì sao con thích?
- Cho hs liên hệ về công việc của bố, mẹ
và những người khác trong gia đình em
làm hàng ngày để nuôi sống gia đình
- Để môi trơng xung quanh luôn sạch đẹp
con cần phải làm gì?
- Nêu đợc cảnh quan ở địa phơng trong tranh vẽ
- Hs quan sát
- Hs nhận xét
- Học sinh trả lời
- Học sinh quan sát tranh
+ Vài hs nêu
+ Vài hs trả lời
Đây là bức tranh cuộc sống ở thành phố
- Vài hs nêu nhận xét
- Hs quan tranh rồi nêu ý kiến của mình
- Vài học sinh nêu
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét về sự quan sát của học sinh
- Gv nêu câu hỏi: Cảnh các con vừa quan sát là cảnh ở đâu?
-HỌC VẦN
ÔC- UÔC
A YÊU CẦU
- Học sinh đọc, viết được: ôc,mộc,thợ mộc,uôc,đuốc,ngọn đuốc tư và câu ứng dụng
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
B/ Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Bài cũ
- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng
của bài: uc-ưc
- Nhận xét
II/ Bài mới
- 2 H lên bảng đọc
Trang 7
TIẾT 1
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu ôc- uôc
2 Dạy vần
a) Nhận diện vần ‘’ ôc”
- Ghi bảng “ ôc”
- Vần ‘’ôc ” được tạo nên từ ô và c
+ So sánh ‘’ ôc”với ’’ưc”
b) Đánh vần
- Đánh vần mẫu
- Ghi bảng "mộc”
- Đánh vần, đọc trơn mẫu
- Chỉ trên bảng lớp
- Giới thiệu từ khoá " thợ mộc"- kết
hợp giới thiệu tranh
- Chỉ bảng
c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy
trình viết
- Theo dõi nhận xét
* Vần uôc (Quy trình tương tự)
d) Đọc tiếng ứng dụng
- Giải nghĩa từ
- Chỉ bảng
- Đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Sửa phát âm cho hs
- Nhận xét
- Giới thiệu câu ứng dụng-treo tranh
- Chỉ bảng
- Đọc mẫu
b) Luyện viết
- Theo dõi nhắc nhở hs
c) Luyện nói: treo tranh
- Nêu câu hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+Bạn trai trong tranh đang làm gì?
+Thái độ như thế nào?
+Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao
giờ chưa?
- Đọc đồng thanh theo
- Trả lời
- Đánh vần, ghép vần
- Phân tích tiếng “mộc"
- Ghép tiếng " mộc"đánh vần, đọc trơn
- Đọc theo
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
- Đọc vần,tiếng khoá, từ khoá
- Viết bảng con
- Tự đọc
- 3 hs đọc
- Phát âm ôc,mộc,thợ mộc,uôc,đuốc,ngọn đuốc (đt, cá nhân, nhóm)
- Đọc các từ ứng dụng
- Nhận xét tranh -HS trả lời
- Tự đọc
- 3 hs đọc
- Tập viết: ôc,uôc,thợ mộc,ngọn đuốc, (trong vở tập viết)
- Đọc: Tiêm chủng, uống thuốc
- Trả lời câu hỏi
Trang 8
+Khi nào ta phải uống thuốc ?
+Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?
+Trường em tổ chức uống thuốc bao
giờ chưa?
+Hãy kể cho bạn nghe em đã tiêm
chủng, uống thuốc giỏi như thế nào?
T kết luân:Tiêm chủng, uống thuốc rất
cần cho con người chúng ta
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét chung
- Nhắc nhở tiết sau học bài mới
-TOÁN
MƯỜI BA , MƯỜI BỐN , MƯỜI LĂM
A YÊU CẦU
- Nhận biết số 13 ,14,15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3,4,5)
-Biết đọc, viết các số đó.Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số
-Làm bài tập 1,2,3
B/ Chuẩn bị:
Bó chục que tính và các que tính rời
C/ Hoạt động dạy học:
I/ Bài cũ:
-T nhận xét- ghi điểm
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu số 13:
T hướng dẫn
T ghi bảng và hướng dẫn cách đọc
T:số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị.Số 13 có 2
chữ số 1 và 3 viết liền nhau từ trái sang phải
3.Giới thiệu số 14 và 15:
-T hướng dẫn tương tự
4.Thực hành:
Bài 1: Viết số vào ô trống: 10, 11, 12, 13, 14,
15
-T hướng dẫn
- T nhận xét
Bài 2:Điền số thích hợp vào ô trống: hs đếm
số và ghi số vào ô trống
-T nêu nhiệm vụ
- Theo dõi giúp đỡ
- Nhận xét
Bài 3:Nối tranh với số thích hợp
- HS nêu cấu tạo của số 11 và12
HS thao tác que tính
-HS nêu cách làm -HS viết các số theo thứ tự -HS nhận xét
-HS đếm số ngôi sao rồi điền số
-HS nhận xét
Hs nối tranh với số
Trang 9T nhận xét
III/ Củng cố, dặn dò
- Nhận xét chung
- Về nhà làm bài ở vở BT
-HS đọc số
-THỦ CÔNG
GẤP MŨ CA LÔ
I.YÊU CẦU
- Học sinh biết cách gấp cái mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được mũ ca lô bằng giấy mũ ca lô có thể chưa cân đối, các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
-GD: HS tính cẩn thận và sự khéo tay khi gấp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mũ ca lô được gấp bằng giấy màu có kích thước lớn
- Giấy dùng để gấp mũ ca lô, vở thủ công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv:
I Bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng của hs
II Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét gấp mũ ca lô
- Giáo viên nêu cách gấp cái mũ ca lô bằng
giấy:
+ Gấp để tạo hình vuông.
+ Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật.
+ Gấptiếp.
+ Miết nhiều lần đường vừa gấp và xé bỏ phần
thừa sẽ được hình vuông
+ gấp đôi hình vuông theo đường chéo
- Giáo viên cho học sinh thực hành
- Gv quan sát, giúp đỡ học sinh thực hành
Hoạt động 2: Tổ chức trưng bày sản phẩm.
- Cho hs trưng bày sản phẩm
- Cho hs nhận xét
- Nhắc học sinh dán vào vở thủ công
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ thực hành; sự chuẩn bị của học
sinh
- Dặn hs về chuẩn bị cho giờ sau gấp mũ ca lô
Hoạt động của hs:
HS kiểm ra chéo lẫn nhau
- Hs quan sátvà nhận xét
HS chú ý theo dõi cách gấp
để thực hành gấp
- Học sinh thực hành gấp cái
mũ ca lô
- Hs bày theo tổ
- Hs nêu nhận xét về sản phẩm của các bạn
Trang 10Ngày soạn /1/2011 Ngày giảng: thứ năm /1/2011
THỂ DỤC
Giỏo viờn bộ mụn
-Tập viết
CHữ CáI P HOA
A YấU CẦU
- Viết đỳng chữ hoa P (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), chữ và cõu ứng dụng: Phong (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ) Phong cảnh hấp dẫn (3 lần)
HS khỏ , giỏi viết đỳng và đủ cỏc dũng ( tập viết ở lớp 2 ) trờn trang vở tập viết lớp 2
Giỏo dục hs rốn chữ viết
B Đồ DùNG DạY – HọC
- Mẫu chữ P hoa đặt trong khung chữ trên bảng phụ, có đủ các đường kẻ và
đánh số các đường kẻ
- Mẫu chữ cụm từ ứng dụng: Phong cảnh hấp dẫn
- Vở tập viết
C CáC HOạT Đ ộNG DạY –HọC CHủ YếU
I KTBC :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Nhận xét
II DạY – HọC BàI MớI:
1 Giới thiệu bài: Ghi tựa bài, giới thiệu
chữ viết và cụm từ ứng dụng
2 Hướng dẫn viết chữ P hoa
a) Quan sát và nhận xét
+ Chữ P hoa cỡ vừa cao mấy ô li?
+ Chữ P hoa gồm mấy nét? Là những
nét nào?
+ Chữ cái hoa nào đã học cũng có nét
móc ngược trái?
+ Nêu quy trình viết nét móc ngược
trái?
b)Viết bảng
+ Yêu cầu HS viết trong không trung
sau đó viết vào bảng con chữ P
+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
c) Viết từ ứng dụng
+ Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng
- Hỏi nghĩa của cụm từ “Phong cảnh
hấp dẫn”
+ HS nhắc lại
+ Chữ P hoa cỡ vừa cao 5 ô li + Gồm 2 nét: nét móc ngược trái và nét cong tròn có 2 đầu uốn vào trong không đều nhau
+ Chữ hoa B + HS nêu quy trình viết
+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết vào bảng con
+ HS đọc từ Phong cảnh hấp dẫn
- Phong cảnh đẹp, mọi người ai cũng muốn đếm thăm
- HS nêu và nhận xét